Gói thầu: Xây lắp công trình: Bổ sung cơ sở vật chất Trường Tiểu học xã Tân Tác, huyện Văn Lãng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210360375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Bổ sung cơ sở vật chất Trường Tiểu học xã Tân Tác, huyện Văn Lãng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210360304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 08:54:00 đến ngày 2021-04-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,088,242,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Trường chính | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6316 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5956 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3726 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5531 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6772 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5556 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1118 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7494 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6449 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5379 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9737 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4752 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6136 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4674 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9142 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9496 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2594 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,502 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4059 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0195 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1049 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1267 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8076 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1661 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1287 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8128 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1157 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5631 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0977 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5292 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5292 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7634 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Nẹp ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 44 | Sản xuất cửa khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1734 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3628 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 49 | Khóa cửa chốt ngang ( Việt tiệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 50 | Chốt cửa 10430 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,9554 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,752 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4876 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,42 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,2 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,408 | m2 |
| 57 | Quết SIKA chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,408 | m2 |
| 58 | Gắn viên gạch hoa gốm 200x200 ở lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | viên |
| 59 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,1988 | m2 |
| 60 | Lát gạch đất nung mũi hài - Kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,737 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,172 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,583 | m2 |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Tủ điện sắt 250x200x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Vỏ tủ điện âm tường trong phòng chứa 2 đến 4 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Đế nhựa + Mặt che aptomat trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn cáp treo CXV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | m |
| 81 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,696 | 1m3 |
| 82 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | ống sứ quả bầu D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 85 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 86 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 87 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 88 | Chân bật sắt tròn D10 thép hình 100x150x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 90 | Lắp đặt bình bột chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy đặt 2 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2493 | m3 |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | 100m3 |
| 95 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8916 | m3 |
| 96 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1332 | m2 |
| 97 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,687 | m3 |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2039 | 100m3 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3988 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1608 | 100m2 |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7688 | m3 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2638 | tấn |
| 104 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5631 | m3 |
| 105 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5748 | m3 |
| 106 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1914 | 100m3 |
| 107 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8496 | m3 |
| 108 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4661 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1685 | 100m2 |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6209 | m3 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2858 | tấn |
| 113 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5598 | 100m2 |
| 114 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5979 | m3 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4619 | tấn |
| 116 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 117 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1617 | m3 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 119 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1455 | 100m2 |
| 120 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | m3 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0791 | tấn |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8732 | m3 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5518 | m3 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8373 | m3 |
| 126 | Gia công xà gồ thép U80x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9363 | 1m2 |
| 128 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | tấn |
| 129 | Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0.40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5799 | 100m2 |
| 130 | Sản xuất cửa khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,02 | m2 |
| 131 | Khóa cửa chốt ngang ( Việt tiệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 132 | Chốt cửa 10430: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 133 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,02 | m2 |
| 134 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | tấn |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 1m2 |
| 136 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | m2 |
| 137 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,3937 | m2 |
| 138 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,3694 | m2 |
| 139 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1616 | m2 |
| 140 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,85 | m2 |
| 141 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,97 | m2 |
| 142 | Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 400x250mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,997 | m2 |
| 143 | Lát nền, sàn gạch - Kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,907 | m2 |
| 144 | Lát gạch đất nung - Kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | m2 |
| 145 | Lát gạch đất nung mũi hài - Kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,97 | m2 |
| 146 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Kích thước gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5556 | m2 |
| 147 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,504 | m2 |
| 148 | Quét SIKA STOP SEAD 107 chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,504 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,7537 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,351 | m2 |
| 151 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt đèn COMPAC loại 20W-220V + Đui | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Tủ điện ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Vỏ tủ điện âm tường trong phòng chứa 2 đến 4 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | m |
| 169 | Con sơn 1 sứ đỡ cáp sắt góc L63x63x6 dài 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 170 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt van gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 175 | Máy bơm 0.7kw: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 178 | Lắp đặt tê D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 183 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 184 | Van phao điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 189 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | 100m3 |
| 190 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2794 | m3 |
| 191 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 192 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3402 | m3 |
| 193 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 194 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9638 | m3 |
| 195 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | 100m2 |
| 196 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 197 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 198 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0232 | m2 |
| 200 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 201 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,288 | m2 |
| 202 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3036 | m2 |
| 203 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m3 |
| 204 | Bình cứu hỏa MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 205 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 206 | Tủ bảo quản bình chữa cháy (800x500x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Biển nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 208 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,01 | m3 |
| 209 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2138 | 100m3 |
| 210 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,672 | m3 |
| 211 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6784 | m3 |
| 212 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1301 | m3 |
| 213 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1748 | 100m2 |
| 214 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 215 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 216 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9232 | m3 |
| 217 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2746 | 100m3 |
| 218 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,011 | m3 |
| 219 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,537 | m3 |
| 220 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | m3 |
| 221 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3877 | 100m2 |
| 222 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3536 | tấn |
| 223 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m3 |
| 224 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2216 | 100m2 |
| 225 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | tấn |
| 226 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2877 | tấn |
| 227 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4812 | m3 |
| 228 | Lát nền, sàn gạch - Kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0533 | m2 |
| 229 | Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,9878 | m2 |
| 230 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Kích thước gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,802 | m2 |
| 231 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Kích thước gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m2 |
| 232 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,7205 | m2 |
| 233 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,4655 | m2 |
| 234 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3 | m |
| 235 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,16 | m2 |
| 236 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,77 | m2 |
| 237 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8 | m |
| 238 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | m2 |
| 239 | Quet SIKASTOP SEAD 107 3 nước: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | m2 |
| 240 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,679 | m2 |
| 241 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,3955 | m2 |
| 242 | Máng rửa tay bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 243 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | 100m2 |
| 244 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 245 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1943 | m3 |
| 246 | Sản xuất cửa khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | m2 |
| 247 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 248 | Lắp đặt đèn compac loại 20w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 249 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 252 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 254 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 255 | Đế nhựa + mặt che aptomat trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 257 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | 100m3 |
| 258 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 259 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | tấn |
| 260 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 261 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4214 | m3 |
| 262 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3609 | m2 |
| 263 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 264 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8808 | m2 |
| 265 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 266 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 267 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 268 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0002 | 100m3 |
| 269 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3609 | m2 |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 273 | Tê PP-R D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 274 | Tê PP-R D50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 275 | Tê PP-R D32-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 276 | Tê PP-R D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 277 | Tê ren trong PP-R D25-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 278 | Cút PP-R D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 279 | Cút PP-R D32-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 280 | Cút PP-R D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 281 | Cút ren trong PP-R D25-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 282 | Cút ren ngoài PP-R D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 283 | Nút bịt PP-R D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 284 | Kép nối D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 285 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 286 | Van cầu D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 287 | Van cầu D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 288 | Van gạt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 289 | Van gạt D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 290 | Vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 291 | Thùng tôn đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | thùng |
| 292 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 293 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 295 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 298 | Tê nhựa PVC 90 D90-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 299 | Tê nhựa PVC 90 D32-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 300 | Tê nhựa PVC 45 D90-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 301 | Cút PVC 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 302 | Cút PVC 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 303 | Cút PVC 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 304 | Cút PVC 90 D32-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 305 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 306 | Keo dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 307 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 308 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cuộn |
| 309 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Phân trường | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,9496 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,9496 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,144 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,9992 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,9992 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,144 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,9992 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,144 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,7532 | m2 |
| 10 | Trần tôn ( Bao gồm cả khung sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,7532 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6205 | 100m2 |
| 12 | Lợp mái che bằng tôn xốp chống nóng 3 lớp dày 0.40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7366 | 100m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,118 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,118 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,118 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | m2 |
| 19 | Khóa cửa chốt ngang ( Việt tiệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Chốt cửa 10430 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 21 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5056 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5056 | 1m2 |
| 23 | Công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Vỏ tủ điện âm tường trong phòng chứa 2 đến 4 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Tủ điện sắt 250x200x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8374 | 100m2 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1007 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5791 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4528 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4318 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0898 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1419 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9878 | m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0626 | 100m3 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5172 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0398 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1316 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2336 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3059 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | tấn |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1039 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,538 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,869 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3364 | m2 |
| 67 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,538 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8332 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch - Kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 200x250mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3718 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0463 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0463 | tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh đà 0.40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2092 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất cửa khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 76 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 78 | Gạch xi măng 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | viên |
| 79 | Sản xuất lắp dựng máng tiểu nam bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | 100m2 |
| 81 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 1m2 |
| 83 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 84 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | tấn |
| 86 | Bu lông liên kết vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Máng rửa tay INOX 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn compac loại 20W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 94 | Van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cáI |
| 97 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 108 | Tê 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt van ren - Đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Máy bơm 0,5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Thùng đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Côn nhựa PPR D50-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Khóa 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Vòi đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 117 | Van cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,702 | 100m3 |
| 119 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6424 | m3 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 121 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 122 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8619 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,926 | m2 |
| 124 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0968 | m2 |
| 125 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1728 | m2 |
| 126 | Lớp cát hạt thô dày 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4369 | m3 |
| 127 | Lớp đá dăm 1x2 dày 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | m3 |
| 128 | Lớp đá dăm 2x4 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | m3 |
| 129 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9007 | 100m3 |
| 130 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 132 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4648 | m3 |
| 133 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 134 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | tấn |
| 136 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 137 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 138 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 139 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,114 | m3 |
| 140 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 141 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,521 | m2 |
| 142 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,373 | m3 |
| 143 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 144 | Đào hạ cos sàn rửa bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3893 | 1m3 |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6041 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | 100m2 |
| 147 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm -vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7579 | m3 |
| 148 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,114 | m3 |
| 149 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0963 | 100m2 |
| 150 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3281 | m3 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép bàn bếp, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 153 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | m3 |
| 154 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2(trọng lượng 1m= 3.62kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1351 | tấn |
| 155 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2(trọng lượng 1m= 3.62kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1351 | tấn |
| 156 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | 100m2 |
| 157 | Cửa khung thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 158 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 159 | Khóa cửa chốt ngang ( Việt tiệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 160 | Chốt cửa 10430 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 161 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | tấn |
| 162 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 163 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,135 | 1m2 |
| 164 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6524 | m2 |
| 165 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,69 | m2 |
| 166 | Lát nền, sàn gạch chống trơn ceramic - Kích thước gạch 500x500m, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,008 | m2 |
| 167 | Ốp tường trụ, cột (gạch men 300*600)- Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,368 | m2 |
| 168 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,69 | m2 |
| 169 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6524 | m2 |
| 170 | Công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 171 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 172 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Vỏ tủ điện âm tường trong phòng chứa 2 đến 4 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Lăp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 185 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2464 | m2 |
| 188 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,276 | m2 |
| 189 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ thép hộp 80x40x2 (khối lượng 3.62kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2442 | tấn |
| 190 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m2 |
| 191 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,162 | m3 |
| 192 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2579 | m3 |
| 193 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4014 | m3 |
| 194 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m3 |
| 195 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2558 | 100m3 |
| 196 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2558 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.26472E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đính kèm bản chụp hợp đồng; biểu giá hợp đồng, (bản sao có chứng thực) và biên bản nghiệm thu hoàn thành(nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.461.769.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.923.538.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi