Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp dụng cụ an toàn chuyên dùng và dụng cụ thi công, sửa chữa năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210343343-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC GIA LAI
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp dụng cụ an toàn chuyên dùng và dụng cụ thi công, sửa chữa năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210333681
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 17:42:00 đến ngày 2021-03-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,150,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Dây an toàn 99 Bộ Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
2 Dây quàng cột (dùng với dây an toàn) loại dài 3 mét 92 Sợi Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
3 Dây chống rơi 48 Bộ Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
4 Hộp chống rơi 42 Hộp Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
5 Ủng cách điện trung áp (đến 17kV) 17 Đôi Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
6 Ủng cách điện trung áp (đến 35kV) 17 Đôi Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
7 Găng cách điện trung áp (đến 17kV) 52 Đôi Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
8 Găng cách điện hạ áp 108 Đôi Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
9 Thảm cách điện trung áp 12 Tấm Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
10 Thảm cách điện hạ áp 26 Cái Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
11 Ghế cách điện trung áp 2 Cái Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
12 Sào thao tác cao áp 5 Sào Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
13 Sào thao tác cách điện trung áp (đến 35kV) 27 Cái Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
14 Sào tiếp địa trung áp 24 Cái Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
15 Sào đấu chim (đa năng) 6 Cái Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
16 Bút thử điện trung áp (5-35KV) 12 Cái Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
17 Bút thử điện cao áp (110KV) 2 Bộ Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
18 Tiếp địa lưu động cao áp 110kV 2 Bộ Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
19 Tiếp địa lưu động trung áp 25 Bộ Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
20 Tiếp địa lưu động áp tô mát, đa năng 33 Bộ Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
21 Tiếp địa cáp vặn xoắn chuyên dùng (cọc tiếp địa, bộ dây & các đầu đực) 16 Bộ Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
22 Kẹp dây (đầu cái - bộ 4 cái) dùng cho tiếp địa cáp vặn xoắn 200 Bộ Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
23 Thang composite 5 mét 2 Cái Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
24 Mũ nhựa cách điện Trắng 56 Cái Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
25 Mũ nhựa cách điện Vàng 406 Cái Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
26 Kính bảo vệ mặt gắn mũ BHLĐ 144 Cái Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
27 Đèn pha led cầm tay pin sạc 160 Cái Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
28 Bút thử điện hạ áp cảm ứng 393 Cái Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
29 Máy đục bê tông 1 Cái Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
30 Kìm cắt cáp nhôm bánh cóc 2 Cái Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
31 Máy cưa xích dùng pin 1 Cái Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
32 Máy khoan lỗ trồng trụ cầm tay 1 Cái Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
33 Ống nhòm 5 Cái Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
34 Kìm siết đai thép 2 Cái Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
35 Kích xích căng dây 1,5 tấn + Grip 5 Bộ Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
36 Tifo 1,6 tấn 2 Bộ Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
37 Kìm ép thuỷ lực 5 tấn 9 Bộ Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
38 Kìm ép thuỷ lực 12 tấn 8 Bộ Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
39 Kìm ép đầu cốt 12 tấn dùng Pin 10 Bộ Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
40 Máy cắt cành dùng pin 1 Bộ Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có đại lý hoặc đại diện ở Việt Nam (đối với hàng hóa nhập khẩu) được ủy quyền để thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất về bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…. (kèm theo tài liệu chứng minh).

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->