Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp của dự án

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210155024-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp của dự án
Số hiệu KHLCNT 20210129166
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn và nguồn đấu giá thanh lý tháo dỡ công trình cũ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-20 11:38:00 đến ngày 2021-03-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,804,528,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Hạng mục : Phần cọc
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 107,25 m3
2 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL.Ván khuôn cọc, cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 858 m2
3 Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,544 tấn
4 Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,616 tấn
5 Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng đường kính cốt thép >18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,264 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,584 tấn
7 Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,584 Tấn
8 ép trước cọc bê tông cốt thép Cọc 25x25cm, Lc>4m, Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.716 m
9 ép âm cọc bê tông cốt thép Cọc 25x25cm, Lc>4m, Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 118,8 m
10 Nối cọc bê tông cốt thép (vuông) kích thước cọc 25x25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 132 mối
11 Đập đầu cọc bê tông = búa căn khí nén 3m3/ph trên cạn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,95 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,125 m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ Cự ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,125 m3
B *\2- Hạng mục : Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 398,7002 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 24,2013 m3
3 Ván khuôn thép bê tông lót móng tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 131,94 m2
4 Bê tông đài móng chiều rộng R Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 42,3465 m3
5 Bê tông giằng móng cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 58,005 m3
6 Ván khuôn thép móng cột đài móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 173,28 m2
7 Ván khuôn thép móng dài Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 476,45 m2
8 Bê tông cổ móng có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,3648 m3
9 Ván khuôn thép cổ móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 76,3008 m2
10 Gia công cốt thép móng đường kính cốt thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,847 Tấn
11 Gia công cốt thép móng đường kính cốt thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,907 Tấn
12 Gia công cốt thép móng đường kính cốt thép d>18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,26 Tấn
13 Xây móng bằng gạch không nung (6.0x9.5x20) dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 30,902 m3
14 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 57,203 m3
15 Đắp đất tôn nền công trình = đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 164,8605 m3
16 V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 149,6125 m3
17 V/chuyển phế thải tiếp 4Km bằng ô tô Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 149,6125 m3
18 Bê tông nền vữa bê tông đá 2x4M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 50,9952 m3
C *\3- Hạng mục : Phần thân
1 Bê tông cột tầng 1 có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,7848 m3
2 Bê tông cột tầng 2 có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,294 m3
3 Bê tông cột tầng 3 có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,32 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 482,453 m2
5 Gia công cốt thép cột, trụ đ/kính cốt thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,032 Tấn
6 Gia công cốt thép cột, trụ đ/kính cốt thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,745 Tấn
7 Gia công cốt thép cột, trụ đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,234 Tấn
8 Bê tông xà, dầm tầng 1, BT thương phẩm M250 đổ máy bơm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 28,1813 m3
9 Bê tông xà, dầm tầng 2, BT thương phẩm M250 đổ máy bơm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 28,8337 m3
10 Bê tông xà, dầm tầng 3, BT thương phẩm M250 đổ máy bơm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 27,024 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 611,4795 m2
12 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đ/kính cốt thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,437 Tấn
13 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đ/kính cốt thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,192 Tấn
14 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,365 Tấn
15 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đ/kính cốt thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,798 Tấn
16 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đ/kính cốt thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,974 Tấn
17 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,382 Tấn
18 Bê tông sàn mái tâng 1 BT thương phẩm M250, đổ bằng máy bơm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 51,3069 m3
19 Bê tông sàn mái tâng 2 BT thương phẩm M250, đổ bằng máy bơm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 48,2078 m3
20 Bê tông sàn mái tâng 3 BT thương phẩm M250, đổ bằng máy bơm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 55,707 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn sàn mái, Cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.458,625 m2
22 Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15,819 Tấn
23 Bê tông kèo mái Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17,803 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn kèo mái, Cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 298,01 m2
25 Gia công cốt thép kèo mái Đ/kính cốt thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,332 Tấn
26 Gia công cốt thép kèo mái Đ/kính cốt thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,788 Tấn
27 GC xà gồ thép C125x50 dày 2mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 677,6 m
28 GC cầu phong thép hộp 30x60x1.4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.215,845 m
29 GC Lito bằng thép hộp 20x20x1.2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2.276,31 m
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,54 Tấn
31 Lợp mái ngói 9 viên /m2 Chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 726,6 m2
32 Bê tông lanh tô vữa BT đá 1x2 M200 (độ sụt 6-8) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 35,3237 m3
33 Ván khuôn gỗ lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 694,201 m2
34 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…đ/kính cốt thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,283 Tấn
35 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,074 Tấn
36 Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,56 m3
37 Ván khuôn cầu thang thường Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 85,6 m2
38 Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,68 Tấn
39 Gia công cốt thép cầu thang đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,878 Tấn
40 Xây bậc cấp cầu thang Gạch kh.nung (6.0x9.5x20), Cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,0088 m3
41 Bê tông đá dăm lót móng, R Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,0467 m3
42 Xây bậc tam cấp Gạch kh.nung (6.0x9.5x20),Cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,7596 m3
43 Bê tông đá dăm lót móng, R Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,064 m3
44 Xây chân móng Gạch kh.nung (6.0x9.5x20),Cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,056 m3
45 Láng granitô nền sàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,08 m2
D *\4- Hạng mục : Phần hoàn thiện
1 Xây tường gạch đặc kh. nung (6.0x9.5x20) Dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 68,7713 m3
2 Xây tường gạch đặc kh. nung (6.0x9.5x20) Dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 52,557 m3
3 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ nhỏ (9.5x13.5x20) Dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 39,135 m3
4 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ nhỏ (9.5x13.5x20) Dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 19,776 m3
5 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ nhỏ (9.5x13.5x20) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,0025 m3
6 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ nhỏ (9.5x13.5x20) dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15,454 m3
7 Xây các bộ phận, kcấu phức tạp khác =Gạch đặc kh. nung (6.0x9.5x20),Cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 31,1748 m3
8 Căng lưới thép gia cố tường gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 590,56 m2
9 Trát tường = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm (Lớp 1) (bao gồm lưới mắt cáo hoặc lưới sợi thủy tinh chống nứt) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.280,8842 m2
10 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm (Lớp 2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.280,884 m2
11 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.759,918 m2
12 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 362,743 m2
13 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 378,8315 m2
14 Trát trần, có bả lớp bám dính vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.458,625 m2
15 Trát lanh tô, giằng dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 613,363 m2
16 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.125,438 1m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3.707,83 1m2
18 Đắp phào sê nô mái Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 122,6 m
19 Trát gờ chỉ Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 122,6 m
20 Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng... Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 319,356 m2
21 Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm, Vữa M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 268,044 m2
22 GCLD tôn úp nóc mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,6 m
23 GCLD trần thạch cao chống ẩm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 203,71 m2
24 Ôp tường, trụ, cột nhà vệ sinh Gạch Granite 30x60cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 643,2 m2
25 Lát nền, sàn nhà vệ sinh gạch Granite 30x30 chống trượt, XM cát mịn M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 203,34 m2
26 Lát nền, sàn Gạch Granite 60x60cm, XM cát mịn M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.248,96 m2
27 Lát đá bậc cầu thang Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 116,48 m2
28 Lát đá bậc tam cấp Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 23,628 m2
29 Ôp chân móng Đá 10x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 34,38 m2
30 Ôp tường, trụ, cột Gạch Granite 100*600 (Cắt từ gạch 600x600) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,84 m2
31 Ôp tường, trụ, cột các phòng học và hành lang Gạch Granite 30x60cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 525,28 m2
32 Đắp phào chân móng Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 76,4 m
33 Đắp phào quanh mã cửa vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 864 m
34 GCLĐ cửa đi uPVC kính 6.38mm 2 cánh Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 76,6 m2
35 Phụ kiện cửa đi uPVC kính 6.38mm 2 cánh Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 27 Bộ
36 GCLĐ cửa đi uPVC kính 6.38mm 1 cánh Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 64,32 m2
37 Phụ kiện cửa đi uPVC kính 6.38mm 1 cánh Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 43 Bộ
38 GCLĐ cửa sổ uPVC kính 6.38mm 2 cánh Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 89,6 m2
39 Phụ kiện cửa sổ uPVC kính 6.38mm 2 cánh Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 32 Bộ
40 GCLĐ cửa sổ uPVC kính 6.38mm 2 cánh mở trượt Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 43,4 m2
41 Phụ kiện cửa sổ uPVC kính 6.38mm 2 cánh mở trượt Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18 Bộ
42 GCLĐ cửa chớp uPVC kính 6.38mm 1 cánh Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 46,8 m2
43 Phụ kiện cửa chớp uPVC kính 6.38mm 1 cánh Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 54 Bộ
44 GCLD vách uPVC kính 6.38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 56,4 m2
45 GCLĐ tấm vách ngăn Compact dày 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 44,88 m2
46 GCLĐ cửa đi và vách compact dày 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12,41 m2
47 Khung đỡ bàn đá thép hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17 Bộ
48 Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo… Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14,26 m2
49 Lát đá lèn cửa Tiết diện đá Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,698 m2
50 GC hoa sắt cửa sổ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 89,6 m2
51 Lắp dựng hoa sắt cửa vữa XM cát vàng M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 89,6 m2
52 GC lan can sắt hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 55,428 m2
53 GC lan can tay vịn ram dốc Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,745 m2
54 Lắp dựng lan can sắt Vữa XM cát vàng M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 60,173 m2
55 GC lan can cầu thang Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 42,064 m2
56 Lắp dựng lan can sắt Vữa XM cát vàng M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 42,064 m2
57 Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 26,8 m3
58 Lát gạch Terrazzo Gạch xi măng 30x30,VM75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 250 m2
E *\5- Hạng mục : Nhà xe
1 Tháo dỡ mái tôn nhà xe Chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 37,152 m2
2 Tháo dỡ Cột thép mạ kẽm D90 dày 1.6 ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,03 1tấn
3 Tháo dỡ Xà, dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,034 1tấn
4 Tháo dỡ Vì kèo, xà gồ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,126 1tấn
5 Đào móng bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,3166 m3
6 Bê tông đá dăm lót móng, R Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,28 m3
7 Ván khuôn thép Bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 m2
8 Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,256 m3
9 Bê tông cổ móng có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,076 m3
10 Ván khuôn thép cổ móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,382 m2
11 Gia công cột bằng thép hình Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,03 Tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn Khẩu độ 18 - 24m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,034 Tấn
13 Gia công xà gồ bằng thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,126 Tấn
14 Lắp dựng cột thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,03 Tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,034 Tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,126 Tấn
17 Lợp mái tôn múi Chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 37,152 m2
18 Xây móng bằng gạch không nung (6.0x9.5x20) Dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,2773 m3
19 Đắp đất tôn nền công trình = đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,8496 m3
20 Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,832 m3
21 Lát gạch Terrazzo Gạch xi măng 30x30,VM75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 28,32 m2
F *\6- Hạng mục : Bể tự hoại (SL: 02)
1 Đào móng bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 51,5944 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,3064 m3
3 Ván khuôn thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,44 m2
4 Bê tông móng chiều rộng R Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,432 m3
5 Xây tường bằng gạch không nung (6.0x9.5x20) Dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,808 m3
6 Bê tông giằng bể tự hoại Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,9184 m3
7 Ván khuôn giằng bể tự hoại Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,808 m2
8 Trát thành bể xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm (Lần 1) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 74,48 m2
9 Trát thành bể xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm (Lần 2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 74,48 m2
10 Láng đáy bể dày 1 cm, Vữa M75 (Lần 1) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,44 m2
11 Láng đáy bể dày 1 cm, Vữa M75 (Lần 2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,44 m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,3824 m3
13 Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,323 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,144 m2
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16 Cái
G *\7- Hạng mục : Mương thoát nước
1 Đào móng bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 271,87 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 105,28 m3
3 Ván khuôn thép Bê tông lót móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 63,82 m2
4 Bê tông móng chiều rộng R Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 29,31 m3
5 Xây tường bằng gạch không nung (6.0x9.5x20) Dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 38,5 m3
6 Bê tông giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,4 m3
7 Ván khuôn giằng mương Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 84,44 m2
8 Trát mương xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm (Lần 1) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 249,57 m2
9 Trát mương xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm (Lần 2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 249,57 m2
10 Láng muơng và hố ga dày 1 cm, Vữa M75 (Lần 1) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 66,8816 m2
11 Láng muơng và hố ga dày 1 cm, Vữa M75 (Lần 2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 66,8816 m2
12 Gia công thép góc Đ/kính cốt thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,475 Tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,53 m3
14 Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,147 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 32,26 m2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 156 Cái
H *\8- Hạng mục : Cấp thoát nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 36 Bộ
2 Lắp vòi xịt Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 36 Cái
3 Lắp đặt van chặn khóa Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 36 Cái
4 Lắp hộp giấy Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 36 Cái
5 Lắp đặt tiểu treo + nút xả kiểu ấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16 Bộ
6 Lắp đặt tiểu bệt + nút xả kiểu ấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 19 Bộ
7 Lắp đặt chậu rửa lavabo + ống xã Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 36 Bộ
8 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 36 Bộ
9 Lắp gương soi Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 36 Cái
10 Lắp đặt vòi tắm hoa sen Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20 Bộ
11 Lắp giá treo Inox 2 tầng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 19 Cái
12 Lắp đặt vòi nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17 Bộ
13 Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox DN100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 Cái
14 Lắp phễu thu sàn ngăn mùi (150x150) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20 Cái
15 Con thỏ ngăn mùi D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20 Bộ
16 Nồng Inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 36 Bộ
17 LĐ ống nhựa PVC D114 dày 5.3mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 145,7 m
18 LĐ ống nhựa PVC D90 dày 4.3mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 134,2 m
19 LĐ ống nhựa PVC D49 dày 2.3mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14,4 m
20 LĐ ống nhựa PVC D42 dày 2.0mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,2 m
21 LĐ ống nhựa PVC D34 dày 1.7mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,8 m
22 LĐ cút nhựa PVC D114, 45 độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 108 Cái
23 LĐ cút nhựa PVC D90, 45 độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 133 Cái
24 LĐ Y nhựa PVC D114 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 56 Cái
25 LĐ Y nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 56 Cái
26 LĐ côn chuyển PVC D114-42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16 Cái
27 LĐ côn chuyển PVC D9034 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 36 Cái
28 LĐ cút nhựa PVC D114, 90 độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16 Cái
29 LĐ cút nhựa PVC D49, 90 độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 Cái
30 LĐ cút nhựa PVC D42, 90 độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16 Cái
31 LĐ cút nhựa PVC D34, 90 độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 32 Cái
32 Nẹp ống D114/D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 140 Bộ
33 LĐ ống nhựa PPR D32 dày 2.9mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 262,6 m
34 LĐ ống nhựa PPR D20 dày 2.3mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 28 m
35 LĐ van khóa D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9 Cái
36 LĐặt cút nhựa PPR D32mm, 90 độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 40 Cái
37 LĐặt cút nhựa PPR D20mm, 90 độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 37 Cái
38 LĐặt thập PPR D32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20 Cái
39 LĐặt tê PPR D32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15 Cái
40 LĐặt tê thu PPR D32-20-32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 80 Cái
41 LĐặt côn chuyển PPR D32/20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 59 Cái
42 LĐặt cút nối ren trong PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 143 Cái
43 LĐ ống nhựa PVC D90 dày 4.3mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 60 m
44 LĐ cút nhựa PVC D90, 45 độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20 Cái
45 LĐ măng sông nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 Cái
46 LĐ ống nhựa PVC D114 dày 5.3mm thoát ra mương Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 50 m
I *\9- Hạng mục : Hệ thống điện
1 Lắp đặt đèn ống L=1.2m Loại hộp đèn 1 bóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 26 Bộ
2 Lắp đặt đèn ống L=1.2m + Khung treo Loại hộp đèn 2 bóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 57 Bộ
3 Lắp đặt đèn trang trí nổi 18W Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 85 Bộ
4 Lắp đặt quạt gắn trần 360 độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 46 Cái
5 Lắp đặt quạt treo tường D450 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 70 Cái
6 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 200x200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 Cái
7 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu Loại ổ cắm đơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 70 Cái
8 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu Loại ổ cắm đôi Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 58 Cái
9 Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13 Cái
10 Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13 Cái
11 Lắp đặt công tắc Loại công tắc 3 hạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18 Cái
12 Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 chiều Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 Cái
13 Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16A Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17 Cái
14 Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 32A Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11 Cái
15 Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x1.5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.500 1m
16 Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x2.5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.300 1m
17 Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 800 1m
18 Lắp đặt dây đơn l Loại dây 1x6mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 600 1m
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây 4x16mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 80 1m
20 Lắp đặt cáp âm thanh Loại dây 2x0,75mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 150 1m
21 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống D=20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 900 m
22 LĐ ống nhựa gân xoắn HDPE D60/50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 50 m
23 Lắp đặt Switch 4 Port Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 Bộ
24 Lắp đặt Switch 8 Port Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Bộ
25 Lắp đặt cáp Internet Cat 6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 300 m
26 Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 100A Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
27 Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 50A Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 Cái
28 Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 32A Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 Cái
29 Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 16A Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
30 Lắp đặt cầu chì 2A Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 Cái
31 Lắp đặt đèn báo pha Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 Cái
32 Lắp đặt đồng hồ Vol kế Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
33 Lắp đặt Switch chuyển mạch vôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
34 Lđặt tủ điện KT: 800x600x200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Hộp
35 Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 50A Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 Cái
36 Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 32A Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 Cái
37 Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 16A Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 Cái
38 Lắp đặt cầu chì 2A Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 Cái
39 Lắp đặt đèn báo pha Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 Cái
40 Lắp đặt đồng hồ Vol kế Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 Cái
41 Lắp đặt Switch chuyển mạch vôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 Cái
42 Lđặt tủ điện KT: 800x600x200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 Hộp
J *\10- Hạng mục : Hệ thống chống sét + Nối đất
1 Lắp đặt kim thu sét phi 16 L=1m mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10 Cái
2 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 190 m
3 Kéo rải dây chống sét liên kết cọc Dây thép d16mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 80 m
4 Gia công và đóng cọc tiếp địa V63/63/6-L=2.5m mạ kẽm núng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20 Cọc
5 Kiểm tra điện trở nối đất Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 Điểm
6 cáp CXV 1x25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15 m
K *\11- Hạng mục : Bể PCCC
1 Đào móng bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 60,0281 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,6361 m3
3 Ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,03 m2
4 Bê tông đá dăm lót móng, R Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,481 m3
5 Gia công cốt thép đáy Đ/kính cốt thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,381 Tấn
6 Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,105 m2
7 Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,823 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn tường, Cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 76,89 m2
9 Lắp đặt băng cản nước Sika waterbar Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 27,2 m
10 Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,646 Tấn
11 Bê tông thành bể chứa nước vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,767 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn sàn mái, Cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 22,62 m2
13 Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,4 Tấn
14 Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,298 m3
15 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,376 m2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,088 m3
17 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 c/kiện
18 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 22,25 m3
19 Trát tường ngòai, bề dày 2 cm Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 39,58 m2
20 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 45,36 m2
21 Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 19,44 m2
22 Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm, Vữa M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 643,44 m2
L *\12- Hạng mục: Di chuyển cây xanh
1 Di chuyển cây xanh có đường kính D Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 cây
M *\13- Thiết bị
1 Loa treo tường Bose 101/45W/86DB Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10 Bộ
2 Bộ tăng âm (Amply 506N/16) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Máy
3 Micro không dây+ bộ phát Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
4 Modem Wifi 4 Port Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 Bộ
5 Switch 8 Port Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 Bộ
6 Tủ HUB 6-9U Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. Trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng cọc, trụ, cột, dầm sàn bằng bê tông cốt thép; b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 7 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->