Gói thầu: mua sắm thiết bị thông thường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210370503-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | mua sắm thiết bị thông thường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210103192 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 15:08:00 đến ngày 2021-04-09 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,140,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chân đế | 12 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 2 | Kẹp đa năng | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 3 | Thanh trụ 1 | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 4 | Thanh trụ 2 | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 5 | Khớp nối chữ thập | 12 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 6 | Bình tràn | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 7 | Bình chia độ | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 8 | Tấm lưới | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 9 | Bộ lực kế | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 10 | Cốc đốt | 12 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 11 | Đèn cồn | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 12 | Ống thủy tinh chữ L hở 2 đầu | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 13 | Bộ thanh nam châm | 6 | Thanh | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 14 | Biến trở con chạy | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 15 | Ampe kế một chiều | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 16 | Biến thế nguồn | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 17 | Bảng lắp ráp mạch điện | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 18 | Vôn kế một chiều | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 19 | Bộ dây dẫn | 6 | bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 20 | Đinh ghim | 6 | Vỉ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 21 | Nguồn sáng dùng pin | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 22 | Pin | 12 | Đôi | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 23 | Đèn pin | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 24 | Bút thử điện thông mạch | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 25 | Nhiệt kế rượu | 12 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 26 | Mảnh phim nhựa | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 27 | Bình cầu | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 28 | Bình tam giác | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 29 | Cân Rôbecvan | 1 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 30 | Bộ gia trọng | 6 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 31 | Mặt phẳng nghiêng | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 32 | Thước cuộn | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 33 | Xe lăn | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 34 | Lò xo lá uốn tròn | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 35 | Lò xo xoắn | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 36 | Khối gỗ | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 37 | Thước thẳng | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 38 | Đòn bẩy + Trục | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 39 | Ròng rọc cố định | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 40 | Bộ thí nghiệm về áp lực | 6 | bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 41 | Máng nghiêng 2 đoạn | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 42 | Bánh xe Mác-xoen | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 43 | Máy A-tút | 1 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 44 | Khối nhôm | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 45 | Máy gõ nhịp | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 46 | Khối ma sát | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 47 | Bộ dụng cụ về áp suất chất lỏng | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 48 | Ống nhựa cứng | 12 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 49 | Ống nhựa mềm | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 50 | Giá nhựa | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 51 | Ống thủy tinh | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 52 | Tấm nhựa cứng | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 53 | Ròng rọc động | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 54 | Thước + Giá đỡ | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 55 | Bi sắt | 6 | Viên | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 56 | Bộ lò xo lá tròn + đế | 6 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 57 | Nhiệt kế dầu | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 58 | Đồng hồ bấm giây | 1 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 59 | Bộ thí nghiệm nở khối vì nhiệt của chất rắn. | 1 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 60 | Bộ thí nghiệm lực xuất hiện trong sự nở dài vì nhiệt của chất rắn | 1 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 61 | Ống thủy tinh thành dày | 12 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 62 | Chậu | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 63 | Phễu | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 64 | Băng kép | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 65 | Nhiệt kế y tế | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 66 | Đĩa nhôm phẳng có gờ | 6 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 67 | Bộ thí nghiệm dẫn nhiệt | 6 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 68 | Ống nghiệm + Nút cao su | 6 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 69 | Bình trụ | 1 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 70 | Bình cầu | 1 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 71 | Bộ nút cao su | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 72 | Giá đỡ gương thẳng đứng với mặt bàn | 12 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 73 | Màn ảnh | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 74 | Hộp kín bên trong có bóng đèn và pin | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 75 | Ống nhựa cong | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 76 | Ống nhựa thẳng | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 77 | Gương phẳng | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 78 | Thước chia độ đo góc | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 79 | Tấm kính không màu | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 80 | Gương tròn phẳng | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 81 | Gương cầu lồi | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 82 | Gương cầu lõm | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 83 | Tấm nhựa kẻ ô vuông | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 84 | Bình nhựa trong suốt | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 85 | Bảng | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 86 | Đũa nhựa | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 87 | Bộ đèn Laser và giá lắp đèn Laser | 1 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 88 | Tấm nhựa chia độ | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 89 | Vòng tròn chia độ | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 90 | Tấm bán nguyệt | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 91 | Thấu kính hội tụ | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 92 | Thấu kính phân kì | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 93 | Tấm kính phẳng | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 94 | Giá quang học | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 95 | Khe sáng chữ F | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 96 | Mô hình máy ảnh loại nhỏ | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 97 | Bộ kính lúp | 6 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 98 | Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính | 6 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 99 | Đĩa CD | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 100 | Bộ đèn trộn màu của ánh sáng | 6 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 101 | Hộp nghiên cứu sự tán xạ ánh sáng màu của các vật | 6 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 102 | Bộ thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sáng | 6 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 103 | Trống, dùi | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 104 | Quả cầu nhựa có dây treo | 6 | Quả | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 105 | Âm thoa, búa cao su | 6 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 106 | Bi thép | 6 | Viên | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 107 | Thép lá | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 108 | Đĩa phát âm | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 109 | Mô tơ 1 chiều | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 110 | Ống nhựa | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 111 | Nguồn phát âm dùng vi mạch kèm pin | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 112 | Thước nhựa dẹt | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 113 | Mảnh nhôm mỏng | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 114 | Đũa nhựa có lỗ giữa | 12 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 115 | Thanh thủy tinh hữu cơ | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 116 | Giá lắp pin có đầu nối ở giữa | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 117 | Công tắc | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 118 | Chốt | 2 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 119 | Dây điện trở | 1 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 120 | Điôt quang (LED) | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 121 | Bóng đèn kèm đui | 12 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 122 | Bóng điện | 2 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 123 | Bộ cầu chì ống | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 124 | Cầu chì dây | 1 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 125 | Nam châm điện | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 126 | Ampe kế chứng minh | 1 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 127 | Kim nam châm | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 128 | Chuông điện | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 129 | Bình điện phân | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 130 | Vôn kế 3 V – 15 V | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 131 | Bộ bảng có đục lỗ | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 132 | Giá lắp pin | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 133 | Ống dây | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 134 | Thanh sắt non | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 135 | Bộ bóng đèn | 1 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 136 | Động cơ điện – Máy phát điện | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 137 | Điện trở mẫu | 6 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 138 | Thanh đồng + Đế | 6 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 139 | Bộ dây cônstăngtan loại nhỏ | 6 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 140 | Dây cônstăngtan loại lớn | 6 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 141 | Dây Nicrôm | 6 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 142 | Dây thép | 6 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 143 | Biến trở than | 6 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 144 | Điện trở ghi số | 6 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 145 | Điện trở có vòng màu | 6 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 146 | Bình nhiệt lượng kế, dây đốt, que khuấy | 6 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 147 | Nam châm chữ U | 6 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 148 | La bàn loại to | 6 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 149 | La bàn loại nhỏ | 18 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 150 | Bộ thí nghiệm Ơ-xtet | 6 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 151 | Bộ thí nghiệm từ phổ - đường sức | 6 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 152 | Bộ thí nghiệm từ phổ trong ống dây | 6 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 153 | Bộ thí nghiệm chế tạo nam châm vĩnh cửu | 6 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 154 | Bộ dụng cụ phát hiện dòng điện trong khung dây và mô hình khung dây dẫn quay trong từ trường. | 6 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 155 | Quạt điện | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 156 | Biến thế thực hành | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 157 | Ampe kế xoay chiều | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 158 | Vôn kế xoay chiều | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 159 | Bộ thí nghiệm về tác dụng từ của dòng điện xoay chiều và một chiều | 6 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 160 | Chuông điện xoay chiều | 1 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 161 | Bộ dụng cụ chuyển hóa động năng thành thế năng và ngược | 1 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 162 | Bộ thí nghiệm chạy động cơ nhỏ bằng pin Mặt trời sơn 1 màu riêng biệt (đỏ, lục, lam). | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 163 | Máy phát điện gió loại nhỏ thắp sáng đèn LED | 1 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 164 | Mô hình Con gà | 4 | Con | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 165 | Mô hình Con lợn | 4 | Con | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 166 | Bộ mô hình truyền và biến đổi chuyển động. | 7 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 167 | Mô hình Động cơ điện 1 pha | 7 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 168 | Mô hình Máy biến áp 1 pha | 7 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 169 | Mô hình mạng điện trong nhà | 1 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 170 | Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hoá học, sợi pha, sợi dệt kim | 10 | Hộp | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 171 | Các khối đa diện | 1 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 172 | Mô đun cắt may | 1 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 173 | Bảng điện (đo, lấy dấu, khoan lắp) | 1 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 174 | Bảng mạch điện chiếu sáng | 1 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 175 | Bảng mạch điện hai công tắc hai cực điều khiển 2 đèn và một ổ cắm điện | 1 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 176 | Bảng mạch điện đèn huỳnh quang | 1 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 177 | Bảng mạch điện một công tắc 3 cực điều khiển 2 đèn một ổ cắm điện | 1 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 178 | Bộ dụng cụ cắt, khâu, thêu, may | 10 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 179 | Bộ dụng cụ cắm hoa | 5 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 180 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 5 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 181 | Ống nhỏ giọt | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 182 | Thang màu pH | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 183 | Giấy quỳ tím | 6 | Tập | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 184 | Thìa xúc hoá chất | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 185 | Đĩa Petri | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 186 | Ống nghiệm | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 187 | Đèn cồn | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 188 | Kẹp gắp | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 189 | Nhiệt kế rượu | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 190 | Túi ủ giống | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 191 | Chậu ngâm hạt | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 192 | Rổ ngâm hạt | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 193 | Dao cấy | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 194 | Túi bầu | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 195 | Chày, cối sứ | 6 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 196 | Khay | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 197 | Thước dây | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 198 | Đĩa đo độ trong của nước | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 199 | Bộ dụng cụ cơ khí giáo viên + học sinh | 1 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 200 | Bộ dụng cụ kĩ thuật điện | 7 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 201 | Mô đun lắp đặt mạng điện trong nhà | 1 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 202 | Mô đun sửa chữa xe đạp | 1 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 203 | Máy may | 1 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 204 | Bộ dụng cụ đo, vẽ, cắt vải | 6 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 205 | Bàn là + Cầu là: | 1 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 206 | Bộ dụng cụ chiết, ghép cây. | 6 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 207 | Mô hình phân tử dạng đặc | 1 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 208 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 6 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 209 | Mẫu các loại sản phẩm cao su | 1 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 210 | Mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 1 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 211 | Mẫu các chất dẻo | 1 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 212 | Ống nghiệm | 60 | cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 213 | Ống nghiệm có nhánh | 12 | cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 214 | Ống hút nhỏ giọt | 20 | cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 215 | Ống đong hình trụ 100ml | 12 | cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 216 | Ống thuỷ tinh hình trụ | 12 | cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 217 | Ống hình trụ loe một đầu | 12 | cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 218 | Ống dẫn thuỷ tinh các loại | 12 | bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 219 | Ống dẫn bằng cao su | 12 | cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 220 | Bình cầu không nhánh đáy tròn | 6 | cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 221 | Bình cầu không nhánh đáy bằng | 6 | cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 222 | Bình cầu có nhánh | 6 | cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 223 | Bình tam giác 250ml | 12 | cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 224 | Bình tam giác 100ml | 12 | cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 225 | Bình kíp tiêu chuẩn | 6 | cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 226 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng | 12 | cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 227 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp | 12 | cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 228 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 12 | cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 229 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 12 | cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 230 | Cốc thuỷ tinh 100ml | 12 | cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 231 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài | 6 | cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 232 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 6 | cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 233 | Phễu chiết hình quả lê | 6 | cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 234 | Chậu thủy tinh | 12 | cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 235 | Đũa thủy tinh | 12 | cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 236 | Đèn cồn thí nghiệm | 12 | cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 237 | Bát sứ nung | 12 | cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 238 | Nhiệt kế rượu | 12 | cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 239 | Kiềng 3 chân | 12 | cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 240 | Dụng cụ thử tính dẫn điện | 6 | cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 241 | Nút cao su không có lỗ các loại | 12 | bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 242 | Nút cao su có lỗ các loại | 12 | bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 243 | Giá để ống nghiệm | 12 | cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 244 | Lưới thép | 12 | cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 245 | Miếng kính mỏng | 6 | cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 246 | Cân hiện số | 2 | cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 247 | Muỗng đốt hóa chất cỡ nhỏ | 20 | cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 248 | Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn | 6 | cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 249 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ | 10 | cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 250 | Giấy lọc | 2 | hộp | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 251 | Găng tay cao su | 12 | đôi | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 252 | Áo choàng | 2 | cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 253 | Kính bảo vệ mắt không màu | 12 | cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 254 | Kính bảo vệ mắt có màu | 12 | cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 255 | Chổi rửa ống nghiệm | 20 | cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 256 | Thìa xúc hoá chất | 6 | cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 257 | Panh gắp hóa chất | 6 | cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 258 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 6 | cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 259 | Bộ giá thí nghiệm | 12 | bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 260 | Thiết bị điện phân nước | 1 | bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 261 | Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn | 1 | bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 262 | Thiết bị chưng cất | 6 | bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 263 | Lưu huỳnh bột (S) | 0,25 | kg | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 264 | Iốt (I2) | 0,25 | kg | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 265 | Dung dịch nước Brom (Br2) | 0,25 | lít | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 266 | Đồng bột (Cu) | 0,25 | kg | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 267 | Đồng phoi bào (Cu) | 0,25 | kg | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 268 | Nhôm bột (Al) | 0,25 | kg | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 269 | Nhôm lá hoặc phoi bào (Al) | 0,25 | kg | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 270 | Magie (băng ,dây) (Mg) | 0,25 | kg | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 271 | Sắt bột (Fe) | 0,25 | kg | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 272 | Kẽm viên (Zn) | 0,25 | kg | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 273 | Canxi oxit (CaO) | 0,25 | kg | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 274 | Đồng (II ) oxit (CuO) | 0,25 | kg | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 275 | Mangan đioxit MnO2 | 0,25 | kg | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 276 | Natri hiđroxit NaOH | 0,25 | kg | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 277 | Dung dịch amoniac (NH3) đặc | 0,5 | lít | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 278 | Axit clohidric 37% (HCl) | 0,5 | lít | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 279 | Axit sunfuric 98% (H2SO4) | 0,5 | lít | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 280 | Đồng (II) sunfat ngậm nước (CuSO4.5H2O) | 0,25 | kg | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 281 | Đồng (II) clorua (CuCl2) | 0,25 | kg | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 282 | Kali pemanganat (KMnO4) | 0,25 | kg | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 283 | Canxi cacbonat (CaCO3) | 0,25 | kg | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 284 | Natri cacbonat (Na2CO3 .10H2O) | 0,25 | kg | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 285 | Kali cacbonat (K2CO3) | 0,25 | kg | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 286 | Natri hidrocacbonat (NaHCO3) | 0,25 | kg | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 287 | Natri clorua (NaCl) | 0,25 | kg | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 288 | Bari clorua (BaCl2) | 0,25 | kg | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 289 | Sắt (III ) clorua (FeCl3.6H2O) | 0,25 | kg | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 290 | Canxi clorua (CaCl2.6H2O) | 0,25 | kg | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 291 | Bạc nitrat (AgNO3) | 200 | gam | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 292 | Natri sunfat (Na2SO4.10H2O) | 0,25 | kg | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 293 | Canxi cacbua (CaC2) | 0,25 | kg | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 294 | Natri axetat (CH3COONa) | 0,25 | kg | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 295 | Benzen (C6H6) | 0,5 | lít | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 296 | Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) | 0,25 | kg | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 297 | Parafin | 0,25 | kg | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 298 | Giấy phenolphtalein | 1 | tập | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 299 | Giấy quỳ tím | 1 | tập | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 300 | Giấy pH | 1 | tập | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 301 | Nước cất | 1 | lít | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 302 | Ancol etylic 96o (C2H5OH) | 1 | lít | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 303 | Axit axetic 65% (CH3COOH) | 0,5 | lít | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 304 | Cá chép | 1 | Con | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 305 | Ếch | 1 | Con | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 306 | Châu chấu | 1 | Con | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 307 | Thằn lằn | 1 | Con | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 308 | Thỏ nhà | 1 | Con | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 309 | Chim bồ câu | 1 | Con | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 310 | Nửa cơ thể người | 1 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 311 | Bộ xương người | 1 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 312 | Cấu tạo mắt người | 1 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 313 | Cấu tạo tai người | 1 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 314 | Cấu tạo tuỷ sống | 1 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 315 | Tim | 1 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 316 | Cấu trúc không gian AND | 1 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 317 | Nhân đôi AND | 1 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 318 | Tổng hợp Prôtêin | 1 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 319 | Tổng hợp ARN | 1 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 320 | Phân tử ARN | 1 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 321 | Kính hiển vi | 4 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 322 | Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác) | 18 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 323 | Kính lúp | 24 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 324 | Khay nhựa đựng vật mổ | 12 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 325 | Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ | 18 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 326 | Lam kính | 18 | Hộp | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 327 | La men | 18 | Hộp | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 328 | Cốc thuỷ tinh | 12 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 329 | Đĩa kính đồng hồ | 18 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 330 | Đĩa lồng (Pêtri) | 18 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 331 | Chậu lồng thuỷ tinh (Bôcan) | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 332 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 333 | Phễu thuỷ tinh loại to | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 334 | Ống nghiệm | 30 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 335 | Ống thí nghiệm sinh học | 4 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 336 | Nút cao su | 4 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 337 | Nút cao su không lỗ | 4 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 338 | Nút cao su 1 lỗ, 2 lỗ, cắt dọc nửa | 4 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 339 | Giá thí nghiệm sinh học (Đế, cọc, đòn ngang, kim cân) | 1 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 340 | Chậu trồng cây có đĩa lót | 10 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 341 | Dầm đào đất | 10 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 342 | Kẹp ống nghiệm | 10 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 343 | Kéo cắt cành | 2 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 344 | Cặp ép thực vật | 2 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 345 | Dao ghép cây | 2 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 346 | Đèn cồn | 12 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 347 | Giá ống nghiệm | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 348 | Chổi rửa ống nghiệm | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 349 | Ống hút | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 350 | Vợt bắt sâu bọ | 3 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 351 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 3 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 352 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 1 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 353 | Lọ nhựa có nút kín | 16 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 354 | Hộp nuôi sâu bọ | 2 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 355 | Bể kính | 2 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 356 | Túi đinh ghim | 1 | Túi | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 357 | Khẩu trang, gang tay | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 358 | Ống đong | 6 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 359 | Ống hút có quả bóp cao su | 4 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 360 | Móc thủy tinh | 4 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 361 | Đũa thủy tinh | 4 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 362 | Bộ kích thích | 4 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 363 | Hệ thống đòn ghi | 4 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 364 | Kẹp tim | 4 | Bộ | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 365 | Máy ghi công cơ | 4 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 366 | Ống chữ T | 4 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 367 | Ống chữ L (loại lớn, loại nhỏ) | 4 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 368 | Ống cao su | 4 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 369 | Ống nhựa thẳng | 4 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 370 | Miếng cao su mỏng | 4 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 371 | Nhiệt kế | 4 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 372 | Máy đo huyết áp | 1 | Cái | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 373 | Clorophooc | 0,5 | Lít | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 374 | Tananh (tanin) | 0,5 | Lít | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 375 | Carmanh (carmin) | 0,5 | Lít | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 376 | Xanh metylen | 0,5 | Lít | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 377 | Phooc môn | 5 | Lít | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 378 | Cồn 90 độ | 1 | Lít | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 379 | I ốt | 0,5 | Lít | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 380 | Dầu Paraphin hoặc Vazelin | 0,5 | Lít | Xem tại chương V | Đồ dùng giảng dạy | |
| 381 | Ghế tròn không dựa | 40 | Cái | Xem tại chương V | Phòng bộ môn Âm nhạc (1 phòng) | |
| 382 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | Cái | Xem tại chương V | Phòng bộ môn Âm nhạc (1 phòng) | |
| 383 | Đàn giáo viên | 1 | Chiếc | Xem tại chương V | Phòng bộ môn Âm nhạc (1 phòng) | |
| 384 | Đàn Organ học sinh | 10 | Bộ | Xem tại chương V | Phòng bộ môn Âm nhạc (1 phòng) | |
| 385 | Hệ thống âm thanh | 1 | HT | Xem tại chương V | Phòng bộ môn Âm nhạc (1 phòng) | |
| 386 | Ghế tròn không tựa | 40 | Cái | Xem tại chương V | Phòng mỹ thuật | |
| 387 | Tủ đựng đồ dùng | 2 | Cái | Xem tại chương V | Phòng mỹ thuật | |
| 388 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Xem tại chương V | Phòng Đoàn đội | |
| 389 | Ghế họp | 20 | Chiếc | Xem tại chương V | Phòng Đoàn đội | |
| 390 | Bàn vi tính giáo viên | 1 | Chiếc | Xem tại chương V | Phòng Đoàn đội | |
| 391 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Chiếc | Xem tại chương V | Phòng Đoàn đội | |
| 392 | Phông, cờ cánh gà | 30 | M2 | Xem tại chương V | Phòng Đoàn đội | |
| 393 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Xem tại chương V | Phòng Công đoàn | |
| 394 | Ghế họp | 6 | Chiếc | Xem tại chương V | Phòng Công đoàn | |
| 395 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Chiếc | Xem tại chương V | Phòng Hiệu trưởng | |
| 396 | Tủ thuốc | 1 | Chiếc | Xem tại chương V | Phòng y tế | |
| 397 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Xem tại chương V | Phòng thường trực | |
| 398 | Ghế làm việc | 2 | Chiếc | Xem tại chương V | Phòng thường trực | |
| 399 | Giường | 1 | Bộ | Xem tại chương V | Phòng thường trực | |
| 400 | Bàn làm việc | 1 | Bộ | Xem tại chương V | Phòng tổ bộ môn | |
| 401 | Ghế làm việc | 20 | Chiếc | Xem tại chương V | Phòng tổ bộ môn | |
| 402 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Xem tại chương V | Phòng học ngoại ngữ | |
| 403 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Xem tại chương V | Phòng học ngoại ngữ | |
| 404 | Bàn học ngoại ngữ | 20 | Chiếc | Xem tại chương V | Phòng học ngoại ngữ | |
| 405 | Ghế học ngoại ngữ | 40 | Chiếc | Xem tại chương V | Phòng học ngoại ngữ | |
| 406 | Bộ điều khiển tập trung dành cho giáo viên | 1 | Bộ | Xem tại chương V | Phòng học ngoại ngữ | |
| 407 | Bộ cấp nguồn cho toàn bộ hệ thống | 1 | Bộ | Xem tại chương V | Phòng học ngoại ngữ | |
| 408 | Bảng điều khiển dành cho giáo viên | 1 | Cái | Xem tại chương V | Phòng học ngoại ngữ | |
| 409 | Bộ điều khiển thông tin dành cho học viên với màn hiển thị LCD | 40 | Bộ | Xem tại chương V | Phòng học ngoại ngữ | |
| 410 | Tai nghe đồng bộ của giáo viên và học sinh | 41 | Cái | Xem tại chương V | Phòng học ngoại ngữ | |
| 411 | Bộ cáp kết nối tín hiệu cho bộ điều khiển thông tin của học viên | 1 | Bộ | Xem tại chương V | Phòng học ngoại ngữ | |
| 412 | Phụ kiện lắp đặt và chuyển giao công nghệ | 40 | Bộ | Xem tại chương V | Phòng học ngoại ngữ | |
| 413 | Bộ âm thanh | 1 | Phòng | Xem tại chương V | Phòng học ngoại ngữ | |
| 414 | Bảng tương tác thông minh 65 inch | 1 | Chiếc | Xem tại chương V | Phòng học ngoại ngữ | |
| 415 | Bảng trượt 2 lớp | 1 | Chiếc | Xem tại chương V | Phòng học ngoại ngữ | |
| 416 | Tủ đựng đồ | 2 | Cái | Xem tại chương V | Thiết bị nhà đa năng | |
| 417 | Vợt bóng bàn | 4 | Bộ | Xem tại chương V | Thiết bị nhà đa năng | |
| 418 | Dây tay nhảy bằng gỗ | 20 | Chiếc | Xem tại chương V | Thiết bị nhà đa năng | |
| 419 | Dây thừng kéo co | 3 | Chiếc | Xem tại chương V | Thiết bị nhà đa năng | |
| 420 | Cờ Tướng | 5 | Bộ | Xem tại chương V | Thiết bị nhà đa năng | |
| 421 | Cờ Vua | 5 | Bộ | Xem tại chương V | Thiết bị nhà đa năng | |
| 422 | Bóng rổ | 10 | Quả | Xem tại chương V | Thiết bị nhà đa năng | |
| 423 | Còi trọng tài Fox 40 | 2 | Cái | Xem tại chương V | Thiết bị nhà đa năng | |
| 424 | Xà đơn xếp 601921 | 1 | Cái | Xem tại chương V | Thiết bị nhà đa năng | |
| 425 | Xà kép điều chỉnh độ cao MF1925 | 1 | Cái | Xem tại chương V | Thiết bị nhà đa năng | |
| 426 | Quả cầu đá tiêu chuẩn | 20 | Quả | Xem tại chương V | Thiết bị nhà đa năng | |
| 427 | Thước dây làm bằng thép loại 50m | 1 | Cái | Xem tại chương V | Thiết bị nhà đa năng | |
| 428 | Bàn đạp sắt xuất phát chạy điền kinh | 2 | Cái | Xem tại chương V | Thiết bị nhà đa năng | |
| 429 | Đồng hồ bấm giây PC894 | 5 | Chiếc | Xem tại chương V | Thiết bị nhà đa năng | |
| 430 | Quả bóng đá UHV 2.03 | 4 | Quả | Xem tại chương V | Thiết bị nhà đa năng | |
| 431 | Đồng hồ thi đấu cờ vua, cờ tướng | 4 | Chiếc | Xem tại chương V | Thiết bị nhà đa năng | |
| 432 | Quả Cầu mây | 5 | Quả | Xem tại chương V | Thiết bị nhà đa năng | |
| 433 | Lưới cầu lông (tập luyện) | 2 | Bộ | Xem tại chương V | Thiết bị nhà đa năng | |
| 434 | Lưới bóng chuyền | 2 | Bộ | Xem tại chương V | Thiết bị nhà đa năng | |
| 435 | Bảng điểm lật tay 2 số | 2 | Cái | Xem tại chương V | Thiết bị nhà đa năng | |
| 436 | Quả bóng ném | 10 | Quả | Xem tại chương V | Thiết bị nhà đa năng | |
| 437 | Nệm nhảy cao | 2 | Bộ | Xem tại chương V | Thiết bị nhà đa năng | |
| 438 | Trụ nhảy cao | 2 | Bộ | Xem tại chương V | Thiết bị nhà đa năng | |
| 439 | Ghế gấp | 50 | Chiếc | Xem tại chương V | Thiết bị nhà đa năng | |
| 440 | Loa thùng | 2 | Đôi | Xem tại chương V | Thiết bị nhà đa năng | |
| 441 | Công suất | 1 | Chiếc | Xem tại chương V | Thiết bị nhà đa năng | |
| 442 | Mixer | 1 | Chiếc | Xem tại chương V | Thiết bị nhà đa năng | |
| 443 | Micro | 1 | Chiếc | Xem tại chương V | Thiết bị nhà đa năng | |
| 444 | Chân SK | 2 | Đôi | Xem tại chương V | Thiết bị nhà đa năng | |
| 445 | Tủ rack 12XU | 1 | Chiếc | Xem tại chương V | Thiết bị nhà đa năng | |
| 446 | Dây Canon | 6 | Sợi | Xem tại chương V | Thiết bị nhà đa năng | |
| 447 | Dây loa | 100 | m | Xem tại chương V | Thiết bị nhà đa năng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.370.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi