Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Đại tu nhà điều hành Công ty Điện Lực Mỹ Đức năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210353687-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Đại tu nhà điều hành Công ty Điện Lực Mỹ Đức năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210350578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 09:39:00 đến ngày 2021-04-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,234,640,494 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Khu vệ sinh nhà 2 tầng
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Tháo dỡ gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Tháo dỡ vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,36 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6 m
8 Phá dỡ nền gạch lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,048 m2
9 Phá dỡ lớp vữa xi măng lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,896 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,896 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,576 m2
12 Tháo dỡ hệ thống điện nước đã hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
13 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống, đơn giá nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1286 m3
14 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2572 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2572 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2572 m3
17 Vệ sinh nền trước khi chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,948 m2
18 Quét dung dịch chống thấm nền WC bằng sika top seal 107, thi công 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,948 m2
19 Đắp bù cát nền WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,737 m3
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,948 m2
21 Bả xi măng vào tường cũ tạo lớp bám dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,248 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,728 m2
23 Bả xi măng vào trần cũ tạo lớp bám dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,896 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,896 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,896 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,256 m2
27 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,896 m2
28 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình, kính dày 6.38 mm, phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,36 m2
29 Lắp dựng khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6 m cấu kiện
30 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,336 m2 cấu kiện
31 Vách ngăn nhà vệ sinh Compact, phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,784 m2
32 Thi công vách ngăn, đơn giá nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,784 m2
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
34 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
35 Quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt công tắc ba hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
39 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
42 Xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
43 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
44 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
49 Van xả tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
50 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
51 Xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
52 Van xả tiểu nam cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
53 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
54 Lắp đặt van ren, đường kính van D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt ống nhựa PPR D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
56 Lắp đặt cút nhựa PPR D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
57 Lắp đặt Tê nhựa PPR D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
58 Lắp đặt côn thu nhựa PPR 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt cút ren trong PPR D25x1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
60 Lắp đặt kép nối 2 ren ngoài inox D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
61 Lắp đặt tê ren ngoài inox D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
63 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
64 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
65 Lắp đặt cút nhựa uPVC đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
66 Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
67 Lắp đặt Y nhựa uPVC, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Lắp đặt chếch nhựa uPVC, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 Lắp đặt côn thu uPVC D110/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
70 Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
71 Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
72 Lắp đặt côn thu uPVC 90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
74 Lắp đặt thoát sàn đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
B Hạng mục 2: Khu vệ sinh nhà 3 tầng
1 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Tháo dỡ gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Xi phông tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
12 Van xả tiểu nam cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
14 Van xả tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
15 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt giá treo và hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt hộp đựng giấy inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Vách ngăn nhà vệ sinh Compact, phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,588 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
22 Bả xi măng vào tường tạo lớp bám dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
24 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
25 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
C Hạng mục 3: Khu hội trường
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
3 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 bộ
4 Lắp đặt đèn âm trần kích thước 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Khung ốp đèn led panel 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
8 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
10 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
16 Bả bằng bột bả vào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
17 Lắp đặt máy chiếu, phần nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
18 Phá dỡ bục hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7682 m3
19 Phá dỡ nền gạch lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,0484 m2
20 Phá dỡ lớp vữa lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,0484 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,601 m2
22 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7206 m3
23 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7206 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7206 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7206 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9902 m3
27 Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1936 m2
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0823 100m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn , đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3517 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2627 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 100m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,36 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, ốp đá marble Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,491 m2
34 Thi công mặt sàn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,936 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,4484 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,4484 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,801 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 451,9854 m2
D Hạng mục 4: Phòng Giám đốc
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5686 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,52 m
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4328 m3
4 Phá dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,68 m2
5 Phá dỡ lót vữa lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,68 m2
6 Tháo dỡ máy điều hoà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,984 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,984 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,984 m3
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,7458 m2
11 Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1384 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2572 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,68 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,704 m2
15 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,8 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,7458 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,68 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,7458 m2
19 Cửa đi 2 cánh mở quay, loại cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1856 m2
20 Khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,14 m
21 Nẹp khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,14 m
22 Khóa cửa điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Cửa sổ 2 cánh mở quay, loại cửa gỗ, phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,721 m2
24 Khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,98 m
25 Nẹp khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,98 m
26 Lắp dựng khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,52 m cấu kiện
27 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9066 m2 cấu kiện
28 Sản xuất hoa sắt hộp inox bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,294 m2
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,294 m2
30 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
31 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
32 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
37 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
38 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 hộp
39 Lắp đặt tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
40 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt máy điều hoà âm trần nối ống gió, đơn giá nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
43 Nhân công lắp đặt cửa gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Nhân công lắp đặt box miệng gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Nhân công lắp đặt ống gió mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
46 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
47 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
48 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
49 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
51 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
52 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E Hạng mục 5: Sân, hệ thống cấp thoát nước
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3165 m2
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,666 m3
3 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3165 m2
4 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000,2368 m2
5 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000,2368 m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0024 100m2
7 Rải thảm mặt sân bê tông nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0024 100m2
8 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 m
9 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m3
10 Đào đất nền móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m3
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,25 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,25 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,25 m3
14 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống d=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
15 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
16 Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m3
18 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 100m2
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
21 Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, ê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Công tác phát cây, bụi cỏ, vệ sinh thu gom rác, cát sỏi cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
28 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
29 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
30 Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 127mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
31 Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
32 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, ống dâng nước, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
33 Chèn sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
34 Chèn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
35 Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,925 10m3
36 Lắp đặt chụp lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Phá lớp vữa trát tường bể lọc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2 m2
38 Phá dỡ nền bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,625 m2
39 Trát tường bể lọc chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2 m2
40 Bả bằng xi măng chống thầm thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1 m2
41 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,625 m2
42 Thi công lắp đặt ống lọc, than, cát sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
43 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1 m2
44 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7165 m3
45 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7165 m3
46 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7165 m3
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
48 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
49 Lắp đặt zắcco nhựa đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
51 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
52 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
53 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
54 Lắp đặt zắc co PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,815 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,275 m3
58 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,977 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,452 m3
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1066 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0355 tấn
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,331 m3
64 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0254 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0977 tấn
67 Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,919 m3
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
69 Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,35 m2
70 Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,075 m2
71 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên phuong tiện vân chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,815 m3
72 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,815 m3
73 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,815 m3
F Hạng mục 6: Nhà xe
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,548 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
3 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 lỗ khoan
4 Liên kết chân cột và nền bê tông bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
5 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2101 tấn
6 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4404 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0201 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4404 tấn
9 Lợp mái nhà xe bằng tôn múi ( phần tận dụng lại), áp dụng đơn giá nhân công, vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5025 100m2
10 Lợp mái bằng tôn múi 1 lớp ( lợp mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2115 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->