Gói thầu: Cung cấp vật tư còn lại và thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210320869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC GIA ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư còn lại và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210139619 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 09:33:00 đến ngày 2021-03-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,977,984,264 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,500,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG XÂY DỰNG PHẦN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Cắt mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,03 | 100m |
| 2 | Cắt mặt BTXM, gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | 100m |
| 3 | Đào bốc mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,33 | m² |
| 4 | Phá dỡ kết cấu BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m³ |
| 5 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III (bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,56 | m³ |
| 6 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II (bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,46 | m³ |
| 7 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m³ |
| 8 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển hỗn hợp đá, đường nhựa, đất cấp III bằng ô tô tự đổ 5 tấn. Vận chuyển 12km. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,95 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đất cấp II bằng ô tô tự đổ tự đổ 5 tấn. Vận chuyển 12km. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 100m³ |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt k= 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m³ |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt k= 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m³ |
| 13 | Đúc canh chận phụ tùng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m³ |
| 14 | Ván khuôn cho BT canh chận | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m² |
| B | LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TÙNG | |||
| 1 | Ống HDPE OD225 (PN12,5) | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 6,86 | 100m |
| 2 | Ống HDPE OD50 | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 0,04 | 100m |
| 3 | Ống OD34 HDPE | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 0,15 | 100m |
| 4 | Ống HDPE OD27dày 4mm | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 3,12 | 100m |
| 5 | Ống mồi Þ250 gang (đoạn ống 6m) | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 0,5 | m |
| 6 | Ống mồi Þ200 uPVC | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 0,005 | 100m |
| 7 | Ống nhựa Þ150 uPVC | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 0,06 | 100m |
| 8 | Ong nhựa Þ100 uPVC | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 0,12 | 100m |
| 9 | Tê MJ Þ250FF x 200B | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 1 | cái |
| 10 | Tê MJ Þ200FF x 200B | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 1 | cái |
| 11 | Tê MJ Þ225FF x 200B | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 2 | cái |
| 12 | Tê MJ Þ225FF x 150B | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 3 | cái |
| 13 | Tê MJ Þ225FF x 100B | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 6 | cái |
| 14 | Van Þ250BB | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 1 | cái |
| 15 | Van Þ200BB | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 6 | cái |
| 16 | Van Þ150BB | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 3 | cái |
| 17 | Van Þ100BB | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 6 | cái |
| 18 | Khuỷu MJ 1/8 Þ225FF | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 14 | cái |
| 19 | Khuỷu MJ 1/8 Þ150FF | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 6 | cái |
| 20 | Khuỷu MJ 1/8 Þ100FF | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 12 | cái |
| 21 | Khuỷu MJ 1/8 Þ40FF | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 4 | cái |
| 22 | Bù đực Þ250BM | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 1 | cái |
| 23 | Bù đực Þ200BM | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 1 | cái |
| 24 | Bù Manchon MJ Þ225BF | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 8 | cái |
| 25 | Bù Manchon MJ Þ150BF | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 3 | cái |
| 26 | Bù Manchon MJ Þ100BF | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 6 | cái |
| 27 | Bù Manchon MJ Þ40BF | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 2 | cái |
| 28 | Bửng chận Þ200B | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 4 | cái |
| 29 | Bửng chận Þ150B | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 3 | cái |
| 30 | Bửng chận Þ100B | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 6 | cái |
| 31 | KCN Þ225x50B (GC) | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 2 | cái |
| 32 | ĐKT tích hợp van Þ225 x 3/4" (GC) | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 72 | bộ |
| 33 | Van góc LH 3/4" x 27mm (5D) | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 72 | cái |
| 34 | Van góc LH 3/4" x 25mm (3D) | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 72 | cái |
| 35 | Nút bít thau 27 | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 72 | cái |
| 36 | Khâu nối nhựa BM Þ27 BM (RT) | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 72 | cái |
| 37 | Khuỷu ĐHN 1/4 Þ27 BM | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 72 | cái |
| 38 | Nối Þ27 BM | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 72 | cái |
| 39 | Ong nhựa BM Þ27 | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 0,72 | 100m |
| 40 | KCN Þ225x1" | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 5 | cái |
| 41 | Van cóc 1" x 32mm | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 5 | cái |
| 42 | Van góc 32mm x 1¼ (5D) | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 5 | cái |
| 43 | Van góc 32mm x 1¼ (3D) | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 5 | cái |
| 44 | Nút bít thau Þ34 | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 5 | cái |
| 45 | Khâu nối nhựa BM Þ32 BM (RT) | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 5 | cái |
| 46 | Khuỷu nhựa 1/4 Þ32 BM | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 5 | cái |
| 47 | Khâu nối nhựa Þ32 BM | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 5 | cái |
| 48 | Ong nhựa BM Þ32 | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 0,05 | 100m |
| 49 | Họng ổ khóa có bản lề | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 16 | cái |
| 50 | Ống cơi họng ổ khoá Þ168 PVC | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 0,16 | 100m |
| C | VẬT TƯ ĐẤU NỐI ỐNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | Bù Manchon MJ Þ250BF | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 1 | cái |
| 2 | Bù Manchon MJ Þ200BF | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 5 | cái |
| 3 | Bù Manchon MJ Þ150BF | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 3 | cái |
| 4 | Bù Manchon MJ Þ100BF | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 6 | cái |
| 5 | Manchon MJ Þ250FF | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 1 | cái |
| 6 | Manchon MJ Þ200FF | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 1 | cái |
| 7 | Manchon MJ Þ150FF | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 3 | cái |
| 8 | Manchon MJ Þ100FF | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 6 | cái |
| 9 | Túm MJ Þ225Fx200F | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 2 | cái |
| 10 | Ống nối lồng Þ50 | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 2 | cái |
| 11 | Nút bít Þ50 | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 2 | cái |
| D | VẬT TƯ TLK SỬ DỤNG LẠI (NC*1,6;CM*1,6) | |||
| 1 | Đồng hồ nước 15 ly | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 72 | cái |
| 2 | Đồng hồ nước 25 ly | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 5 | cái |
| E | KHỬ TRÙNG ỐNG BẰNG CLO BỘT | |||
| 1 | Ống HDPE OD225 và phụ tùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,83 | 100m |
| F | THỬ ÁP LỰC | |||
| 1 | Ống HDPE OD225 và phụ tùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,83 | 100m |
| 2 | Ong nhựa HDPE Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 100m |
| G | NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Nước thử áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,04 | m³ |
| 2 | Nước sử dụng súc rửa ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.464,6 | m³ |
| 3 | Ca máy phát điện chiếu sáng 30KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | ca |
| H | TÁI LẬP MẶT HẺM BT NHỰA Eyc>155MPa | |||
| 1 | Trải vải điạ kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,535 | 100m² |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,273 | 100m³ |
| 3 | Trải cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,528 | 100m³ |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0 Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,092 | 100m² |
| 5 | Trải BTNNóng hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,092 | 100m² |
| 6 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,092 | 100m² |
| 7 | Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,092 | 100m² |
| 8 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt chiều dày lớp bóc 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,461 | 100m² |
| 9 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,461 | 100m² |
| 10 | Trải BTN Nóng hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,461 | 100m² |
| 11 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô (đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,923 | 100m³ |
| I | TÁI LẬP LỀ GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Trải cán lớp đá dăm loại 2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m³ |
| 2 | Đổ BTXM nền đá 1x2 M150 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m³ |
| 3 | Lát gạch terrazzo 40x40cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m² |
| J | TÁI LẬP NỀN GẠCH GRANIT | |||
| 1 | Trải cán lớp đá dăm loại 2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m³ |
| 2 | Đổ BTXM nền đá 1x2 M150 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m³ |
| 3 | Lát gạch Granit 40x40cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m² |
| K | TÁI LẬP LỀ BTXM | |||
| 1 | Trải cán đá loai 2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m³ |
| 2 | Đổ BTXM nền đá 1x2 M200 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.966E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 1.385.000.000 VND - Đối với nhà thầu liên danh: Đối với nhà thầu liên danh: thành viên thứ i trong liên danh phải có hợp đồng có tính chất tương tự với công việc đảm nhận trong liên danh thỏa mãn yêu cầu: Có 01 hợp đồng có giá trị > (Ri x 1.385.000.000 )(11) VND. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,... Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình đường ống cấp nước HDPE từ cấp IV trở lên (trong đó có đường kính ống HDPE ≥ 180 mm với chiều dài tối thiểu 480 mét; và có giá trị hợp đồng tối thiểu bằng 1.385.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.385.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi