Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210322055-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210319176
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 15:47:00 đến ngày 2021-03-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,370,193,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ Y TẾ (PHẦN XÂY LẮP)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 4,361 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 3,76 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,782 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính phần nhân công không tính phần vật tư) Theo hồ sơ thiết kế 0,601 100m3
5 Đóng cọc tràm L=5m, ĐK gốc 8-10cm, Đk ngọn >=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 148,1 100m
6 Vét bùn đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 14,584 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 14,584 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 14,584 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 26,799 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 4,094 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 7,684 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 6,206 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm sàn trệt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 14,998 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 17,35 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 28,876 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 14,45 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tam cấp, ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,041 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 9,717 m3
19 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,389 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,634 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 1,356 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,621 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 1,104 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 1,994 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 1,713 100m2
26 SXLD tháo dỡ ván khuôn tam cấp Theo hồ sơ thiết kế 0,005 100m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 1,361 100m2
28 SXLD Tấm cao su sọc lót sàn Theo hồ sơ thiết kế 348,558
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,389 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,361 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,957 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,911 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 5,732 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 4,02 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tam cấp, ram dốc, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,138 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,853 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,332 tấn
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180 M75), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 2,115 m3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180 M75), chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,342 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180 M75), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 0,237 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 0,326 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 3,952 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 43,963 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 24,348 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 2,218 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 7,71 m3
47 Trát tường bó nền, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 23,5 m2
48 Trát thành tam cấp, ram dốc chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 11,04 m2
49 Trát hộp gen chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 71,06 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 187,18 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 534,078 m2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 58,226 m2
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 159,168 m2
54 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 42,9 m2
55 Trát xà dầm, giằng, kèo vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 22,378 m2
56 Trát lanh tô, giằng, lam, ô văng, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 113,82 m2
57 Trát tường cạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 35,14 m2
58 Trát trần, sê nô vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 172,744 m2
59 Lát bậc tam cấp gạch men 300x300 (có khía mũi bậc) Theo hồ sơ thiết kế 9,5 m2
60 Đắp chỉ nước vữa M75 rộng 40 dày 20 Theo hồ sơ thiết kế 204,2 m
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 21,6 m
62 Kẻ ron rộng 15 sau 10 Theo hồ sơ thiết kế 31,516 10m
63 Kẻ ron rộng 10 sau 10 Theo hồ sơ thiết kế 10,161 10m
64 Láng XM vữa M75 dày 20 Theo hồ sơ thiết kế 19,565 m2
65 Láng sàn mái dày 2cm, vữa XM mác 100 (có trôn phụ gia chống thấm CT-11B theo định mức 5kg/m3 vữa) Theo hồ sơ thiết kế 23,66 m2
66 Láng sênô, mái hắt, máng nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 74,48 m2
67 Quét 2 lớp chống thấm CT-11A theo định mức 0,75kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 67,934 m2
68 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 295,54 m2
69 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm Theo hồ sơ thiết kế 19,565 m2
70 Lát bệ gạch ceramic 250x250mm Theo hồ sơ thiết kế 9,06 m2
71 Dán gạch men 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế 375,92 m2
72 Bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ thiết kế 798,064 m2
73 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 386,982 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 662,418 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 522,628 m2
76 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 1,304 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 1,304 tấn
78 SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5ly (2 cánh mở) và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, ổ khóa, chốt gài,…) Theo hồ sơ thiết kế 30,24
79 SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính mờ dày 5ly (1 cánh mở) và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, ổ khóa, chốt gài,…) Theo hồ sơ thiết kế 11,2
80 SXLD cửa đi lùa khung thép bọc chì (1 cánh lùa) tấm chì dày 2mm, mặt trong ốp tấm MFC hoàn thiện màu vân gỗ dày 6mm, mặt ngoài dày 8mm (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 3,76
81 SX vách ngăn khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5ly (1 cánh mở, phần còn lại cố định) Theo hồ sơ thiết kế 19,6
82 SX cửa lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5 ly (4, 2 cánh mở) và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, chốt gài,…) Theo hồ sơ thiết kế 23,76
83 SX cửa sổ mở hất khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính mờ dày 5 ly và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, chốt gài,…) Theo hồ sơ thiết kế 8,64
84 SX khung bảo vệ inox vuông 304 16x16x1.2 (CK120) (và các phụ kiện kèm theo) Theo hồ sơ thiết kế 46,477
85 SXLD ô kính chì phòng X quang Theo hồ sơ thiết kế 0,48
86 SX Khung thép hộp 16x16x1,2mm +SX lưới chống côn trùng sợi thủy tinh cho cửa (khoảng 50 ô lưới/1cm2) Theo hồ sơ thiết kế 5,4
87 Lắp dựng cửa, khung nhôm, các loại,… Theo hồ sơ thiết kế 93,44 m2
88 Lắp dựng khung bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế 57,577 m2
89 SXLD vách ốp tường phòng X quang: tấm chì dày 2mm, hệ khung gỗ dầu vuông 40x40 (CK 600x800), tấm MFC hoàn thiện dày 6mm (màu vân gỗ) Theo hồ sơ thiết kế 63,52 m2
90 SXLD tay vịn lan can inox (304) tròn D42x1.4mm Theo hồ sơ thiết kế 6,5 md
91 Tô lõm tường (rộng 50 sâu 20) Theo hồ sơ thiết kế 52,2 m
92 Kẻ rảnh thu nước KT 100x50 Theo hồ sơ thiết kế 2,79 10m
93 SXLD mái tole màu sóng vuông dày 0,5ly Theo hồ sơ thiết kế 3,921 100m2
94 SXLD diềm mái tôn phẳng dày 1 ly Theo hồ sơ thiết kế 55 m
95 SXLD ống thoát nước mưa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 0,19 100m
96 SXLD cầu chắn rác D100 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
97 SXLĐ phiểu thu nước mái (quấn thanh cao su trường nở sika hydrotite ci type quanh cổ ống, quét chống thấm,….) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
98 SXLD co thoát nước mưa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
99 SXLD trần Prima khung nhôm nổi (bao gồm toàn bộ phụ kiện kèm theo) Theo hồ sơ thiết kế 314,8 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ Y TẾ (PHẦN ĐIỆN)
1 Lắp đặt tủ điện 500x400x200mm Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
2 Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
3 Lắp đặt công tắcđôi (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
4 Lắp đặt công tắc ba(trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
5 Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
6 Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn che (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
8 Lắp đặt quạt đảo trần Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
9 Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12W Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
10 Lắp đặt đèn LED tube 1x0.6m bóng 10W máng siêu mỏng Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
11 Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng Theo hồ sơ thiết kế 22 bộ
12 Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
13 Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
14 Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m Theo hồ sơ thiết kế 2 cọc
15 Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
16 Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.270 m
17 Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 603 m
18 Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 237 m
19 Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 40 m
20 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module Theo hồ sơ thiết kế 8 hộp
21 Lắp đặt MCB 3pha 63A (loại 3 tép) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
22 Lắp đặt MCB 3pha 40A (loại 3 tép) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
23 Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
24 Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
25 Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
26 Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép) Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
27 Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục treo tường công suất 1.0HP Theo hồ sơ thiết kế 1 máy
28 Lắp đặt ống gas máy lạnh 1.0HP Theo hồ sơ thiết kế 0,05 100m
29 Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy Theo hồ sơ thiết kế 530 m
30 Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) Theo hồ sơ thiết kế 1
C HẠNG MỤC: NHÀ Y TẾ (PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC)
1 Lắp đặt Lavabô 1 vòi rửa (loại treo tường), (tương đương Caesar), (chọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
2 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (tương đương Caesar), (chọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (rôbinê) Theo hồ sơ thiết kế 11 bộ
4 Lắp đặt Chậu xí bệt (chọn bộ) (tương đương Caesar) Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa xí Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
6 Lắp đặt Gương soi Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
7 Lắp đặt Kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
8 Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
9 Lắp đặt phễu inox thu d=100mm Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
10 Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
11 Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,366 100m
12 Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,613 100m
13 Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
14 Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mm Theo hồ sơ thiết kế 0,623 100m
15 Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,322 100m
16 Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế 0,509 100m
17 Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,51 100m
18 Lắp đặt ống PVC d=140mm dày 6,7mm Theo hồ sơ thiết kế 0,424 100m
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm chiều dày 6,7mm Theo hồ sơ thiết kế 0,398 100m
20 Lắp đặt măng sông PVC d=27mm R.T Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
21 Cút PVC d=21 RNmm Theo hồ sơ thiết kế 37 cái
22 Cút PVC d=21mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
23 Cút PVC d=27x21mm Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
24 Cút PVC d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
25 Cút PVC d=34mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
26 Cút PVC d=42x27mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
27 Cút PVC d=60x34mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
28 Cút PVC d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
29 Cút PVC d=90x34mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
30 Cút PVC d=90x60mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
31 Cút PVC d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 26 cái
32 Cút PVC d=114x90mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
33 Cút PVC d=114mm Theo hồ sơ thiết kế 27 cái
34 Cút PVC d=114x45 độ Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
35 Cút PVC d=140mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
36 Cút PVC d=140x114mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
37 Tê PVC d=21 RNmm Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
38 Tê PVC d=27x21mm Theo hồ sơ thiết kế 23 cái
39 Tê PVC d=42x27mm Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
40 Tê PVC d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
41 Tê PVC d=90x34mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
42 Tê PVC d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
43 Chữ Y PVC d=140x114mm Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
44 Van thau d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
45 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 14,952 m3
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 14,952 m3
47 Đào đất công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,214 100m3
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,083 100m3
49 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 1,14 m3
50 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,96 m3
51 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,669 m3
52 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,014 100m2
53 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,024 100m2
54 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,108 tấn
55 Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 2,621 m3
56 Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,325 m3
57 Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (mặt trong + mặt ngoài) Theo hồ sơ thiết kế 37,247 m2
58 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,79 m2
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 6 cấu kiện
60 Than củi Theo hồ sơ thiết kế 0,001 100m3
61 Đ 1x2 lọc nước hầm tự hoại Theo hồ sơ thiết kế 0,001 100m3
62 Đ 4x6 lọc nước hầm tự hoại Theo hồ sơ thiết kế 0,001 100m3
63 Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,016 100m
64 Đào đất công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,507 100m3
65 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,209 100m3
66 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 2,736 m3
67 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,252 m3
68 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,598 m3
69 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,037 100m2
70 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,057 100m2
71 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,257 tấn
72 Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 6,529 m3
73 Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 0,975 m3
74 Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (mặt trong + mặt ngoài) Theo hồ sơ thiết kế 96,919 m2
75 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12,81 m2
76 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 15 cấu kiện
77 Than củi Theo hồ sơ thiết kế 0,002 100m3
78 Đ 1x2 lọc nước hầm tự hoại Theo hồ sơ thiết kế 0,002 100m3
79 Đ 4x6 lọc nước hầm tự hoại Theo hồ sơ thiết kế 0,002 100m3
80 Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,048 100m
81 Đào đất đặt ống cấp nước đất cấp I (tính trung bình đào) Theo hồ sơ thiết kế 0,163 100m3
82 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,109 100m3
83 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,256 m3
84 Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,154 m3
85 Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,195 m3
86 Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,013 100m2
87 Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,034 100m2
88 Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,016 tấn
89 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế 0,454 m3
90 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga) Theo hồ sơ thiết kế 11,35 m2
91 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,64 m2
92 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 4 cấu kiện
D HẠNG MỤC: NHÀ Y TẾ (PHẦN LƯỚI CHỐNG CÔN TRÙNG KHU NHÀ Ở BỆNH NHÂN NAM)
1 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤6m M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,8 m3
2 Dán gạch men 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế 46 m2
3 SX cửa đi 2 cánh mở 2 chiều khung nhôm hệ 1000, pa nô nhôm hộp Theo hồ sơ thiết kế 13,92
4 SX khung nhôm hệ 1000, pa nô nhôm hộp Theo hồ sơ thiết kế 8,32
5 SX khung bảo vệ , khung thép hộp KT(20x40x1,4)mm mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,094 tấn
6 SX khung bảo vệ , khung thép hộp KT(20x40x1,4)mm mạ kẽm, khung thép hộp KT (30x60x1,4)mm Theo hồ sơ thiết kế 0,185 tấn
7 SX cửa bật tôn phẳng dày 2mm, khung thép hộp (20x20x1,2mm) mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 8,576
8 SXLD tole màu sóng vuông dày 0,42ly Theo hồ sơ thiết kế 0,257 100m2
9 Lắp dựng cửa, khung nhôm, các loại,… Theo hồ sơ thiết kế 70,708 m2
10 SX (Khung bao thép hộp lưới chống côn trùng) lưới chống côn trùng sợi thủy tinh (khoảng 50 ô lưới/1cm2) Theo hồ sơ thiết kế 50,803
11 SX lưới chống côn trùng sợi thủy tinh cho cửa (khoảng 50 ô lưới/1cm2) Theo hồ sơ thiết kế 70,367
12 Lắp dựng lưới chống muỗi Theo hồ sơ thiết kế 121,17 m2
E HẠNG MỤC: NHÀ Y TẾ (PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC KHU NHÀ Ở BỆNH NHÂN NAM)
1 Lắp đặt phễu inox thu d=100mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
2 Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,036 100m
3 Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,044 100m
4 Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,056 100m
5 Lắp đặt măng sông PVC d=27mm R.T Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
6 Cút PVC d=21mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
7 Cút PVC d=27x21mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Cút PVC d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
9 Cút PVC d=114mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
10 Tê PVC d=27x21mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Tê PVC d=42 x27mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Con thỏ PVC d=114mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Van PVC d=21mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
14 Van thau d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Lắp đặt vòi xịt D21 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Cuộn dây mềm D21 (L=10m) Theo hồ sơ thiết kế 2 cuộn
F HẠNG MỤC: NHÀ Y TẾ (PHẦN LƯỚI CHỐNG CÔN TRÙNG KHU NHÀ Ở BỆNH NHÂN NỮ)
1 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤6m M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,8 m3
2 Dán gạch men 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế 46 m2
3 SX cửa đi 2 cánh mở 2 chiều khung nhôm hệ 1000, pa nô nhôm hộp Theo hồ sơ thiết kế 13,92
4 SX khung nhôm hệ 1000, pa nô nhôm hộp Theo hồ sơ thiết kế 8,32
5 SX khung bảo vệ , khung thép hộp KT(20x40x1,4)mm mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,094 tấn
6 SX khung bảo vệ , khung thép hộp KT(20x40x1,4)mm mạ kẽm, khung thép hộp KT (30x60x1,4)mm Theo hồ sơ thiết kế 0,185 tấn
7 SX cửa bật tôn phẳng dày 2mm, khung thép hộp (20x20x1,2mm) mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 8,576
8 SXLD tole màu sóng vuông dày 0,42ly Theo hồ sơ thiết kế 0,257 100m2
9 Lắp dựng cửa, khung nhôm, các loại,… Theo hồ sơ thiết kế 70,708 m2
10 SX (Khung bao thép hộp lưới chống côn trùng) lưới chống côn trùng sợi thủy tinh (khoảng 50 ô lưới/1cm2) Theo hồ sơ thiết kế 50,803
11 SX lưới chống côn trùng sợi thủy tinh cho cửa (khoảng 50 ô lưới/1cm2) Theo hồ sơ thiết kế 70,367
12 Lắp dựng lưới chống muỗi Theo hồ sơ thiết kế 121,17 m2
G HẠNG MỤC: NHÀ Y TẾ (PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC KHU NHÀ Ở BỆNH NHÂN NỮ)
1 Lắp đặt phễu inox thu d=100mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
2 Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,036 100m
3 Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,044 100m
4 Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,056 100m
5 Lắp đặt măng sông PVC d=27mm R.T Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
6 Cút PVC d=21mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
7 Cút PVC d=27x21mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Cút PVC d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
9 Cút PVC d=114mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
10 Tê PVC d=27x21mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Tê PVC d=42 x27mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Con thỏ PVC d=114mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Van PVC d=21mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
14 Van thau d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Lắp đặt vòi xịt D21 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Cuộn dây mềm D21 (L=10m) Theo hồ sơ thiết kế 2 cuộn
H HẠNG MỤC: NHÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY LẮP)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 5,988 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 5,156 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 1,28 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính phần nhân công không tính phần vật tư) Theo hồ sơ thiết kế 0,832 100m3
5 Đóng cọc tràm L=5m, ĐK gốc 8-10cm, Đk ngọn >=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 207,8 100m
6 Vét bùn đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 20,028 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 20,028 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 20,028 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 38,211 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 5 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 10,124 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 8,873 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm sàn trệt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 19,452 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 38,61 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 43,732 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 23,952 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tam cấp, ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,04 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 14,024 m3
19 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,487 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,766 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 1,866 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,872 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 1,458 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 4,893 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 3,159 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 1,522 100m2
27 SXLD Tấm cao su sọc lót sàn Theo hồ sơ thiết kế 522,664
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,669 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,336 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,459 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 2,918 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,62 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 10,365 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 6,289 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tam cấp, ram dốc, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,211 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,069 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,464 tấn
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180 M75), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 3,13 m3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180 M75), chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 1,539 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 0,37 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 9,243 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 54,345 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 10,214 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 6,768 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 0,579 m3
46 Trát tường bó nền, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 34,778 m2
47 Trát hộp gen chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 7,92 m2
48 Trát hộp gen chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 133,427 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 244,86 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 315,683 m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 37,599 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 52,076 m2
53 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 31,2 m2
54 Trát xà dầm, giằng, kèo vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 85,82 m2
55 Trát lanh tô, giằng, lam, ô văng, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 140,85 m2
56 Trát tường cạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 54,84 m2
57 Trát trần, sê nô vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 338,014 m2
58 Lát bậc tam cấp gạch men 300x300 (có khía mũi bậc) Theo hồ sơ thiết kế 30,78 m2
59 Đắp chỉ nước vữa M75 rộng 40 dày 20 Theo hồ sơ thiết kế 241 m
60 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 80,2 m
61 Kẻ ron rộng 20 sau 10 Theo hồ sơ thiết kế 18,192 10m
62 Kẻ ron rộng 10 sau 10 Theo hồ sơ thiết kế 4,92 10m
63 Láng XM vữa M75 dày 20 Theo hồ sơ thiết kế 28,12 m2
64 Láng sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 100 (có trôn phụ gia chống thấm CT-11B theo định mức 5kg/m3 vữa - 0,15kg/m2) Theo hồ sơ thiết kế 157,705 m2
65 Láng sênô, mái hắt, máng nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 64,4 m2
66 Quét 2 lớp chống thấm CT-11A định mức 0,75kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 157,705 m2
67 Quét nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế 157,705 m2
68 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 442,36 m2
69 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm Theo hồ sơ thiết kế 28,54 m2
70 Lát bệ gạch ceramic 250x250mm Theo hồ sơ thiết kế 2,76 m2
71 Dán gạch men 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế 298,64 m2
72 Bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ thiết kế 739,489 m2
73 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 650,724 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 542,573 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 847,64 m2
76 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1.8 Theo hồ sơ thiết kế 2,057 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 2,057 tấn
78 SX cửa đi bản lề sàn, khung bao inox, kính cường lực dày 12 ly (2 cánh mở, phần còn lại cố định) và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, ổ khóa, chốt gài,…) Theo hồ sơ thiết kế 22,4
79 SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5ly (2 cánh mở) và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, ổ khóa, chốt gài,…) Theo hồ sơ thiết kế 33,6
80 SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính mờ dày 5ly (1 cánh mở) và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, ổ khóa, chốt gài,…) Theo hồ sơ thiết kế 12,36
81 SX cửa lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5 ly (4 cánh mở) và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, chốt gài,…) Theo hồ sơ thiết kế 86,4
82 SX cửa sổ mở hất khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính mờ dày 5 ly và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, chốt gài,…) Theo hồ sơ thiết kế 3,6
83 SX khung bảo vệ inox vuông 304 16x16x1.2 (CK120) (và các phụ kiện kèm theo) Theo hồ sơ thiết kế 90
84 SX Khung thép hộp 16x16x1,2mm (mạ kẽm) +SX lưới chống côn trùng sợi thủy tinh cho cửa (khoảng 50 ô lưới/1cm2) Theo hồ sơ thiết kế 5,8
85 Lắp dựng cửa, khung nhôm, các loại,… Theo hồ sơ thiết kế 158,36 m2
86 Lắp dựng khung bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế 100,36 m2
87 SXLD tay vịn lan can inox (304) tròn D42x1.4mm Theo hồ sơ thiết kế 6,6 md
88 Tô lõm tường (rộng 50 sâu 20) Theo hồ sơ thiết kế 88,8 m
89 SXLD mái tole màu sóng vuông dày 0,5ly Theo hồ sơ thiết kế 5,782 100m2
90 SXLD máng xối tole bằng inox 204 dày 1mm Theo hồ sơ thiết kế 32 m
91 SXLD ống thoát nước mưa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 0,57 100m
92 SXLD cầu chắn rác D100 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
93 SXLĐ phiểu thu nước mái (quấn thanh cao su trường nở sika hydrotite ci type quanh cổ ống, quét chống thấm,….) Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
94 SXLD co thoát nước mưa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
95 SXLD trần Prima khung nhôm nổi (bao gồm toàn bộ phụ kiện kèm theo) Theo hồ sơ thiết kế 438,96 m2
96 SXLD chữ mica (màu xanh dương), cao 600 font: Vni-helve condense " KHU C" Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
I HẠNG MỤC: NHÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG (PHẦN ĐIỆN)
1 Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
2 Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
3 Lắp đặt công tắcđôi (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
4 Lắp đặt công tắc ba(trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
5 Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
6 Lắp đặt dimer quạt ba (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn che (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 27 cái
8 Lắp đặt quạt đảo trần Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
9 Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12W Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
10 Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng Theo hồ sơ thiết kế 37 bộ
11 Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
12 Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
13 Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m Theo hồ sơ thiết kế 2 cọc
14 Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
15 Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.326 m
16 Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 550 m
17 Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 80 m
18 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 9 module Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
19 Lắp đặt MCB 3pha 40A (loại 3 tép) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
20 Lắp đặt MCB 3pha 25A (loại 3 tép) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
21 Lắp đặt MCB 3pha 20A (loại 3 tép) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
22 Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
23 Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy Theo hồ sơ thiết kế 895 m
24 Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) Theo hồ sơ thiết kế 1
J HẠNG MỤC: NHÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG (PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC)
1 Lắp đặt Lavabô 1 vòi rửa (loại treo tường), (tương đương Caesar), (chọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
2 Lắp đặt Lavabô 1 vòi rửa (loại treo để bàn), (tương đương Caesar), (chọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
3 Lắp đặt Chậu xí bệt (chọn bộ) (tương đương Caesar) Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa xí Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
5 Lắp đặt Gương soi Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
6 Lắp đặt Kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
7 Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
8 Lắp đặt phễu inox thu d=100mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
9 Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
10 Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
11 Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,202 100m
12 Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,36 100m
13 Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,188 100m
14 Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế 0,25 100m
15 Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,424 100m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm chiều dày 6,7mm Theo hồ sơ thiết kế 0,655 100m
17 Lắp đặt măng sông PVC d=27mm R.T Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
18 Cút PVC d=21 RNmm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
19 Cút PVC d=21mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
20 Cút PVC d=27x21mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
21 Cút PVC d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
22 Cút PVC d=34x27mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Cút PVC d=34mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
24 Cút PVC d=60x34mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
25 Cút PVC d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
26 Cút PVC d=90x34mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
27 Cút PVC d=90x60mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
28 Cút PVC d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
29 Cút PVC d=114x90mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
30 Cút PVC d=114mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
31 Cút PVC d=114x45 độ Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
32 Tê PVC d=21RNmm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
33 Tê PVC d=27x21mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
34 Tê PVC d=34x27mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
35 Tê PVC d=60x34mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
36 Tê PVC d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
37 Tê PVC d=90x34mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
38 Tê PVC d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
39 Tê PVC d=114x90mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
40 Chữ Y PVC d=114 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
41 Van thau d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
42 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 3,12 m3
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 3,12 m3
44 Đào đất công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,338 100m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,136 100m3
46 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 1,824 m3
47 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,501 m3
48 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,066 m3
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,025 100m2
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,037 100m2
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,171 tấn
52 Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 4,352 m3
53 Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 0,65 m3
54 Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (mặt trong + mặt ngoài) Theo hồ sơ thiết kế 64,606 m2
55 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,54 m2
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 10 cấu kiện
57 Than củi Theo hồ sơ thiết kế 0,002 100m3
58 Đ 1x2 lọc nước hầm tự hoại Theo hồ sơ thiết kế 0,001 100m3
59 Đ 4x6 lọc nước hầm tự hoại Theo hồ sơ thiết kế 0,001 100m3
60 Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,032 100m
61 Đào đất đặt ống cấp nước đất cấp I (tính trung bình đào) Theo hồ sơ thiết kế 0,209 100m3
62 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,139 100m3
63 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,256 m3
64 Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,154 m3
65 Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,195 m3
66 Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,013 100m2
67 Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,034 100m2
68 Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,016 tấn
69 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế 0,352 m3
70 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga) Theo hồ sơ thiết kế 8,8 m2
71 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,64 m2
72 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 4 cấu kiện
73 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế 0,28 m3
74 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 sau khi thi công lắp đặt ống thoát nước thải Theo hồ sơ thiết kế 0,28 m3
K HẠNG MỤC: NHÀ LƯU GIỮ VÀ BẢO QUẢN TRO CỐT (PHẦN XÂY LẮP)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 1,258 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 1,06 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,261 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính phần nhân công không tính phần vật tư) Theo hồ sơ thiết kế 0,198 100m3
5 Đóng cọc tràm L=5m, ĐK gốc 8-10cm, Đk ngọn >=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 44,5 100m
6 Vét bùn đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 4,208 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 4,208 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 4,208 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 9,781 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,584 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,096 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,287 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm sàn trệt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 4,152 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 4,187 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 5,476 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 8,554 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tam cấp, ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,344 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,576 m3
19 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,096 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,259 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,178 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,304 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,323 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,446 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,855 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,473 100m2
27 SXLD Tấm cao su sọc lót sàn Theo hồ sơ thiết kế 70,376
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,31 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,093 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,613 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,345 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 2,122 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,611 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tam cấp, ram dốc, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,049 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,234 tấn
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180 M75), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 2,217 m3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180 M75), chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 1,611 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 11,772 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 1,359 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 0,176 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (gạch không nung 40x80x180 M75), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 0,23 m3
42 Trát tường bó nền, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 24,633 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 75,56 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 50,97 m2
45 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 9,528 m2
46 Trát xà dầm, giằng, kèo vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12,638 m2
47 Trát lanh tô, giằng, lam, ô văng, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 41,2 m2
48 Trát tường cạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,878 m2
49 Trát trần, sê nô vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 59,332 m2
50 Đắp vữa M75 dày 15 (1 mặt) Theo hồ sơ thiết kế 43,188 m
51 Lát bậc tam cấp gạch men 300x300 (có khía mũi bậc) Theo hồ sơ thiết kế 5,4 m2
52 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 15,57 m2
53 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm nhám Theo hồ sơ thiết kế 40,2 m2
54 Công tác ốp đá granit tự nhiên dày 17mm vào tường Theo hồ sơ thiết kế 26,542 m2
55 Công tác ốp đá chẻ chân tường Theo hồ sơ thiết kế 22,5 m2
56 SXLD trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 23,04 m2
57 Bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ thiết kế 126,53 m2
58 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 149,616 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 200,586 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 75,56 m2
61 SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5ly (2 cánh mở) và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, ổ khóa, chốt gài,…) Theo hồ sơ thiết kế 3,36
62 SX khung thép la rộng 20 dày 2 ly (sơn 3 lớp hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế 2,308 m2
63 SX khung bảo vệ inox vuông 304 16x16x1.2 (CK120) (và các phụ kiện kèm theo) Theo hồ sơ thiết kế 1,343
64 Lắp dựng cửa, khung nhôm, các loại,… Theo hồ sơ thiết kế 3,36 m2
65 Lắp dựng khung thép Theo hồ sơ thiết kế 3,651 m2
66 SXLD gạch bông gió bê tông đúc sẵn (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 4,56 m2
67 SXLD khung lam bông bê tông cốt thép đúc sẵn (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 11,55 m2
68 Láng sàn mái BTCT dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 85,54 m2
69 Lợp mái ngói mũi hài 85 v/m2 KT(150x150x11), chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,855 100m2
70 SXLD chi tiết hoa văn tháp sen KT(600x600x900) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
71 SXLD chi tiết hoa rồng mái loại dài 1600 dày 100 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
72 SXLD chi tiết hoa rồng lan can loại dài 1000 dày 100 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
L HẠNG MỤC: NHÀ LƯU GIỮ VÀ BẢO QUẢN TRO CỐT (PHẦN ĐIỆN)
1 Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
2 Lắp đặt công tắcđôi (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu có màn che (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
4 Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
5 Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 70 m
6 Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 60 m
7 Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy Theo hồ sơ thiết kế 60 m
11 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
M HẠNG MỤC: NHÀ LƯU GIỮ VÀ BẢO QUẢN TRO CỐT (PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC)
1 Lắp đặt Lavabô 1 vòi rửa (loại treo tường), (tương đương Caesar), (chọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
2 Lắp đặt Gương soi Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt Kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,008 100m
5 Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,973 100m
6 Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,01 100m
7 Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,063 100m
8 Lắp đặt măng sông PVC d=27mm R.T Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Cút PVC d=21 RNmm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Cút PVC d=27x21mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Cút PVC d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
12 Cút PVC d=34mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Cút PVC d=60x34mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Cút PVC d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Tê PVC d=42x27mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Van thau d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 21,84 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 21,84 m3
N HẠNG MỤC: NHÀ THĂM NUÔI (PHẦN XÂY LẮP)
1 Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 1,43 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,953 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,324 100m3
4 Đóng cừ tràm L=5,0m, đk gốc 80-100, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 42,263 100m
5 Vét bùn đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 3,859 m3
6 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 3,859 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 3,859 m3
8 Bê tông móng đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 7,677 m3
9 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, h≤4m đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 3,936 m3
10 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, h≤16m đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,583 m3
11 Bê tông đà bó nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,955 m3
12 Bê tông dầm sàn trệt, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 5,778 m3
13 Bê tông dầm mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 6,347 m3
14 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 9,144 m3
15 Bê tông sê nô, ô văng, mái đón đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 7,168 m3
16 Bê tông lanh tô, giằng, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 1,993 m3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,1389 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,298 100m2
19 SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Theo hồ sơ thiết kế 0,611 100m2
20 SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,334 100m2
21 SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,402 100m2
22 SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,84 100m2
23 SXLD tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 1,039 100m2
24 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng, tấm đan, ô văng,… Theo hồ sơ thiết kế 0,585 100m2
25 SXLD Tấm cao su sọc lót sàn Theo hồ sơ thiết kế 97,424 m2
26 SXLD cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,344 tấn
27 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,136 tấn
28 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,861 tấn
29 SXLD cốt thép đà bó nền, dầm sàn trệt đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,335 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế 1,086 tấn
31 SXLD cốt thép dầm mái đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,105 tấn
32 SXLD cốt thép dầm mái đường kính ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,514 tấn
33 SXLD cốt thép sàn đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,779 tấn
34 SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,053 tấn
35 SXLD cốt thép lanh tô, giằng tườngï đường kính >10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,118 tấn
36 SXLD cốt thép sê nô đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,848 tấn
37 SXLD cốt thép sê nô đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,172 tấn
38 Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤6m M75 Theo hồ sơ thiết kế 1,086 m3
39 Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤6m M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,477 m3
40 Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤6m M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,173 m3
41 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤6m M75 Theo hồ sơ thiết kế 14,845 m3
42 Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤6m M75 Theo hồ sơ thiết kế 2,01 m3
43 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤6m M75 Theo hồ sơ thiết kế 1,594 m3
44 Xây tường (gạch ống 80x80x180) chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế 1,051 m3
45 Trát bó nền, hộp gen, bậc tam cấp chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 25,212 m2
46 Trát hộp gen chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 28,26 m2
47 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 110,43 m2
48 Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 158,435 m2
49 Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,771 m2
50 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 26,91 m2
51 Trát xà dầm, giằng, kèo vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 36,68 m2
52 Trát lanh tô, giằng tường, lang cang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 63,462 m2
53 Trát trần, sê nô vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 103,508 m2
54 Lát bậc cấp gạch KT 300x300 Theo hồ sơ thiết kế 11 m2
55 Ốp đá chẻ chân tường Theo hồ sơ thiết kế 14,58 m2
56 Đắp chỉ nước vữa M75 rộng 40 dày 20 Theo hồ sơ thiết kế 109,6 m
57 Láng sàn mái dày 2cm, vữa XM mác 100 (có trôn phụ gia chống thấm CT-11B hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế 10,43 m2
58 Láng XM vữa M75 dày 20mm Theo hồ sơ thiết kế 38,49 m2
59 Quét 2 lớp chống thấm CT-11A hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế 10,43 m2
60 Quét nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế 10,43 m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch granite KT 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 95,465 m2
62 Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250mm vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,67 m2
63 Ốp gạch ceramic 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế 89,44 m2
64 Dán gạch len chân tường gạch granite KT 200x600mm Theo hồ sơ thiết kế 3,82 m2
65 Kẻ ron vuông rộng 15, sâu 10 Theo hồ sơ thiết kế 138,1 m
66 Tô lõm 20, rộng 100 Theo hồ sơ thiết kế 20,8 m
67 Bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ thiết kế 298,025 m2
68 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 197,009 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả (3 lớp) Theo hồ sơ thiết kế 247,247 m2
70 Sơn tường ngoài nhà đã bả (3 lớp) Theo hồ sơ thiết kế 222,838 m2
71 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,486 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,486 tấn
73 SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5ly (2 cánh mở) và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, ổ khóa, chốt gài,…) Theo hồ sơ thiết kế 6,24 m2
74 SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5ly (1 cánh mở) và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, ổ khóa, chốt gài,…) Theo hồ sơ thiết kế 2,08 m2
75 SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính mờ dày 5ly (1 cánh mở) và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, ổ khóa, chốt gài,…) Theo hồ sơ thiết kế 2,8 m2
76 SX cửa lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5 ly (4 cánh mở) và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, chốt gài,…) Theo hồ sơ thiết kế 17,28 m2
77 SX cửa sổ mở hất khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính mờ dày 5 ly và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, chốt gài,…) Theo hồ sơ thiết kế 0,6 m2
78 SXLD viền mái tôn phẳng dày 1mm Theo hồ sơ thiết kế 35,3 m
79 SX khung bảo vệ cửa sổ inox hộp 16x16x1,2mm Theo hồ sơ thiết kế 17,28 m2
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 17,28 m2
81 Lắp dựng cửa, khung nhôm, các loại,… Theo hồ sơ thiết kế 29,12 m2
82 SXLD mái tole màu sóng vuông dày 0,5ly Theo hồ sơ thiết kế 1,392 100m2
83 SXLD ống thoát nước mưa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 0,081 100m
84 SXLD cầu chắn rác D100 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
85 SXLD co thoát nước mưa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
86 SXLD trần Prima khung nhôm chìm (khung + phụ kiện đi kèm) Theo hồ sơ thiết kế 94,965 m2
87 SXLD trần Prima khung nhôm nổi (khung + phụ kiện đi kèm) Theo hồ sơ thiết kế 6,67 m2
O HẠNG MỤC: NHÀ THĂM NUÔI (PHẦN ĐIỆN)
1 Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
2 Lắp đặt công tắcđôi (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
3 Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn che (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
5 Lắp đặt quạt đảo trần Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
6 Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12W Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
7 Lắp đặt đèn LED tube 1x0.6m bóng 10W máng siêu mỏng Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
8 Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
9 Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
10 Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
11 Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m Theo hồ sơ thiết kế 2 cọc
12 Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
13 Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 263 m
14 Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 160 m
15 Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 60 m
16 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
17 Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
19 Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
20 Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
21 Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép) Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
22 Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy Theo hồ sơ thiết kế 180 m
23 Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) Theo hồ sơ thiết kế 1
P HẠNG MỤC: NHÀ THĂM NUÔI (PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC)
1 Lắp đặt Lavabô 1 vòi rửa (loại treo tường), (tương đương Caesar), (chọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
2 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (tương đương Caesar) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
3 Lắp đặt Chậu xí bệt (chọn bộ) (tương đương Caesar) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa xí Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Lắp đặt Gương soi Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Lắp đặt Kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt phễu inox thu d=100mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
10 Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,042 100m
11 Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,056 100m
12 Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,13 100m
13 Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,067 100m
14 Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế 0,074 100m
15 Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,122 100m
16 Lắp đặt măng sông PVC d=27mm R.T Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
17 Cút PVC d=21 RNmm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
18 Cút PVC d=21mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Cút PVC d=27x21mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Cút PVC d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
21 Cút PVC d=34x27mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
22 Cút PVC d=34mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Cút PVC d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
24 Cút PVC d=90x34mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
25 Cút PVC d=90x60mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
26 Cút PVC d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
27 Cút PVC d=114x90mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
28 Cút PVC d=114mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
29 Tê PVC d=21RNmm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
30 Tê PVC d=27x21mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
31 Tê PVC d=34x27mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
32 Tê PVC d=42x34mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
33 Tê PVC d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
34 Tê PVC d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
35 Tê PVC d=114x90mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
36 Van thau d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
37 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 2,64 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 2,64 m3
39 Đào đất công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,131 100m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,056 100m3
41 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,718 m3
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,574 m3
43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,414 m3
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,01 100m2
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,017 100m2
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,072 tấn
47 Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 1,825 m3
48 Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 0,303 m3
49 Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (mặt trong + mặt ngoài) Theo hồ sơ thiết kế 27,853 m2
50 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,08 m2
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 4 cấu kiện
52 Than củi Theo hồ sơ thiết kế 0,001 100m3
53 Đ 1x2 lọc nước hầm tự hoại Theo hồ sơ thiết kế 0,001 100m3
54 Đ 4x6 lọc nước hầm tự hoại Theo hồ sơ thiết kế 0,001 100m3
55 Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,016 100m
Q HẠNG MỤC: NHÀ XE Ô TÔ (PHẦN XÂY LẮP)
1 Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,185 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,123 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,245 100m3
4 Bê tông đá 4x6, chiều rộng ≤250cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 9,742 m3
5 Bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế 1,496 m3
6 Bê tông cổ móng đá1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 1,056 m3
7 Bê tông nền đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 11,578 m3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng, cột Theo hồ sơ thiết kế 0,148 100m2
9 SXLD cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,63 tấn
10 SXLD cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,061 tấn
11 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C40x80x14x1.8 Theo hồ sơ thiết kế 0,319 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép C40x80x14x1.8 Theo hồ sơ thiết kế 0,319 tấn
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 16,858 m2
14 Sản xuất vì kèo thép Theo hồ sơ thiết kế 0,446 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép Theo hồ sơ thiết kế 0,446 tấn
16 Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,5mm Theo hồ sơ thiết kế 1,058 100m2
17 Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤6m M75 Theo hồ sơ thiết kế 3,024 m3
18 Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 33,6 m2
19 SX lắp bu lông đường kính =18 mm, L = 500 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
R HẠNG MỤC: NHÀ XE Ô TÔ (PHẦN ĐIỆN)
1 Lắp đặt công tắcđôi (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
3 Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 34 m
4 Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy Theo hồ sơ thiết kế 12 m
S HẠNG MỤC: NHÀ XE MÁY (PHẦN XÂY LẮP)
1 Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,26 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,173 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,458 100m3
4 Bê tông đá 4x6, chiều rộng ≤250cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 17,625 m3
5 Bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế 2,095 m3
6 Bê tông cổ móng đá1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 1,479 m3
7 Bê tông nền đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 19,03 m3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng, cột Theo hồ sơ thiết kế 0,262 100m2
9 SXLD cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,845 tấn
10 SXLD cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,086 tấn
11 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C40x80x14x1.8 Theo hồ sơ thiết kế 0,531 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép C40x80x14x1.8 Theo hồ sơ thiết kế 0,531 tấn
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 23,601 m2
14 Sản xuất vì kèo thép Theo hồ sơ thiết kế 0,58 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép Theo hồ sơ thiết kế 0,58 tấn
16 Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,5mm Theo hồ sơ thiết kế 1,763 100m2
17 Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤6m M75 Theo hồ sơ thiết kế 4,464 m3
18 Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 49,6 m2
19 SX lắp bu lông đường kính =18 mm, L = 500 Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
T HẠNG MỤC: NHÀ XE MÁY (PHẦN ĐIỆN)
1 Lắp đặt công tắcđôi (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
3 Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 66 m
4 Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy Theo hồ sơ thiết kế 80 m
U HẠNG MỤC: TƯỢNG HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG
1 Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,009 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,006 100m3
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,234 100m
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,921 m3
5 Phá dỡ bê tông đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế 0,072 m3
6 Bê tông lót móng, nền nhà đá 4x6, vữa XM M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,144 m3
7 Bê tông móng đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,368 m3
8 Bê tông cổ cột đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,288 m3
9 Bê tông đà kiềng, đà bó đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,501 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,143 m3
11 Bê tông sàn mái, sê nô đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,097 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế 0,095 100m2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,038 100m2
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn móng, cột Theo hồ sơ thiết kế 0,058 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,058 100m2
16 SXLD tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô, tấm đal, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,014 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,008 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,042 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,12 tấn
20 SXLD cốt thép móng đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,039 tấn
21 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
22 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,046 tấn
23 SXLD cốt thép xà đà kiềng, giằng đường kính ≤10mm h≤4m Theo hồ sơ thiết kế 0,016 tấn
24 SXLD cốt thép đà kiềng, giằng đường kính ≤18mm h≤4m Theo hồ sơ thiết kế 0,078 tấn
25 SXLD cốt thép sàn mái đường kính ≤10mm h≤16m Theo hồ sơ thiết kế 0,036 tấn
26 Xây tường gạch thẻ 40x80x180 chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế 0,227 m3
27 Xây tường gạch ống 80x80x180 chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế 0,923 m3
28 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 2,522 m2
29 Ốp đá granite kim sa hạt to dày 20mm vào tường Theo hồ sơ thiết kế 11,46 m2
30 Ốp đá granite ruby ấn độ dày 20mm vào tường Theo hồ sơ thiết kế 0,26 m2
31 SXLD chữ phun cát vàng "ĐẠI DANH Y HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG" cao 50 (Font: Vni-Helve-condense) Theo hồ sơ thiết kế 1 m2
32 SXLD chữ phun cát vàng "LÊ HỮU TRÁC (1720-1791)" cao 40 (Font: Vni-Helve-condense) Theo hồ sơ thiết kế 1 m2
V HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỬA CHÁY (PHẦN CẤP ĐIỆN)
1 Lắp đặt MCCB 3pha 75A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
2 Lắp đặt MCB 3pha 50A (loại 3 tép) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt MCB 25A (loại 2 tép) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Lắp đặt MCB 10A (loại 1 tép) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
6 Lắp đặt cáp CXV 1x4Cx16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 190 m
7 Lắp đặt cáp CV 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 210 m
8 Lắp đặt cáp CV 4.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 525 m
9 Lắp đặt cáp CVV 2x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 80 m
10 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 34,125 m3
11 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 22,75 m3
12 lắp đá 4x6 kẹp cát đầm chặt Theo hồ sơ thiết kế 6,25 m3
13 Rải lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 2,5 100m
14 Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy Theo hồ sơ thiết kế 260 m
15 Lắp đặt ống HDPE D50/40mm bảo vệ cáp Theo hồ sơ thiết kế 225 m
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 3,12 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,092 100m2
18 Móng thép trụ đèn M24x300x300x1200 - khối lượng mỗi móng nặng 21kg Theo hồ sơ thiết kế 0,063 tấn
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,192 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,374 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 2,08 m3
22 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế 3 cột
23 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo hồ sơ thiết kế 3 cần đèn
24 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
25 Lắp đặt đèn đường Led 100W Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
26 Lắp bảng điện cửa cột Theo hồ sơ thiết kế 3 bảng
27 Phá dỡ nền đường Theo hồ sơ thiết kế 0,75 m3
28 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ thiết kế 0,075 100m2
29 Phụ kiện trọn bộ (bulong, kẹp, ốc, vít..) Theo hồ sơ thiết kế 1
W HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỬA CHÁY (PHẦN BÁO CHÁY)
1 Lắp đặt dây tín hiệu BC 2C Theo hồ sơ thiết kế 528 m
2 Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháy Theo hồ sơ thiết kế 220 m
3 Lắp ống PVC D32 ống tự chống cháy Theo hồ sơ thiết kế 140 m
4 Lắp trung tâm báo cháy 6 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phím Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
5 Lắp còi báo động Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
6 Lắp đầu báo khói Theo hồ sơ thiết kế 31 bộ
7 Lắp đèn báo phòng Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
8 Lắp công tắc khẩn Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
9 Lắp bình chữa cháy ABC 4KG Theo hồ sơ thiết kế 24 bình
10 Lắp tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
11 Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
12 phụ kiện trọn bộ (bao gồm điện trở, băng keo, ốc, vít….) Theo hồ sơ thiết kế 1
X HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỬA CHÁY (PHẦN PHÒNG CHÁY CHỬA CHÁY)
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 60mm, dày 2,6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,025 100m
2 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 76mm dày 2,6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,455 100m
3 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 60mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
4 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 76x60mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
5 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 76mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
6 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm, đường kính cút 76mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm, đường kính cút 114x76mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
8 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 76mm Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
9 Lắp đặt Rắc co sống thép tráng kẽm, đường kính côn 60mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
10 Lắp đặt Van góc PCCC D60 (nối ren) (1 chiều) Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
11 Lắp đặt Tủ đựng vòi chữa cháy vách tường (600x500x220) Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
12 Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy trong nhà (l=20m) Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
13 Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D13 Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
14 Lắp đặt Ngàm B Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
15 Lắp đặt Bộ đầu nối vòi Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 20,928 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính nhân công, máy) Theo hồ sơ thiết kế 0,209 100m3
Y HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC NGOẠI VI (GĐ2)
1 Đào đất đặt ống cấp nước đất cấp I (tính trung bình đào) Theo hồ sơ thiết kế 16,817 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 11,211 100m3
3 Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 35,977 m3
4 Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 18,501 m3
5 Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 23,383 m3
6 Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,578 100m2
7 Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga Theo hồ sơ thiết kế 2,856 100m2
8 Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính Theo hồ sơ thiết kế 2,101 tấn
9 Gia công hệ khung thép V40x40x4 Theo hồ sơ thiết kế 0,843 tấn
10 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế 24,713 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 12,347 m3
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga) Theo hồ sơ thiết kế 755,014 m2
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 101,17 m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 576 cấu kiện
15 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính d=300mm H10 Theo hồ sơ thiết kế 110,75 đoạn ống
16 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính d=300mm H30 Theo hồ sơ thiết kế 10,75 đoạn ống
17 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế 121,5 mối nối
18 Lắp đặt Gối cống đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế 243 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 1,734 100m
20 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế 1,2 m3
21 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế 2,261 m3
22 Đắp vữa chèn lổ cống đấu nối thoát nước, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,512 m2
23 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,2 m3
Z HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế 15,186 100m2
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 110,32 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 44,128 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 45,558 m3
5 SXLD tấm cao su sọc Theo hồ sơ thiết kế 1.551,1 m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 22,064 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 175,795 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 6,467 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 2,206 100m2
10 Xây tường gạch không nung 40x80x180, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 39,715 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 441,28 m2
12 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế 303,38 m2
13 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60 Theo hồ sơ thiết kế 0,028 100m
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 3,401 100m3
15 Trồng cỏ đậu phộng Theo hồ sơ thiết kế 15,24 100m2
16 Trồng cỏ nhung Theo hồ sơ thiết kế 1,767 100m2
17 Trồng cây sao đen, chiều cao > 3m, hoành gốc 25-30cm Theo hồ sơ thiết kế 12 cây
18 Trồng cây bằng lăng tím, chiều cao > 3m, hoành gốc 25-30cm Theo hồ sơ thiết kế 4 cây
19 Trồng cây điêp vàng, chiều cao > 3m, hoành gốc 25-30cm Theo hồ sơ thiết kế 5 cây
20 Trồng cây hồng lộc cắt col, chiều cao > 1,5m, đường kính tán >=60cm Theo hồ sơ thiết kế 55 cây
21 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào lấy nước từ nước máy Theo hồ sơ thiết kế 17,007 100m2/ tháng
22 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng,tưới bằng nước máy Theo hồ sơ thiết kế 76 1 cây/ 90 ngày
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 4,131 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 4,131 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 11,351 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,257 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,474 tấn
28 Xây tường gạch không nung 40x80x180, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 2,294 m3
29 Xây tường bằng gạch không nung 40x80x180, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 0,678 m3
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 40x80x180 chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,099 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 48,489 m2
32 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế 84,205 m2
33 SXLD cột cờ Inox cao 8m (tính trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
AA HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 3,0974 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn Theo hồ sơ thiết kế 30,974 10m³/1km
3 Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 3,0974 100m3
4 Đào đất đắp đê Theo hồ sơ thiết kế 5,566 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế 65,128 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III bao gồm phần việc thi công móng cừ tràm; cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; cấp thoát nước ngoại vi; cấp điện ngoại vi; sân đường nội bộ, cây xanh - Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 7.960.000.000 VND. - Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác. - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.960.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->