Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Đại tu nhà điều hành Công ty Điện Lực Mỹ Đức năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210353687-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Đại tu nhà điều hành Công ty Điện Lực Mỹ Đức năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210350578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 09:39:00 đến ngày 2021-04-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,234,640,494 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Khu vệ sinh nhà 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,36 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,048 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,896 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,896 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,576 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện nước đã hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống, đơn giá nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1286 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2572 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2572 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2572 | m3 |
| 17 | Vệ sinh nền trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,948 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm nền WC bằng sika top seal 107, thi công 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,948 | m2 |
| 19 | Đắp bù cát nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,737 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,948 | m2 |
| 21 | Bả xi măng vào tường cũ tạo lớp bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,248 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,728 | m2 |
| 23 | Bả xi măng vào trần cũ tạo lớp bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,896 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,896 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,896 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,256 | m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,896 | m2 |
| 28 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình, kính dày 6.38 mm, phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,36 | m2 |
| 29 | Lắp dựng khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m cấu kiện |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,336 | m2 cấu kiện |
| 31 | Vách ngăn nhà vệ sinh Compact, phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,784 | m2 |
| 32 | Thi công vách ngăn, đơn giá nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,784 | m2 |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 34 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 35 | Quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc ba hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Van xả tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Van xả tiểu nam cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt kép nối 2 ren ngoài inox D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê ren ngoài inox D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thu uPVC D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thu uPVC 90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 74 | Lắp đặt thoát sàn đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| B | Hạng mục 2: Khu vệ sinh nhà 3 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Xi phông tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Van xả tiểu nam cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Van xả tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt giá treo và hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Vách ngăn nhà vệ sinh Compact, phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,588 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 22 | Bả xi măng vào tường tạo lớp bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 24 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 25 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Khu hội trường | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn âm trần kích thước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Khung ốp đèn led panel 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 17 | Lắp đặt máy chiếu, phần nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 18 | Phá dỡ bục hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7682 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,0484 | m2 |
| 20 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,0484 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,601 | m2 |
| 22 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7206 | m3 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7206 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7206 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7206 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9902 | m3 |
| 27 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1936 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0823 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn , đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3517 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2627 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,36 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, ốp đá marble | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,491 | m2 |
| 34 | Thi công mặt sàn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,936 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,4484 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,4484 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,801 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,9854 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Phòng Giám đốc | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5686 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,52 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4328 | m3 |
| 4 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,68 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lót vữa lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,68 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ máy điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,984 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,984 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,984 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,7458 | m2 |
| 11 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1384 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2572 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,68 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,704 | m2 |
| 15 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,7458 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,68 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,7458 | m2 |
| 19 | Cửa đi 2 cánh mở quay, loại cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1856 | m2 |
| 20 | Khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,14 | m |
| 21 | Nẹp khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,14 | m |
| 22 | Khóa cửa điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, loại cửa gỗ, phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,721 | m2 |
| 24 | Khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,98 | m |
| 25 | Nẹp khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,98 | m |
| 26 | Lắp dựng khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,52 | m cấu kiện |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9066 | m2 cấu kiện |
| 28 | Sản xuất hoa sắt hộp inox bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,294 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,294 | m2 |
| 30 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 39 | Lắp đặt tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt máy điều hoà âm trần nối ống gió, đơn giá nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 43 | Nhân công lắp đặt cửa gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Nhân công lắp đặt box miệng gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Nhân công lắp đặt ống gió mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 48 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 49 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | Hạng mục 5: Sân, hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3165 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,666 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3165 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000,2368 | m2 |
| 5 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000,2368 | m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0024 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt sân bê tông nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0024 | 100m2 |
| 8 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 10 | Đào đất nền móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,25 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,25 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,25 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m3 |
| 18 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | 100m2 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, ê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Công tác phát cây, bụi cỏ, vệ sinh thu gom rác, cát sỏi cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 28 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 29 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 30 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 127mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 31 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, ống dâng nước, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 33 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 34 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 35 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,925 | 10m3 |
| 36 | Lắp đặt chụp lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường bể lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | m2 |
| 39 | Trát tường bể lọc chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2 | m2 |
| 40 | Bả bằng xi măng chống thầm thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | m2 |
| 42 | Thi công lắp đặt ống lọc, than, cát sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | m2 |
| 44 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7165 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7165 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7165 | m3 |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 49 | Lắp đặt zắcco nhựa đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt zắc co PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,815 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,977 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,331 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0977 | tấn |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,919 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,35 | m2 |
| 70 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,075 | m2 |
| 71 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên phuong tiện vân chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,815 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,815 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,815 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,548 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Liên kết chân cột và nền bê tông bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2101 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4404 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4404 | tấn |
| 9 | Lợp mái nhà xe bằng tôn múi ( phần tận dụng lại), áp dụng đơn giá nhân công, vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5025 | 100m2 |
| 10 | Lợp mái bằng tôn múi 1 lớp ( lợp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2115 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.710.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi