Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210349542-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210349237
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 15:15:00 đến ngày 2021-03-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,170,234,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,800,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP DÂNG (CÔNG TÁC XÂY - LÁT):
1 Bê tông tường, M250, PCB40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
36,62 m3
2 Bê tông mái, M250, PCB40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 31,53 m3
3 Bê tông móng, M250, PCB40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 180,28 m3
4 Sản xuất bê tông tấm lát, đá 1x2, M200 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,35 m3
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 192 cái
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 9,57 tấn
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,957 10 tấn/1km
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 9,57 tấn
9 Bê tông tường, M200, PCB40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,71 m3
10 Bê tông mái, M200, PCB40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 13,1 m3
11 Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 37,62 m3
12 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 64,32 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,879 100m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,098 100m2
15 Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,556 100m2
16 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 149,96 m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,497 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,729 tấn
19 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,397 tấn
20 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 39,77 m3
21 Xếp đá hộc chân kè (ĐM đê kè) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 13,44 m3
22 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 14,2 m3
23 Dăm lót 2x4 (ĐM đê kè) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12,86 m3
24 Rải vải địa kỹ thuật làm mái đê, đập Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,602 100m2
25 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,19 100m3
26 Thi công tầng lọc cát Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,21 100m3
27 Lắp đặt ống thoát nước, ĐK 34mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,231 100m
28 Sản xuất các kết cấu thép khung dàn van cống lấy nước đầu kênh Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,275 tấn
29 Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn van Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,275 tấn
30 Máy đóng mở V0,5+ Ty van D42mm (bao gồm cả vận chuyển + lắp đặt + hiệu chỉnh) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
31 Cao su chắn nước, dày 5mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,6 m
32 Bu lông M14 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 18 bộ
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5 1m2
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,04 m3
35 Cừ larsen, loại III: U400x150x13.1 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 183 m
36 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,83 100m
37 Sản xuất, lắp dựng phai gỗ, dày 6cm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,1 m2
B ĐẬP DÂNG (CÔNG TÁC ĐẤT):
1 Bóc phong hóa Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
1,038 100m3
2 Vận chuyển đất phong hóa ra bải thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,038 100m3
3 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,519 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 153,6 1m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10,933 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,291 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,3132 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; Hệ số tơi xốp 1.14 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 37,734 10m³/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; đgx9 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 37,734 10m³/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km; đgx7 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 37,734 10m³/1km
11 Đào kênh dẫn dòng, máy đào Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 15,91 100m3
12 Đắp đê quây thượng, hạ lưu, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 14,95 100m3
13 San bãi đúc tấm lát mái kè, máy ủi 110CV Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3 100m3
14 Bơm nước hố móng, máy bơm Diezel 10cv Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 70 ca
15 Đào phá đê quây, máy đào Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 11,96 100m3
16 Vận chuyển đất thừa ra bải thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 144,6 10m³/1km
17 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,23 100m3
C ĐẬP DÂNG (KÈ MÁI TẢ THƯỢNG LƯU ĐẬP):
1 Bê tông cốt thép giằng đỉnh kè, chân kè, M200, PCB40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
17,5 m3
2 Bê tông cốt thép giằng dọc mái, M200, PCB40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,94 m3
3 Bê tông đỉnh mái, chân khay, M200, PCB40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 27,83 m3
4 Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,844 100m2
5 Sản xuất bê tông tấm lát, đá 1x2, M200 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 31,67 m3
6 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1.564 cái
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 69,6762 tấn
8 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,9676 10 tấn/1km
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 69,676 tấn
10 Bê tông chèn mái kè, M200, PCB40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,92 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,223 100m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,021 100m2
13 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,345 tấn
14 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,345 tấn
15 Rải dăm lót 2x4 (ĐM đê kè) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 61,97 m3
16 Rải vải địa kỹ thuật làm mái đê, đập Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,638 100m2
17 Xếp đá hộc chân kè (ĐM đê kè) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 163,93 m3
18 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 1 rọ
19 Bóc phong hóa Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,24 100m3
20 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 112,2 1m3
21 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,186 100m3
22 Vận chuyển đất ra bải thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 9,548 100m3
23 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,774 100m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,47 m3
25 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3; đất đắp lấy tại mỏ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,123 100m3
26 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,3178 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; hệ số tơi xốp 1.14 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 15,0252 10m³/1km
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; đgx9 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 15,0252 10m³/1km
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km; đgx7 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 15,0252 10m³/1km
D ĐẬP DÂNG (KÈ MÁI TẢ HẠ LƯU ĐẬP):
1 Bê tông cốt thép giằng đỉnh kè, chân kè, M200, PCB40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
8,23 m3
2 Bê tông cốt thép giằng dọc mái, M200, PCB40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,73 m3
3 Bê tông đỉnh mái, chân khay, M200, PCB40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 29,88 m3
4 Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,8 100m2
5 Sản xuất bê tông tấm lát, đá 1x2, M200 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 14,9 m3
6 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 736 cái
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 32,78 tấn
8 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,2789 10 tấn/1km
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 32,789 tấn
10 Bê tông chèn mái, M200, PCB40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,53 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,987 100m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,044 100m2
13 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,153 tấn
14 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,598 tấn
15 Rải dăm lót mái kè; đá dăm 2x4 (ĐM đê kè) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 24,46 m3
16 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,183 100m2
17 Xếp đá hộc chân kè (ĐM đê kè) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 67,74 m3
18 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,268 100m3
19 Vận chuyển đất đào không tận dụng ra bải thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 72,68 10m³/1km
20 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,634 100m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 29,16 m3
E ĐẬP DÂNG (KÈ MÁI HỮU HẠ LƯU ĐẬP):
1 Bê tông cốt thép giằng đỉnh kè, chân kè, M200, PCB40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
8,23 m3
2 Bê tông cốt thép giằng dọc mái, M200, PCB40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,03 m3
3 Bê tông đỉnh mái, chân khay, M200, PCB40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 17,78 m3
4 Bê tông mái nghiêng phía đồng, M200, PCB40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8,47 m3
5 Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,3059 100m2
6 Sản xuất bê tông tấm lát, đá 1x2, M200 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 26,08 m3
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1.288 cái
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 57,376 tấn
9 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,737 10 tấn/1km
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,737 tấn
11 Bê tông chèn mái, M200, PCB40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,5 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,4776 100m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,7598 100m2
14 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1825 tấn
15 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,7167 tấn
16 Rải dăm lót mái kè; đá dăm 2x4 (ĐM đê kè) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 45,8784 m3
17 Rải vải địa kỹ thuật làm mái đê, đập Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,2707 100m2
18 Xếp đá hộc chân kè (ĐM đê kè) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 81,5616 m3
19 Bóc phong hóa Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,5871 100m3
20 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 46,4943 1m3
21 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8,4349 100m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 24,489 m3
23 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,9622 100m3
24 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III; đất khai thác Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,4279 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; Hệ số tơi xốp 1.14 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 27,6781 10m³/1km
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; đgx9 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 27,6781 10m³/1km
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km; đgx7 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 27,6781 10m³/1km
28 Vận chuyển đất phong hóa và đất đào không tận dụng ra bải thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 114,87 10m³/1km
29 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,7435 100m3
30 Bơm nước hố móng, máy bơm Diezel 10cv Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 25 ca
F ĐẬP DÂNG (ĐƯỜNG QUẢN LÝ TỪ ĐẬP ĐẾN GIÁP ĐƯỜNG BÊ TÔNG HIỆN TRẠNG):
1 Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
67,53 m3
2 Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,827 100m2
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,588 100m2
4 Thi công khe giãn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 13,506 m
5 Thi công khe co Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 54,024 m
6 Đào khuôn đường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,675 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 40,52 m3
G KÊNH CHÍNH (CÔNG TÁC XÂY ĐÚC):
1 Bê tông tường, M200, PCB40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
153,8 m3
2 Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 88,84 m3
3 Bê tông tấm đan, M200, PCB40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 17,46 m3
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 582 cái
5 Sản xuất bê tông thanh giằng, đá 1x2, M200 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,84 m3
6 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, thanh giằng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 450 cái
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 38,412 tấn
8 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,841 10 tấn/1km
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,841 tấn
10 Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8,504 100m2
11 Ván khuôn kênh Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 26,908 100m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,769 100m2
13 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 43,95 m2
14 Lắp dựng cốt thép đan, ĐK ≤18mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,346 tấn
15 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,315 tấn
H KÊNH CHÍNH (CÔNG TÁC ĐẤT):
1 Bóc phong hóa Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
2,929 100m3
2 Đào kênh mương bằng thủ công - Cấp đất II Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 156,732 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,2696 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10,538 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,5672 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; hệ số tơi xốp 1.14 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 52,0661 10m³/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; đgx9 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 52,0661 10m³/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km; đgx7 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 52,0661 10m³/1km
9 Trồng vầng cỏ mái kênh mương Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,609 100m2
10 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 300m; đgx29 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,609 100m2
11 Vận chuyển đất phong hóa ra bải thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 29,29 10m³/1km
I KÊNH CHÍNH (CỐNG QUA ĐƯỜNG (04 CÁI)):
1 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
15,96 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,92 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,094 100m2
4 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,521 tấn
5 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,158 tấn
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,443 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,84 100m3
8 Đắp đất đường tránh, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng đất đào móng đập) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,12 100m3
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,12 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,12 100m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,36 m3
12 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8,16 m3
13 Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,292 100m2
14 Tháo dở ống buy củ; đk Ø500 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 18,8 1 đoạn ống
J KÊNH CHÍNH (CỬA CHIA NƯƠC SỐ 01):
1 Bê tông tường, M200, PCB40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
0,67 m3
2 Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,52 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,194 100m2
4 Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,04 100m2
5 Máy đóng mở Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
6 Sản xuất các kết cấu thép khung dàn van Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,061 tấn
7 Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn van Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,061 tấn
8 Tấm cao su chắn nước. dày 5mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,2 m
9 Bulon M14 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 14 bộ
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,01 1m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,86 m3
K KÊNH CHÍNH (CỬA CHIA NƯƠC SỐ 02):
1 Bê tông tường, M200, PCB40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
0,67 m3
2 Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,52 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,194 100m2
4 Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,041 100m2
5 Máy đóng mở Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
6 Gia công hệ khung dàn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,061 tấn
7 Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn van Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,061 tấn
8 Tấm cao su chắn nước. dày 5mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,2 m
9 Bulon M14 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 14 bộ
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,95 1m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,9 m3
L KÊNH CHÍNH (CỬA CHIA NƯƠC SỐ 03):
1 Bê tông tường, M200, PCB40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
1,22 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,05 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,38 100m2
4 Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,082 100m2
5 Máy đóng mở Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
6 Gia công hệ khung dàn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,119 tấn
7 Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn van Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,119 tấn
8 Tấm cao su chắn nước. dày 5mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 m
9 Bulon M14 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 28 bộ
10 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,64 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,179 100m2
13 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,089 tấn
14 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,19 tấn
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,84 m3
16 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,04 m3
17 Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,129 100m2
18 Tháo dở ống buy củ; đk Ø500 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5 1 đoạn ống
19 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,274 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3526 100m3
21 Đắp đất đường tránh, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tận dụng đất đào móng đập) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,4 100m3
22 Đào móng, máy đào Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,4 100m3
23 Vận chuyển đất ra bải thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 10m³/1km
M KÊNH CHÍNH (CỐNG CHIA NƯỚC Ø200):
1 Bê tông tường, M200, PCB40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
1 m3
2 Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,34 m3
3 Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 200mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,06 100m
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,178 100m2
5 Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,128 100m2
6 Máy đóng mở Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
7 Gia công hệ khung dàn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,117 tấn
8 Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn van Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,117 tấn
9 Tấm cao su chắn nước. dày 5mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 m
10 Bulon M14 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 28 bộ
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,64 1m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,88 m3
N KÊNH CHÍNH (CỤM ĐIỀU TIẾT SỐ 01):
1 Bê tông tường, M200, PCB40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
0,77 m3
2 Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,74 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,234 100m2
4 Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,038 100m2
5 Máy đóng mở Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
6 Gia công hệ khung dàn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,127 tấn
7 Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn van Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,127 tấn
8 Tấm cao su chắn nước. dày 5mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 m
9 Bulon M14 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 28 bộ
10 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,59 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,53 m3
12 Ván khuôn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2 100m2
13 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,095 tấn
14 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,202 tấn
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,84 m3
16 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,04 m3
17 Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,129 100m2
18 Tháo dở ống buy cũ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 1 đoạn ống
19 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,27 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3526 100m3
21 Đắp đất đường tránh, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng đất đào hố móng đập) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,4 100m3
22 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,4 100m3
23 Vận chuyển đất ra bải thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,4 10m³/1km
O KÊNH CHÍNH (CỤM ĐIỀU TIẾT SỐ 02):
1 Bê tông tường, M200, PCB40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
0,6 m3
2 Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,65 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,204 100m2
4 Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,033 100m2
5 Máy đóng mở Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
6 Gia công hệ khung dàn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,139 tấn
7 Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn van Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,139 tấn
8 Tấm cao su chắn nước. dày 5mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 m
9 Bulon M14 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 28 bộ
10 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,37 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,48 m3
12 Ván khuôn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,19 100m2
13 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,095 tấn
14 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,202 tấn
15 Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,086 100m2
16 Tháo dở ống buy cũ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3 1 đoạn ống
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,25 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3152 100m3
19 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2 100m3
20 Đào móng, máy đào Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2 100m3
21 Vận chuyển đất ra bải thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 10m³/1km
P KÊNH CHÍNH (CỐNG QUA KÊNH; KM0+452.66):
1 Bê tông tường, M200, PCB40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
0,37 m3
2 Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,85 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,264 100m2
4 Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,039 100m2
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 1 đoạn ống
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 13,11 1m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0836 100m3
Q KÊNH N1(CÔNG TÁC XÂY ĐÚC):
1 Bê tông tường, M200, PCB40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
56,66 m3
2 Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 35,62 m3
3 Sản xuất và lắp dựng bê tông thanh giằng, đá 1x2, M200 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,46 m3
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 448 cái
5 Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,432 100m2
6 Ván khuôn kênh Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10,389 100m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,308 100m2
8 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 15,55 m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,153 tấn
R KÊNH N1(CÔNG TÁC ĐẤT):
1 Bóc phong hóa Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
2,067 100m3
2 Đào kênh mươngbằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 45,37 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,827 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,7797 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 54,4886 10m³/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; đgx9 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 54,4886 10m³/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km; đgx7 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 54,4886 10m³/1km
8 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,853 100m2
9 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 300m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,853 100m2
10 Vận chuyển đất phong hóa ra bải thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,8392 10m³/1km
S CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH N1(CỐNG QUA ĐƯỜNG):
1 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
3,21 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,53 m3
3 Ván khuôn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,219 100m2
4 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,134 tấn
5 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,228 tấn
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,106 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,07 100m3
8 Đắp đất đường tránh, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tận dụng đất đào móng đập) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,32 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,424 10m³/1km
10 Đào móng, máy đào Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,32 100m3
11 Vận chuyển đất ra bải thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,2 10m³/1km
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,11 m3
13 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,34 m3
14 Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,053 100m2
15 Tháo dở ống buy cũ- Đường kính ≤600mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 1 đoạn ống
T CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH N1(CỬA CHIA NƯỚC SỐ 01,02):
1 Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
1,32 m3
2 Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,16 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,41 100m2
4 Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,063 100m2
5 Máy đóng mở Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
6 Gia công hệ khung dàn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,126 tấn
7 Lắp đặt kết cấu khung dàn van Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,126 tấn
8 Tấm cao su chắn nước. dày 5mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,4 m
9 Bulon M14 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 28 bộ
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,62 1m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,08 m3
U CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH N1(CỐNG CHIA NƯỚC Ø200):
1 Bê tông tường, M200, PCB40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
1 m3
2 Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,34 m3
3 Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 200mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,06 100m
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,178 100m2
5 Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,128 100m2
6 Máy đóng mở Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
7 Gia công hệ khung dàn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,12 tấn
8 Lắp đặt kết cấu khung dàn van Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,12 tấn
9 Tấm cao su chắn nước. dày 5mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 m
10 Bulon M14 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 28 bộ
11 Gỗ phai Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,02 m3
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,64 1m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,88 m3
V KÊNH N2 (CÔNG TÁC XÂY ĐÚC):
1 Bê tông tường, M200, PCB40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
36,45 m3
2 Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 23,33 m3
3 Sản xuất và lắp dựng bê tông thanh giằng, đá 1x2, M200 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,29 m3
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 153 cái
5 Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,248 100m2
6 Ván khuôn kênh Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,804 100m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,198 100m2
8 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10,04 m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,106 tấn
W KÊNH N2 (CÔNG TÁC ĐẤT):
1 Bóc phong hóa Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
1,167 100m3
2 Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 23,95 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8,645 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,9115 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 33,1911 10m³/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; đgx9 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 33,1911 10m³/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km; đgx7 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 33,1911 10m³/1km
8 Trồng vầng cỏ mái kênh mương Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,474 100m2
9 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 300m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,474 100m2
X CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH N2 (CỐNG CHIA NƯỚC Ø200):
1 Bê tông tường, M200, PCB40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
1 m3
2 Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,34 m3
3 Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 200mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,018 100m
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,178 100m2
5 Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,128 100m2
6 Máy đóng mở Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
7 Gia công hệ khung dàn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,128 tấn
8 Lắp đặt kết cấu khung dàn đóng mở Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,128 tấn
9 Tấm cao su chắn nước. dày 5mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 m
10 Bulon M14 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 28 bộ
11 Gỗ phai Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,02 m3
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,64 1m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,88 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.255351E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.25107E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng xây lắp của công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV có tính chất kỹ thuật và quy mô tương tự gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.919.164.000VND. {kèm theo QĐ phê duyệt dự án (hoặc Báo cáo KT-KT), biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư}.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.919.164.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.838.328.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->