Gói thầu: Gói thầu XL: Xây lắp +Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210368723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phi |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL: Xây lắp +Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210368697 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 23:17:00 đến ngày 2021-04-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,169,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CẢI TẠO, MỞ RỘNG BẾP ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 3 | Cắt tường để phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,68 | 1m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,765 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,995 | m2 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá Granit tự nhiên màu đen, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,995 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,915 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,915 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,915 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,352 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,604 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,277 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,821 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,002 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,366 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,561 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 33 | Xây tường ngoài gạch không nung câu ngang bằng gạch đặc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,725 | m3 |
| 34 | Xây trong nhà gạch không nung 2 lỗ, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,179 | m3 |
| 35 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,765 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng vào chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,765 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,659 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,018 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,72 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,36 | m2 |
| 42 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,702 | m2 |
| 43 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,4 | m |
| 44 | Lắp dựng cửa đi pano kính 2 cánh N3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa đi pano kính 1 cánh N3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa sổ kính 2 cánh gỗ N3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa sổ kính 1 cánh gỗ N3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m2 |
| 48 | Lắp dựng nẹp chỉ khuôn ngoại (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2 | m |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,727 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,727 | tấn |
| 51 | SXLD ke chống bão 3 cái/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462 | cái |
| 52 | Lợp mái tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 53 | Lợp mái tôn sóng dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,994 | 100m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,49 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,596 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,328 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,486 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,255 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,452 | m2 |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt dây ruột gà d16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu nox đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | m3 |
| 80 | Xây gạch đặc không nung, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,825 | m3 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 82 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 84 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 88 | Làm tầng lọc bằng cát thô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 89 | Làm tầng lọc bằng sỏi 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 90 | Làm tầng lọc bằng sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: SƠN BÊN TRONG VÀ NGOÀI DÃY NHÀ B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.106,69 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 863,839 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.970,529 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 713,589 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 713,589 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 466,52 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 466,52 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,72 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,72 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,748 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trượt 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,748 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,032 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,817 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,817 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,817 | tấn |
| 16 | Thi công trần tôn sóng màu sáng dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,032 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: LÀM MÁI CHE SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,198 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,134 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,067 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,59 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | 100m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ 240x60 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,88 | m2 |
| 10 | Gia công trụ, kèo thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,352 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,352 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,05 | m2 |
| 13 | SXLD Bu lông neo M16x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 14 | Làm sân cỏ nhân tạo (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m2 |
| 15 | Lắp đặt bạt mái xếp di động+dây trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: XÂY LẠI HÀNG RÀO PHÍA SAU DÃY NHÀ A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,577 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,565 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,142 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,142 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,142 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,781 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,283 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 2 lỗ, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,606 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,753 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,573 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,576 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,656 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,949 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,571 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,317 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,75 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,582 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 22 | Xây tường ngoài gạch không nung câu ngang bằng gạch đặc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,572 | m3 |
| 23 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,224 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng vào chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,224 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,873 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,537 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,208 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m2 |
| 30 | Cắt roăng rộng 30mm sâu 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,16 | m |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,61 | m2 |
| 33 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,61 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,22 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,662 | m2 |
| 36 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,912 | m2 |
| 37 | Lát bậc tam cấp bằng đá Granit, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | tấn |
| 42 | SXLD ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 43 | Lợp mái tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 44 | Lợp mái tôn sóng dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,873 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,545 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m |
| 51 | Lắp rọ chắn rác inox fi 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Granito 40x40cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m2 |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 55 | Lắp đặt dây ruột gà d16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, KT: 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.551,28 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 997,141 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.548,421 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,72 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,72 | m2 |
| 6 | Gia công trụ, kèo thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,955 | tấn |
| 7 | Lắp dựng trụ, kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,784 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,273 | m2 |
| 9 | SXLD Bu lông neo M16x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bạt mái xếp di động+dây trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,317 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Cắt tường để phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,162 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,44 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,162 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,162 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,162 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 10 | Vách kính nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.005,84 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492,795 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.498,635 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,4 | m2 |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,4 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: MÁI CHE 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,408 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,581 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,613 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,634 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,753 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,59 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | 100m2 |
| 9 | Trụ ống thép mạ kẽm đk 60,3mm dày 3,91mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 14 | SXLD ke chống bão 3 cái/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 15 | Lợp mái tôn sóng dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | 100m2 |
| 16 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,127 | m2 |
| 17 | Lát bậc tam cấp bằng đá Granit, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,498 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,535 | m2 |
| 20 | SXLD Bu lông neo M16x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 21 | Cắt tường để phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | 1m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,183 | m3 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,183 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,183 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,183 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: MÁI CHE 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,673 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,65 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | 100m2 |
| 7 | Trụ ống thép mạ kẽm đk 60,3mm dày 3,91mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | 100m |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | tấn |
| 12 | SXLD ke chống bão 3 cái/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | cái |
| 13 | Lợp mái tôn sóng dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,381 | 100m2 |
| 14 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,66 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,691 | m2 |
| 16 | SXLD Bu lông neo M16x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 17 | Xây tường ngoài gạch không nung câu ngang bằng gạch đặc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,898 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,327 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,327 | m2 |
| 20 | SXLD lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 21 | Gia công thép đặc 20x20 ô thoáng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thép đặc 20x20 ô thoáng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| J | HẠNG MỤC: MÁI CHE 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,811 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,635 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,509 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,654 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,336 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,203 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,656 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,371 | tấn |
| 23 | Xây tường ngoài gạch không nung câu ngang bằng gạch đặc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,02 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5 | m2 |
| 28 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,339 | m2 |
| 29 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,339 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,339 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,652 | m2 |
| 32 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,128 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,8 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 37 | Lắp rọ chắn rác inox fi 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | SXLD lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 39 | Gia công thép đặc 20x20 ô thoáng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 40 | Lắp dựng thép đặc 20x20 ô thoáng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6 | m |
| K | HẠNG MỤC: VẬT LIỆU CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| L | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ Locker Mẫu Giáo TMG983-5K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 2 | Máy lọc nước - 8 cấp lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 3 | Loa JBL EON 615 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Điều hòa Panasonic (hoặc tương đương) 18000 BTU CU/CS-N18UKH-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bồn chứa nước Inox Tân Á (hoặc tương đương) ngang 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. (i) Số hợp đồng bằng 3 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 đồng; hoặc (ii) Số hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi