Gói thầu: Xây lắp, cung cấp vật tư DM SCL Đường dây 22kV Hoàng Tung, Hồng Việt huyện Hòa An. + Sửa chữa máy cắt trên đường dây 35kV năm 2021.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210321126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cao Bằng- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp, cung cấp vật tư DM SCL Đường dây 22kV Hoàng Tung, Hồng Việt huyện Hòa An. + Sửa chữa máy cắt trên đường dây 35kV năm 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210321056 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 14:52:00 đến ngày 2021-03-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,498,406,109 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây 22kV Hoàng Tung, Hồng Việt huyện Hòa An. MTS: 1.37012000.0003010; 1.37013000.0003004; 1.37012000.0003014. (phải chào đầy đủ các loại chi phí, lệ phí... bao gồm cả thí nghiệm theo quy định, PAKT) | |||
| B | THIẾT BỊ, VẬT TƯ A CẤP, B THI CÔNG | |||
| C | THIẾT BỊ, VẬT TƯ B CẤP, B THI CÔNG | |||
| 1 | Móng cột BTLT đơn MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 2 | Cột BTLT NPC-I-14-190-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 3 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | quả |
| 4 | Dây ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.313 | mét |
| 5 | Dây ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.803 | mét |
| 6 | Kim thu sét L1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 7 | Kim thu sét L2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 8 | Kim thu sét L5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ vượt XĐV-1L.A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Xà néo góc XNG-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà XĐT - 1LN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Dây néo DN.TK50-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tiếp địa cột RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 14 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239 | quả |
| 15 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Cáp Cu/PVC 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598 | mét |
| 18 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | cái |
| 19 | Ống nối lèo A-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Ống nối lèo A-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 21 | Giáp níu dây trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | sợi |
| 22 | Giáp níu dây trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | sợi |
| 23 | Yếm U giáp níu cáp INOX 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 24 | Yếm U giáp níu cáp INOX 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | bộ |
| 25 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 28 | Cáp Cu/PVC 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | mét |
| D | THIẾT BỊ, VẬT TƯ THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-70 (Căng kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 978 | mét |
| 2 | Cách điện chuỗi néo 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| E | THIẾT BỊ, VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Cách điện sứ đứng 22kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | quả |
| 2 | Chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | quả |
| 3 | Cột BTLT 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 4 | Cột sắt CS-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 5 | Kim thu sét cụt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 6 | Xà đỡ thẳng XĐT-1L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 7 | Xà đỡ vượt XĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo góc cột đơn XN1-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Chụp sắt 2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Khóa néo chuỗi sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | bộ |
| 11 | Dây dẫn nhôm lõi thép AC 70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.424 | mét |
| 12 | Dây dẫn nhôm lõi thép AC 50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.199 | mét |
| F | Sửa chữa máy cắt trên đường dây 35kV năm 2021. MTS: 1.21190000.0000163; 1.21190000.0000129. (phải chào đầy đủ các loại chi phí, lệ phí... bao gồm cả thí nghiệm theo quy định, PAKT) | |||
| G | THIẾT BỊ, VẬT TƯ A CẤP, B THI CÔNG | |||
| H | THIẾT BỊ, VẬT TƯ B CẤP, B THI CÔNG | |||
| 1 | Recloser 35kV/630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Dao cắt tụ 38kV - 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điều khiển Recloser | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 4 | Tủ điều khiển dao cắt tụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Biến dòng điện 8kV-100/.A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 6 | Dây AC 95/16 XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | mét |
| 7 | Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 25-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| I | THIẾT BỊ, VẬT TƯ THÁO LẮP LẠI | |||
| J | THIẾT BỊ, VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Recloser 35kV/630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Dao cắt tụ PS36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điều khiển Recloser | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 4 | Tủ điều khiển CQ900R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.247E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.049E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh nhà thầu phụ được chủ đầu tư của hợp đồng gốc đó chấp thuận. Nếu không có các tài liệu chứng minh thì coi như hợp đồng đó không hợp lệ và không được đánh giá.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.448.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.896.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi