Gói thầu: gói thầu số 3: Cung cấp vật tư, thiết bị giám sát đo lường, điều khiển hệ thống tự động trạm bơm nhũ hóa phòng nổ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210357433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư mỏ và công nghiệp Vinacomin |
| Tên gói thầu | gói thầu số 3: Cung cấp vật tư, thiết bị giám sát đo lường, điều khiển hệ thống tự động trạm bơm nhũ hóa phòng nổ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210356793 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Cung cấp vật tư, thiết bị giám sát đo lường, điều khiển hệ thống tự động trạm bơm nhũ hóa phòng nổ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 16:14:00 đến ngày 2021-04-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 740,839,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Van điện từ an toàn tia lửa | 1 | bộ | Loại an toàn nội tại dùng trong mỏ; Nguồn cấp 24Vdc; Áp lực nước tới 16Bar; Dạng bảo vệ Exmb; | ||
| 2 | Bơm bánh răng phòng nổ | 1 | bộ | Kiểu bơm: Bánh răng ăn khớp ngoài; Lưu lượng: 3.3 m3/h; Áp lực: 3.3 bar; Vật liệu: Gang; Cổng kết nối: 1 inch; Độ nhớt : 1-1500 cSt; Nhiệt độ: 80 độ C; Động cơ phòng nổ ExdI sông suất: 1.5Kw/ 690V/ 50Hz/4P. | ||
| 3 | Cảm biến nồng độ dung dịch nhũ hóa an toàn tia lửa | 1 | bộ | Loại an toàn nội tại dùng trong mỏ; Nguồn cấp 24Vdc ExiaI; dải đo 0-10% hoặc cao hơn; sai số ≤0,5%; tín hiệu đo 4-20mA | ||
| 4 | Cảm biến lưu lượng an toàn tia lửa | 1 | bộ | Loại an toàn nội tại dùng trong mỏ; Nguồn cấp 24Vdc ExiaI; dải đo 0-12m3/h hoặc cao hơn; sai số ≤0,5%; tín hiệu đo 4-20mA. | ||
| 5 | Cảm biến mức dầu an toàn tia lửa | 1 | bộ | Loại an toàn nội tại dùng trong mỏ; Nguồn cấp 24Vdc ExiaI; dải đo 0-5m; sai số ≤0,5%; tín hiệu đo 4-20mA. | ||
| 6 | Cảm biến mức dung dịch an toàn tia lửa | 1 | bộ | Loại an toàn nội tại dùng trong mỏ; Nguồn cấp 24Vdc ExiaI; dải đo 0-5m; sai số ≤0,5%; tín hiệu đo 4-20mA. | ||
| 7 | Cảm biến áp lực an toàn tia lửa | 1 | bộ | Loại an toàn nội tại dùng trong mỏ; Nguồn cấp 24Vdc ExiaI; dải đo 0-60MPa; sai số ±0,5%; tín hiệu đo 4-20mA. | ||
| 8 | Công tắc áp lực | 1 | bộ | Áp lực 60MPa | ||
| 9 | Cảm biến nhiệt độ an toàn tia lửa | 2 | bộ | Loại an toàn nội tại dùng trong mỏ; Nguồn cấp 12-24Vdc ExiaI; dải đo 0-110 độ C; sai số ±0,5%; tín hiệu đo 4-20mA. | ||
| 10 | Cảm biến mức dầu an toàn tia lửa | 2 | bộ | Loại an toàn nội tại dùng trong mỏ; Nguồn cấp 24Vdc ExiaI; dải đo 0-1m; sai số ≤0,5%; tín hiệu đo 4-20mA. | ||
| 11 | Bộ máy tính giám sát, điều khiển tập trung + phần mềm windows, phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu bản quyền | 1 | bộ | CPU: Core i5 9400; RAM/HDD: 8Gb/1Tb; VGA onboard, Intel Graphics; OS: Windows 10; Microsoft SQL server. | ||
| 12 | Bộ chuyển đổi quang/điện công nghiệp | 1 | cặp | 8-Port Smart Lite PoE Switch; 8 port LAN Gigabit PoE 802.3af/at; 2 slot SFP quang Gigabit; Tính năng tự động phân bổ năng lượng; Tắt/mở PoE cho từng port qua diện Web; Hỗ trợ chia VLAN 802.1q, Port based VLAN; Tính năng LACP giúp gộp băng thông đường truyền; IGMP snooping, QoS tối ưu cho dịch vụ âm thanh và video; Tính năng Storm Control; Cấu hình bằng giao diện web và dòng lệnh. | ||
| 13 | Đồng hồ vạn năng | 1 | bộ | True Rms; DCV: 400m/4/40/400/1000V/ 0.5%; ACV: 4/40/400/1000V/1.2%; DCA: 400µ/4000µ/40m/400m/4/15A/1.4%; ACA: 400µ/4000µ/40m/400m/4/15A/1.8%; Điện trở: 400/4k/40k/400k/4M/40MΩ/ 1.2%; Điện dung: 50n/500n/5µ/50µ/100µF/5%; Tần số: 5/50/500/5k/50k/100kHz/0.3%; Nhiệt độ : -20 ~ 300oC; Cầu chì: Ø6.35x32mm 30kA (1000V/ 0.5A), Ø10x38mm 30kA (1000V/16A); Pin: R6Px2; Màn hình LCD, có đèn nền; Chức năng tự động tắt sau 30 phút, Data hold, Range hold. | ||
| 14 | Bộ nguồn thí nghiệm | 1 | bộ | Đầu ra: Điện áp: 0~30V (CH1,CH2), 2.5V/3.5/ 5.0V (CH3); Dòng điện: 0~3A (CH1,CH2), 0~3A (CH3); Độ phân giải: Điện áp: 1mV, Dòng điện: 1mA; Độ chính xác: Điện áp lập trình: ±0.03%, Dòng điện lập trình: ±0.3%, Điện áp phản hồi: ±0.03%, Dòng điện phản hồi: ±0.3%; Thông số điện áp về CH1, CH2: Ổn áp đầu vào- LineR: ≦0.01% + 3mV, Ổn áp tải- LoadR: ≦0.01% + 3mV, Độ gợn: ≦1mVrms 5Hz ~ 1MHz, Độ nhiễu: ≦10mVpp (5Hz~1MHz), Thời gian phục hồi: ≦100μS; Thông số dòng điện về CH1, CH2: Ổn áp đầu vào- LineR: ≦0.2% + 3mA, Ổn áp tải- LoadR: ≦0.2% + 3mA, Độ gợn: ≦3mArms; Theo dõi hoạt động: Lỗi: ≦0.1%+10mV; Thông số CH3: Điện áp: (2.5V/3.3V/5.0V) ±8%, Ổn áp đầu vào- LineR: ≦5mV, Ổn áp tải- LoadR: ≦15mV, Độ gợn và nhiễu: ≦2mVrms, Dòng ra: 3A; Màn hình: 4 màn hình LED; Bộ nhớ: 4 ngăn nhớ; Nguồn: AC 100V/120V/220V/230V±10%,50/60 Hz. | ||
| 15 | Máy hiện sóng kỹ thuật số | 1 | cái | Băng thông: 100 Mhz; Số kênh: 4; Tốc độ lấy mẫu : 1 GSa/s; Rise time : 5ns; Độ phân giải: 8 bit : 1mV~10V/div; Đầu vào: AC, DC, GND; Trở kháng vào: 1Mohm, 16pF; Độ chính xác DC: 3%; Điện áp đầu vào lớn nhất : 300Vpk; Chức năng : +,-,x,:, FFT, chế độ XY; Nguồn Trigger : CH1, CH2, CH3, CH4, EXT; Thời gian quét : 5ns/div ~ 100s/div; Màn hình : 7", TFT WVGA, 800x480; Giao tiếp : USB 2.0, LAN; Nguồn cung cấp : 100 - 240VAC, 50/60Hz. | ||
| 16 | Đồng hồ đo nhiệt độ | 1 | cái | Dải đo:-30 °C đến 500 °C (-22 °F đến 932 °F); Độ chính xác: ±1.5 °C or ±1.5% của giá trị đọc; Thời gian hồi đáp: Dải phổ: 8 to 14 microns; Đô nhạy: 0.10 đến 1.00; Độ phân dải quang: 10:1; Hiển thị: 0.1 °C (0.2 °F); Khả năng đọc lại: ±0.8% của giá trị đọc | ||
| 17 | Dụng cụ các loại | 1 | bộ | Kìm bóp 02 cái; kìm cắt dây 02 cái; kím bấm dây mạng 01 cái; kìm banh 02 cái; bộ vặn ốc 02 bộ; bộ vặn ốc lục chìm 02 bộ; mỏ lết 02 cái; tuốc vít 4 cạnh 02 cái; tuốc vít 2 cạnh 02 cái; bút thử điện 02 cái; hộp đựng đồ 01 cái. | ||
| 18 | Cáp điện lực hầm lò 3x50+1x10 | 50 | mét | Cáp phòng nổ 3x50+1x10 mm2 | ||
| 19 | Cáp quang hầm lò | 1.500 | mét | 12 core single mode, loại có cáp treo gia cường, vỏ bằng vật liệu không duy trì sự cháy. | ||
| 20 | Cáp điều khiển, tín hiệu các loại | 500 | mét | Cáp bọc kim chống nhiễu 4x0,75mm2,… |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi