Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210367008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210366958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp phát (Vốn sự nghiệp kinh tế chi nâng cấp đô thị loại V) và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 14:01:00 đến ngày 2021-04-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,593,013,451 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN ĐƯỜNG (ĐƯỜNG D2) | |||
| 1 | Phát hoang 2 bên đường | mô tả kỹ thuật chương V | 18,674 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây Đ/kính gốc | mô tả kỹ thuật chương V | 23 | gốc |
| 3 | Đào gốc cây Đ/kính gốc | mô tả kỹ thuật chương V | 45 | gốc |
| 4 | Đóng cừ tràm ngập > 2.5m - cấp 1 | mô tả kỹ thuật chương V | 16,496 | 100m |
| 5 | Cừ tràm cặp cổ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,619 | 100m |
| 6 | Đắp đất dính đê quay | mô tả kỹ thuật chương V | 0,509 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 56,08 | m3 |
| 8 | Bơm nước trước khi vét bùn và lót vải địa kỹ thuật | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | ca |
| 9 | Đào vét bùn | mô tả kỹ thuật chương V | 11,371 | 100m3 |
| 10 | Trải vải địa kỹ thuật làm nền đường Rn>=12kN/m | mô tả kỹ thuật chương V | 76,288 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T K=0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 11,826 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T K=0.95 | mô tả kỹ thuật chương V | 47,971 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất dính tấn lề K=0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 31,095 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 3.420,41 | m3 |
| 15 | Đào phá bỏ đê quay khi thi công xon | mô tả kỹ thuật chương V | 0,509 | 100m3 |
| 16 | Trải vải địa kỹ thuật làm nền đường Rn>=25kN/m | mô tả kỹ thuật chương V | 32,66 | 100m2 |
| 17 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | mô tả kỹ thuật chương V | 6,998 | 100m3 |
| 18 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | mô tả kỹ thuật chương V | 5,222 | 100m3 |
| 19 | Tưới nhựa dính T/C 1.0 kg/m2 | mô tả kỹ thuật chương V | 29,826 | 100m2 |
| 20 | Thảm Bê tông nhựa nóng BTNC 9.5 dày 7cm | mô tả kỹ thuật chương V | 29,826 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép bê tông lót | mô tả kỹ thuật chương V | 2,42 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng đá 1x2 M.150 | mô tả kỹ thuật chương V | 51,09 | m3 |
| 23 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M.250 | mô tả kỹ thuật chương V | 105,46 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép bó vỉa | mô tả kỹ thuật chương V | 7,128 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt trụ biển báo D=90 L=3.39m | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | trụ |
| 26 | Biển báo tam giác | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | biển |
| 27 | Đào đất trồng biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,58 | m3 |
| 28 | Bê tông móng R | mô tả kỹ thuật chương V | 0,58 | m3 |
| 29 | Bulons D12, L=150 | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | con |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 1.5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 50,36 | m2 |
| 31 | Trải mũ nilon | mô tả kỹ thuật chương V | 16,89 | 100m2 |
| 32 | Bê tông vỉa hè dày 10cm M.250 | mô tả kỹ thuật chương V | 156,815 | m3 |
| 33 | Lát gạch Tezzarro 40x40 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.568,15 | m2 |
| 34 | Cắt gạch tại vị trí nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 10,12 | 10m |
| B | II. PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (ĐƯỜNG D2) | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 bằng máy đào | mô tả kỹ thuật chương V | 1,881 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm ngập > 2.5m - cấp 2 | mô tả kỹ thuật chương V | 35,312 | 100m |
| 3 | Đệm cát vàng đầu cừ dày 10cm | mô tả kỹ thuật chương V | 7,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép BT lót móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,161 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,36 | m3 |
| 6 | Gia công thép móng D | mô tả kỹ thuật chương V | 1,078 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 34,24 | kg |
| 8 | Cung cấp thép tròn D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.043,36 | kg |
| 9 | Cốt thép móng ĐK | mô tả kỹ thuật chương V | 4,277 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4.125,92 | kg |
| 11 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 151,16 | kg |
| 12 | Ván khuôn thép thành hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 3,897 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M.200 thành hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 53,68 | m3 |
| 14 | Đắp đất khi hoàn chỉnh K=0.95 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,729 | 100m3 |
| 15 | Gia công cốt thép D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | tấn |
| 16 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 11,7 | kg |
| 17 | Gia công cốt thép D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,316 | tấn |
| 18 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 307,36 | kg |
| 19 | Cung cấp thép tròn D=14mm | mô tả kỹ thuật chương V | 8,29 | kg |
| 20 | C/cấp & gia công thép tấm kể cả đặt tại chỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 3,074 | 100kg |
| 21 | Mạ nhúng nóng thép tấm | mô tả kỹ thuật chương V | 307,41 | kg |
| 22 | Bê tông đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,74 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,078 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt nắp HG | mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 25 | Gia công thép D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | tấn |
| 26 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 129,58 | kg |
| 27 | Cung cấp thép tròn D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 110,9 | kg |
| 28 | Cốt thép móng ĐK | mô tả kỹ thuật chương V | 0,344 | tấn |
| 29 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 343,84 | kg |
| 30 | C/cấp & gia công thép hình kể cả đặt tại chỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 2,986 | 100kg |
| 31 | Mạ nhúng nóng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 298,58 | kg |
| 32 | Ván khuôn thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,682 | 100m2 |
| 33 | BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,51 | m3 |
| 34 | Lắp dựng đà hầm vào vị trí (512kg) | mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 35 | Lắp dựng máng hầm vào vị trí | mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 36 | Lắp dựng lưởi hầm vào vị trí | mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 37 | Ván khuôn thép BT lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,71 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,473 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,54 | m3 |
| 41 | C/cấp & gia công thép hình kể cả đặt tại chỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 3,749 | 100kg |
| 42 | Cung cấp & gia công thép tấm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,179 | tấn |
| 43 | Mạ nhúng nóng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 553,63 | kg |
| 44 | Đào đất để xây dựng cống bằng máy đào | mô tả kỹ thuật chương V | 16,235 | 100m3 |
| 45 | Đóng cừ tràm ngập > 2.5m - cấp 2 | mô tả kỹ thuật chương V | 119,533 | 100m |
| 46 | Đệm cát vàng đầu cừ dày 10cm | mô tả kỹ thuật chương V | 25,16 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 25,16 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép BT lót | mô tả kỹ thuật chương V | 1,243 | 100m2 |
| 49 | Cung cấp gối cống D800 | mô tả kỹ thuật chương V | 390 | gối |
| 50 | Lắp đặt gối cống | mô tả kỹ thuật chương V | 390 | cái |
| 51 | cống BTLT D800 VH | mô tả kỹ thuật chương V | 543 | md |
| 52 | cống BTLT D800 H30 | mô tả kỹ thuật chương V | 17 | md |
| 53 | Lắp đặt ống cống | mô tả kỹ thuật chương V | 187 | cái |
| 54 | Joint cống D800 | mô tả kỹ thuật chương V | 164 | cái |
| 55 | Trét mối nối ống cống vữa M.100 | mô tả kỹ thuật chương V | 148,31 | m2 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 | mô tả kỹ thuật chương V | 11,465 | 100m3 |
| 57 | Đào móng R | mô tả kỹ thuật chương V | 0,246 | 100m3 |
| 58 | Đóng cừ tràm móng | mô tả kỹ thuật chương V | 18,48 | 100m |
| 59 | Đệm cát vàng đầu cừ dày 10cm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,46 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép BT móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,098 | 100m2 |
| 61 | Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,93 | m3 |
| 62 | Cốt thép ĐK | mô tả kỹ thuật chương V | 1,153 | tấn |
| 63 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.152,72 | kg |
| 64 | Ván khuôn thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,336 | 100m2 |
| 65 | Bê tông đá 1x2 M.200 | mô tả kỹ thuật chương V | 25,3 | m3 |
| C | III. PHẦN ĐƯỜNG (ĐƯỜNG D1): | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng thi công | mô tả kỹ thuật chương V | 17,974 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây Đ/kính gốc | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | gốc |
| 3 | Đào gốc cây Đ/kính gốc | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | gốc |
| 4 | Đắp đất dính tấn lề | mô tả kỹ thuật chương V | 8,852 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 973,7 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T K=0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,227 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T K=0.95 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,831 | 100m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm gia cố chiều dài cọc >2.5m ngập 75% | mô tả kỹ thuật chương V | 54,9 | 100m |
| 9 | Đóng tràm không ngập 25% chiều dài cọc >2.5m | mô tả kỹ thuật chương V | 18,3 | 100m |
| 10 | Cừ tràm cặp cổ Dg(8-10)cm, Dng>=3.5 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,745 | 100m |
| 11 | Đào nền đường tạo khuôn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,13 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | mô tả kỹ thuật chương V | 1,671 | 100m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | mô tả kỹ thuật chương V | 1,392 | 100m3 |
| 14 | Tưới nhựa dính T/C 1.0 kg/m2 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,283 | 100m2 |
| 15 | Thảm Bê tông nhựa hạt mịn dày 7cm | mô tả kỹ thuật chương V | 9,283 | 100m2 |
| 16 | Đào đất trồng biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,38 | m3 |
| 17 | Bê tông móng R | mô tả kỹ thuật chương V | 0,38 | m3 |
| 18 | Lắp đặt trụ biển báo D=90 L=3.39m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | trụ |
| 19 | Biển báo tam giác | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | biển |
| 20 | Bulons D12, L=150 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | con |
| 21 | Cốt thép cọc tiêu ĐK | mô tả kỹ thuật chương V | 0,058 | tấn |
| 22 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 58,38 | kg |
| 23 | Cốt thép cọc ĐK | mô tả kỹ thuật chương V | 0,186 | tấn |
| 24 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 186,48 | kg |
| 25 | Ván khuôn thép BTĐS cọc, cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,227 | 100m2 |
| 26 | BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 B15 (độ sụt 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,04 | m3 |
| 27 | Đào đất trồng cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 3,36 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 29 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 B12.5 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,98 | m3 |
| 30 | Sơn cọc tiêu bằng 2 nước sơn dầu | mô tả kỹ thuật chương V | 18,59 | m2 |
| D | IV. PHẦN CỐNG HỘP 2*2M (ĐƯỜNG D1) | |||
| 1 | Đắp đê quay bằng đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 1,717 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 188,914 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố đê quay | mô tả kỹ thuật chương V | 55,568 | 100M |
| 4 | Cừ tràm cặp cổ Dg(8-10)cm, Dng>=3.5 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,084 | 100m |
| 5 | Máy bơm diezel 45cv | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Ca |
| 6 | Đào móng thi công cống bằng máy đào | mô tả kỹ thuật chương V | 0,947 | 100m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 63,322 | 100M |
| 8 | Đệm cát vàng đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 21,048 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 14,032 | m3 |
| 10 | Ván khuôn BT lót móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,19 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép ống cống D | mô tả kỹ thuật chương V | 1,521 | tấn |
| 12 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.521,36 | kg |
| 13 | Cốt thép ống cống ĐK | mô tả kỹ thuật chương V | 2,32 | tấn |
| 14 | Cung cấp thép tròn D=14mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2.320,6 | kg |
| 15 | Bê tông ống cống hình hộp đá 1x2 M.250 (đs 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 18,4 | m3 |
| 16 | Bê tông tường đầu đá 1x2 B20 | mô tả kỹ thuật chương V | 33,771 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép cống | mô tả kỹ thuật chương V | 1,08 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép tường đầu | mô tả kỹ thuật chương V | 1,634 | 100m2 |
| 19 | Gia công thép sân cống D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,298 | tấn |
| 20 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 297,84 | kg |
| 21 | Gia công cốt thép sân cống ĐK | mô tả kỹ thuật chương V | 1,716 | tấn |
| 22 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.715,04 | kg |
| 23 | Bê tông sân cống đá 1x2 B20 (đs 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 26,88 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sân cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,388 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất thân cống | mô tả kỹ thuật chương V | 1,872 | 100m3 |
| 26 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 205,964 | m3 |
| 27 | Đào bỏ đê quay | mô tả kỹ thuật chương V | 1,717 | 100m3 |
| E | V. PHẦN CỐNG D600 (ĐƯỜNG D1) | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố đê quay | mô tả kỹ thuật chương V | 44,528 | 100M |
| 2 | Cừ tràm cặp cổ Dg(8-10)cm, Dng>=3.5 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,67 | 100m |
| 3 | Đắp đê quay | mô tả kỹ thuật chương V | 0,875 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 96,28 | m3 |
| 5 | Đào móng thi công bằng máy đào | mô tả kỹ thuật chương V | 0,156 | 100m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 8,41 | 100M |
| 7 | Đệm cát vàng đầu cừ dày 10cm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,75 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép lót móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,046 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 (đs 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,75 | m3 |
| 10 | ống cống D600 H30 | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | md |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông - đoạn dài 3m | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1đoạn |
| 12 | Bê tông móng R | mô tả kỹ thuật chương V | 1,68 | m3 |
| 13 | Joint cống D600 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Bê tông mối nối đá 1x2 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,23 | m3 |
| 15 | Gia công cốt thép tường đầu ĐK | mô tả kỹ thuật chương V | 0,385 | tấn |
| 16 | Cung cấp thép tròn D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 9,9 | kg |
| 17 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 374,75 | kg |
| 18 | Ván khuôn thép tường đầu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,706 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tường đầu đá 1x2 M.200 | mô tả kỹ thuật chương V | 13,8 | m3 |
| 20 | Đắp đất thân cống bằng đầm cóc K=0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,88 | 100m3 |
| 21 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 96,77 | m3 |
| 22 | Đào bỏ đê quay | mô tả kỹ thuật chương V | 0,875 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4389E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.877E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ nằm 2017 đến thời điểm đóng thầu): [1]. Số lượng hợp đồng bằng N (N=3) hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V = 7.000.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X = 21.000.000.000 VND). Trong đó X= N x V [2]. Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông cấp IV, quy mô mặt đường thảm BTNN, có hệ thống cống thoát nước; có giá trị như đã nêu tại [1] (Kèm theo các văn bản để chứng minh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
21.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi