Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm thiết bị phòng cháy chữa cháy)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210323066-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm thiết bị phòng cháy chữa cháy) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210159601 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 08:33:00 đến ngày 2021-03-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,174,719,271 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI E - HÀNH CHÍNH (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,64 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,684 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,956 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,816 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,715 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,166 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,726 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,352 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,376 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,661 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,501 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,007 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,366 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,907 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,547 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,309 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,902 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,894 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,007 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,026 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,962 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,708 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,358 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,857 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,652 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,108 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,603 | m3 |
| 44 | Xây bậc cấp, bậc thang bằng gạch không nungg 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,918 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,211 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,374 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,493 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,504 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,822 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,353 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 979,446 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 903,18 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,592 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,122 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390,313 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,224 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 979,446 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 888,06 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.197,839 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.392,746 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.698,207 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,738 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,738 | tấn |
| 64 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,046 | 100m2 |
| 65 | Thi công trần bằng tole lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,981 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,32 | m |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,606 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,606 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,606 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,56 | m |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Granite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 694,581 | m2 |
| 72 | Lát bậc cấp, bậc thang bằng đá Granite (hoa cương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,644 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 Granite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,288 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch gốm vào tường lan can (mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,106 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,37 | m2 |
| 76 | CC cửa đi sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,12 | m2 |
| 77 | CC cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,28 | m2 |
| 78 | CC hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,28 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,4 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,4 | m2 |
| 81 | CC tay nắm gạt + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 82 | CC cục hít chống va đập cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 83 | LD kính trắng 6 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,46 | m2 |
| 84 | Lắp dựng lan can inox, sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,308 | m2 |
| 85 | CC Lan can inox theo mẫu thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m2 |
| 86 | CC và LD chữ inox theo mẫu thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 87 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,408 | m2 |
| 89 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - KHỐI HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn áp trần led vuông 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt ống HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 15 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.250 | m |
| 16 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 740 | m |
| 17 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 18 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 19 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-16mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 21 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-35mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 4 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | hộp |
| 28 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hộp |
| 30 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Tủ điện tổng âm tường 550x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 37 | Tủ điện âm tường chứa 8 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 38 | Nối, co, tê ống luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 39 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bịch |
| 40 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 41 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 42 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 43 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 44 | Dây cáp điện thoại 4x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 45 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 46 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 49 | Lắp đặt ống HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 50 | Tủ điện thoại 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 51 | Bộ chia điện thoại 12 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 53 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 54 | Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 55 | Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 56 | Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 57 | Dây cáp mạng vi tính cat 6UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 58 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 60 | Ổ cắm mạng vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 61 | Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 63 | ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet), 4port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Hup 16 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 66 | Tủ C-Rack 10U -D400 (500x600x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 67 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 68 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 69 | Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 70 | Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 71 | Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 72 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,0HP Inverter. Bao gồm ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | máy |
| 73 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 74 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 75 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 76 | Giếng tiếp địa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 77 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 78 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI A1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,613 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 11 | CC cửa sổ sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 12 | CC kính trắng 6 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,569 | 100m2 |
| 15 | Cạo bỏ 10% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,611 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ 10% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,808 | m2 |
| 17 | Vệ sinh mặt tường còn lại (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.365,875 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,067 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,808 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.356,67 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.278,08 | m2 |
| 22 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,68 | 1m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,68 | m2 |
| 24 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,68 | m2 |
| 25 | Tay gạt khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,8 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,53 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,88 | m2 |
| 34 | CC cửa đi khung nhôm kính + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,64 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,64 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - CẢI TẠO KHỐI A1 | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 8 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,0HP Inverter. Bao gồm ống đồng. (1 phòng tin học+1 Lab) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 9 | Giá bảo vệ cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI A2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,52 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,266 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,52 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,412 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,22 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,22 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 13 | CC cửa sổ sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 14 | CC kính trắng 6 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9 | 100m2 |
| 18 | Cạo bỏ 10% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,925 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ 10% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,422 | m2 |
| 20 | Vệ sinh mặt tường còn lại (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.261,931 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,926 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,4 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.339,47 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.184 | m2 |
| 25 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | 1m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m2 |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m2 |
| 28 | Tay gạt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN KHỐI A2 | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,0HP Inverter. Bao gồm ống đồng. (3 phòng tin học+1 Lab) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | máy |
| 3 | Giá bảo vệ cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI B1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,416 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,416 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 7 | CC cửa đi sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 8 | CC kính trắng 6 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,752 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch mem nhám 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,169 | 100m2 |
| 15 | Cạo bỏ 10% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,944 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ 10% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,325 | m2 |
| 17 | Vệ sinh phần tường còn lại (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.199,421 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,944 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,325 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 639,7 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 693,25 | m2 |
| 22 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | 1m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 24 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 25 | Tay gạt khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - CẢI TẠO KHỐI B1 | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube loại chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 14x8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 4 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bịch |
| 8 | Lắp đặt bộ đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI B2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,82 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,472 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,472 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,016 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,816 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,816 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 12 | CC cửa đi sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 13 | CC kính trắng 6 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,04 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,515 | 100m2 |
| 17 | Cạo bỏ 10% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,258 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ 10% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,119 | m2 |
| 19 | Vệ sinh phần tường còn lại (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.659,393 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,258 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,119 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 964,596 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 921,19 | m2 |
| 24 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,72 | 1m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,72 | m2 |
| 26 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,72 | m2 |
| 27 | Tay gạt khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 28 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | m3 |
| 29 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 32 | LD Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,15 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | m2 |
| 34 | CC và LD Tay nắm ống inox 304 D60 dày 1 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | m |
| 35 | CC Cửa nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 36 | CC vách ngăn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,15 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - CẢI TẠO KHỐI B2 | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube loại chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Điều tốc quạt gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 14x8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 8 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bịch |
| 19 | Lắp đặt bộ đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI C | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,88 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,944 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,944 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,721 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,1 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,1 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 12 | CC cửa đi sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 13 | CC kính trắng 6 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,725 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,526 | 100m2 |
| 17 | Cạo bỏ 10% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,207 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ 10% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,221 | m2 |
| 19 | Vệ sinh phần tường còn lại (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.911,852 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,207 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,221 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.183,17 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.002,21 | m2 |
| 24 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,6 | 1m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,6 | m2 |
| 26 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,6 | m2 |
| 27 | Tay gạt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| L | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - CẢI TẠO KHỐI C | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube loại chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Điều tốc quạt gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 7 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 14x8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | hộp |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 18 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bịch |
| 21 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cuộn |
| 22 | Lắp đặt bộ đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| M | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI D | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,181 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,229 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,732 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,019 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,48 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,48 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,88 | m2 |
| 13 | CC cửa đi sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,88 | m2 |
| 14 | CC kính trắng 6 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,504 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,88 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,23 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,526 | 100m2 |
| 18 | Cạo bỏ 10% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,909 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ 10% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,453 | m2 |
| 20 | Vệ sinh phần tường còn lại (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.415,258 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,909 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,453 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.692,77 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.074,53 | m2 |
| 25 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,64 | 1m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,64 | m2 |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,64 | m2 |
| 28 | Tay gạt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| N | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - CẢI TẠO KHỐI D | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube loại chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Điều tốc quạt gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 7 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 8 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt bộ đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| O | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang (tận dụng lại hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đường dây tín hiệu VCm-2x1mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói quang (tận dụng lại hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đường dây tín hiệu VCm-2x1mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 12 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đường dây tín hiệu VCm-2x1mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 15 | Lắp đặt đường dây cấp nguồn cho tủ CV-2,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính d27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 18 | Lắp đặt nối trơn PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt co PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 21 | Vật tư phụ (băng keo , ốc vít….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 22 | Lắp đặt ống STK D114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,09 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống STK D76 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống STK D60 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 25 | Co thép tráng kẽm D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 26 | Co thép tráng kẽm D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Tê giảm D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Co thép tráng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Hai đầu răng D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt giảm tráng kẽm D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15K + xiphong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Van khoá D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Van 1 chiều D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Van khoá D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Hệ thống tủ điện điều khiển cho 02 bơm chữa cháy tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q = 63m3/h - H = 72m. (Thành phần phụ kiện theo máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 38 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q = 63m3/h - H = 72m. (Thành phần phụ kiện theo máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 39 | Máy bơm điện cấp nước vào hồ lưu lượng Q = 36m3/h. (Thành phần phụ kiện theo máy để bơm nước vào hồ chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 40 | Khoan giếng CN D140 họng ra D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 41 | Lắp đặt Luppe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D=42mm, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D=60mm, dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 44 | Lắp đặt nối trơn PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối trơn PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt Co ống PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Co ống PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Kéo rải dây dẫn cáp 2 ruột CXV-2x6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 49 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 51 | Lắp đăt tê nhựa PVC Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt mối nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Hộp tủ PCCC trong nhà. Bao gồm: _01 tủ PCCC 600x400x200, loại 2 ngăn (VN). _01 van góc chữa cháy bằng gang, ty đồng. _01 cuộn vòi chữa cháy, dài 20m/cuộn. _01 lăng phun chữa cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 55 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 56 | Hộp tủ PCCC ngoài trời loại lớn. Bao gồm: _01 tủ PCCC 1200x600x300, loại 2 ngăn (VN). _02 van góc chữa cháy bằng gang, ty đồng. _02 cuộn vòi chữa cháy, dài 20m/cuộn. _02 lăng phun chữa cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 57 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 58 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Bình chữa cháy CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 60 | Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 61 | Kệ để bình F8, T5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 63 | Bích thép BS 10K D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 64 | Băng keo lụa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 65 | Tắc kê sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 66 | Luppe D114 (đồng thau) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Keo AB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| P | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hệ thống tủ điện điều khiển cho 02 bơm chữa cháy tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q = 63m3/h - H = 72m (Thành phần phụ kiện theo máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q = 63m3/h - H = 72m (Thành phần phụ kiện theo máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 4 | Máy bơm điện cấp nước vào hồ lưu lượng Q = 36m3/h (Thành phần phụ kiện theo máy để bơm nước vào hồ chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.262E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.852E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. * Yêu cầu về năng lực thi công PCCC: - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đã từng thi công hạng mục PCCC tương tự với hạng mục của gói thầu đang xét, với giá trị tối thiểu 185.000.000 VND. - Nhà thầu phải đáp ứng điều kiện về năng lực thi công PCCC theo qui định của pháp luật về PCCC. (Kèm File scan bản sao có công chứng Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.990.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi