Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình thuộc dự án Nâng cấp, cải tạo lưới điện trung hạ thế và trạm biến thế nhằm giảm tổn thất điện năng khu vực 04 phường Hiệp Bình Phước, Tam Bình, Tam Phú, Trường Thọ, quận Thủ Đức năm 2021; Mã công trình: F05F10.LT0C.20019

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210319458-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình thuộc dự án Nâng cấp, cải tạo lưới điện trung hạ thế và trạm biến thế nhằm giảm tổn thất điện năng khu vực 04 phường Hiệp Bình Phước, Tam Bình, Tam Phú, Trường Thọ, quận Thủ Đức năm 2021; Mã công trình: F05F10.LT0C.20019
Số hiệu KHLCNT 20210318974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 10:15:00 đến ngày 2021-04-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,827,901,687 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM
1 Ống sắt tráng kẽm d90 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 36 Mét
2 Giá đỡ đầu cáp trung thế Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 6 Cái
3 Cáp đồng trần 25mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 2,5 kgs
4 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 10 cái
5 Kẹp nối rẽ dạng H 95/25-50 mm2 ( WR379) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 10 cái
6 Khóa đai Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 18 cái
7 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 36 mét
8 Hộp đầu cáp ngầm 3M50mm2 24kV OD (màn chắn băng đồng) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 10 Hộp
9 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 12 cái
10 B.tên trạm, bảng chỉ danh thiết bi Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 6 cái
B CUNG CẤP THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI
1 FCO 24KV 100A (thân Polymer) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 27 cái
2 LA 18 KV 10KA Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 12 cái
C CUNG CẤP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI
1 NƯỚC NGỌT Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 9.957,66 lít
2 SẮT TRÒN @10MM Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 423,89 kgs
3 Ống sắt trám kẽm d21-2.1mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 34 mét
4 KẼM BUỘC 1LY Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 9,5 kgs
5 Thuốc hàn hóa nhiệt Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 16
6 Trụ bê tông ly tâm 14m 8,5kN (có tiếp địa đồng) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 56 trụ
7 Trụ bê tông ly tâm 14m 2 khúc 8,5kN Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 12 trụ
8 Đà L75*8*1,2m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 6 cái
9 Xà thép l75*75*8*2m (4 cốc) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 120 cái
10 Xà thép l75*75*8*2,4m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 13 cái
11 Thanh chống thép l50-0,72m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 6 cái
12 Thanh chống thép l50 2,1m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 103 cái
13 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 60 cái
14 Xà thép u160 - 3,2m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 6 cái
15 Sứ ống chỉ Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 40 cái
16 Sứ đứng 24kv + ty Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 343 cái
17 Sứ treo 24kv polymer Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 279 cái
18 Móc treo chữ u 018 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 558 cái
19 Cáp đồng trần 25mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 20,7 kgs
20 Cáp đồng trần 95mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 8,5 kgs
21 Cáp nhôm trần ac 50mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 288,68 kgs
22 Cáp cu bọc 22kv 25mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 78 mét
23 Cáp cu bọc 24kv 240mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 24 mét
24 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 20 cái
25 Kẹp nối rẽ dạng H 95/25-50 mm2 ( WR379) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 60 cái
26 Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/70-95 (WR419) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 30 cái
27 Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/70-95mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 18 cái
28 Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 18 cái
29 Kẹp quai cu-al 95-120mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 51 cái
30 Kẹp quai ép 240-300mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 36 cái
31 Kẹp hotline 25-70 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 87 cái
32 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 3 cái
33 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 95mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 6 cái
34 Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 18 cái
35 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 131 cái
36 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 27 cái
37 Giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 27 cái
38 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 9 bộ
39 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 165 bộ
40 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 60 bộ
41 Khóa đai Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 20 cái
42 Cọc tiếp địa đk 16*2400 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 16 bộ
43 Dây sắt tiếp địa đk 10mm tráng kẽm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 60 Mét
44 Cosse cu 25mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 6 cái
45 Cosse ép cu 240mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 6 cái
46 Uclevis Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 40 cái
47 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 20 mét
48 Fuse link 6k Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 21 cái
49 Fuse link 8k Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 3 cái
50 Fuse link 40k Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 3 cái
51 BĂNG TRUNG THẾ 0,2*15MM Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 22 cuộn
52 Đá dăm 1*2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 43,94 m3
53 Đá 4*6 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 4,29 m3
54 Cát xây dựng Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 28,41 m3
55 CIMENT PCB40 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 16.146 kgs
56 QUE HÀN 4 LY Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 1,8 kgs
57 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 141 cái
58 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 142 cái
59 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 46 cái
60 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 100 cái
61 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 69 cái
62 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 29 cái
63 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 97 cái
64 Boulon cu 12*40 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 6 cái
65 Nắp chụp kẹp quai Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 84 cái
66 Ống nhựa pvc đk 21mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 36 mét
67 Nắp chụp LA Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 12 cái
68 Decal dán số trụ (có lớp polyme chống nước) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 69 Tờ
69 Tấm Inox 400x1mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 53 mét
D CUNG CẤP THIẾT BỊ TRẠM BIẾN THẾ
1 FCO 24KV 100A (thân Polymer) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 63 cái
2 LA 18 KV 10KA Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 66 cái
3 Tủ MCCB trọn bộ loại (1MCCB 600A+4MCCB 250A) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 23 bộ
E CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN THẾ
1 Ống sắt trám kẽm d21-2.1mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 75 mét
2 Thuốc hàn hóa nhiệt Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 132
3 Xà thép l75*75*8*0,8m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 14 cái
4 Xà thép l75*75*8*2m (4 cốc) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 42 cái
5 Thanh chống thép l50-0,72m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 14 cái
6 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 70 cái
7 Xà thép u100 - 0,5m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 40 cái
8 Xà thép u100 - 0,7m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 60 cái
9 Xà thép u100 - 1,1m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 80 cái
10 Đà U160 - 0,7m - 9.94kg Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 20 cái
11 Đà U160 - 1,457m - 20,689kg Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 20 cái
12 Đà U160 - 1,7m - 24,14kg Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 40 cái
13 Đà U160 - 2,1m - 29.82kg Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 40 cái
14 Collier kẹp trụ hình U - R130 (SD cho giá treo MBT) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 2 cái
15 Sứ đứng 24kv + ty Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 63 cái
16 Cáp đồng trần 25mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 104,3 kgs
17 Cáp đồng bọc 240mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 12 mét
18 Cáp đồng bọc 300mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 426 mét
19 CÁP NHỊ THỨ 4*2,5mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 308 mét
20 Cáp cu bọc 22kv 25mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 462 mét
21 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 88 cái
22 Kẹp nối rẽ dạng H 95/25-50 mm2 ( WR379) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 44 cái
23 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 63 cái
24 Khóa đai Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 132 cái
25 Cọc tiếp địa đk 16*2400 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 132 bộ
26 Dây sắt tiếp địa đk 10mm tráng kẽm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 176 Mét
27 COSSE N.THỨ @2,5 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 242 cái
28 Cosse cu 25mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 84 cái
29 Cosse cu 300mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 184 cái
30 Giá treo 3mba 100kva Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 2 cái
31 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 132 mét
32 Fuse link 6k Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 54 cái
33 Fuse link 8k Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 9 cái
34 Thùng điện kế đt 0,38*0,25*0,16m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 22 cái
35 Băng keo hạ thế Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 22 cuộn
36 Nắp chụp sứ cao MBT Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 66 cái
37 QUE HÀN 4 LY Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 6,6 kgs
38 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 84 cái
39 Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 440 cái
40 Boulon thép mạ có đai ốc 16*60 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 12 cái
41 BOLT 16*100 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 80 cái
42 Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 14 cái
43 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 70 cái
44 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 18 cái
45 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 80 cái
46 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 7 cái
47 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 120 cái
48 Boulon cu 12*40 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 84 cái
49 Boulon móc cho cáp abc 16*300 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 40 cái
50 Ống nhựa pvc đk 21mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 81 mét
51 ống nhựa pvc đk 42mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 88 mét
52 ống nhựa pvc đk 114mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 69 mét
53 Co pvc đk 42 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 44 cái
54 Co pvc đk 114 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 46 cái
55 Nắp chụp trên/dưới FCO Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 66 cái
56 Nắp chụp LA Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 66 cái
57 B.tên trạm, bảng chỉ danh thiết bi Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 22 cái
58 Bảng dừng lại nguy hiểm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 22 tấm
F CUNG CẤP THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY NỔI HẠ THẾ
1 Hộp domino đầu trụ 9 cực (6MCBs 40A + 3MCBs 100A) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 20 bộ
G CUNG CẤP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY NỔI HẠ THẾ
1 NƯỚC NGỌT Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 1.052 lít
2 Ống sắt trám kẽm d21-2.1mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 540 mét
3 Thuốc hàn hóa nhiệt Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 93
4 Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 100A có hộp bảo vệ OD & phụ kiện. Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 42 cái
5 Trụ BTLT 8.5m (có tiếp địa đồng) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 11 Trụ
6 Trụ bê tông ly tâm 10m (có tiếp địa đồng) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 3 Trụ
7 Xà thép l75*75*8*2m (4 cốc) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 3 cái
8 Thanh chống thép l50 2,1m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 3 cái
9 Xà thép l75*75*8*0,8m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 4 cái
10 Thanh chống thép l50-0,72m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 4 cái
11 Cáp đồng bọc 25mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 168 mét
12 Cáp đồng trần 25mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 217,2 kgs
13 Cáp đồng bọc 50mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 80 mét
14 Cáp đồng duplex 2*10mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 149 mét
15 Cáp muller 3x10+1x6 mm2 (lõi đồng) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 84 mét
16 Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/70-95 (WR419) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 44 cái
17 Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 358 cái
18 Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 85 cái
19 Móc treo dây mắc điện Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 58 cái
20 Nối bọc cđ 95-35/cu-al Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 396 cái
21 Nối bọc cđ 95-95/cu-al Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 235 cái
22 Kẹp ngừng cáp abc Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 237 cái
23 Khóa đai Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 279 cái
24 Cọc tiếp địa đk 16*2400 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 93 bộ
25 Dây sắt tiếp địa đk 10mm tráng kẽm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 651 Mét
26 Cosse cu 25mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 96 cái
27 Cosse cu-al cáp abc 95mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 336 cái
28 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 279 mét
29 Băng keo hạ thế Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 144 cuộn
30 Đá dăm 1*2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 5,05 m3
31 Cát xây dựng Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 2,99 m3
32 CIMENT PCB40 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 1.726 kgs
33 QUE HÀN 4 LY Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 18,3 kgs
34 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 7 cái
35 Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 27 cái
36 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 34 cái
37 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 3 cái
38 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 11 cái
39 Boulon cu 12*40 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 12 cái
40 Boulon xoắn 12*250 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 73 cái
41 Boulon móc cho cáp abc 16*250 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 112 cái
42 Boulon móc cho cáp abc 16*300 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 204 cái
43 Ống nhựa pvc đk 21mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 540 mét
44 Biển báo trụ giao liên Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 37 cái
45 Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 44 Bộ
46 Thẻ lộ ra hạ thế (số 1, 2, 3, 4, 5, 6) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 128 cái
H CUNG CẤP THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NGẦM
1 Máy cắt 3p 230/380v 250a od Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 5 Bộ
I CUNG CẤP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NGẦM
1 Cáp ngầm hạ thế 3M120+M70mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 852 mét
2 Hộp đầu cáp (nhựa) hạ thế 3M120+M70mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 12 Bộ
3 Ống sắt tráng kẽm d90 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 16 Mét
4 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 12 mét
5 Khóa đai Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 8 cái
6 Giá đỡ đầu cáp trung thế Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 6 Cái
7 Đồng bản 40*6 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 8 kgs
8 B.tên đầu cáp, nhánh rẽ, giao lưới Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 12 cái
J THI CÔNG LẮP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM
1 Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*50mm2 luồn trong ống Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 7,82 100m
2 Lắp hộp đầu cáp (nhựa) 24kV 3*50mm2 OD Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 10 Hộp
3 Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụ Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 6 Vị trí
4 Lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 6 Bộ
5 Lắp tiếp địa đầu cáp ngầm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 5 Bộ
K THI CÔNG LẮP THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI
1 Lắp FCO 24kV -100A thân polymer Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 27 Bộ
2 Lắp mới LA 18kV - 10kA Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 12 Bộ
3 Tháo thu hồi FCO 100A Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 1 Bộ (3 pha)
L THI CÔNG LẮP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI
1 Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTC Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 22 Trụ
2 Trụ bê tông ly tâm 14m ghép (2 khúc) - thi công liveline Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 6 Trụ
3 Trụ bê tông ly tâm 14m ghép Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 17 Trụ
4 Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,7)m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 26 móng
5 Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,6x1,2x0,7)m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 5 móng
6 Đổ bê tông cốt thép móng bê tông ly tâm 14m đôi - (1,4x1,6x0,7)m - móng trụ trạm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 19 móng
7 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 1,2m đôi trụ đôi thi công liveline Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 3 Bộ
8 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôi (lắp lệch) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 13 Bộ
9 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đơn trụ đơn ghép với đà hiện hữu thi công liveline Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 1 Bộ
10 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn thi công liveline (lắp lệch) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 4 Bộ
11 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn (lắp lệch) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 31 Bộ
12 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôi thi công liveline Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 3 Bộ
13 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơn ghép với đà hiện hữu thi công liveline Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 1 Bộ
14 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đơn thi công liveline Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 4 Bộ
15 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đôi thi công liveline Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 2 Bộ
16 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn (đà cân) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 4 Bộ
17 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đơn trụ đơn (lắp cân) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 1 Bộ
18 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôi (lắp cân) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 4 Bộ
19 Lắp đà sắt U160 dài 3,2m đôi trụ đơn tháp trụ Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 3 Bộ
20 Lắp sứ đứng đơn 24kV Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 255 Cái
21 Lắp sứ đứng đơn 24kV - thi công liveline Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 88 Cái
22 Lắp sứ treo Polymer trên đà và phụ kiện Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 141 Bộ
23 Lắp sứ treo Polymer trên đà và phụ kiện - thi công liveline Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 138 Bộ
24 Lắp tiếp địa LA - ngoài thân trụ Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 3 Bộ
25 Lắp tiếp địa Re Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 1 Bộ
26 Lắp tiếp địa lặp lại Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 3 Bộ
27 Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 4,42 km
28 Lắp cò thiết bị ACV 95mm2 24kV Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 81 mét
29 Kéo dây nhôm lõi thép trần 50mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 1,47 km
30 Lắp cò đấu thiết bị cáp M25mm2-24kV Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 78 m
31 Lắp cò đấu thiết bị cáp M240mm2-24kV Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 24 m
32 Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 40 Bộ
33 Chặt cây xanh đường kính gốc Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 23 Cây
34 Tháo hạ cột bê tông có chiều cao ≤12m bằng thủ công kết hợp cẩu Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 2 cột
35 Tháo hạ cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 2 cột
36 Tháo hạ cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩu Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 40 cột
37 Tháo hạ xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 15kg Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 18 bộ
38 Tháo hạ xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 6 bộ
39 Tháo hạ sứ đứng 15 - 22kV trên cột tròn, lắp dưới đát Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 3,3 10 sứ
40 Tháo hạ chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, loại ≤2x2 bát, chiều cao lắp đặt ≤20m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 30 Chuỗi
41 Tháo, rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),Dây đồng (M), tiết diện dây ≤70mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 0,51 km
M THI CÔNG LẮP THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp mới MBT 400kVA_22/0,4kV Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 1 Máy
2 Lắp mới MBT 250kVA_22/0,4kV Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 19 Máy
3 Lắp mới MBT 100kVA_12,7/0,4kV Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 6 Máy
4 Lắp mới FCO 24kV - 100A Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 63 Bộ
5 Lắp mới LA 18kV - 10kA Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 66 Bộ
6 Lắp mới tủ MCCB trọn bộ loại 1 (1MCCB 600A + 4MCCB 250A) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 23 Máy
N THI CÔNG LẮP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đơn trụ đơn Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 35 Bộ
2 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 0,8m đôi trụ đôi + đà 2m đơn không thanh chống Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 7 Bộ
3 Lắp giá chùm treo 03 MBT Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 2 Bộ
4 Lắp giá đỡ MBT trụ ghép Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 20 Bộ
5 Lắp sứ đứng đơn 24kV Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 63 Cái
6 Lắp TI hạ thế 600/5A Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 3 Bộ
7 Lắp TI hạ thế 500/5A Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 6 Bộ
8 Lắp TI hạ thế 400/5A Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 57 Bộ
9 Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 462 Mét
10 Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 22 Bộ
11 Lắp mới cosse 300mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 184 Cái
12 Lắp mới cáp xuất hạ thế 240mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 12 Mét
13 Lắp mới cáp xuất hạ thế 300mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 426 Mét
14 Lắp ống nhựa PVC d114 bảo vệ cáp xuất Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 23 Bộ
15 Lắp đặt cáp nhị thứ cho trạm giàn trụ ghép Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 22 Bộ
16 Lắp tiếp địa trạm (1 bộ LA, 1 bộ tiếp địa làm việc) trụ trồng mới Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 21 Bộ
17 Lắp tiếp địa trạm (1 bộ LA ngoài thân trụ, 1 bộ tiếp địa làm việc ngoài thân trụ, 1 bộ vỏ thiết bị ngoài thân trụ) trụ hiện hữu Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 1 Bộ
O THI CÔNG LẮP THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI
1 Lắp mới domino loại 9 cực Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 20 Hộp
2 Lắp mới tụ bù hạ thế 20kVAr Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 42 Bộ
3 Tháo hộp domino hiện hữu Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 27 cái
4 Lắp sdl hộp domino hiện hữu Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 27 cái
P THI CÔNG LẮP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI
1 Trụ bê tông ly tâm 8,5m đơn Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 11 Trụ
2 Trụ bê tông ly tâm 10m đơn Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 3 Trụ
3 Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 8,5m đơn (0,8x0,8x0,6)m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 11 móng
4 Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 10m đơn (1x1x0,6)m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 3 móng
5 Lắp đà sắt L75*75*8 lệch dài 2,0m đơn trụ đơn đỡ lộ ra hạ thế Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 3 Bộ
6 Lắp đà sắt L75*75*8 lệch dài 0,8m đơn trụ đơn đỡ lộ ra hạ thế Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 4 Bộ
7 Kéo Cáp mắc điện 2x10mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 0,149 Km
8 Cáp nhôm bọc hạ thế ABC4x95mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 1,82 Km
9 Cò lèo cáp ABC4x95mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 23 Mét
10 Lộ ra hạ thế cáp ABC4x95mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 430 Mét
11 Phụ kiện hộp tụ bù lắp mới Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 42 Bộ
12 Phụ kiện hộp domino lắp mới Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 20 Bộ
13 Phụ kiện hộp domino + tụ bù SDL Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 27 Bộ
14 Lắp tiếp địa hạ thế trên trụ hiện hữu Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 45 Bộ
15 Lắp tiếp địa hạ thế trên trụ trồng mới Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 6 Bộ
16 Lắp tiếp địa tụ bù hạ thế trụ hiện hữu Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 42 Bộ
17 Tháo cáp vặn xoắn ≤4x16mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 0,197 km
18 Tháo hạ cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 0,493 km
19 Thu hồi trụ 8,4m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 9 cột
Q THI CÔNG LẮP THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NGẦM
1 Lắp máy cắt hạ thế 250A 3P Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 5 Hộp
R THI CÔNG LẮP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NGẦM
1 Kéo cáp ngầm hạ thế 3M120+M70 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 8,52 100m
2 Lắp hộp đầu cáp (nhựa) 0,4kV 3M120+M70mm2 OD Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 12 Hộp
3 Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụ Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 4 Bộ
S CUNG CẤP VẬT LIỆU ĐÀO MƯƠNG CÁP
1 lưỡi cắt D350 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 21,067 cái
2 Nước Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 13,247 lít
3 Răng cào Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 1,071 Bộ
T CUNG CẤP VẬT LIỆU TÁI LẬP MƯƠNG CÁP
1 Băng báo hiệu cáp ngầm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 1.623,6 m
2 Bêtông nhựa chặt C19 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 77,778 Tấn
3 Bêtông nhựa chặt C9,5 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 99,869 Tấn
4 Cấp phối đá dăm 0x4 loại I Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 5,896 m3
5 Cấp phối đá dăm 0x4 loại II Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 200,598 m3
6 Cát hạt trung Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 141,422 m3
7 Cát vàng Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 2,421 m3
8 Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng gang) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 40 Cái
9 Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng sứ) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 20 Cái
10 Đá 1x2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 2,422 m3
11 Gạch không nung 40x80x180mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 11.955,6 Viên
12 Nhựa nhũ tương Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 981,95 kg
13 Gạch Terrazzo (400x400x32)mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 34,34 m2
14 Nước Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 737,609 lít
15 Ống HDPE d130/100 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 1.483,38 m
16 Vải địa kỹ thuật Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 1.081,5 m2
17 Xi măng Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 1.043,502 kg
U THI CÔNG ĐÀO MƯƠNG CÁP
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 159,6 10m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 8,24 100m2
3 Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 272,1 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 34 m2
5 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 1,92 m3
6 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 149,66 m3
7 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 126,79 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 14,085 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 14,085 100m3
V THI CÔNG TÁI LẬP MƯƠNG CÁP
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 0,357 100m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 0,802 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 14,76 100 m
4 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 265,68 m2
5 Lắp băng cảnh báo cáp ngầm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 1.476 m
6 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 10,3 100m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 1,497 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 0,044 100m3
9 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 5,46 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 2,73 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 2,73 100m2
12 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 8,24 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 8,24 100m2
14 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 1,7 m3
15 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 0,96 m3
16 Lát gạch xi măng (Terazzo) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 34 m2
W THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT TƯ THIẾT BỊ
1 Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha (FCO) (Phần trung thế) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 9 Bộ 3 pha
2 Chống sét van, điện áp 22-35kV (Phần trung thế) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 12 bộ
3 Cách điện đứng, điện áp 3-35kV(Phần trung thế) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 88 Cái
4 Cách điện treo đã lắp thành chuỗi (Phần trung thế) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 138 Bát
5 Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông (Phần trung thế) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 6 Vị trí
6 Chống sét van, điện áp 22-35kV (Phần trạm biến thế) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 66 bộ
7 Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤300A (Phần trạm biến thế) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 92 Cái
8 Aptômát và khởi động từ, dòng điện 500- Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 23 Cái
9 Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV (Phần trạm biến thế) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 22 hệ thống
10 Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông (Phần lưới hạ thế) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 93 Vị trí
11 Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤300A (Phần lưới hạ thế ngầm) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 64/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 5 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0241E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.048E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->