Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm thiết bị phòng cháy chữa cháy)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210323066-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm thiết bị phòng cháy chữa cháy)
Số hiệu KHLCNT 20210159601
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 08:33:00 đến ngày 2021-03-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,174,719,271 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI E - HÀNH CHÍNH (XÂY MỚI)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,64 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,684 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,956 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,816 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,715 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,166 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,726 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,352 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,376 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,661 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,501 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,007 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,366 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,907 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,547 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,309 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,902 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,894 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,301 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,007 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,229 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,026 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,258 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,962 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,783 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,708 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,71 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,358 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,857 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,197 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,652 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,352 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,108 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,567 tấn
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,603 m3
44 Xây bậc cấp, bậc thang bằng gạch không nungg 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,918 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,211 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,374 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,493 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,504 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,822 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,353 m3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 979,446 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 903,18 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,592 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,122 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390,313 m2
56 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318,224 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 979,446 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 888,06 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.197,839 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.392,746 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.698,207 m2
62 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,738 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,738 tấn
64 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,046 100m2
65 Thi công trần bằng tole lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 408,981 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,32 m
67 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,606 m2
68 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,606 m2
69 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,606 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,56 m
71 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Granite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 694,581 m2
72 Lát bậc cấp, bậc thang bằng đá Granite (hoa cương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,644 m2
73 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 Granite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,288 m2
74 Công tác ốp gạch gốm vào tường lan can (mặt ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,106 m2
75 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,37 m2
76 CC cửa đi sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,12 m2
77 CC cửa sổ khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,28 m2
78 CC hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,28 m2
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,4 m2
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,4 m2
81 CC tay nắm gạt + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
82 CC cục hít chống va đập cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
83 LD kính trắng 6 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,46 m2
84 Lắp dựng lan can inox, sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,308 m2
85 CC Lan can inox theo mẫu thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9 m2
86 CC và LD chữ inox theo mẫu thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m2
87 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 tấn
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,408 m2
89 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - KHỐI HÀNH CHÍNH
1 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
3 Lắp đặt đèn áp trần led vuông 22W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Điều tốc quạt âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
8 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 hộp
9 Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 hộp
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 325 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
14 Lắp đặt ống HDPE 85/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
15 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.250 m
16 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 740 m
17 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 m
18 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
19 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-16mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
20 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-25mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
21 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-35mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
22 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
23 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
25 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 4 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 hộp
28 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
29 Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 hộp
30 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
31 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
32 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
33 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 125A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Tủ điện tổng âm tường 550x400x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
37 Tủ điện âm tường chứa 8 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
38 Nối, co, tê ống luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
39 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bịch
40 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
41 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
42 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m3
43 Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m3
44 Dây cáp điện thoại 4x0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
45 Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
46 Ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
47 Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
48 Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 hộp
49 Lắp đặt ống HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
50 Tủ điện thoại 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
51 Bộ chia điện thoại 12 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
53 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
54 Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
55 Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
56 Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
57 Dây cáp mạng vi tính cat 6UTP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
58 Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
60 Ổ cắm mạng vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
61 Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
62 Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 hộp
63 ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet), 4port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Hup 16 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Lắp đặt ống HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
66 Tủ C-Rack 10U -D400 (500x600x400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
67 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
68 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
69 Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
70 Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
71 Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
72 Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,0HP Inverter. Bao gồm ống đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 máy
73 Dây cáp đồng trần đồng 25mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
74 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
75 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
76 Giếng tiếp địa sâu 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
77 Đào mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
78 Lấp đất mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI A1
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m2
2 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,613 m2
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,164 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,202 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m2
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m2
11 CC cửa sổ sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m2
12 CC kính trắng 6 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m2
14 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,569 100m2
15 Cạo bỏ 10% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,611 m2
16 Cạo bỏ 10% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,808 m2
17 Vệ sinh mặt tường còn lại (90%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.365,875 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,067 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,808 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.356,67 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.278,08 m2
22 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,68 1m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,68 m2
24 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,68 m2
25 Tay gạt khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
26 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
27 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
28 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 m2
29 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,8 m2
30 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m3
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite nhám 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,53 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,88 m2
34 CC cửa đi khung nhôm kính + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,64 m2
35 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,64 m2
D HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - CẢI TẠO KHỐI A1
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
3 Lắp đặt chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
5 Bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
6 Vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
7 Lắp đặt bộ đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
8 Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,0HP Inverter. Bao gồm ống đồng. (1 phòng tin học+1 Lab) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
9 Giá bảo vệ cục nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI A2
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,52 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,266 m3
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,52 m2
5 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,43 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,246 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,412 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,22 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,22 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
13 CC cửa sổ sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
14 CC kính trắng 6 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1 m2
17 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9 100m2
18 Cạo bỏ 10% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,925 m2
19 Cạo bỏ 10% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,422 m2
20 Vệ sinh mặt tường còn lại (90%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.261,931 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,926 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,4 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.339,47 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.184 m2
25 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6 1m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6 m2
27 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6 m2
28 Tay gạt cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
F HẠNG MỤC: ĐIỆN KHỐI A2
1 Lắp đặt bộ đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
2 Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,0HP Inverter. Bao gồm ống đồng. (3 phòng tin học+1 Lab) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 máy
3 Giá bảo vệ cục nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI B1
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,504 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,416 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,416 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,44 m2
7 CC cửa đi sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,44 m2
8 CC kính trắng 6 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,752 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,44 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m2
11 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch mem nhám 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 m2
14 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,169 100m2
15 Cạo bỏ 10% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,944 m2
16 Cạo bỏ 10% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,325 m2
17 Vệ sinh phần tường còn lại (90%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.199,421 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,944 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,325 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 639,7 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 693,25 m2
22 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 1m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m2
24 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m2
25 Tay gạt khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
H HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - CẢI TẠO KHỐI B1
1 Lắp đặt đèn led tube loại chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 14x8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
4 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bịch
8 Lắp đặt bộ đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI B2
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,756 m3
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,82 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,472 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,472 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,016 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,816 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,816 m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,16 m2
12 CC cửa đi sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,16 m2
13 CC kính trắng 6 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,16 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,16 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,04 m2
16 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,515 100m2
17 Cạo bỏ 10% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,258 m2
18 Cạo bỏ 10% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,119 m2
19 Vệ sinh phần tường còn lại (90%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.659,393 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,258 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,119 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 964,596 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 921,19 m2
24 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,72 1m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,72 m2
26 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,72 m2
27 Tay gạt khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
28 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 m3
29 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 m3
30 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m2
31 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
32 LD Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,15 m2
33 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,74 m2
34 CC và LD Tay nắm ống inox 304 D60 dày 1 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9 m
35 CC Cửa nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 m2
36 CC vách ngăn nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,15 m2
J HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - CẢI TẠO KHỐI B2
1 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube loại chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Điều tốc quạt gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
6 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 14x8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
7 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
8 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
9 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
10 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
11 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 hộp
15 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
17 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bịch
19 Lắp đặt bộ đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
20 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
21 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI C
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,88 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,504 m3
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,51 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,944 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,944 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,721 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,1 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,1 m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,44 m2
12 CC cửa đi sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,44 m2
13 CC kính trắng 6 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,44 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,44 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,725 m2
16 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,526 100m2
17 Cạo bỏ 10% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,207 m2
18 Cạo bỏ 10% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,221 m2
19 Vệ sinh phần tường còn lại (90%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.911,852 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,207 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,221 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.183,17 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.002,21 m2
24 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,6 1m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,6 m2
26 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,6 m2
27 Tay gạt cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
L HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - CẢI TẠO KHỐI C
1 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube loại chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Điều tốc quạt gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
7 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 14x8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
8 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
9 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900 m
10 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
11 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
14 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
15 Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 hộp
16 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
17 Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
18 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bịch
21 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cuộn
22 Lắp đặt bộ đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
M HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI D
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,2 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,181 m3
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,72 m2
4 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,229 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,732 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 100m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,019 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,48 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,48 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,88 m2
13 CC cửa đi sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,88 m2
14 CC kính trắng 6 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,504 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,88 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,23 m2
17 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,526 100m2
18 Cạo bỏ 10% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,909 m2
19 Cạo bỏ 10% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,453 m2
20 Vệ sinh phần tường còn lại (90%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.415,258 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,909 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,453 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.692,77 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.074,53 m2
25 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,64 1m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,64 m2
27 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,64 m2
28 Tay gạt cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
N HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - CẢI TẠO KHỐI D
1 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube loại chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Điều tốc quạt gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
6 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
7 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
8 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 m
9 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
11 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 hộp
13 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
15 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Lắp đặt bộ đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
O HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt đầu báo khói quang (tận dụng lại hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 đầu
2 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
3 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
4 Lắp đặt đường dây tín hiệu VCm-2x1mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
5 Lắp đặt đầu báo khói quang (tận dụng lại hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 10 đầu
6 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
7 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
8 Lắp đặt đường dây tín hiệu VCm-2x1mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
9 Lắp đặt đầu báo khói quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 10 đầu
10 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 5 chuông
11 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 5 nút
12 Đèn chiếu sáng khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 đèn
13 Lắp đặt đèn Exit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 đèn
14 Lắp đặt đường dây tín hiệu VCm-2x1mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
15 Lắp đặt đường dây cấp nguồn cho tủ CV-2,5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính d27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
18 Lắp đặt nối trơn PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
19 Lắp đặt co PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
20 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
21 Vật tư phụ (băng keo , ốc vít….) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
22 Lắp đặt ống STK D114 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,09 100m
23 Lắp đặt ống STK D76 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
24 Lắp đặt ống STK D60 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
25 Co thép tráng kẽm D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
26 Co thép tráng kẽm D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 Tê giảm D76/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Co thép tráng kẽm D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
29 Hai đầu răng D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
30 Lắp đặt giảm tráng kẽm D90/76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Lắp đặt tê STK D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15K + xiphong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Van khoá D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Van 1 chiều D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Van khoá D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Lắp đặt Hệ thống tủ điện điều khiển cho 02 bơm chữa cháy tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q = 63m3/h - H = 72m. (Thành phần phụ kiện theo máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
38 Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q = 63m3/h - H = 72m. (Thành phần phụ kiện theo máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
39 Máy bơm điện cấp nước vào hồ lưu lượng Q = 36m3/h. (Thành phần phụ kiện theo máy để bơm nước vào hồ chữa cháy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
40 Khoan giếng CN D140 họng ra D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
41 Lắp đặt Luppe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D=42mm, dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D=60mm, dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
44 Lắp đặt nối trơn PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Lắp đặt nối trơn PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
46 Lắp đặt Co ống PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Lắp đặt Co ống PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Kéo rải dây dẫn cáp 2 ruột CXV-2x6mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
49 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
51 Lắp đăt tê nhựa PVC Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
52 Co 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
53 Lắp đặt mối nối mềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
54 Hộp tủ PCCC trong nhà. Bao gồm: _01 tủ PCCC 600x400x200, loại 2 ngăn (VN). _01 van góc chữa cháy bằng gang, ty đồng. _01 cuộn vòi chữa cháy, dài 20m/cuộn. _01 lăng phun chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 tủ
55 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
56 Hộp tủ PCCC ngoài trời loại lớn. Bao gồm: _01 tủ PCCC 1200x600x300, loại 2 ngăn (VN). _02 van góc chữa cháy bằng gang, ty đồng. _02 cuộn vòi chữa cháy, dài 20m/cuộn. _02 lăng phun chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 tủ
57 Trụ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
58 Trụ tiếp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 Bình chữa cháy CO2 (MT5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
60 Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
61 Kệ để bình F8, T5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
62 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 kg
63 Bích thép BS 10K D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
64 Băng keo lụa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
65 Tắc kê sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
66 Luppe D114 (đồng thau) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Keo AB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 kg
P CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Hệ thống tủ điện điều khiển cho 02 bơm chữa cháy tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
2 Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q = 63m3/h - H = 72m (Thành phần phụ kiện theo máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
3 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q = 63m3/h - H = 72m (Thành phần phụ kiện theo máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
4 Máy bơm điện cấp nước vào hồ lưu lượng Q = 36m3/h (Thành phần phụ kiện theo máy để bơm nước vào hồ chữa cháy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.262E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.852E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. * Yêu cầu về năng lực thi công PCCC: - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đã từng thi công hạng mục PCCC tương tự với hạng mục của gói thầu đang xét, với giá trị tối thiểu 185.000.000 VND. - Nhà thầu phải đáp ứng điều kiện về năng lực thi công PCCC theo qui định của pháp luật về PCCC. (Kèm File scan bản sao có công chứng Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.990.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->