Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210349542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210349237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 15:15:00 đến ngày 2021-03-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,170,234,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,800,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP DÂNG (CÔNG TÁC XÂY - LÁT): | |||
| 1 | Bê tông tường, M250, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
36,62 | m3 |
| 2 | Bê tông mái, M250, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 31,53 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M250, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 180,28 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm lát, đá 1x2, M200 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,35 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 192 | cái |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,57 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,957 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,57 | tấn |
| 9 | Bê tông tường, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,71 | m3 |
| 10 | Bê tông mái, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,1 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 37,62 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 64,32 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,879 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,098 | 100m2 |
| 15 | Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,556 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 149,96 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,497 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,729 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,397 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 39,77 | m3 |
| 21 | Xếp đá hộc chân kè (ĐM đê kè) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,44 | m3 |
| 22 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,2 | m3 |
| 23 | Dăm lót 2x4 (ĐM đê kè) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,86 | m3 |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái đê, đập | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,602 | 100m2 |
| 25 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,19 | 100m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc cát | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,21 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống thoát nước, ĐK 34mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,231 | 100m |
| 28 | Sản xuất các kết cấu thép khung dàn van cống lấy nước đầu kênh | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,275 | tấn |
| 29 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn van | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,275 | tấn |
| 30 | Máy đóng mở V0,5+ Ty van D42mm (bao gồm cả vận chuyển + lắp đặt + hiệu chỉnh) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 31 | Cao su chắn nước, dày 5mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,6 | m |
| 32 | Bu lông M14 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | bộ |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | 1m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,04 | m3 |
| 35 | Cừ larsen, loại III: U400x150x13.1 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 183 | m |
| 36 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,83 | 100m |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng phai gỗ, dày 6cm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,1 | m2 |
| B | ĐẬP DÂNG (CÔNG TÁC ĐẤT): | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
1,038 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa ra bải thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,038 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,519 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 153,6 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,933 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,291 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,3132 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; Hệ số tơi xốp 1.14 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 37,734 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; đgx9 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 37,734 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km; đgx7 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 37,734 | 10m³/1km |
| 11 | Đào kênh dẫn dòng, máy đào | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,91 | 100m3 |
| 12 | Đắp đê quây thượng, hạ lưu, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,95 | 100m3 |
| 13 | San bãi đúc tấm lát mái kè, máy ủi 110CV | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | 100m3 |
| 14 | Bơm nước hố móng, máy bơm Diezel 10cv | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 70 | ca |
| 15 | Đào phá đê quây, máy đào | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,96 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa ra bải thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 144,6 | 10m³/1km |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,23 | 100m3 |
| C | ĐẬP DÂNG (KÈ MÁI TẢ THƯỢNG LƯU ĐẬP): | |||
| 1 | Bê tông cốt thép giằng đỉnh kè, chân kè, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
17,5 | m3 |
| 2 | Bê tông cốt thép giằng dọc mái, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,94 | m3 |
| 3 | Bê tông đỉnh mái, chân khay, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 27,83 | m3 |
| 4 | Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,844 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm lát, đá 1x2, M200 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 31,67 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.564 | cái |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 69,6762 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,9676 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 69,676 | tấn |
| 10 | Bê tông chèn mái kè, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,92 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,223 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,021 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,345 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,345 | tấn |
| 15 | Rải dăm lót 2x4 (ĐM đê kè) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 61,97 | m3 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái đê, đập | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,638 | 100m2 |
| 17 | Xếp đá hộc chân kè (ĐM đê kè) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 163,93 | m3 |
| 18 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | 1 rọ |
| 19 | Bóc phong hóa | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,24 | 100m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 112,2 | 1m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,186 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất ra bải thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,548 | 100m3 |
| 23 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,774 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,47 | m3 |
| 25 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3; đất đắp lấy tại mỏ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,123 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,3178 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; hệ số tơi xốp 1.14 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,0252 | 10m³/1km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; đgx9 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,0252 | 10m³/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km; đgx7 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,0252 | 10m³/1km |
| D | ĐẬP DÂNG (KÈ MÁI TẢ HẠ LƯU ĐẬP): | |||
| 1 | Bê tông cốt thép giằng đỉnh kè, chân kè, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
8,23 | m3 |
| 2 | Bê tông cốt thép giằng dọc mái, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,73 | m3 |
| 3 | Bê tông đỉnh mái, chân khay, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 29,88 | m3 |
| 4 | Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,8 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm lát, đá 1x2, M200 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,9 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 736 | cái |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 32,78 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,2789 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 32,789 | tấn |
| 10 | Bê tông chèn mái, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,53 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,987 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,044 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,153 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,598 | tấn |
| 15 | Rải dăm lót mái kè; đá dăm 2x4 (ĐM đê kè) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24,46 | m3 |
| 16 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,183 | 100m2 |
| 17 | Xếp đá hộc chân kè (ĐM đê kè) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 67,74 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,268 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đào không tận dụng ra bải thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 72,68 | 10m³/1km |
| 20 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,634 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 29,16 | m3 |
| E | ĐẬP DÂNG (KÈ MÁI HỮU HẠ LƯU ĐẬP): | |||
| 1 | Bê tông cốt thép giằng đỉnh kè, chân kè, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
8,23 | m3 |
| 2 | Bê tông cốt thép giằng dọc mái, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,03 | m3 |
| 3 | Bê tông đỉnh mái, chân khay, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,78 | m3 |
| 4 | Bê tông mái nghiêng phía đồng, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,47 | m3 |
| 5 | Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,3059 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm lát, đá 1x2, M200 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 26,08 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.288 | cái |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 57,376 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,737 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,737 | tấn |
| 11 | Bê tông chèn mái, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,5 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,4776 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,7598 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1825 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7167 | tấn |
| 16 | Rải dăm lót mái kè; đá dăm 2x4 (ĐM đê kè) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 45,8784 | m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái đê, đập | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,2707 | 100m2 |
| 18 | Xếp đá hộc chân kè (ĐM đê kè) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 81,5616 | m3 |
| 19 | Bóc phong hóa | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,5871 | 100m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 46,4943 | 1m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,4349 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24,489 | m3 |
| 23 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,9622 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III; đất khai thác | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,4279 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; Hệ số tơi xốp 1.14 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 27,6781 | 10m³/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; đgx9 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 27,6781 | 10m³/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km; đgx7 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 27,6781 | 10m³/1km |
| 28 | Vận chuyển đất phong hóa và đất đào không tận dụng ra bải thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 114,87 | 10m³/1km |
| 29 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,7435 | 100m3 |
| 30 | Bơm nước hố móng, máy bơm Diezel 10cv | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 25 | ca |
| F | ĐẬP DÂNG (ĐƯỜNG QUẢN LÝ TỪ ĐẬP ĐẾN GIÁP ĐƯỜNG BÊ TÔNG HIỆN TRẠNG): | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
67,53 | m3 |
| 2 | Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,827 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,588 | 100m2 |
| 4 | Thi công khe giãn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,506 | m |
| 5 | Thi công khe co | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 54,024 | m |
| 6 | Đào khuôn đường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,675 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 40,52 | m3 |
| G | KÊNH CHÍNH (CÔNG TÁC XÂY ĐÚC): | |||
| 1 | Bê tông tường, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
153,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 88,84 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,46 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 582 | cái |
| 5 | Sản xuất bê tông thanh giằng, đá 1x2, M200 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,84 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, thanh giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 450 | cái |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 38,412 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,841 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,841 | tấn |
| 10 | Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,504 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn kênh | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 26,908 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,769 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 43,95 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đan, ĐK ≤18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,346 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,315 | tấn |
| H | KÊNH CHÍNH (CÔNG TÁC ĐẤT): | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
2,929 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 156,732 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,2696 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,538 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,5672 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; hệ số tơi xốp 1.14 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 52,0661 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; đgx9 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 52,0661 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km; đgx7 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 52,0661 | 10m³/1km |
| 9 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,609 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 300m; đgx29 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,609 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất phong hóa ra bải thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 29,29 | 10m³/1km |
| I | KÊNH CHÍNH (CỐNG QUA ĐƯỜNG (04 CÁI)): | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
15,96 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,92 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,094 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,521 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,158 | tấn |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,443 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,84 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất đường tránh, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng đất đào móng đập) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,12 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,12 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,12 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,36 | m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,16 | m3 |
| 13 | Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,292 | 100m2 |
| 14 | Tháo dở ống buy củ; đk Ø500 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,8 | 1 đoạn ống |
| J | KÊNH CHÍNH (CỬA CHIA NƯƠC SỐ 01): | |||
| 1 | Bê tông tường, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
0,67 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,52 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,194 | 100m2 |
| 4 | Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Máy đóng mở | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 6 | Sản xuất các kết cấu thép khung dàn van | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,061 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn van | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,061 | tấn |
| 8 | Tấm cao su chắn nước. dày 5mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,2 | m |
| 9 | Bulon M14 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | bộ |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,01 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,86 | m3 |
| K | KÊNH CHÍNH (CỬA CHIA NƯƠC SỐ 02): | |||
| 1 | Bê tông tường, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
0,67 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,52 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,194 | 100m2 |
| 4 | Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,041 | 100m2 |
| 5 | Máy đóng mở | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 6 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,061 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn van | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,061 | tấn |
| 8 | Tấm cao su chắn nước. dày 5mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,2 | m |
| 9 | Bulon M14 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | bộ |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,95 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,9 | m3 |
| L | KÊNH CHÍNH (CỬA CHIA NƯƠC SỐ 03): | |||
| 1 | Bê tông tường, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
1,22 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,05 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,38 | 100m2 |
| 4 | Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,082 | 100m2 |
| 5 | Máy đóng mở | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 6 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,119 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn van | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,119 | tấn |
| 8 | Tấm cao su chắn nước. dày 5mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | m |
| 9 | Bulon M14 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 28 | bộ |
| 10 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,64 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,179 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,089 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,19 | tấn |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,84 | m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,04 | m3 |
| 17 | Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,129 | 100m2 |
| 18 | Tháo dở ống buy củ; đk Ø500 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | 1 đoạn ống |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,274 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3526 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất đường tránh, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tận dụng đất đào móng đập) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4 | 100m3 |
| 22 | Đào móng, máy đào | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất ra bải thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | 10m³/1km |
| M | KÊNH CHÍNH (CỐNG CHIA NƯỚC Ø200): | |||
| 1 | Bê tông tường, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
1 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,34 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 200mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,06 | 100m |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,178 | 100m2 |
| 5 | Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,128 | 100m2 |
| 6 | Máy đóng mở | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 7 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,117 | tấn |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn van | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,117 | tấn |
| 9 | Tấm cao su chắn nước. dày 5mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | m |
| 10 | Bulon M14 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 28 | bộ |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,64 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,88 | m3 |
| N | KÊNH CHÍNH (CỤM ĐIỀU TIẾT SỐ 01): | |||
| 1 | Bê tông tường, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
0,77 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,74 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,234 | 100m2 |
| 4 | Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,038 | 100m2 |
| 5 | Máy đóng mở | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 6 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,127 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn van | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,127 | tấn |
| 8 | Tấm cao su chắn nước. dày 5mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | m |
| 9 | Bulon M14 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 28 | bộ |
| 10 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,59 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,53 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,095 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,202 | tấn |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,84 | m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,04 | m3 |
| 17 | Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,129 | 100m2 |
| 18 | Tháo dở ống buy cũ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | 1 đoạn ống |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,27 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3526 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất đường tránh, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng đất đào hố móng đập) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4 | 100m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất ra bải thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4 | 10m³/1km |
| O | KÊNH CHÍNH (CỤM ĐIỀU TIẾT SỐ 02): | |||
| 1 | Bê tông tường, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
0,6 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,65 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,204 | 100m2 |
| 4 | Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,033 | 100m2 |
| 5 | Máy đóng mở | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 6 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,139 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn van | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,139 | tấn |
| 8 | Tấm cao su chắn nước. dày 5mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | m |
| 9 | Bulon M14 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 28 | bộ |
| 10 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,37 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,48 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,19 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,095 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,202 | tấn |
| 15 | Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,086 | 100m2 |
| 16 | Tháo dở ống buy cũ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | 1 đoạn ống |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,25 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3152 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m3 |
| 20 | Đào móng, máy đào | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất ra bải thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | 10m³/1km |
| P | KÊNH CHÍNH (CỐNG QUA KÊNH; KM0+452.66): | |||
| 1 | Bê tông tường, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
0,37 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,85 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,264 | 100m2 |
| 4 | Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,039 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,11 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0836 | 100m3 |
| Q | KÊNH N1(CÔNG TÁC XÂY ĐÚC): | |||
| 1 | Bê tông tường, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
56,66 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 35,62 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng bê tông thanh giằng, đá 1x2, M200 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,46 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 448 | cái |
| 5 | Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,432 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn kênh | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,389 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,308 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,55 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,153 | tấn |
| R | KÊNH N1(CÔNG TÁC ĐẤT): | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
2,067 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mươngbằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 45,37 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,827 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,7797 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 54,4886 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; đgx9 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 54,4886 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km; đgx7 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 54,4886 | 10m³/1km |
| 8 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,853 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 300m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,853 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất phong hóa ra bải thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,8392 | 10m³/1km |
| S | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH N1(CỐNG QUA ĐƯỜNG): | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
3,21 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,53 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,219 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,134 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,228 | tấn |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,106 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,07 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất đường tránh, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tận dụng đất đào móng đập) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,32 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,424 | 10m³/1km |
| 10 | Đào móng, máy đào | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,32 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất ra bải thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,2 | 10m³/1km |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,11 | m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,34 | m3 |
| 14 | Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,053 | 100m2 |
| 15 | Tháo dở ống buy cũ- Đường kính ≤600mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | 1 đoạn ống |
| T | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH N1(CỬA CHIA NƯỚC SỐ 01,02): | |||
| 1 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
1,32 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,16 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,41 | 100m2 |
| 4 | Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,063 | 100m2 |
| 5 | Máy đóng mở | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 6 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,126 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu khung dàn van | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,126 | tấn |
| 8 | Tấm cao su chắn nước. dày 5mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,4 | m |
| 9 | Bulon M14 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 28 | bộ |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,62 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,08 | m3 |
| U | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH N1(CỐNG CHIA NƯỚC Ø200): | |||
| 1 | Bê tông tường, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
1 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,34 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 200mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,06 | 100m |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,178 | 100m2 |
| 5 | Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,128 | 100m2 |
| 6 | Máy đóng mở | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 7 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,12 | tấn |
| 8 | Lắp đặt kết cấu khung dàn van | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,12 | tấn |
| 9 | Tấm cao su chắn nước. dày 5mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | m |
| 10 | Bulon M14 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 28 | bộ |
| 11 | Gỗ phai | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,02 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,64 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,88 | m3 |
| V | KÊNH N2 (CÔNG TÁC XÂY ĐÚC): | |||
| 1 | Bê tông tường, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
36,45 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 23,33 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng bê tông thanh giằng, đá 1x2, M200 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,29 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 153 | cái |
| 5 | Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,248 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn kênh | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,804 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,198 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,04 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,106 | tấn |
| W | KÊNH N2 (CÔNG TÁC ĐẤT): | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
1,167 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 23,95 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,645 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,9115 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 33,1911 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; đgx9 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 33,1911 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km; đgx7 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 33,1911 | 10m³/1km |
| 8 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,474 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 300m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,474 | 100m2 |
| X | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH N2 (CỐNG CHIA NƯỚC Ø200): | |||
| 1 | Bê tông tường, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
1 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,34 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 200mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,018 | 100m |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,178 | 100m2 |
| 5 | Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,128 | 100m2 |
| 6 | Máy đóng mở | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 7 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,128 | tấn |
| 8 | Lắp đặt kết cấu khung dàn đóng mở | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,128 | tấn |
| 9 | Tấm cao su chắn nước. dày 5mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | m |
| 10 | Bulon M14 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 28 | bộ |
| 11 | Gỗ phai | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,02 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,64 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,88 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.255351E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.25107E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng xây lắp của công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV có tính chất kỹ thuật và quy mô tương tự gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.919.164.000VND. {kèm theo QĐ phê duyệt dự án (hoặc Báo cáo KT-KT), biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư}.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.919.164.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.838.328.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi