Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210322055-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210319176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 15:47:00 đến ngày 2021-03-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,370,193,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ Y TẾ (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,361 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,76 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,782 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính phần nhân công không tính phần vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,601 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm L=5m, ĐK gốc 8-10cm, Đk ngọn >=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 148,1 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,584 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 14,584 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,584 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,799 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,094 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,684 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,206 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm sàn trệt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,998 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,35 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,876 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,45 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tam cấp, ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,041 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,717 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,389 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,634 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,356 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,621 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,104 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,994 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,713 | 100m2 |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,361 | 100m2 |
| 28 | SXLD Tấm cao su sọc lót sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 348,558 | m² |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,389 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,361 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,957 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,911 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,732 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,02 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tam cấp, ram dốc, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,138 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,853 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,332 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180 M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,115 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180 M75), chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,342 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180 M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,237 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,326 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,952 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 43,963 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 24,348 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,218 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 7,71 | m3 |
| 47 | Trát tường bó nền, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,5 | m2 |
| 48 | Trát thành tam cấp, ram dốc chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,04 | m2 |
| 49 | Trát hộp gen chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,06 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 187,18 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 534,078 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 58,226 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 159,168 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,9 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, giằng, kèo vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,378 | m2 |
| 56 | Trát lanh tô, giằng, lam, ô văng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 113,82 | m2 |
| 57 | Trát tường cạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,14 | m2 |
| 58 | Trát trần, sê nô vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 172,744 | m2 |
| 59 | Lát bậc tam cấp gạch men 300x300 (có khía mũi bậc) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,5 | m2 |
| 60 | Đắp chỉ nước vữa M75 rộng 40 dày 20 | Theo hồ sơ thiết kế | 204,2 | m |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,6 | m |
| 62 | Kẻ ron rộng 15 sau 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,516 | 10m |
| 63 | Kẻ ron rộng 10 sau 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,161 | 10m |
| 64 | Láng XM vữa M75 dày 20 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,565 | m2 |
| 65 | Láng sàn mái dày 2cm, vữa XM mác 100 (có trôn phụ gia chống thấm CT-11B theo định mức 5kg/m3 vữa) | Theo hồ sơ thiết kế | 23,66 | m2 |
| 66 | Láng sênô, mái hắt, máng nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 74,48 | m2 |
| 67 | Quét 2 lớp chống thấm CT-11A theo định mức 0,75kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 67,934 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 295,54 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,565 | m2 |
| 70 | Lát bệ gạch ceramic 250x250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,06 | m2 |
| 71 | Dán gạch men 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 375,92 | m2 |
| 72 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 798,064 | m2 |
| 73 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 386,982 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 662,418 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 522,628 | m2 |
| 76 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,304 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,304 | tấn |
| 78 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5ly (2 cánh mở) và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, ổ khóa, chốt gài,…) | Theo hồ sơ thiết kế | 30,24 | m² |
| 79 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính mờ dày 5ly (1 cánh mở) và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, ổ khóa, chốt gài,…) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2 | m² |
| 80 | SXLD cửa đi lùa khung thép bọc chì (1 cánh lùa) tấm chì dày 2mm, mặt trong ốp tấm MFC hoàn thiện màu vân gỗ dày 6mm, mặt ngoài dày 8mm (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,76 | m² |
| 81 | SX vách ngăn khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5ly (1 cánh mở, phần còn lại cố định) | Theo hồ sơ thiết kế | 19,6 | m² |
| 82 | SX cửa lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5 ly (4, 2 cánh mở) và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, chốt gài,…) | Theo hồ sơ thiết kế | 23,76 | m² |
| 83 | SX cửa sổ mở hất khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính mờ dày 5 ly và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, chốt gài,…) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m² |
| 84 | SX khung bảo vệ inox vuông 304 16x16x1.2 (CK120) (và các phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế | 46,477 | m² |
| 85 | SXLD ô kính chì phòng X quang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | m² |
| 86 | SX Khung thép hộp 16x16x1,2mm +SX lưới chống côn trùng sợi thủy tinh cho cửa (khoảng 50 ô lưới/1cm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | m² |
| 87 | Lắp dựng cửa, khung nhôm, các loại,… | Theo hồ sơ thiết kế | 93,44 | m2 |
| 88 | Lắp dựng khung bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 57,577 | m2 |
| 89 | SXLD vách ốp tường phòng X quang: tấm chì dày 2mm, hệ khung gỗ dầu vuông 40x40 (CK 600x800), tấm MFC hoàn thiện dày 6mm (màu vân gỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 63,52 | m2 |
| 90 | SXLD tay vịn lan can inox (304) tròn D42x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,5 | md |
| 91 | Tô lõm tường (rộng 50 sâu 20) | Theo hồ sơ thiết kế | 52,2 | m |
| 92 | Kẻ rảnh thu nước KT 100x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,79 | 10m |
| 93 | SXLD mái tole màu sóng vuông dày 0,5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 3,921 | 100m2 |
| 94 | SXLD diềm mái tôn phẳng dày 1 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 95 | SXLD ống thoát nước mưa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m |
| 96 | SXLD cầu chắn rác D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 97 | SXLĐ phiểu thu nước mái (quấn thanh cao su trường nở sika hydrotite ci type quanh cổ ống, quét chống thấm,….) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 98 | SXLD co thoát nước mưa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 99 | SXLD trần Prima khung nhôm nổi (bao gồm toàn bộ phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế | 314,8 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ Y TẾ (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 500x400x200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắcđôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc ba(trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn che (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12W | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED tube 1x0.6m bóng 10W máng siêu mỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 15 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.270 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 603 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 237 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 21 | Lắp đặt MCB 3pha 63A (loại 3 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 3pha 40A (loại 3 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục treo tường công suất 1.0HP | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 28 | Lắp đặt ống gas máy lạnh 1.0HP | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 530 | m |
| 30 | Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ Y TẾ (PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabô 1 vòi rửa (loại treo tường), (tương đương Caesar), (chọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (tương đương Caesar), (chọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (rôbinê) | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Chậu xí bệt (chọn bộ) (tương đương Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa xí | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt Gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt Kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu inox thu d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,366 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,613 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,623 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,322 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,509 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,51 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC d=140mm dày 6,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,424 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm chiều dày 6,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,398 | 100m |
| 20 | Lắp đặt măng sông PVC d=27mm R.T | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 21 | Cút PVC d=21 RNmm | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 22 | Cút PVC d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Cút PVC d=27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 24 | Cút PVC d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 25 | Cút PVC d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 26 | Cút PVC d=42x27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Cút PVC d=60x34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Cút PVC d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 29 | Cút PVC d=90x34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Cút PVC d=90x60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Cút PVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 32 | Cút PVC d=114x90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Cút PVC d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 34 | Cút PVC d=114x45 độ | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 35 | Cút PVC d=140mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 36 | Cút PVC d=140x114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Tê PVC d=21 RNmm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 38 | Tê PVC d=27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 39 | Tê PVC d=42x27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 40 | Tê PVC d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Tê PVC d=90x34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 42 | Tê PVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 43 | Chữ Y PVC d=140x114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 44 | Van thau d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 14,952 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 14,952 | m3 |
| 47 | Đào đất công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,214 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,14 | m3 |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,669 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | tấn |
| 55 | Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,621 | m3 |
| 56 | Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,325 | m3 |
| 57 | Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (mặt trong + mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế | 37,247 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,79 | m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 60 | Than củi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 61 | Đ 1x2 lọc nước hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 62 | Đ 4x6 lọc nước hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 63 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m |
| 64 | Đào đất công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,507 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,209 | 100m3 |
| 66 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,736 | m3 |
| 67 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,252 | m3 |
| 68 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,598 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,037 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,257 | tấn |
| 72 | Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 6,529 | m3 |
| 73 | Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,975 | m3 |
| 74 | Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (mặt trong + mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế | 96,919 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,81 | m2 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cấu kiện |
| 77 | Than củi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 78 | Đ 1x2 lọc nước hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 79 | Đ 4x6 lọc nước hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 80 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m |
| 81 | Đào đất đặt ống cấp nước đất cấp I (tính trung bình đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,163 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,109 | 100m3 |
| 83 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 84 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,154 | m3 |
| 85 | Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,195 | m3 |
| 86 | Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 88 | Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 89 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,454 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,35 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ Y TẾ (PHẦN LƯỚI CHỐNG CÔN TRÙNG KHU NHÀ Ở BỆNH NHÂN NAM) | |||
| 1 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤6m M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 2 | Dán gạch men 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | m2 |
| 3 | SX cửa đi 2 cánh mở 2 chiều khung nhôm hệ 1000, pa nô nhôm hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 13,92 | m² |
| 4 | SX khung nhôm hệ 1000, pa nô nhôm hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 8,32 | m² |
| 5 | SX khung bảo vệ , khung thép hộp KT(20x40x1,4)mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 6 | SX khung bảo vệ , khung thép hộp KT(20x40x1,4)mm mạ kẽm, khung thép hộp KT (30x60x1,4)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,185 | tấn |
| 7 | SX cửa bật tôn phẳng dày 2mm, khung thép hộp (20x20x1,2mm) mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,576 | m² |
| 8 | SXLD tole màu sóng vuông dày 0,42ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,257 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa, khung nhôm, các loại,… | Theo hồ sơ thiết kế | 70,708 | m2 |
| 10 | SX (Khung bao thép hộp lưới chống côn trùng) lưới chống côn trùng sợi thủy tinh (khoảng 50 ô lưới/1cm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 50,803 | m² |
| 11 | SX lưới chống côn trùng sợi thủy tinh cho cửa (khoảng 50 ô lưới/1cm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 70,367 | m² |
| 12 | Lắp dựng lưới chống muỗi | Theo hồ sơ thiết kế | 121,17 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ Y TẾ (PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC KHU NHÀ Ở BỆNH NHÂN NAM) | |||
| 1 | Lắp đặt phễu inox thu d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông PVC d=27mm R.T | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Cút PVC d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Cút PVC d=27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Cút PVC d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Cút PVC d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Tê PVC d=27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Tê PVC d=42 x27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Con thỏ PVC d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Van PVC d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Van thau d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi xịt D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Cuộn dây mềm D21 (L=10m) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ Y TẾ (PHẦN LƯỚI CHỐNG CÔN TRÙNG KHU NHÀ Ở BỆNH NHÂN NỮ) | |||
| 1 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤6m M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 2 | Dán gạch men 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | m2 |
| 3 | SX cửa đi 2 cánh mở 2 chiều khung nhôm hệ 1000, pa nô nhôm hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 13,92 | m² |
| 4 | SX khung nhôm hệ 1000, pa nô nhôm hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 8,32 | m² |
| 5 | SX khung bảo vệ , khung thép hộp KT(20x40x1,4)mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 6 | SX khung bảo vệ , khung thép hộp KT(20x40x1,4)mm mạ kẽm, khung thép hộp KT (30x60x1,4)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,185 | tấn |
| 7 | SX cửa bật tôn phẳng dày 2mm, khung thép hộp (20x20x1,2mm) mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,576 | m² |
| 8 | SXLD tole màu sóng vuông dày 0,42ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,257 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa, khung nhôm, các loại,… | Theo hồ sơ thiết kế | 70,708 | m2 |
| 10 | SX (Khung bao thép hộp lưới chống côn trùng) lưới chống côn trùng sợi thủy tinh (khoảng 50 ô lưới/1cm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 50,803 | m² |
| 11 | SX lưới chống côn trùng sợi thủy tinh cho cửa (khoảng 50 ô lưới/1cm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 70,367 | m² |
| 12 | Lắp dựng lưới chống muỗi | Theo hồ sơ thiết kế | 121,17 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ Y TẾ (PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC KHU NHÀ Ở BỆNH NHÂN NỮ) | |||
| 1 | Lắp đặt phễu inox thu d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông PVC d=27mm R.T | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Cút PVC d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Cút PVC d=27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Cút PVC d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Cút PVC d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Tê PVC d=27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Tê PVC d=42 x27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Con thỏ PVC d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Van PVC d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Van thau d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi xịt D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Cuộn dây mềm D21 (L=10m) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,988 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,156 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính phần nhân công không tính phần vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,832 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm L=5m, ĐK gốc 8-10cm, Đk ngọn >=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 207,8 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 20,028 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 20,028 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,028 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,211 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,124 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,873 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm sàn trệt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,452 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,61 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,732 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,952 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tam cấp, ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,04 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,024 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,487 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,766 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,866 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,872 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,458 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,893 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,159 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,522 | 100m2 |
| 27 | SXLD Tấm cao su sọc lót sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 522,664 | m² |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,669 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,336 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,459 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,918 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,62 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 10,365 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 6,289 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tam cấp, ram dốc, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,211 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,069 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,464 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180 M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,13 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180 M75), chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,539 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,37 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 9,243 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 54,345 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 10,214 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 6,768 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,579 | m3 |
| 46 | Trát tường bó nền, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,778 | m2 |
| 47 | Trát hộp gen chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,92 | m2 |
| 48 | Trát hộp gen chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 133,427 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 244,86 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 315,683 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,599 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,076 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,2 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, giằng, kèo vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 85,82 | m2 |
| 55 | Trát lanh tô, giằng, lam, ô văng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 140,85 | m2 |
| 56 | Trát tường cạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,84 | m2 |
| 57 | Trát trần, sê nô vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 338,014 | m2 |
| 58 | Lát bậc tam cấp gạch men 300x300 (có khía mũi bậc) | Theo hồ sơ thiết kế | 30,78 | m2 |
| 59 | Đắp chỉ nước vữa M75 rộng 40 dày 20 | Theo hồ sơ thiết kế | 241 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 80,2 | m |
| 61 | Kẻ ron rộng 20 sau 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,192 | 10m |
| 62 | Kẻ ron rộng 10 sau 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,92 | 10m |
| 63 | Láng XM vữa M75 dày 20 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,12 | m2 |
| 64 | Láng sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 100 (có trôn phụ gia chống thấm CT-11B theo định mức 5kg/m3 vữa - 0,15kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 157,705 | m2 |
| 65 | Láng sênô, mái hắt, máng nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 64,4 | m2 |
| 66 | Quét 2 lớp chống thấm CT-11A định mức 0,75kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 157,705 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 157,705 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 442,36 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28,54 | m2 |
| 70 | Lát bệ gạch ceramic 250x250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,76 | m2 |
| 71 | Dán gạch men 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 298,64 | m2 |
| 72 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 739,489 | m2 |
| 73 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 650,724 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 542,573 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 847,64 | m2 |
| 76 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1.8 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,057 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,057 | tấn |
| 78 | SX cửa đi bản lề sàn, khung bao inox, kính cường lực dày 12 ly (2 cánh mở, phần còn lại cố định) và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, ổ khóa, chốt gài,…) | Theo hồ sơ thiết kế | 22,4 | m² |
| 79 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5ly (2 cánh mở) và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, ổ khóa, chốt gài,…) | Theo hồ sơ thiết kế | 33,6 | m² |
| 80 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính mờ dày 5ly (1 cánh mở) và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, ổ khóa, chốt gài,…) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,36 | m² |
| 81 | SX cửa lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5 ly (4 cánh mở) và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, chốt gài,…) | Theo hồ sơ thiết kế | 86,4 | m² |
| 82 | SX cửa sổ mở hất khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính mờ dày 5 ly và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, chốt gài,…) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m² |
| 83 | SX khung bảo vệ inox vuông 304 16x16x1.2 (CK120) (và các phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m² |
| 84 | SX Khung thép hộp 16x16x1,2mm (mạ kẽm) +SX lưới chống côn trùng sợi thủy tinh cho cửa (khoảng 50 ô lưới/1cm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8 | m² |
| 85 | Lắp dựng cửa, khung nhôm, các loại,… | Theo hồ sơ thiết kế | 158,36 | m2 |
| 86 | Lắp dựng khung bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 100,36 | m2 |
| 87 | SXLD tay vịn lan can inox (304) tròn D42x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6 | md |
| 88 | Tô lõm tường (rộng 50 sâu 20) | Theo hồ sơ thiết kế | 88,8 | m |
| 89 | SXLD mái tole màu sóng vuông dày 0,5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 5,782 | 100m2 |
| 90 | SXLD máng xối tole bằng inox 204 dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 91 | SXLD ống thoát nước mưa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,57 | 100m |
| 92 | SXLD cầu chắn rác D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 93 | SXLĐ phiểu thu nước mái (quấn thanh cao su trường nở sika hydrotite ci type quanh cổ ống, quét chống thấm,….) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 94 | SXLD co thoát nước mưa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 95 | SXLD trần Prima khung nhôm nổi (bao gồm toàn bộ phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế | 438,96 | m2 |
| 96 | SXLD chữ mica (màu xanh dương), cao 600 font: Vni-helve condense " KHU C" | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắcđôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc ba(trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt dimer quạt ba (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn che (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 14 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.326 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 9 module | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt MCB 3pha 40A (loại 3 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 3pha 25A (loại 3 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 3pha 20A (loại 3 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 895 | m |
| 24 | Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG (PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabô 1 vòi rửa (loại treo tường), (tương đương Caesar), (chọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabô 1 vòi rửa (loại treo để bàn), (tương đương Caesar), (chọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Chậu xí bệt (chọn bộ) (tương đương Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa xí | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt Gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt Kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu inox thu d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,202 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,188 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,424 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm chiều dày 6,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,655 | 100m |
| 17 | Lắp đặt măng sông PVC d=27mm R.T | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 18 | Cút PVC d=21 RNmm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 19 | Cút PVC d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Cút PVC d=27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Cút PVC d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 22 | Cút PVC d=34x27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Cút PVC d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 24 | Cút PVC d=60x34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Cút PVC d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Cút PVC d=90x34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Cút PVC d=90x60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Cút PVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 29 | Cút PVC d=114x90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Cút PVC d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 31 | Cút PVC d=114x45 độ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Tê PVC d=21RNmm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Tê PVC d=27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 34 | Tê PVC d=34x27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Tê PVC d=60x34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Tê PVC d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Tê PVC d=90x34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Tê PVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 39 | Tê PVC d=114x90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Chữ Y PVC d=114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Van thau d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,12 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,12 | m3 |
| 44 | Đào đất công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,338 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,136 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,824 | m3 |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,501 | m3 |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,066 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,037 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,171 | tấn |
| 52 | Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,352 | m3 |
| 53 | Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | m3 |
| 54 | Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (mặt trong + mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế | 64,606 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,54 | m2 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cấu kiện |
| 57 | Than củi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 58 | Đ 1x2 lọc nước hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 59 | Đ 4x6 lọc nước hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 60 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m |
| 61 | Đào đất đặt ống cấp nước đất cấp I (tính trung bình đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,209 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,139 | 100m3 |
| 63 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 64 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,154 | m3 |
| 65 | Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,195 | m3 |
| 66 | Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 69 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,352 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 74 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 sau khi thi công lắp đặt ống thoát nước thải | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ LƯU GIỮ VÀ BẢO QUẢN TRO CỐT (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,258 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,06 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,261 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính phần nhân công không tính phần vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,198 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm L=5m, ĐK gốc 8-10cm, Đk ngọn >=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 44,5 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,208 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 4,208 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,208 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,781 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,584 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,096 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,287 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm sàn trệt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,152 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,187 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,476 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,554 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tam cấp, ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,344 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,576 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,259 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,178 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,304 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,323 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,446 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,855 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,473 | 100m2 |
| 27 | SXLD Tấm cao su sọc lót sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 70,376 | m² |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,31 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,613 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,345 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,122 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,611 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tam cấp, ram dốc, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,234 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180 M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,217 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180 M75), chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,611 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 11,772 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,359 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,176 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (gạch không nung 40x80x180 M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | m3 |
| 42 | Trát tường bó nền, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,633 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 75,56 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,97 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,528 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, giằng, kèo vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,638 | m2 |
| 47 | Trát lanh tô, giằng, lam, ô văng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,2 | m2 |
| 48 | Trát tường cạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,878 | m2 |
| 49 | Trát trần, sê nô vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,332 | m2 |
| 50 | Đắp vữa M75 dày 15 (1 mặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 43,188 | m |
| 51 | Lát bậc tam cấp gạch men 300x300 (có khía mũi bậc) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,57 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm nhám | Theo hồ sơ thiết kế | 40,2 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá granit tự nhiên dày 17mm vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 26,542 | m2 |
| 55 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5 | m2 |
| 56 | SXLD trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 23,04 | m2 |
| 57 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 126,53 | m2 |
| 58 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 149,616 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 200,586 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 75,56 | m2 |
| 61 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5ly (2 cánh mở) và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, ổ khóa, chốt gài,…) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | m² |
| 62 | SX khung thép la rộng 20 dày 2 ly (sơn 3 lớp hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,308 | m2 |
| 63 | SX khung bảo vệ inox vuông 304 16x16x1.2 (CK120) (và các phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,343 | m² |
| 64 | Lắp dựng cửa, khung nhôm, các loại,… | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 65 | Lắp dựng khung thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,651 | m2 |
| 66 | SXLD gạch bông gió bê tông đúc sẵn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,56 | m2 |
| 67 | SXLD khung lam bông bê tông cốt thép đúc sẵn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,55 | m2 |
| 68 | Láng sàn mái BTCT dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 85,54 | m2 |
| 69 | Lợp mái ngói mũi hài 85 v/m2 KT(150x150x11), chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,855 | 100m2 |
| 70 | SXLD chi tiết hoa văn tháp sen KT(600x600x900) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | SXLD chi tiết hoa rồng mái loại dài 1600 dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 72 | SXLD chi tiết hoa rồng lan can loại dài 1000 dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ LƯU GIỮ VÀ BẢO QUẢN TRO CỐT (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắcđôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu có màn che (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ LƯU GIỮ VÀ BẢO QUẢN TRO CỐT (PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabô 1 vòi rửa (loại treo tường), (tương đương Caesar), (chọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,973 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100m |
| 8 | Lắp đặt măng sông PVC d=27mm R.T | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Cút PVC d=21 RNmm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Cút PVC d=27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Cút PVC d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Cút PVC d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Cút PVC d=60x34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Cút PVC d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Tê PVC d=42x27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Van thau d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 21,84 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 21,84 | m3 |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ THĂM NUÔI (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,43 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,953 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,324 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=5,0m, đk gốc 80-100, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 42,263 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,859 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 3,859 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,859 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,677 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, h≤4m đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,936 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, h≤16m đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,583 | m3 |
| 11 | Bê tông đà bó nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,955 | m3 |
| 12 | Bê tông dầm sàn trệt, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,778 | m3 |
| 13 | Bê tông dầm mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,347 | m3 |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,144 | m3 |
| 15 | Bê tông sê nô, ô văng, mái đón đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,168 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, giằng, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,993 | m3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1389 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,298 | 100m2 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,611 | 100m2 |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,334 | 100m2 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,402 | 100m2 |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | 100m2 |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,039 | 100m2 |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng, tấm đan, ô văng,… | Theo hồ sơ thiết kế | 0,585 | 100m2 |
| 25 | SXLD Tấm cao su sọc lót sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 97,424 | m2 |
| 26 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,344 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,136 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,861 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép đà bó nền, dầm sàn trệt đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,335 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,086 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép dầm mái đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,105 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép dầm mái đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,514 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép sàn đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,779 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng tườngï đường kính >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép sê nô đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,848 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép sê nô đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,172 | tấn |
| 38 | Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤6m M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,086 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤6m M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,477 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤6m M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,173 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤6m M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,845 | m3 |
| 42 | Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤6m M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,01 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤6m M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,594 | m3 |
| 44 | Xây tường (gạch ống 80x80x180) chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,051 | m3 |
| 45 | Trát bó nền, hộp gen, bậc tam cấp chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,212 | m2 |
| 46 | Trát hộp gen chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,26 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 110,43 | m2 |
| 48 | Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 158,435 | m2 |
| 49 | Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,771 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,91 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, giằng, kèo vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,68 | m2 |
| 52 | Trát lanh tô, giằng tường, lang cang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,462 | m2 |
| 53 | Trát trần, sê nô vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 103,508 | m2 |
| 54 | Lát bậc cấp gạch KT 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | m2 |
| 55 | Ốp đá chẻ chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 14,58 | m2 |
| 56 | Đắp chỉ nước vữa M75 rộng 40 dày 20 | Theo hồ sơ thiết kế | 109,6 | m |
| 57 | Láng sàn mái dày 2cm, vữa XM mác 100 (có trôn phụ gia chống thấm CT-11B hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 10,43 | m2 |
| 58 | Láng XM vữa M75 dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 38,49 | m2 |
| 59 | Quét 2 lớp chống thấm CT-11A hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 10,43 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 10,43 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch granite KT 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 95,465 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250mm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,67 | m2 |
| 63 | Ốp gạch ceramic 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 89,44 | m2 |
| 64 | Dán gạch len chân tường gạch granite KT 200x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,82 | m2 |
| 65 | Kẻ ron vuông rộng 15, sâu 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 138,1 | m |
| 66 | Tô lõm 20, rộng 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,8 | m |
| 67 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 298,025 | m2 |
| 68 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 197,009 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả (3 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 247,247 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà đã bả (3 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 222,838 | m2 |
| 71 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,486 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,486 | tấn |
| 73 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5ly (2 cánh mở) và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, ổ khóa, chốt gài,…) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,24 | m2 |
| 74 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5ly (1 cánh mở) và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, ổ khóa, chốt gài,…) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,08 | m2 |
| 75 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính mờ dày 5ly (1 cánh mở) và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, ổ khóa, chốt gài,…) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 76 | SX cửa lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5 ly (4 cánh mở) và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, chốt gài,…) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 77 | SX cửa sổ mở hất khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính mờ dày 5 ly và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, chốt gài,…) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m2 |
| 78 | SXLD viền mái tôn phẳng dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 35,3 | m |
| 79 | SX khung bảo vệ cửa sổ inox hộp 16x16x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa, khung nhôm, các loại,… | Theo hồ sơ thiết kế | 29,12 | m2 |
| 82 | SXLD mái tole màu sóng vuông dày 0,5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1,392 | 100m2 |
| 83 | SXLD ống thoát nước mưa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m |
| 84 | SXLD cầu chắn rác D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 85 | SXLD co thoát nước mưa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 86 | SXLD trần Prima khung nhôm chìm (khung + phụ kiện đi kèm) | Theo hồ sơ thiết kế | 94,965 | m2 |
| 87 | SXLD trần Prima khung nhôm nổi (khung + phụ kiện đi kèm) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,67 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ THĂM NUÔI (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt công tắcđôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn che (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12W | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn LED tube 1x0.6m bóng 10W máng siêu mỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 263 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 23 | Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ THĂM NUÔI (PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabô 1 vòi rửa (loại treo tường), (tương đương Caesar), (chọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (tương đương Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Chậu xí bệt (chọn bộ) (tương đương Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa xí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu inox thu d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,067 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,122 | 100m |
| 16 | Lắp đặt măng sông PVC d=27mm R.T | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Cút PVC d=21 RNmm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Cút PVC d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Cút PVC d=27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Cút PVC d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Cút PVC d=34x27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Cút PVC d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Cút PVC d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Cút PVC d=90x34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Cút PVC d=90x60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Cút PVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Cút PVC d=114x90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Cút PVC d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Tê PVC d=21RNmm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Tê PVC d=27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Tê PVC d=34x27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Tê PVC d=42x34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Tê PVC d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Tê PVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Tê PVC d=114x90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Van thau d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,64 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,64 | m3 |
| 39 | Đào đất công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,131 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,718 | m3 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,574 | m3 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,414 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 47 | Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,825 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,303 | m3 |
| 49 | Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (mặt trong + mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế | 27,853 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 52 | Than củi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 53 | Đ 1x2 lọc nước hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 54 | Đ 4x6 lọc nước hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 55 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ XE Ô TÔ (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,185 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,123 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,245 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, chiều rộng ≤250cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,742 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,496 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng đá1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,056 | m3 |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,578 | m3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,148 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,63 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C40x80x14x1.8 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,319 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép C40x80x14x1.8 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,319 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 16,858 | m2 |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,446 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,446 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,058 | 100m2 |
| 17 | Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤6m M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,024 | m3 |
| 18 | Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,6 | m2 |
| 19 | SX lắp bu lông đường kính =18 mm, L = 500 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ XE Ô TÔ (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt công tắcđôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | m |
| 4 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| S | HẠNG MỤC: NHÀ XE MÁY (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,173 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,458 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, chiều rộng ≤250cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,625 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,095 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng đá1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,479 | m3 |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,03 | m3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,262 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,845 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C40x80x14x1.8 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,531 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép C40x80x14x1.8 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,531 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 23,601 | m2 |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,763 | 100m2 |
| 17 | Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤6m M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,464 | m3 |
| 18 | Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,6 | m2 |
| 19 | SX lắp bu lông đường kính =18 mm, L = 500 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| T | HẠNG MỤC: NHÀ XE MÁY (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt công tắcđôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | m |
| 4 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| U | HẠNG MỤC: TƯỢNG HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,234 | 100m |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,921 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, nền nhà đá 4x6, vữa XM M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,368 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ cột đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng, đà bó đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,501 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,143 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái, sê nô đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,097 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,095 | 100m2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn móng, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m2 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô, tấm đal, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép móng đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép xà đà kiềng, giằng đường kính ≤10mm h≤4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép đà kiềng, giằng đường kính ≤18mm h≤4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép sàn mái đường kính ≤10mm h≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 26 | Xây tường gạch thẻ 40x80x180 chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,227 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch ống 80x80x180 chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,923 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,522 | m2 |
| 29 | Ốp đá granite kim sa hạt to dày 20mm vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 11,46 | m2 |
| 30 | Ốp đá granite ruby ấn độ dày 20mm vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | m2 |
| 31 | SXLD chữ phun cát vàng "ĐẠI DANH Y HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG" cao 50 (Font: Vni-Helve-condense) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 32 | SXLD chữ phun cát vàng "LÊ HỮU TRÁC (1720-1791)" cao 40 (Font: Vni-Helve-condense) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| V | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỬA CHÁY (PHẦN CẤP ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3pha 75A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 3pha 50A (loại 3 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 25A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 10A (loại 1 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp CXV 1x4Cx16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp CV 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp CV 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 525 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp CVV 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 34,125 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,75 | m3 |
| 12 | lắp đá 4x6 kẹp cát đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế | 6,25 | m3 |
| 13 | Rải lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 15 | Lắp đặt ống HDPE D50/40mm bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 225 | m |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,12 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m2 |
| 18 | Móng thép trụ đèn M24x300x300x1200 - khối lượng mỗi móng nặng 21kg | Theo hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,374 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,08 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cột |
| 23 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cần đèn |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn đường Led 100W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bảng |
| 27 | Phá dỡ nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m2 |
| 29 | Phụ kiện trọn bộ (bulong, kẹp, ốc, vít..) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| W | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỬA CHÁY (PHẦN BÁO CHÁY) | |||
| 1 | Lắp đặt dây tín hiệu BC 2C | Theo hồ sơ thiết kế | 528 | m |
| 2 | Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 3 | Lắp ống PVC D32 ống tự chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 4 | Lắp trung tâm báo cháy 6 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phím | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp còi báo động | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 7 | Lắp đèn báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 8 | Lắp công tắc khẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Lắp bình chữa cháy ABC 4KG | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bình |
| 10 | Lắp tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 11 | Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | phụ kiện trọn bộ (bao gồm điện trở, băng keo, ốc, vít….) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| X | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỬA CHÁY (PHẦN PHÒNG CHÁY CHỬA CHÁY) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 60mm, dày 2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 76mm dày 2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,455 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 76x60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm, đường kính cút 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm, đường kính cút 114x76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt Rắc co sống thép tráng kẽm, đường kính côn 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van góc PCCC D60 (nối ren) (1 chiều) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tủ đựng vòi chữa cháy vách tường (600x500x220) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy trong nhà (l=20m) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D13 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Ngàm B | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Bộ đầu nối vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 20,928 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính nhân công, máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,209 | 100m3 |
| Y | HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC NGOẠI VI (GĐ2) | |||
| 1 | Đào đất đặt ống cấp nước đất cấp I (tính trung bình đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 16,817 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,211 | 100m3 |
| 3 | Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 35,977 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,501 | m3 |
| 5 | Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,383 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,578 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 2,856 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2,101 | tấn |
| 9 | Gia công hệ khung thép V40x40x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,843 | tấn |
| 10 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 24,713 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 12,347 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga) | Theo hồ sơ thiết kế | 755,014 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 101,17 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 576 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính d=300mm H10 | Theo hồ sơ thiết kế | 110,75 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính d=300mm H30 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,75 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 121,5 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt Gối cống đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 243 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,734 | 100m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 2,261 | m3 |
| 22 | Đắp vữa chèn lổ cống đấu nối thoát nước, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,512 | m2 |
| 23 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| Z | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 15,186 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 110,32 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 44,128 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 45,558 | m3 |
| 5 | SXLD tấm cao su sọc | Theo hồ sơ thiết kế | 1.551,1 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,064 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 175,795 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 6,467 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2,206 | 100m2 |
| 10 | Xây tường gạch không nung 40x80x180, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 39,715 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 441,28 | m2 |
| 12 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 303,38 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,401 | 100m3 |
| 15 | Trồng cỏ đậu phộng | Theo hồ sơ thiết kế | 15,24 | 100m2 |
| 16 | Trồng cỏ nhung | Theo hồ sơ thiết kế | 1,767 | 100m2 |
| 17 | Trồng cây sao đen, chiều cao > 3m, hoành gốc 25-30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cây |
| 18 | Trồng cây bằng lăng tím, chiều cao > 3m, hoành gốc 25-30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 19 | Trồng cây điêp vàng, chiều cao > 3m, hoành gốc 25-30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cây |
| 20 | Trồng cây hồng lộc cắt col, chiều cao > 1,5m, đường kính tán >=60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | cây |
| 21 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào lấy nước từ nước máy | Theo hồ sơ thiết kế | 17,007 | 100m2/ tháng |
| 22 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng,tưới bằng nước máy | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | 1 cây/ 90 ngày |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,131 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,131 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,351 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,257 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,474 | tấn |
| 28 | Xây tường gạch không nung 40x80x180, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,294 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch không nung 40x80x180, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,678 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 40x80x180 chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,099 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,489 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 84,205 | m2 |
| 33 | SXLD cột cờ Inox cao 8m (tính trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AA | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0974 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 30,974 | 10m³/1km |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0974 | 100m3 |
| 4 | Đào đất đắp đê | Theo hồ sơ thiết kế | 5,566 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,128 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III bao gồm phần việc thi công móng cừ tràm; cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; cấp thoát nước ngoại vi; cấp điện ngoại vi; sân đường nội bộ, cây xanh - Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 7.960.000.000 VND. - Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác. - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.960.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi