Gói thầu: Xây lắp công trình: Bổ sung cơ sở vật chất Trường Tiểu học xã Tân Tác, huyện Văn Lãng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210360375-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Bổ sung cơ sở vật chất Trường Tiểu học xã Tân Tác, huyện Văn Lãng
Số hiệu KHLCNT 20210360304
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 08:54:00 đến ngày 2021-04-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,088,242,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Trường chính
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6316 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5956 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3726 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5531 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0442 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6772 tấn
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5556 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1118 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1248 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7494 tấn
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6449 100m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5379 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9737 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4752 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6136 m3
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0545 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4674 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9142 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9496 m3
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2594 tấn
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,502 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4059 tấn
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0195 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1049 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0119 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1267 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8076 m3
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1661 100m2
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1287 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8128 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1157 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5631 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0977 m3
36 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5292 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5292 tấn
38 Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7634 100m2
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100m
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
41 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Phễu thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Nẹp ống D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
44 Sản xuất cửa khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 m2
46 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1734 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3628 1m2
48 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
49 Khóa cửa chốt ngang ( Việt tiệp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
50 Chốt cửa 10430 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,9554 m2
52 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,752 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4876 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,42 m2
55 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,2 m2
56 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,408 m2
57 Quết SIKA chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,408 m2
58 Gắn viên gạch hoa gốm 200x200 ở lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 viên
59 Lát nền, sàn - Kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,1988 m2
60 Lát gạch đất nung mũi hài - Kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,737 m2
61 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,172 m2
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 435,583 m2
63 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
67 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
68 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
70 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Tủ điện sắt 250x200x170 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Vỏ tủ điện âm tường trong phòng chứa 2 đến 4 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Đế nhựa + Mặt che aptomat trong phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
75 Lắp đặt dây dẫn cáp treo CXV 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
79 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
80 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 188 m
81 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,696 1m3
82 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
83 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
84 ống sứ quả bầu D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 quả
85 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
86 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
87 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
88 Chân bật sắt tròn D10 thép hình 100x150x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
89 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m3
90 Lắp đặt bình bột chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
91 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy đặt 2 bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
92 Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
93 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2493 m3
94 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0089 100m3
95 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8916 m3
96 Lát nền, sàn - Kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1332 m2
97 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,687 m3
98 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2039 100m3
99 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3988 m3
100 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1608 100m2
101 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7688 m3
102 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0332 tấn
103 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2638 tấn
104 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5631 m3
105 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5748 m3
106 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1914 100m3
107 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8496 m3
108 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4661 m3
109 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1685 100m2
110 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6209 m3
111 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0597 tấn
112 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2858 tấn
113 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5598 100m2
114 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5979 m3
115 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4619 tấn
116 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0294 100m2
117 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1617 m3
118 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
119 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1455 100m2
120 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,038 m3
121 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0233 tấn
122 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0791 tấn
123 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8732 m3
124 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5518 m3
125 Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8373 m3
126 Gia công xà gồ thép U80x40x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1408 tấn
127 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9363 1m2
128 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1408 tấn
129 Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0.40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5799 100m2
130 Sản xuất cửa khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,02 m2
131 Khóa cửa chốt ngang ( Việt tiệp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
132 Chốt cửa 10430: Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
133 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,02 m2
134 Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0722 tấn
135 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 1m2
136 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0722 m2
137 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,3937 m2
138 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,3694 m2
139 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1616 m2
140 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,85 m2
141 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,97 m2
142 Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 400x250mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,997 m2
143 Lát nền, sàn gạch - Kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,907 m2
144 Lát gạch đất nung - Kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,508 m2
145 Lát gạch đất nung mũi hài - Kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,97 m2
146 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Kích thước gạch 120x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5556 m2
147 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,504 m2
148 Quét SIKA STOP SEAD 107 chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,504 m2
149 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,7537 m2
150 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,351 m2
151 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
152 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
153 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
155 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
156 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
157 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
158 Lắp đặt đèn COMPAC loại 20W-220V + Đui Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
159 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
160 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
161 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
162 Tủ điện ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
163 Vỏ tủ điện âm tường trong phòng chứa 2 đến 4 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
165 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
166 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
167 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
168 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 139 m
169 Con sơn 1 sứ đỡ cáp sắt góc L63x63x6 dài 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
170 Lắp đặt van 2 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
171 Lắp đặt van 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
172 Lắp đặt van 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
173 Lắp đặt van gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
174 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
175 Máy bơm 0.7kw: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
176 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
177 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
178 Lắp đặt tê D25-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
179 Lắp đặt tê D25-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
180 Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
181 Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
182 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
183 Lắp nút bịt nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
184 Van phao điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
186 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
187 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
188 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
189 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0223 100m3
190 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2794 m3
191 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 100m2
192 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3402 m3
193 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 tấn
194 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9638 m3
195 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0301 100m2
196 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 m3
197 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0138 tấn
198 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
199 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0232 m2
200 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
201 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,288 m2
202 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3036 m2
203 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0074 100m3
204 Bình cứu hỏa MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
205 Bình cứu hỏa MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
206 Tủ bảo quản bình chữa cháy (800x500x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
207 Biển nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
208 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,01 m3
209 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2138 100m3
210 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,672 m3
211 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6784 m3
212 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1301 m3
213 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1748 100m2
214 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0361 tấn
215 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 tấn
216 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9232 m3
217 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2746 100m3
218 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,011 m3
219 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,537 m3
220 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,56 m3
221 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3877 100m2
222 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3536 tấn
223 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 m3
224 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2216 100m2
225 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0338 tấn
226 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2877 tấn
227 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4812 m3
228 Lát nền, sàn gạch - Kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0533 m2
229 Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,9878 m2
230 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Kích thước gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,802 m2
231 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Kích thước gạch 120x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 m2
232 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,7205 m2
233 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,4655 m2
234 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3 m
235 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,16 m2
236 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,77 m2
237 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8 m
238 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6 m2
239 Quet SIKASTOP SEAD 107 3 nước: Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6 m2
240 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,679 m2
241 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,3955 m2
242 Máng rửa tay bằng INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
243 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0474 100m2
244 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 tấn
245 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1943 m3
246 Sản xuất cửa khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,88 m2
247 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
248 Lắp đặt đèn compac loại 20w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
249 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
250 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
251 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
252 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
253 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
254 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
255 Đế nhựa + mặt che aptomat trong phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
256 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
257 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0684 100m3
258 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 m3
259 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0421 tấn
260 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
261 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4214 m3
262 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3609 m2
263 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
264 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8808 m2
265 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
266 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 tấn
267 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
268 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0002 100m3
269 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3609 m2
270 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m
271 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
272 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
273 Tê PP-R D50-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
274 Tê PP-R D50-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
275 Tê PP-R D32-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
276 Tê PP-R D25-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
277 Tê ren trong PP-R D25-15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
278 Cút PP-R D50-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
279 Cút PP-R D32-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
280 Cút PP-R D25-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
281 Cút ren trong PP-R D25-15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
282 Cút ren ngoài PP-R D50-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
283 Nút bịt PP-R D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
284 Kép nối D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
285 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
286 Van cầu D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
287 Van cầu D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
288 Van gạt D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
289 Van gạt D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
290 Vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
291 Thùng tôn đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 thùng
292 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
293 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
294 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
295 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
296 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
297 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
298 Tê nhựa PVC 90 D90-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
299 Tê nhựa PVC 90 D32-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
300 Tê nhựa PVC 45 D90-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
301 Cút PVC 135 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
302 Cút PVC 135 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
303 Cút PVC 90 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
304 Cút PVC 90 D32-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
305 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
306 Keo dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
307 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
308 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cuộn
309 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
B Hạng mục 2: Phân trường
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,9496 m2
2 Lát nền, sàn - Kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,9496 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,144 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,9992 m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,9992 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,144 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,9992 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,144 m2
9 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,7532 m2
10 Trần tôn ( Bao gồm cả khung sắt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,7532 m2
11 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6205 100m2
12 Lợp mái che bằng tôn xốp chống nóng 3 lớp dày 0.40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7366 100m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,118 m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,118 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,118 m2
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,64 m2
17 Sản xuất cửa khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,64 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,64 m2
19 Khóa cửa chốt ngang ( Việt tiệp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
20 Chốt cửa 10430 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
21 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5056 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5056 1m2
23 Công tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
24 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
25 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt đèn ốp trần 12W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
28 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Vỏ tủ điện âm tường trong phòng chứa 2 đến 4 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Tủ điện sắt 250x200x170 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
38 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 m
39 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,67 100m2
41 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8374 100m2
42 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1007 100m3
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5791 m3
44 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4528 m3
45 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4318 m3
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0898 100m2
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0204 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1419 tấn
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9878 m3
50 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0626 100m3
51 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5172 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0398 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1316 m3
54 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0234 100m2
55 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 tấn
56 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2336 m3
57 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0437 100m2
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0045 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0293 tấn
60 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3059 m3
61 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 100m2
62 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0161 tấn
63 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1039 m3
64 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,538 m2
65 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,869 m2
66 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3364 m2
67 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,538 m2
69 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8332 m2
70 Lát nền, sàn gạch - Kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,52 m2
71 Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 200x250mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3718 m2
72 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0463 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0463 tấn
74 Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh đà 0.40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2092 100m2
75 Sản xuất cửa khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
76 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
77 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
78 Gạch xi măng 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 viên
79 Sản xuất lắp dựng máng tiểu nam bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m2
80 Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0534 100m2
81 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 tấn
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 1m2
83 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 tấn
84 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 tấn
85 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 tấn
86 Bu lông liên kết vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
87 Máng rửa tay INOX 30x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
90 Lắp đặt đèn compac loại 20W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
93 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
94 Van 1 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Van 1 chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
96 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cáI
97 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
98 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
99 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
100 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
101 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m
102 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
103 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
104 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
105 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
106 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
107 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
108 Tê 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp đặt van ren - Đường kính D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Máy bơm 0,5KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Thùng đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Chếch D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Côn nhựa PPR D50-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Tê PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Khóa 1 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Vòi đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
117 Van cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
118 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,702 100m3
119 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6424 m3
120 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0425 tấn
121 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
122 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8619 m3
123 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,926 m2
124 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0968 m2
125 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1728 m2
126 Lớp cát hạt thô dày 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4369 m3
127 Lớp đá dăm 1x2 dày 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 m3
128 Lớp đá dăm 2x4 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 m3
129 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9007 100m3
130 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 100m2
131 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
132 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4648 m3
133 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
134 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 100m2
135 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0518 tấn
136 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
137 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
138 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 m3
139 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,114 m3
140 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
141 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,521 m2
142 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,373 m3
143 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
144 Đào hạ cos sàn rửa bằng thủ công, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3893 1m3
145 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6041 100m2
146 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 100m2
147 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm -vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7579 m3
148 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,114 m3
149 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0963 100m2
150 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3281 m3
151 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 tấn
152 Lắp dựng cốt thép bàn bếp, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0083 tấn
153 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1848 m3
154 Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2(trọng lượng 1m= 3.62kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1351 tấn
155 Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2(trọng lượng 1m= 3.62kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1351 tấn
156 Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 100m2
157 Cửa khung thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
158 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
159 Khóa cửa chốt ngang ( Việt tiệp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
160 Chốt cửa 10430 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
161 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 tấn
162 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
163 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,135 1m2
164 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,6524 m2
165 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,69 m2
166 Lát nền, sàn gạch chống trơn ceramic - Kích thước gạch 500x500m, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,008 m2
167 Ốp tường trụ, cột (gạch men 300*600)- Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,368 m2
168 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,69 m2
169 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,6524 m2
170 Công tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
171 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
172 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
173 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
174 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
175 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
176 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
177 Vỏ tủ điện âm tường trong phòng chứa 2 đến 4 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
178 Lăp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1  cái
179 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
180 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
181 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
182 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
183 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
185 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
186 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
187 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2464 m2
188 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,276 m2
189 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ thép hộp 80x40x2 (khối lượng 3.62kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2442 tấn
190 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m2
191 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,162 m3
192 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2579 m3
193 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4014 m3
194 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0074 100m3
195 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2558 100m3
196 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2558 100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.26472E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đính kèm bản chụp hợp đồng; biểu giá hợp đồng, (bản sao có chứng thực) và biên bản nghiệm thu hoàn thành(nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.461.769.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.923.538.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->