Gói thầu: Lán xe nhà điều hành sản xuất Điện lực Yên Mô; Lán xe, bể nước nhà trực ca trạm 110kV Nho Quan; Kho ngoài trời Phúc Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210311679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Lán xe nhà điều hành sản xuất Điện lực Yên Mô; Lán xe, bể nước nhà trực ca trạm 110kV Nho Quan; Kho ngoài trời Phúc Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210310752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 10:30:00 đến ngày 2021-03-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 735,225,817 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC LÁN XE - TRẠM BIẾN ÁP 110KV NHO QUAN | |||
| 1 | Bu lông móng | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo yêu cầu HSMT | 0,116 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,116 | tấn |
| 4 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ ≤9m | Theo yêu cầu HSMT | 0,275 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu HSMT | 0,275 | tấn |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,385 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,385 | tấn |
| 8 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 9 | Nẹp tôn khổ rộng 0,4m | Theo yêu cầu HSMT | 22,45 | m dài |
| 10 | Máng nước inox 304, dày 0,8mm | Theo yêu cầu HSMT | 26,01 | kg |
| 11 | Phễu thu nước bằng inox 304 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,07 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác inox, D90mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 9,198 | m3 |
| C | HẠNG MỤC XÂY MỚI BỂ NƯỚC - TRẠM BIẾN ÁP 110KV NHO QUAN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu HSMT | 1,25 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo yêu cầu HSMT | 6,318 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo yêu cầu HSMT | 2,106 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,0422 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,0422 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo yêu cầu HSMT | 0,4 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 0,486 | m³ |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 0,486 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 2,433 | m3 |
| 10 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSMT | 9,52 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSMT | 16,92 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 14,61 | m2 |
| D | HẠNG MỤC CẢI TẠO BỂ NƯỚC - TRẠM BIẾN ÁP 110KV NHO QUAN | |||
| 1 | Đục , lật tấm đan mặt bể, vệ sinh bể | Theo yêu cầu HSMT | 8 | công |
| 2 | Lót bạt chu vi bể cũ | Theo yêu cầu HSMT | 57,3672 | m2 |
| 3 | Xây tường 110 bể bằng vữa xi măng cát mác 75# | Theo yêu cầu HSMT | 8,9971 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 1,29 | m3 |
| 5 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSMT | 48,344 | m2 |
| 6 | Quét chống thấm bể bằng sika | Theo yêu cầu HSMT | 40,539 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 40,539 | m2 |
| E | HẠNG MỤC LÁN XE - ĐIỆN LỰC YÊN MÔ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo yêu cầu HSMT | 8,64 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo yêu cầu HSMT | 0,768 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 3,024 | m3 |
| 5 | Bu lông M16x300 | Theo yêu cầu HSMT | 48 | cái |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu HSMT | 2,3387 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu HSMT | 2,3387 | tấn |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ ≤9m | Theo yêu cầu HSMT | 0,3642 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu HSMT | 0,3642 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,4368 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,4368 | tấn |
| 12 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HSMT | 1,7672 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo yêu cầu HSMT | 4,203 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu HSMT | 64,644 | m3 |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 37,984 | m3 |
| F | HẠNG MỤC KHO NGOÀI TRỜI - TRẠM BIẾN ÁP 110KV PHÚC SƠN | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 2,5815 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp phối | Theo yêu cầu HSMT | 291,7095 | m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 258,15 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.020.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi