Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210155024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20210129166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn và nguồn đấu giá thanh lý tháo dỡ công trình cũ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-20 11:38:00 đến ngày 2021-03-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,804,528,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Hạng mục : Phần cọc | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 107,25 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL.Ván khuôn cọc, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 858 | m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,544 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,616 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng đường kính cốt thép >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,264 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,584 | tấn |
| 7 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,584 | Tấn |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép Cọc 25x25cm, Lc>4m, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.716 | m |
| 9 | ép âm cọc bê tông cốt thép Cọc 25x25cm, Lc>4m, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 118,8 | m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép (vuông) kích thước cọc 25x25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 132 | mối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông = búa căn khí nén 3m3/ph trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,95 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,125 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ Cự ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,125 | m3 |
| B | *\2- Hạng mục : Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 398,7002 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,2013 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép bê tông lót móng tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 131,94 | m2 |
| 4 | Bê tông đài móng chiều rộng R | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42,3465 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 58,005 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng cột đài móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 173,28 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 476,45 | m2 |
| 8 | Bê tông cổ móng có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,3648 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép cổ móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 76,3008 | m2 |
| 10 | Gia công cốt thép móng đường kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,847 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép móng đường kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,907 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép móng đường kính cốt thép d>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,26 | Tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung (6.0x9.5x20) dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30,902 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 57,203 | m3 |
| 15 | Đắp đất tôn nền công trình = đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 164,8605 | m3 |
| 16 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 149,6125 | m3 |
| 17 | V/chuyển phế thải tiếp 4Km bằng ô tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 149,6125 | m3 |
| 18 | Bê tông nền vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50,9952 | m3 |
| C | *\3- Hạng mục : Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột tầng 1 có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,7848 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tầng 2 có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,294 | m3 |
| 3 | Bê tông cột tầng 3 có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 482,453 | m2 |
| 5 | Gia công cốt thép cột, trụ đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,032 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép cột, trụ đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,745 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép cột, trụ đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,234 | Tấn |
| 8 | Bê tông xà, dầm tầng 1, BT thương phẩm M250 đổ máy bơm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28,1813 | m3 |
| 9 | Bê tông xà, dầm tầng 2, BT thương phẩm M250 đổ máy bơm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28,8337 | m3 |
| 10 | Bê tông xà, dầm tầng 3, BT thương phẩm M250 đổ máy bơm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,024 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 611,4795 | m2 |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,437 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,192 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,365 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,798 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,974 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,382 | Tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái tâng 1 BT thương phẩm M250, đổ bằng máy bơm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 51,3069 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái tâng 2 BT thương phẩm M250, đổ bằng máy bơm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 48,2078 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái tâng 3 BT thương phẩm M250, đổ bằng máy bơm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55,707 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn sàn mái, Cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.458,625 | m2 |
| 22 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,819 | Tấn |
| 23 | Bê tông kèo mái Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,803 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn kèo mái, Cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 298,01 | m2 |
| 25 | Gia công cốt thép kèo mái Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,332 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép kèo mái Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,788 | Tấn |
| 27 | GC xà gồ thép C125x50 dày 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 677,6 | m |
| 28 | GC cầu phong thép hộp 30x60x1.4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.215,845 | m |
| 29 | GC Lito bằng thép hộp 20x20x1.2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.276,31 | m |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,54 | Tấn |
| 31 | Lợp mái ngói 9 viên /m2 Chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 726,6 | m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô vữa BT đá 1x2 M200 (độ sụt 6-8) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35,3237 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 694,201 | m2 |
| 34 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,283 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,074 | Tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,56 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 85,6 | m2 |
| 38 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,68 | Tấn |
| 39 | Gia công cốt thép cầu thang đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,878 | Tấn |
| 40 | Xây bậc cấp cầu thang Gạch kh.nung (6.0x9.5x20), Cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,0088 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,0467 | m3 |
| 42 | Xây bậc tam cấp Gạch kh.nung (6.0x9.5x20),Cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,7596 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,064 | m3 |
| 44 | Xây chân móng Gạch kh.nung (6.0x9.5x20),Cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,056 | m3 |
| 45 | Láng granitô nền sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,08 | m2 |
| D | *\4- Hạng mục : Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường gạch đặc kh. nung (6.0x9.5x20) Dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 68,7713 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch đặc kh. nung (6.0x9.5x20) Dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 52,557 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ nhỏ (9.5x13.5x20) Dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 39,135 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ nhỏ (9.5x13.5x20) Dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,776 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ nhỏ (9.5x13.5x20) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,0025 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ nhỏ (9.5x13.5x20) dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,454 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận, kcấu phức tạp khác =Gạch đặc kh. nung (6.0x9.5x20),Cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31,1748 | m3 |
| 8 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 590,56 | m2 |
| 9 | Trát tường = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm (Lớp 1) (bao gồm lưới mắt cáo hoặc lưới sợi thủy tinh chống nứt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.280,8842 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm (Lớp 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.280,884 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.759,918 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 362,743 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 378,8315 | m2 |
| 14 | Trát trần, có bả lớp bám dính vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.458,625 | m2 |
| 15 | Trát lanh tô, giằng dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 613,363 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.125,438 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3.707,83 | 1m2 |
| 18 | Đắp phào sê nô mái Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 122,6 | m |
| 19 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 122,6 | m |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng... | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 319,356 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm, Vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 268,044 | m2 |
| 22 | GCLD tôn úp nóc mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,6 | m |
| 23 | GCLD trần thạch cao chống ẩm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 203,71 | m2 |
| 24 | Ôp tường, trụ, cột nhà vệ sinh Gạch Granite 30x60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 643,2 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh gạch Granite 30x30 chống trượt, XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 203,34 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn Gạch Granite 60x60cm, XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.248,96 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 116,48 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,628 | m2 |
| 29 | Ôp chân móng Đá 10x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34,38 | m2 |
| 30 | Ôp tường, trụ, cột Gạch Granite 100*600 (Cắt từ gạch 600x600) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,84 | m2 |
| 31 | Ôp tường, trụ, cột các phòng học và hành lang Gạch Granite 30x60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 525,28 | m2 |
| 32 | Đắp phào chân móng Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 76,4 | m |
| 33 | Đắp phào quanh mã cửa vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 864 | m |
| 34 | GCLĐ cửa đi uPVC kính 6.38mm 2 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 76,6 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa đi uPVC kính 6.38mm 2 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27 | Bộ |
| 36 | GCLĐ cửa đi uPVC kính 6.38mm 1 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 64,32 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa đi uPVC kính 6.38mm 1 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 43 | Bộ |
| 38 | GCLĐ cửa sổ uPVC kính 6.38mm 2 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 89,6 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ uPVC kính 6.38mm 2 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32 | Bộ |
| 40 | GCLĐ cửa sổ uPVC kính 6.38mm 2 cánh mở trượt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 43,4 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa sổ uPVC kính 6.38mm 2 cánh mở trượt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | Bộ |
| 42 | GCLĐ cửa chớp uPVC kính 6.38mm 1 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 46,8 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cửa chớp uPVC kính 6.38mm 1 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 54 | Bộ |
| 44 | GCLD vách uPVC kính 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 56,4 | m2 |
| 45 | GCLĐ tấm vách ngăn Compact dày 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 44,88 | m2 |
| 46 | GCLĐ cửa đi và vách compact dày 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,41 | m2 |
| 47 | Khung đỡ bàn đá thép hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17 | Bộ |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo… | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,26 | m2 |
| 49 | Lát đá lèn cửa Tiết diện đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,698 | m2 |
| 50 | GC hoa sắt cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 89,6 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa vữa XM cát vàng M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 89,6 | m2 |
| 52 | GC lan can sắt hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55,428 | m2 |
| 53 | GC lan can tay vịn ram dốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,745 | m2 |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt Vữa XM cát vàng M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 60,173 | m2 |
| 55 | GC lan can cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42,064 | m2 |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt Vữa XM cát vàng M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42,064 | m2 |
| 57 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26,8 | m3 |
| 58 | Lát gạch Terrazzo Gạch xi măng 30x30,VM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 250 | m2 |
| E | *\5- Hạng mục : Nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn nhà xe Chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37,152 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ Cột thép mạ kẽm D90 dày 1.6 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,03 | 1tấn |
| 3 | Tháo dỡ Xà, dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,034 | 1tấn |
| 4 | Tháo dỡ Vì kèo, xà gồ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,126 | 1tấn |
| 5 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,3166 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,28 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép Bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,256 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ móng có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,076 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép cổ móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,382 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,03 | Tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn Khẩu độ 18 - 24m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,034 | Tấn |
| 13 | Gia công xà gồ bằng thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,126 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,03 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,034 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,126 | Tấn |
| 17 | Lợp mái tôn múi Chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37,152 | m2 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung (6.0x9.5x20) Dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,2773 | m3 |
| 19 | Đắp đất tôn nền công trình = đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,8496 | m3 |
| 20 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,832 | m3 |
| 21 | Lát gạch Terrazzo Gạch xi măng 30x30,VM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28,32 | m2 |
| F | *\6- Hạng mục : Bể tự hoại (SL: 02) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 51,5944 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,3064 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,44 | m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,432 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch không nung (6.0x9.5x20) Dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,808 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng bể tự hoại Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,9184 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng bể tự hoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,808 | m2 |
| 8 | Trát thành bể xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm (Lần 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 74,48 | m2 |
| 9 | Trát thành bể xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm (Lần 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 74,48 | m2 |
| 10 | Láng đáy bể dày 1 cm, Vữa M75 (Lần 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,44 | m2 |
| 11 | Láng đáy bể dày 1 cm, Vữa M75 (Lần 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,44 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,3824 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,323 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,144 | m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | Cái |
| G | *\7- Hạng mục : Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 271,87 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 105,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép Bê tông lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 63,82 | m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 29,31 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch không nung (6.0x9.5x20) Dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 38,5 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 84,44 | m2 |
| 8 | Trát mương xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm (Lần 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 249,57 | m2 |
| 9 | Trát mương xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm (Lần 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 249,57 | m2 |
| 10 | Láng muơng và hố ga dày 1 cm, Vữa M75 (Lần 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 66,8816 | m2 |
| 11 | Láng muơng và hố ga dày 1 cm, Vữa M75 (Lần 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 66,8816 | m2 |
| 12 | Gia công thép góc Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,475 | Tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,53 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,147 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32,26 | m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 156 | Cái |
| H | *\8- Hạng mục : Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36 | Bộ |
| 2 | Lắp vòi xịt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van chặn khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36 | Cái |
| 4 | Lắp hộp giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tiểu treo + nút xả kiểu ấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt tiểu bệt + nút xả kiểu ấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + ống xã | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36 | Bộ |
| 9 | Lắp gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36 | Cái |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | Bộ |
| 11 | Lắp giá treo Inox 2 tầng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19 | Cái |
| 12 | Lắp đặt vòi nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox DN100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 14 | Lắp phễu thu sàn ngăn mùi (150x150) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | Cái |
| 15 | Con thỏ ngăn mùi D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | Bộ |
| 16 | Nồng Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36 | Bộ |
| 17 | LĐ ống nhựa PVC D114 dày 5.3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 145,7 | m |
| 18 | LĐ ống nhựa PVC D90 dày 4.3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 134,2 | m |
| 19 | LĐ ống nhựa PVC D49 dày 2.3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,4 | m |
| 20 | LĐ ống nhựa PVC D42 dày 2.0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,2 | m |
| 21 | LĐ ống nhựa PVC D34 dày 1.7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,8 | m |
| 22 | LĐ cút nhựa PVC D114, 45 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 108 | Cái |
| 23 | LĐ cút nhựa PVC D90, 45 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 133 | Cái |
| 24 | LĐ Y nhựa PVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 56 | Cái |
| 25 | LĐ Y nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 56 | Cái |
| 26 | LĐ côn chuyển PVC D114-42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | Cái |
| 27 | LĐ côn chuyển PVC D9034 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36 | Cái |
| 28 | LĐ cút nhựa PVC D114, 90 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | Cái |
| 29 | LĐ cút nhựa PVC D49, 90 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 30 | LĐ cút nhựa PVC D42, 90 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | Cái |
| 31 | LĐ cút nhựa PVC D34, 90 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32 | Cái |
| 32 | Nẹp ống D114/D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 140 | Bộ |
| 33 | LĐ ống nhựa PPR D32 dày 2.9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 262,6 | m |
| 34 | LĐ ống nhựa PPR D20 dày 2.3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28 | m |
| 35 | LĐ van khóa D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | Cái |
| 36 | LĐặt cút nhựa PPR D32mm, 90 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40 | Cái |
| 37 | LĐặt cút nhựa PPR D20mm, 90 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37 | Cái |
| 38 | LĐặt thập PPR D32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | Cái |
| 39 | LĐặt tê PPR D32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | Cái |
| 40 | LĐặt tê thu PPR D32-20-32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80 | Cái |
| 41 | LĐặt côn chuyển PPR D32/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 59 | Cái |
| 42 | LĐặt cút nối ren trong PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 143 | Cái |
| 43 | LĐ ống nhựa PVC D90 dày 4.3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 60 | m |
| 44 | LĐ cút nhựa PVC D90, 45 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | Cái |
| 45 | LĐ măng sông nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 46 | LĐ ống nhựa PVC D114 dày 5.3mm thoát ra mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | m |
| I | *\9- Hạng mục : Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m Loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m + Khung treo Loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 57 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí nổi 18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 85 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt gắn trần 360 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 46 | Cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường D450 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 70 | Cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 200x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu Loại ổ cắm đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 70 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu Loại ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 58 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 3 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 32A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11 | Cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.500 | 1m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.300 | 1m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 800 | 1m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn l Loại dây 1x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 600 | 1m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây 4x16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80 | 1m |
| 20 | Lắp đặt cáp âm thanh Loại dây 2x0,75mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 150 | 1m |
| 21 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống D=20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 900 | m |
| 22 | LĐ ống nhựa gân xoắn HDPE D60/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt Switch 4 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt Switch 8 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt cáp Internet Cat 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 300 | m |
| 26 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 32A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 29 | Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 31 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt Switch chuyển mạch vôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 34 | Lđặt tủ điện KT: 800x600x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Hộp |
| 35 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 36 | Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 32A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cái |
| 37 | Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 38 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 39 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 41 | Lắp đặt Switch chuyển mạch vôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 42 | Lđặt tủ điện KT: 800x600x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Hộp |
| J | *\10- Hạng mục : Hệ thống chống sét + Nối đất | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phi 16 L=1m mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 190 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét liên kết cọc Dây thép d16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V63/63/6-L=2.5m mạ kẽm núng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | Cọc |
| 5 | Kiểm tra điện trở nối đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Điểm |
| 6 | cáp CXV 1x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | m |
| K | *\11- Hạng mục : Bể PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 60,0281 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,6361 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,03 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,481 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép đáy Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,381 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,105 | m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,823 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn tường, Cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 76,89 | m2 |
| 9 | Lắp đặt băng cản nước Sika waterbar | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,2 | m |
| 10 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,646 | Tấn |
| 11 | Bê tông thành bể chứa nước vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,767 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn sàn mái, Cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,62 | m2 |
| 13 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,4 | Tấn |
| 14 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,298 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,376 | m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,088 | m3 |
| 17 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | c/kiện |
| 18 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,25 | m3 |
| 19 | Trát tường ngòai, bề dày 2 cm Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 39,58 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45,36 | m2 |
| 21 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,44 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm, Vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 643,44 | m2 |
| L | *\12- Hạng mục: Di chuyển cây xanh | |||
| 1 | Di chuyển cây xanh có đường kính D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cây |
| M | *\13- Thiết bị | |||
| 1 | Loa treo tường Bose 101/45W/86DB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Bộ |
| 2 | Bộ tăng âm (Amply 506N/16) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Máy |
| 3 | Micro không dây+ bộ phát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 4 | Modem Wifi 4 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Bộ |
| 5 | Switch 8 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Bộ |
| 6 | Tủ HUB 6-9U | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. Trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng cọc, trụ, cột, dầm sàn bằng bê tông cốt thép; b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 7 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi