Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210366201-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Chung
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210366079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 11:06:00 đến ngày 2021-04-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,199,920,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,207 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16,111 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,203 100m3
4 Vận chuyển tiếp phế thải xây dựng cự ly 6km ô tô 5T tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,203 100m3
5 Vận chuyển tiếp phế thải xây dựng cự ly 5km ô tô 5T tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,203 100m3
B Tổng mặt bằng
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,1 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,1 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km, ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,1 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5km, ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,1 100m3
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,14 100m3
6 Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 81,5 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,33 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,278 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,953 m3
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,246 m3
11 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,124 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,968 m3
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,547 m3
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,55 m3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 83,531 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,86 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,486 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0 m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,234 m3
20 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 83,531 m3
21 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,14 m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,884 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km, ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,884 100m3
24 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5km, ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,884 100m3
25 Rải nilông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 75 m2
26 Gạch chỉ đánh dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 99 viên
27 Lắp dựng cột đèn bằng máy vào móng cột có sẵn, Cột thép, (chiều cao, m) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 1 cột
28 Cột đèn cao 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cột
29 Lắp đèn cao áp ở độ cao h Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
30 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
31 Gia công và đóng cọc chống sét L2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cọc
32 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2; dây (2x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50 m
34 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2; dây (4x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 150 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; dây (2x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 100 m
36 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
37 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
38 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 cái
39 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bảng
40 Cầu đấu dây 4P Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
41 Tủ sơn tĩnh điện 400x300x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
42 Ống xoắn HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5 100 m
43 Ống xoắn HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,5 100 m
44 Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50 m
45 Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 150 m
46 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,732 100m3
47 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,132 m3
48 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,408 m3
49 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,813 100m3
50 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km, ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,813 100m3
51 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5km, ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,813 100m3
52 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 36,993 m3
53 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,325 m3
54 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20,79 m3
55 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 116,117 m2
56 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26,7 m2
57 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,397 m3
58 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,269 100m2
59 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,385 tấn
60 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 140 cái
61 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 đoạn
62 Đế cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3 100m
64 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,65 100 m
65 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
66 Cút nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
67 Măng sông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
68 Cút ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
C Tổng thể - Phần chuyên ngành
1 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 763 m2
2 Lát, tu bổ, phục hồi đá 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 52 m2
3 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,227 m3
4 Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,138 m3
5 Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,043 m3
6 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,397 m2
7 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,289 m2
8 Đục nhám trên trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,85 m2
D Nhà tạo soạn
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 37,674 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,9518 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,3744 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22,4346 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,082 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,462 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,079 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3906 tấn
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2459 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự lý 6km, ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2459 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự lý 5km, ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2459 100m3
13 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1958 100m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,954 m3
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3024 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0212 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0194 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25,0073 m3
20 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 99,2111 m2
21 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 138,4659 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 99,2111 m2
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4221 m3
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,8906 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,3757 m2
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,5105 m3
28 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,7022 m3
E Phần điện nhà tạo soạn
1 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
2 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 m
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 m
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 m
5 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 bộ
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 cái
7 Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 bộ
8 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
9 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
10 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
11 Ông HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7 100m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; dây (2x4)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 70 m
13 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 150 m
14 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 350 m
15 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 200 m
16 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50 m
17 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 hộp
18 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
19 Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
20 Bình chữa cháy xách tay MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
21 Bình chữa cháy xách tay MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
F Nhà tạo soạn - Phần chuyên ngành
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,335 m3
2 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,788 m3
3 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,289 m3
4 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,423 m3
5 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,572 m3
6 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,025 m3
7 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,027 m2
8 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,058 m3
9 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,962 m2
10 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,007 m3
11 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,652 m3
12 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,238 m3
13 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,602 m3
14 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,251 m3
15 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,441 m3
16 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,456 m3
17 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 hệ khung
18 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 mái
19 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,697 m3
20 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,159 m3
21 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,403 m2
22 Con tiện cánh cửa D40, H=625 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 100 cái
23 Con tiện ô thoáng D40, H=460 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 105 cái
24 Lắp dựng cửa đi thượng song hạ bản Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20,7 m2
25 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,511 m3
26 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,493 m2
27 Lắp dựng cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,6 m2
28 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,422 m3
29 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,399 m3
30 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,331 m2
31 Lắp dựng cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,511 m2
32 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch không nung và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23,986 m
33 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18,847 m2
34 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 165,616 m
35 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 107,374 m2
36 Lát, tu bổ, phục hồi gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 68,211 m2
37 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,98 m2
38 Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,461 m3
39 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,732 m2
40 Đục tạo nhám thân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,081 m2
41 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,535 m3
42 Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,15 m3
43 Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,595 100m2
44 Giàn giáo trong, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,733 100m2
G Nhà tạo soạn - Phần chống mối
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,707 m3
2 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,565 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 46,913 m2
4 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 628,375 m2
H Am hóa vàng
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,468 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,484 m3
3 Xây cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói bằng gạch chịu lửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,971 tấn
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,849 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,025 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km, ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,009 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5km, ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,009 100m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6 m3
9 Xây tường lò bằng gạch chịu lửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,235 tấn
10 Lắp dựng cốt thép ống khói, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,015 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,683 m3
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,028 tấn
13 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,096 100m2
14 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,325 m2
15 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,48 m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,2 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,48 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,325 m2
I Am hóa vàng - Phần chuyên ngành
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch không nung và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,49 m
2 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,284 m2
3 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 52,37 m
4 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,079 m2
5 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 hiện vật
6 Lắp dựng các con thú khác Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 con
7 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,288 m2
8 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,288 m2
9 Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,192 100m2
J Nhà vệ sinh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,973 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,306 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,24 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,006 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,014 tấn
6 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,9 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,954 m2
8 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,954 m2
9 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,06 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,562 m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,237 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,015 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,15 100m2
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0 cái
15 Ngâm chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 lần
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,011 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,362 m3
18 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,237 m3
19 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,606 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,164 m3
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,106 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,024 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,135 tấn
24 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,067 100m3
25 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,15 100m3
26 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km, ô tô 5T tự đổ,đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,15 100m3
27 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5km, ô tô 5T tự đổ,đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,15 100m3
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,678 m3
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,842 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,209 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,036 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,177 tấn
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,737 m3
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,333 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,274 tấn
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,043 m3
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,006 100m2
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,007 tấn
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,678 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,701 m3
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,502 m3
43 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 54,432 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,641 m2
45 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 79,129 m2
46 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 33,28 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 64,609 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50,757 m2
49 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,305 m2
50 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,74 m2
51 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,52 m2
52 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,316 m2
53 Vách ngăn compac màu ghi dày 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22,64 m2
54 Cửa sổ mở hất, khung nhôm, kính trắng dán phin mờ dày 6.38 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,884 m2
K Điện nước nhà vệ sinh
1 Lắp đặt tủ điện aptomat 4P Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
2 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
5 Lắp đặt đèn Led Bulb 30w Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7 100 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; dây 2x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 70 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; dây 2x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; dây 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40 m
13 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2; dây tiếp địa 1x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50 m
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 hộp
16 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,06 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,09 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,04 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,04 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,02 100m
22 Y 45 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
23 Y 45 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
24 Y 45 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
25 Chếch 135 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
26 Chếch 135 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 cái
27 Chếch 135 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
28 Chếch 135 độ D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
29 Côn thu D90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
30 Côn thu D60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
31 Cút D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
32 Xi phông D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
33 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bể
34 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
36 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
37 Nút ấn xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
38 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
40 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
41 Phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
42 Lắp đặt vòi rửa đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
43 Máy bơm tăng áp 250W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
44 Bơm đẩy 1.5KW Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
45 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,05 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,28 100m
47 Măng sông PPR d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
48 Măng sông PPR d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 cái
49 Măng sông ren ngoài PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
50 Côn thu PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
51 Cút vuông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
52 Cút vuông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 cái
53 Tê đều PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
54 Chếch đều PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
55 Cút vuông PPR ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
56 Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
57 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
58 Rắc co nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
59 Rắc co nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
60 Khóa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,015 m3
62 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,154 m3
63 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,556 m3
64 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,08 m3
65 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,003 100m2
66 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,009 tấn
67 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,526 m2
68 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,36 m2
69 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
L Nhà vệ sinh - Phần chuyên ngành
1 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,47 m2
2 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy kính khung gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,884 m2
3 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch không nung và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13,688 m
4 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,579 m2
5 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 47,58 m
6 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22,96 m2
7 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,48 m2
8 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,075 m3
9 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,884 m2
10 Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,762 100m2
M Nhà vệ sinh - Phần chống mối
1 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,94 m2
N Cổng đền
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,046 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,8958 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,0556 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,7528 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,6401 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0336 100m2
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0371 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0019 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0207 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7613 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1218 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0542 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1406 tấn
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,6473 m3
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1428 m3
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0207 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0019 tấn
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0207 tấn
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,8274 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,9547 m3
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,8364 m3
22 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,112 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35,4206 m2
24 Hoa chanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
25 Hoa văn trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,112 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35,4206 m2
28 Cổng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,139 m2
O Cổng đền - Phần chuyên ngành
1 Tu bổ, phục hồi rồng con nghê Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 con
2 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,04 m2
3 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,48 m2
4 Lắp dựng các con thú khác Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 con
5 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,462 m2
6 Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn, diện tích hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,462 m2
7 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,251 m3
8 Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 164,52 m
9 Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,575 100m2
10 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,373 m2
11 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,386 m2
12 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch không nung và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 m
13 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,64 m2
14 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 34,92 m
15 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,571 m2
16 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,36 m2
17 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,36 m2
18 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,104 m3
19 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 hiện vật
20 Lắp dựng các con thú khác Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 con
21 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,48 m2
22 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,48 m2
23 Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,14 100m2
P Cổng đền - Phần chống mối
1 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 116,426 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.29E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.85E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
04 năm trở lại đây được tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017; * Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng- văn hóa (di tích, văn hóa) có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng bằng hoặc lớn hơn 4,34 tỷ đông * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin) * Đối với hợp đồng thi công có nhiều hạng mục, thì chỉ tính giá trị của hạng mục tương tự của hợp đồng đó để xác định quy mô của hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong trường hợp cần xuất trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->