Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Chỉnh trang khu dân cư nông thôn xã Tân Lĩnh (khu 2), huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210416236-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Chỉnh trang khu dân cư nông thôn xã Tân Lĩnh (khu 2), huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210412873 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 10:45:00 đến ngày 2021-04-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,743,364,485 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,41 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 93,98 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 86,73 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 93,98 | 100m3 |
| B | RÃNH DỌC | |||
| C | Đào san, bê tông | |||
| 1 | Đào san, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 7,39 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,39 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,94 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,43 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 81,23 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V. E-HSMT | 5,16 | 100m2 |
| D | Tấm bản | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 26,9 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 1,1 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V. E-HSMT | 1,09 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 3,44 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 183 | cấu kiện |
| E | KÈ ĐÁ XÂY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 7,87 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 3,95 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,52 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 271,62 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 478,24 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V. E-HSMT | 4,5 | 100m |
| F | MƯƠNG TL | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 2,89 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,93 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,49 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 25,85 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V. E-HSMT | 3,29 | 100m2 |
| G | Chi phí khác | |||
| 1 | Phí tài nguyên | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi