Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210367008-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210366958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp phát (Vốn sự nghiệp kinh tế chi nâng cấp đô thị loại V) và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 14:01:00 đến ngày 2021-04-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,593,013,451 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN ĐƯỜNG (ĐƯỜNG D2)
1 Phát hoang 2 bên đường mô tả kỹ thuật chương V 18,674 100m2
2 Đào gốc cây Đ/kính gốc mô tả kỹ thuật chương V 23 gốc
3 Đào gốc cây Đ/kính gốc mô tả kỹ thuật chương V 45 gốc
4 Đóng cừ tràm ngập > 2.5m - cấp 1 mô tả kỹ thuật chương V 16,496 100m
5 Cừ tràm cặp cổ mô tả kỹ thuật chương V 0,619 100m
6 Đắp đất dính đê quay mô tả kỹ thuật chương V 0,509 100m3
7 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương V 56,08 m3
8 Bơm nước trước khi vét bùn và lót vải địa kỹ thuật mô tả kỹ thuật chương V 15 ca
9 Đào vét bùn mô tả kỹ thuật chương V 11,371 100m3
10 Trải vải địa kỹ thuật làm nền đường Rn>=12kN/m mô tả kỹ thuật chương V 76,288 100m2
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T K=0.90 mô tả kỹ thuật chương V 11,826 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T K=0.95 mô tả kỹ thuật chương V 47,971 100m3
13 Đắp đất dính tấn lề K=0.90 mô tả kỹ thuật chương V 31,095 100m3
14 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương V 3.420,41 m3
15 Đào phá bỏ đê quay khi thi công xon mô tả kỹ thuật chương V 0,509 100m3
16 Trải vải địa kỹ thuật làm nền đường Rn>=25kN/m mô tả kỹ thuật chương V 32,66 100m2
17 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới mô tả kỹ thuật chương V 6,998 100m3
18 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới mô tả kỹ thuật chương V 5,222 100m3
19 Tưới nhựa dính T/C 1.0 kg/m2 mô tả kỹ thuật chương V 29,826 100m2
20 Thảm Bê tông nhựa nóng BTNC 9.5 dày 7cm mô tả kỹ thuật chương V 29,826 100m2
21 Ván khuôn thép bê tông lót mô tả kỹ thuật chương V 2,42 100m2
22 Bê tông lót móng đá 1x2 M.150 mô tả kỹ thuật chương V 51,09 m3
23 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M.250 mô tả kỹ thuật chương V 105,46 m3
24 Ván khuôn thép bó vỉa mô tả kỹ thuật chương V 7,128 100m2
25 Lắp đặt trụ biển báo D=90 L=3.39m mô tả kỹ thuật chương V 6 trụ
26 Biển báo tam giác mô tả kỹ thuật chương V 8 biển
27 Đào đất trồng biển báo mô tả kỹ thuật chương V 0,58 m3
28 Bê tông móng R mô tả kỹ thuật chương V 0,58 m3
29 Bulons D12, L=150 mô tả kỹ thuật chương V 16 con
30 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 1.5mm mô tả kỹ thuật chương V 50,36 m2
31 Trải mũ nilon mô tả kỹ thuật chương V 16,89 100m2
32 Bê tông vỉa hè dày 10cm M.250 mô tả kỹ thuật chương V 156,815 m3
33 Lát gạch Tezzarro 40x40 mô tả kỹ thuật chương V 1.568,15 m2
34 Cắt gạch tại vị trí nắp hố ga mô tả kỹ thuật chương V 10,12 10m
B II. PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (ĐƯỜNG D2)
1 Đào đất cấp 1 bằng máy đào mô tả kỹ thuật chương V 1,881 100m3
2 Đóng cừ tràm ngập > 2.5m - cấp 2 mô tả kỹ thuật chương V 35,312 100m
3 Đệm cát vàng đầu cừ dày 10cm mô tả kỹ thuật chương V 7,36 m3
4 Ván khuôn thép BT lót móng mô tả kỹ thuật chương V 0,161 100m2
5 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 mô tả kỹ thuật chương V 7,36 m3
6 Gia công thép móng D mô tả kỹ thuật chương V 1,078 tấn
7 Cung cấp thép tròn D=6mm mô tả kỹ thuật chương V 34,24 kg
8 Cung cấp thép tròn D=8mm mô tả kỹ thuật chương V 1.043,36 kg
9 Cốt thép móng ĐK mô tả kỹ thuật chương V 4,277 tấn
10 Cung cấp thép tròn D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 4.125,92 kg
11 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương V 151,16 kg
12 Ván khuôn thép thành hố ga mô tả kỹ thuật chương V 3,897 100m2
13 Bê tông đá 1x2 M.200 thành hố ga mô tả kỹ thuật chương V 53,68 m3
14 Đắp đất khi hoàn chỉnh K=0.95 mô tả kỹ thuật chương V 0,729 100m3
15 Gia công cốt thép D mô tả kỹ thuật chương V 0,012 tấn
16 Cung cấp thép tròn D=6mm mô tả kỹ thuật chương V 11,7 kg
17 Gia công cốt thép D mô tả kỹ thuật chương V 0,316 tấn
18 Cung cấp thép tròn D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 307,36 kg
19 Cung cấp thép tròn D=14mm mô tả kỹ thuật chương V 8,29 kg
20 C/cấp & gia công thép tấm kể cả đặt tại chỗ mô tả kỹ thuật chương V 3,074 100kg
21 Mạ nhúng nóng thép tấm mô tả kỹ thuật chương V 307,41 kg
22 Bê tông đá 1x2 M250 mô tả kỹ thuật chương V 1,74 m3
23 Ván khuôn thép mô tả kỹ thuật chương V 0,078 100m2
24 Lắp đặt nắp HG mô tả kỹ thuật chương V 22 cái
25 Gia công thép D mô tả kỹ thuật chương V 0,24 tấn
26 Cung cấp thép tròn D=6mm mô tả kỹ thuật chương V 129,58 kg
27 Cung cấp thép tròn D=8mm mô tả kỹ thuật chương V 110,9 kg
28 Cốt thép móng ĐK mô tả kỹ thuật chương V 0,344 tấn
29 Cung cấp thép tròn D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 343,84 kg
30 C/cấp & gia công thép hình kể cả đặt tại chỗ mô tả kỹ thuật chương V 2,986 100kg
31 Mạ nhúng nóng kẽm mô tả kỹ thuật chương V 298,58 kg
32 Ván khuôn thép mô tả kỹ thuật chương V 0,682 100m2
33 BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 mô tả kỹ thuật chương V 4,51 m3
34 Lắp dựng đà hầm vào vị trí (512kg) mô tả kỹ thuật chương V 22 cái
35 Lắp dựng máng hầm vào vị trí mô tả kỹ thuật chương V 22 cái
36 Lắp dựng lưởi hầm vào vị trí mô tả kỹ thuật chương V 22 cái
37 Ván khuôn thép BT lót mô tả kỹ thuật chương V 0,1 100m2
38 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 mô tả kỹ thuật chương V 2,71 m3
39 Ván khuôn thép mô tả kỹ thuật chương V 0,473 100m2
40 Bê tông đá 1x2 M250 mô tả kỹ thuật chương V 7,54 m3
41 C/cấp & gia công thép hình kể cả đặt tại chỗ mô tả kỹ thuật chương V 3,749 100kg
42 Cung cấp & gia công thép tấm mô tả kỹ thuật chương V 0,179 tấn
43 Mạ nhúng nóng kẽm mô tả kỹ thuật chương V 553,63 kg
44 Đào đất để xây dựng cống bằng máy đào mô tả kỹ thuật chương V 16,235 100m3
45 Đóng cừ tràm ngập > 2.5m - cấp 2 mô tả kỹ thuật chương V 119,533 100m
46 Đệm cát vàng đầu cừ dày 10cm mô tả kỹ thuật chương V 25,16 m3
47 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 mô tả kỹ thuật chương V 25,16 m3
48 Ván khuôn thép BT lót mô tả kỹ thuật chương V 1,243 100m2
49 Cung cấp gối cống D800 mô tả kỹ thuật chương V 390 gối
50 Lắp đặt gối cống mô tả kỹ thuật chương V 390 cái
51 cống BTLT D800 VH mô tả kỹ thuật chương V 543 md
52 cống BTLT D800 H30 mô tả kỹ thuật chương V 17 md
53 Lắp đặt ống cống mô tả kỹ thuật chương V 187 cái
54 Joint cống D800 mô tả kỹ thuật chương V 164 cái
55 Trét mối nối ống cống vữa M.100 mô tả kỹ thuật chương V 148,31 m2
56 Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 mô tả kỹ thuật chương V 11,465 100m3
57 Đào móng R mô tả kỹ thuật chương V 0,246 100m3
58 Đóng cừ tràm móng mô tả kỹ thuật chương V 18,48 100m
59 Đệm cát vàng đầu cừ dày 10cm mô tả kỹ thuật chương V 2,46 m3
60 Ván khuôn thép BT móng mô tả kỹ thuật chương V 0,098 100m2
61 Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 mô tả kỹ thuật chương V 4,93 m3
62 Cốt thép ĐK mô tả kỹ thuật chương V 1,153 tấn
63 Cung cấp thép tròn D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 1.152,72 kg
64 Ván khuôn thép mô tả kỹ thuật chương V 1,336 100m2
65 Bê tông đá 1x2 M.200 mô tả kỹ thuật chương V 25,3 m3
C III. PHẦN ĐƯỜNG (ĐƯỜNG D1):
1 Phát hoang mặt bằng thi công mô tả kỹ thuật chương V 17,974 100m2
2 Đào gốc cây Đ/kính gốc mô tả kỹ thuật chương V 25 gốc
3 Đào gốc cây Đ/kính gốc mô tả kỹ thuật chương V 5 gốc
4 Đắp đất dính tấn lề mô tả kỹ thuật chương V 8,852 100m3
5 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương V 973,7 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T K=0.90 mô tả kỹ thuật chương V 0,227 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T K=0.95 mô tả kỹ thuật chương V 2,831 100m3
8 Đóng cừ tràm gia cố chiều dài cọc >2.5m ngập 75% mô tả kỹ thuật chương V 54,9 100m
9 Đóng tràm không ngập 25% chiều dài cọc >2.5m mô tả kỹ thuật chương V 18,3 100m
10 Cừ tràm cặp cổ Dg(8-10)cm, Dng>=3.5 mô tả kỹ thuật chương V 2,745 100m
11 Đào nền đường tạo khuôn mô tả kỹ thuật chương V 0,13 100m3
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới mô tả kỹ thuật chương V 1,671 100m3
13 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới mô tả kỹ thuật chương V 1,392 100m3
14 Tưới nhựa dính T/C 1.0 kg/m2 mô tả kỹ thuật chương V 9,283 100m2
15 Thảm Bê tông nhựa hạt mịn dày 7cm mô tả kỹ thuật chương V 9,283 100m2
16 Đào đất trồng biển báo mô tả kỹ thuật chương V 0,38 m3
17 Bê tông móng R mô tả kỹ thuật chương V 0,38 m3
18 Lắp đặt trụ biển báo D=90 L=3.39m mô tả kỹ thuật chương V 4 trụ
19 Biển báo tam giác mô tả kỹ thuật chương V 4 biển
20 Bulons D12, L=150 mô tả kỹ thuật chương V 8 con
21 Cốt thép cọc tiêu ĐK mô tả kỹ thuật chương V 0,058 tấn
22 Cung cấp thép tròn D=6mm mô tả kỹ thuật chương V 58,38 kg
23 Cốt thép cọc ĐK mô tả kỹ thuật chương V 0,186 tấn
24 Cung cấp thép tròn D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 186,48 kg
25 Ván khuôn thép BTĐS cọc, cột mô tả kỹ thuật chương V 0,227 100m2
26 BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 B15 (độ sụt 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 1,04 m3
27 Đào đất trồng cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 3,36 m3
28 Lắp dựng cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 42 cái
29 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 B12.5 mô tả kỹ thuật chương V 2,98 m3
30 Sơn cọc tiêu bằng 2 nước sơn dầu mô tả kỹ thuật chương V 18,59 m2
D IV. PHẦN CỐNG HỘP 2*2M (ĐƯỜNG D1)
1 Đắp đê quay bằng đất dính mô tả kỹ thuật chương V 1,717 100m3
2 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương V 188,914 m3
3 Đóng cừ tràm gia cố đê quay mô tả kỹ thuật chương V 55,568 100M
4 Cừ tràm cặp cổ Dg(8-10)cm, Dng>=3.5 mô tả kỹ thuật chương V 2,084 100m
5 Máy bơm diezel 45cv mô tả kỹ thuật chương V 15 Ca
6 Đào móng thi công cống bằng máy đào mô tả kỹ thuật chương V 0,947 100m3
7 Đóng cừ tràm móng cống mô tả kỹ thuật chương V 63,322 100M
8 Đệm cát vàng đầu cừ mô tả kỹ thuật chương V 21,048 m3
9 Bê tông lót móng rộng mô tả kỹ thuật chương V 14,032 m3
10 Ván khuôn BT lót móng mô tả kỹ thuật chương V 0,19 100m2
11 Cốt thép ống cống D mô tả kỹ thuật chương V 1,521 tấn
12 Cung cấp thép tròn D=10mm mô tả kỹ thuật chương V 1.521,36 kg
13 Cốt thép ống cống ĐK mô tả kỹ thuật chương V 2,32 tấn
14 Cung cấp thép tròn D=14mm mô tả kỹ thuật chương V 2.320,6 kg
15 Bê tông ống cống hình hộp đá 1x2 M.250 (đs 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 18,4 m3
16 Bê tông tường đầu đá 1x2 B20 mô tả kỹ thuật chương V 33,771 m3
17 Ván khuôn thép cống mô tả kỹ thuật chương V 1,08 100m2
18 Ván khuôn thép tường đầu mô tả kỹ thuật chương V 1,634 100m2
19 Gia công thép sân cống D mô tả kỹ thuật chương V 0,298 tấn
20 Cung cấp thép tròn D=10mm mô tả kỹ thuật chương V 297,84 kg
21 Gia công cốt thép sân cống ĐK mô tả kỹ thuật chương V 1,716 tấn
22 Cung cấp thép tròn D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 1.715,04 kg
23 Bê tông sân cống đá 1x2 B20 (đs 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 26,88 m3
24 Ván khuôn sân cống mô tả kỹ thuật chương V 0,388 100m2
25 Đắp đất thân cống mô tả kỹ thuật chương V 1,872 100m3
26 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương V 205,964 m3
27 Đào bỏ đê quay mô tả kỹ thuật chương V 1,717 100m3
E V. PHẦN CỐNG D600 (ĐƯỜNG D1)
1 Đóng cừ tràm gia cố đê quay mô tả kỹ thuật chương V 44,528 100M
2 Cừ tràm cặp cổ Dg(8-10)cm, Dng>=3.5 mô tả kỹ thuật chương V 1,67 100m
3 Đắp đê quay mô tả kỹ thuật chương V 0,875 100m3
4 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương V 96,28 m3
5 Đào móng thi công bằng máy đào mô tả kỹ thuật chương V 0,156 100m3
6 Đóng cừ tràm móng cống mô tả kỹ thuật chương V 8,41 100M
7 Đệm cát vàng đầu cừ dày 10cm mô tả kỹ thuật chương V 1,75 m3
8 Ván khuôn thép lót móng mô tả kỹ thuật chương V 0,046 100m2
9 Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 (đs 2-4) mô tả kỹ thuật chương V 1,75 m3
10 ống cống D600 H30 mô tả kỹ thuật chương V 9 md
11 Lắp đặt ống bê tông - đoạn dài 3m mô tả kỹ thuật chương V 3 1đoạn
12 Bê tông móng R mô tả kỹ thuật chương V 1,68 m3
13 Joint cống D600 mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
14 Bê tông mối nối đá 1x2 B15 mô tả kỹ thuật chương V 0,23 m3
15 Gia công cốt thép tường đầu ĐK mô tả kỹ thuật chương V 0,385 tấn
16 Cung cấp thép tròn D=8mm mô tả kỹ thuật chương V 9,9 kg
17 Cung cấp thép tròn D=10mm mô tả kỹ thuật chương V 374,75 kg
18 Ván khuôn thép tường đầu mô tả kỹ thuật chương V 0,706 100m2
19 Bê tông tường đầu đá 1x2 M.200 mô tả kỹ thuật chương V 13,8 m3
20 Đắp đất thân cống bằng đầm cóc K=0.90 mô tả kỹ thuật chương V 0,88 100m3
21 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương V 96,77 m3
22 Đào bỏ đê quay mô tả kỹ thuật chương V 0,875 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4389E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.877E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ nằm 2017 đến thời điểm đóng thầu): [1]. Số lượng hợp đồng bằng N (N=3) hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V = 7.000.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X = 21.000.000.000 VND). Trong đó X= N x V [2]. Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông cấp IV, quy mô mặt đường thảm BTNN, có hệ thống cống thoát nước; có giá trị như đã nêu tại [1] (Kèm theo các văn bản để chứng minh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->