Gói thầu: Toàn bộ khối lượng hạng mục thuộc công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210326751-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng hạng mục thuộc công trình
Số hiệu KHLCNT 20210233993
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 08:14:00 đến ngày 2021-04-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,033,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đắp nền
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cây
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,78 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,8 10m³/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,8 10m³/1km
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,78 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m3
B Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,726 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,062 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,672 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,127 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,332 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,809 m3
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,341 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,961 100m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,097 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,513 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,965 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,701 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,958 m3
C Phần thân
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,636 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,139 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,533 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,304 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,849 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,122 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,648 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,701 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,705 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,083 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,817 tấn
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,82 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,906 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,261 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 100m2
19 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 tấn
20 Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m3
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 cái
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
23 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,623 tấn
26 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,669 m3
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,957 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,113 m3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,608 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,2 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,591 m3
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
D Phần hoàn thiện
1 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 596,3 m2
2 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 608,3 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 497,611 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.021,493 m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,341 m2
6 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,997 m2
7 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,354 m2
8 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,016 m2
9 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,785 m2
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,055 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,055 m2
12 Đắp ú lan can hành lang mặt tièn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
13 Kẽ ron âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
14 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,884 m
15 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,284 m
16 SXLD logo trường học Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,224 m2
18 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4 m2
19 Lát nền, sàn ceramic 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 584,497 m2
20 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 600x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,25 m2
21 Ốp gạch trang trí 60x200mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,63 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.536,335 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,711 m2
24 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
25 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
26 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 tấn
27 Gia công Cầu phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,135 tấn
28 Gia công Lito thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,221 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,076 tấn
30 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,155 100m2
31 SXLD cửa đi, cửa sổ khung nhôm Xingfa hệ 55 kính trắng cường lực dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,6 m2
32 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,337 1m2
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,36 m2
35 Lắp đặt bảng chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 100m2
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,097 m3
E Phần điện
1 Lắp đặt các automat 2 pha 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 2 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt cầu chì 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
5 Lắp đặt cầu chì 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
8 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED 2x1,2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LED 1x1,2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
11 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x22mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 745 m
20 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 hộp
21 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 hộp
22 Tủ điện thép âm tường KT 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt puli tường ≤30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
F Phần nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m
3 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
5 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 17
6 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
G Phần chống sét
1 Sản xuất kim thu sét bán kính bảo vệ 57m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kim
2 Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất - Độ sâu hố khoan 0÷10mkính nhỏ vào đấtKhoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m
3 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
4 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất M70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
6 Thép tấm gia cố chân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,97 kg
7 Bộ khớp nối kiểm tra cả hộp bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Trụ đỡ ,ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H Phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt Bộ đỡ bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt bình chữa cháy bột BC-4kg (MFZ4 China) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.05E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.21E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.824.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.648.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->