Gói thầu: Sửa chữa xe Samco 30 chỗ biển số 53N – 7258

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210404638-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Truyền Tải Điện 4
Tên gói thầu Sửa chữa xe Samco 30 chỗ biển số 53N – 7258
Số hiệu KHLCNT 20210358721
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 11:38:00 đến ngày 2021-04-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 285,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 cao su cung Thay mới cục 2
2 cao su ty Thay mới cục 8
3 cao su chân phuộc Thay mới cục 4
4 rotuyn lái trong trái + phải Thay mới Bộ 1
5 rotuyn lái ngoài trái + phải Thay mới Bộ 1
6 rotuyn trụ trên Thay mới Bộ 1
7 rotuyn trụ dưới Thay mới Bộ 1
8 bạc đạn chử thập láp Thay mới Cái 3
9 phốt cầu sau Thay mới Cái 1
10 đầu láp ngoài trái + phải Thay mới Cai 1
11 cao su chụp bụi láp Thay mới Cái 4
12 phốt bạc đạn bánh trước Thay mới Cái 2
13 bố thắng bánh trước Thay mới Bộ 1
14 heo thắng bánh sau Thay mới con 2
15 bố thắng bánh sau Thay mới Bộ 1
16 cao su nhíp gầm sau 12 cục Thay mới Bộ 1
17 nhớt cầu + hộp số Thay mới Lít 12
18 phốt láp bánh sau trái + phải Thay mới Bộ 2
19 cao su sinlock càng A lớn Thay mới cục 4
20 cao su sinlock càng A nhỏ Thay mới cục 4
21 phục hồi rotuyn boss tay lái Phục hồi Bộ 1
22 vớt tambua 2 bánh trước Phục hồi Cái 2
23 vớt tambua 2 bánh sau Phục hồi Cái 2
24 đóng bạc ắc thắng Phục hồi Cái 4
25 gia công ép cao su Phục hồi cục 8
26 kiểm tra bảo dưỡng dynamo Phục hồi Cái 1
27 kiểm tra bảo dưỡng demareur Phục hồi Cái 1
28 Ống Thắng cao su sau Phải Thay mới Cái 1
29 Ống Thắng cao su sau Trái Thay mới Cái 1
30 Ống dầu trợ lực (bơm + thước) Thay mới Cái 1
31 Thay bố li hợp ( mâm ép, lá côn, bitê) Thay mới Bộ 1
32 vớt bánh đà Thay mới Bộ 1
33 Thay lọc dầu Thay mới Bộ 1
34 Thay lọc nhớt Thay mới Bộ 1
35 Thay nước làm mát Thay mới Bình 5
36 Nhớt máy 15W 40 Thay mới lít 10
37 Lọc gió Thay mới Cái 1
38 Lốc lạnh 3.0 Thay mới Cái 1
39 Puly lốc lạnh 3.0 Thay mới Cái 1
40 Cuộn từ lốc lạnh Thay mới Cái 1
41 Giàn Lạnh Thay mới Cái 1
42 Giàn nóng Thay mới Cái 1
43 Bình Accu Thay mới Bình 2
44 Thay chóa đèn trước Thay mới Cái 4
45 Thay chóa đèn sau Thay mới Cái 2
46 Thay chóa đèn singal trước Thay mới Cái 2
47 Thay chóa đèn singal sau Thay mới Cái 2
48 Cần gạt mưa Thay mới Cái 2
49 Cao su cần gạt mưa Thay mới Bộ 1
50 Bóng đèn pha + cos + đèn lái sau Thay mới Bộ 4
51 kèn điện + relay Thay mới Bộ 1
52 Kèn de Thay mới Bộ 1
53 Dynamo Thay mới Bộ 1
54 Demareur Thay mới Bộ 1
55 Cầu chì Thay mới Cái 10
56 Đồng xe Phục hồi Xe 1
57 Sơn xe Phục hồi Xe 1
58 Lót sàn xe Thay mới Xe 1
59 Bọc ghế Thay mới Xe 1
60 Thay màn cửa Thay mới Xe 1
61 Thay khóa cửa chính Thay mới Bộ 1
62 Thay ron kính cửa xe Thay mới Xe 1
63 Vỏ xe Thay mới Cái 6
64 Công thay hạ máy, thay phần gầm Gia công Giờ 30
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 285.0(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 285(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: - Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai (02) hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng, đại tu xe Ôtô. (Hồ sơ chứng minh: Đính kèm bản sao có chứng thực Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->