Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non Tân Nguyên, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210315534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non Tân Nguyên, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210200128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 09:52:00 đến ngày 2021-03-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,796,154,739 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | NHÀ LỚP HỌC | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2945 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6284 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1925 | tấn |
| 6 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | kg |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 9 | Thí nghiệm thử tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,908 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6117 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3194 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8224 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6199 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1314 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5509 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3272 | tấn |
| 18 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5462 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,527 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2055 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8373 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8947 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9535 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2082 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6458 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5058 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,209 | m3 |
| D | Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5694 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,502 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6512 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6065 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,755 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2221 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6383 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6337 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9531 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2543 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5406 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5227 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3782 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,648 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,129 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1677 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4296 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3287 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7985 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3579 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8018 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,5208 | m3 |
| E | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8566 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng bậc thang lên mái, thép đặc phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4142 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4142 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4276 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5 | m |
| 7 | Xi măng ngâm bảo dưỡng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,2 | kg |
| F | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8616 | 100m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,348 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,348 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.276,03 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.276,03 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776,8233 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776,8233 | m2 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,986 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,986 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1848 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1848 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,528 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,528 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,192 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,192 | m2 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,8521 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,26 | m |
| 18 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0584 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2952 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7964 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5168 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5168 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1992 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,14 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,68 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6932 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2072 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | cái |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,496 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699,5904 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,9388 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,258 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0144 | m2 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,746 | m2 |
| 37 | Nhân công trang trí mặt tiền (đắp đầu trụ, trang trí cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| G | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,51 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi (Bản lề, khóa, chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 3 | Phụ kiện cửa sổ (Bản lề, khóa, chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Bộ |
| 4 | Cửa chớp lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,222 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,222 | m2 |
| H | LAN CAN, HOA SẮT INOX, LAM CHẮN NẮNG | |||
| 1 | Lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,014 | Kg |
| 2 | Trụ inox d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox hộp 30x10x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,364 | Kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.535,2224 | Kg |
| 5 | Lam chắn nắng inox hộp 40x80x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,2005 | kg |
| 6 | Song chắn ô thoáng inox 30x60x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,536 | kg |
| I | VÁCH NGĂN VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt vách ngăn composite chống nước dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,509 | m2 |
| 2 | Phụ kiện đỡ và liên kết vách vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 3 | Phụ kiện chân vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Bản lề inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Tay nắm inox tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Khóa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Thanh cố định trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| J | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| K | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 5 | Móc quạt: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 8 | Rọ 2+ mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 9 | Rọ 6+ mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cuộn |
| 11 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 13 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái. |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 22 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Bóng điện cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| L | Điện, thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Con tiện sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Thép bản đế dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 6 | Bật sắt đỡ dây dẫn phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,648 | m3 |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2765 | 100m3 |
| 11 | Thử điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Lần |
| M | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Tê 34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Tê 27-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Van khóa nhựa d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Van khóa nhựa d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Van 1 chiều bằng đồng d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 15 | Vòi chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 23 | Tê chếch 135 d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 24 | Tê chếch 135 d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 25 | Cút chếch 135 d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 26 | Cút chếch 135 d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 27 | Cút 90 d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 28 | Cút 90 d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 29 | Phễu thu sàn inox d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 32 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 33 | Keo nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 34 | Máy bơm Hàn quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| N | Bê tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1771 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3178 | m3 |
| 6 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,744 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,744 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6394 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5914 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 18 | TÊ PVC110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| O | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| P | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8748 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8465 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,288 | m2 |
| 8 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,288 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1325 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8495 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1268 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | tấn |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| Q | Trạm bơm | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4541 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,968 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,968 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,648 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,648 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8316 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 15 | Cửa đi, cửa sổ khung thép, kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| R | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| S | Thiết bị | |||
| 1 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy (600x500x180)/VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m/16bar/VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 4 | Lăng phun D13/Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 5 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà/VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 6 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m/16bar/VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 7 | Lăng phun D19/Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 8 | Trụ chữa cháy ngoài nhà/VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 9 | Họng tiếp nước chữa cháy/VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 10 | Bình bột chữa cháy ABC-4kg MFZL4/TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bình |
| 11 | Bình khí chữa cháy CO2-3 kg MT3/TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 12 | Tiêu lệnh PCCC Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 16 | Tê thép D100, D100/65/TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 17 | Tê thép D65/50/TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 18 | Cút thép D100/TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 19 | Cút thép D65/TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 20 | Cút thép D50/TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 21 | Côn thép D100/TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 22 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cặp bích |
| 23 | Van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 24 | Van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 25 | Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 26 | Chống rung cho bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 27 | Cáp cấp nguồn cho bơm 3x10+1x6mm từ tủ bơm đến bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mét |
| 28 | Cáp cấp nguồn cho bơm 2x4mm từ tủ bơm đến bơm Diesel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mét |
| 29 | Bulong+ ecu/VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 30 | Giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 31 | Sơn đỏ 3 nước cho đường ống/VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 32 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| T | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| U | Sân bê tông S=400m2 | |||
| 1 | Đào nền bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m2 |
| V | Hàng rào L=106m | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,206 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,385 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7442 | m3 |
| 4 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1163 | m3 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4496 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2096 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4987 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,4928 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,4928 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6324 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1484 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2337 | tấn |
| W | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm điện PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi