Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non Tân Nguyên, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210315534-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non Tân Nguyên, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210200128
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 09:52:00 đến ngày 2021-03-18 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,796,154,739 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B NHÀ LỚP HỌC
C Phần móng
1 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2945 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6284 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,524 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1925 tấn
6 Thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 kg
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
9 Thí nghiệm thử tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lần
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,908 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6117 100m3
12 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3194 m3
13 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8224 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6199 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1314 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5509 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3272 tấn
18 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5462 m3
19 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,527 m3
20 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2055 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8373 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8947 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9535 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2082 tấn
25 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6458 m3
26 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5058 100m3
27 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,209 m3
D Phần thân
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5694 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,502 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6512 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6065 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,755 tấn
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2221 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6383 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6337 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9531 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2543 tấn
11 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5406 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5227 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3782 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,648 tấn
15 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,129 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1677 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4296 tấn
18 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3287 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7985 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3579 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8018 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,5208 m3
E PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8566 m3
2 Sản xuất lắp dựng bậc thang lên mái, thép đặc phi 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4142 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4142 tấn
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4276 100m2
6 Tôn úp nóc liên doanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5 m
7 Xi măng ngâm bảo dưỡng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,2 kg
F Phần hoàn thiện
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8616 100m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,348 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,348 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.276,03 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.276,03 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 776,8233 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 776,8233 m2
8 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,986 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,986 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1848 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1848 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,528 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,528 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,192 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,192 m2
16 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,8521 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,26 m
18 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,0584 m3
19 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2952 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7964 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5168 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5168 m2
23 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1992 m3
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,14 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,68 m2
26 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6932 m3
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2072 100m2
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 cái
30 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,496 m2
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 699,5904 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,9388 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,258 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,0144 m2
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 m3
36 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,746 m2
37 Nhân công trang trí mặt tiền (đắp đầu trụ, trang trí cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
G Phần cửa
1 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,51 m2
2 Phụ kiện cửa đi (Bản lề, khóa, chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
3 Phụ kiện cửa sổ (Bản lề, khóa, chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Bộ
4 Cửa chớp lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,222 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,222 m2
H LAN CAN, HOA SẮT INOX, LAM CHẮN NẮNG
1 Lan can cầu thang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,014 Kg
2 Trụ inox d100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox hộp 30x10x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 602,364 Kg
4 Sản xuất lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.535,2224 Kg
5 Lam chắn nắng inox hộp 40x80x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 632,2005 kg
6 Song chắn ô thoáng inox 30x60x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,536 kg
I VÁCH NGĂN VỆ SINH
1 Lắp đặt vách ngăn composite chống nước dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,509 m2
2 Phụ kiện đỡ và liên kết vách vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
3 Phụ kiện chân vách Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Bản lề inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Tay nắm inox tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Khóa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Thanh cố định trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
J PHẦN ĐIỆN NƯỚC
K CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
5 Móc quạt: Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
8 Rọ 2+ mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
9 Rọ 6+ mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
10 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cuộn
11 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
13 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 cái.
14 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
22 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Bóng điện cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
L Điện, thu sét
1 Gia công kim thu sét dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Con tiện sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Thép bản đế dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
6 Bật sắt đỡ dây dẫn phi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
7 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
8 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,648 m3
9 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2765 100m3
11 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Lần
M Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Tê 34-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Tê 27-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Van khóa nhựa d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Van khóa nhựa d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Van 1 chiều bằng đồng d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
13 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
15 Vòi chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
17 Xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
18 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
19 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
23 Tê chếch 135 d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
24 Tê chếch 135 d76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
25 Cút chếch 135 d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
26 Cút chếch 135 d76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
27 Cút 90 d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
28 Cút 90 d76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
29 Phễu thu sàn inox d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
30 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
32 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
33 Keo nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
34 Máy bơm Hàn quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Khoan giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
36 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
N Bê tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1771 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
4 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
5 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3178 m3
6 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,744 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,744 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6394 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5914 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0243 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
15 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
18 TÊ PVC110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
O PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
P Bể nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8748 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 tấn
6 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8465 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,288 m2
8 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,288 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1325 m2
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8495 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1268 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0848 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1656 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0693 tấn
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m2
Q Trạm bơm
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4541 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,968 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,968 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,648 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,648 m2
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0724 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 tấn
9 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8316 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0924 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
12 Trát trần, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
15 Cửa đi, cửa sổ khung thép, kính trắng 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
16 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
R Cấp điện
1 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
7 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
S Thiết bị
1 Hộp đựng phương tiện chữa cháy (600x500x180)/VN Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Hộp
2 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Cuộn vòi chữa cháy D50-20m/16bar/VN Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
4 Lăng phun D13/Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chiếc
5 Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà/VN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
6 Cuộn vòi chữa cháy D65-20m/16bar/VN Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
7 Lăng phun D19/Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
8 Trụ chữa cháy ngoài nhà/VN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
9 Họng tiếp nước chữa cháy/VN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
10 Bình bột chữa cháy ABC-4kg MFZL4/TQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bình
11 Bình khí chữa cháy CO2-3 kg MT3/TQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bình
12 Tiêu lệnh PCCC Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
14 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
15 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
16 Tê thép D100, D100/65/TQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chiếc
17 Tê thép D65/50/TQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chiếc
18 Cút thép D100/TQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 chiếc
19 Cút thép D65/TQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
20 Cút thép D50/TQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chiếc
21 Côn thép D100/TQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chiếc
22 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cặp bích
23 Van chặn D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
24 Van 1 chiều D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
25 Rọ hút D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
26 Chống rung cho bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
27 Cáp cấp nguồn cho bơm 3x10+1x6mm từ tủ bơm đến bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 mét
28 Cáp cấp nguồn cho bơm 2x4mm từ tủ bơm đến bơm Diesel Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 mét
29 Bulong+ ecu/VN Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
30 Giá đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
31 Sơn đỏ 3 nước cho đường ống/VN Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
32 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
T HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
U Sân bê tông S=400m2
1 Đào nền bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m2
V Hàng rào L=106m
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,206 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,385 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7442 m3
4 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1163 m3
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,4496 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,2096 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4987 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,4928 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,4928 m2
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6324 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1484 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2337 tấn
W THIẾT BỊ
1 Máy bơm điện PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
2 Tủ điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->