Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210345742-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210316017 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-20 08:34:00 đến ngày 2021-03-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,456,220,489 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA TRÀN CAO PHONG KM113+011 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 2 | Biển báo tên cống (sơn phản quang ) Biển chữ nhật (45x75)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Bêtông lan can cống M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,13 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt thép hình lan can mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 289,03 | kg |
| 5 | Thép tròn loại 10| Theo hồ sơ thiết kế |
9.731,98
|
kg |
|
| 6 | Quét dung dịch chống thấm Crystalok mặt cống | Theo hồ sơ thiết kế | 82,112 | m2 |
| 7 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 82,112 | m2 |
| 8 | Bê tông nhựa nóng C12.5 lớp phủ mặt cống, dày TB 9cm | Theo hồ sơ thiết kế | 82,112 | m2 |
| 9 | Bê tông cốt thép M200 đá 1x2 ốp mái taluy thượng hạ lưu cống | Theo hồ sơ thiết kế | 44,67 | m3 |
| 10 | Vữa xi măng M100 đệm ốp mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế | 11,95 | m3 |
| 11 | Thép loại d≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.368,75 | kg |
| 12 | Bê tông chân khay M200 đá 2x4 ốp mái ta luy | Theo hồ sơ thiết kế | 24,68 | m3 |
| 13 | Đá dăm đệm móng chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 3,03 | m3 |
| 14 | Vữa xi măng M100 đệm ốp mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế | 2,94 | m3 |
| 15 | Bê tông cốt thép M200 đá 1x2 sân tràn thượng hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế | 14,69 | m3 |
| 16 | Bê tông M200 đá 2x4 chân khay sân thượng hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế | 18,32 | m3 |
| 17 | Đá dăm đệm sân tràn | Theo hồ sơ thiết kế | 9,79 | m3 |
| 18 | Bê tông M250 đá 1x2 móng đầu cống | Theo hồ sơ thiết kế | 24,86 | m3 |
| 19 | Bê tông M200 đá 2x4 đệm móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 4,26 | m3 |
| 20 | Đá dăm đệm móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 7,59 | m3 |
| 21 | Xếp rọ đá gia cố hạ lưu kích thước (2x1x1)m | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | rọ |
| 22 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | ca |
| 23 | Bêtông M200, đá 2x4 gờ giảm tốc | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 24 | Bê tông cống hộp M300 hộp, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,16 | m3 |
| 25 | Thép loại d>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.323,43 | kg |
| 26 | Bê tông móng tường cánh M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,73 | m3 |
| 27 | Bê tông thân tường cánh M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,09 | m3 |
| 28 | Đào dẫn dòng thi công cống | Theo hồ sơ thiết kế | 210 | m3 |
| 29 | Đắp trả phần dẫn dòng | Theo hồ sơ thiết kế | 210 | m3 |
| 30 | Đắp và phá vòng vây | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | m3 |
| 31 | Bê tông bản vượt M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m3 |
| 32 | Đá dăm đệm bản vượt | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m3 |
| 33 | Chèn khe bằng bao tải tẩm nhựa nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,06 | m2 |
| 34 | Đắp đất nền đường, hố móng K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 973,38 | m3 |
| 35 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế | 818,03 | m3 |
| 36 | Đào phá dỡ đường tràn cũ đá xây + BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 109,55 | m3 |
| 37 | Thảm mặt đường, BTN chặt C12.5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 980,85 | m2 |
| 38 | Tưới nhựa thấm bám, TC 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 980,85 | m2 |
| 39 | Làm lớp móng và Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 253,69 | m3 |
| 40 | Lớp móng CPĐD loại 2: | Theo hồ sơ thiết kế | 115,83 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thân rãnh M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,41 | m3 |
| 42 | Vữa xi măng M100 đệm rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 43 | Phá đường tránh | Theo hồ sơ thiết kế | 250,83 | m3 |
| 44 | Mặt đường CPĐD loại 2 dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 339,71 | m2 |
| 45 | Lắp đặt cống tròn D100 vị trí qua suối | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | ống |
| B | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG CÁC ĐOẠN KM117+500-KM118+200, KM119+510-KM124+600 | |||
| 1 | Đào khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2.212,8557 | m3 |
| 2 | Đắp lề đường, bù bằng đá thải | Theo hồ sơ thiết kế | 928,6686 | m3 |
| 3 | Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 345,36 | m3 |
| 4 | Đào xử lý lún | Theo hồ sơ thiết kế | 345,36 | m3 |
| 5 | Lớp móng CPĐD loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.650,7795 | m3 |
| 6 | Lớp móng CPĐD loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 955,2516 | m3 |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám, TC 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5.954,886 | m2 |
| 8 | Thảm mặt đường, bù vênh BTN chặt C12.5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 36.575,0881 | m2 |
| 9 | Tưới nhựa dính bám, TC 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30.926,19 | m2 |
| 10 | Thảm mặt đường, BTN nhựa chặt C12.5 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 305,99 | m2 |
| 11 | Sơn vạch kẻ đường | Theo hồ sơ thiết kế | 489,28 | m2 |
| 12 | Biển báo hình tam giác cột thép h=200cm, a=90cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Biển |
| 13 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đậy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 1.777 | Tấm |
| 14 | Khoan thân rãnh, mũi khoan D12, sâu 0,1m | Theo hồ sơ thiết kế | 1.421,6 | m |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép D10 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.192,818 | kg |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép D12 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.155,952 | kg |
| 17 | Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,97 | m3 |
| C | HẠNG MỤC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8803E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.76E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 8,775 tỷ đồng và phải là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.775.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi