Gói thầu: Gói thầu XL: Xây lắp +Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210368723-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phi
Tên gói thầu Gói thầu XL: Xây lắp +Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210368697
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 23:17:00 đến ngày 2021-04-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,169,690,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CẢI TẠO, MỞ RỘNG BẾP ĂN
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,12 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 tấn
3 Cắt tường để phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,68 1m
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,765 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,995 m2
7 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá Granit tự nhiên màu đen, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,995 m2
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,915 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,915 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,915 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,183 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,352 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,604 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m2
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3 m3
18 Xây gạch đặc không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,277 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,821 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 100m2
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,203 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,002 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,366 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,221 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,561 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,247 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
33 Xây tường ngoài gạch không nung câu ngang bằng gạch đặc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,725 m3
34 Xây trong nhà gạch không nung 2 lỗ, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,179 m3
35 Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,765 m2
36 Quét nước xi măng vào chân móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,765 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,659 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,018 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,72 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,36 m2
42 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,702 m2
43 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,4 m
44 Lắp dựng cửa đi pano kính 2 cánh N3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
45 Lắp dựng cửa đi pano kính 1 cánh N3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m2
46 Lắp dựng cửa sổ kính 2 cánh gỗ N3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
47 Lắp dựng cửa sổ kính 1 cánh gỗ N3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m2
48 Lắp dựng nẹp chỉ khuôn ngoại (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,2 m
49 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,727 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,727 tấn
51 SXLD ke chống bão 3 cái/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 462 cái
52 Lợp mái tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
53 Lợp mái tôn sóng dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,994 100m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,49 m2
55 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,596 m2
56 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,328 m2
57 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,486 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,255 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,452 m2
60 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
61 Lắp đặt dây ruột gà d16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
62 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
63 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
64 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
65 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
66 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
68 Lắp đặt van đồng, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
69 Lắp đặt phễu thu nox đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
75 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
77 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m3
78 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m3
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,244 m3
80 Xây gạch đặc không nung, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,825 m3
81 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m2
82 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m2
83 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m2
84 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 m3
85 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
86 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m2
87 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
88 Làm tầng lọc bằng cát thô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m3
89 Làm tầng lọc bằng sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m3
90 Làm tầng lọc bằng sạn ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m3
B HẠNG MỤC: SƠN BÊN TRONG VÀ NGOÀI DÃY NHÀ B
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.106,69 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 863,839 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.970,529 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 713,589 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 713,589 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 466,52 m2
7 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 466,52 m2
8 Phá dỡ nền lát gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 348,72 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 348,72 m2
10 Phá dỡ nền lát gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,748 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trượt 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,748 m2
12 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,032 m2
13 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,817 tấn
14 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,817 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,817 tấn
16 Thi công trần tôn sóng màu sáng dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,032 m2
C HẠNG MỤC: LÀM MÁI CHE SÂN KHẤU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,728 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,198 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,134 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,067 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,59 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,127 100m2
9 Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ 240x60 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,88 m2
10 Gia công trụ, kèo thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,352 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,352 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,05 m2
13 SXLD Bu lông neo M16x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
14 Làm sân cỏ nhân tạo (trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m2
15 Lắp đặt bạt mái xếp di động+dây trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 100m2
D HẠNG MỤC: XÂY LẠI HÀNG RÀO PHÍA SAU DÃY NHÀ A
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,577 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,565 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,142 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,142 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,142 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,363 m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,781 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,008 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,293 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,283 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 100m2
19 Xây gạch không nung 2 lỗ, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,606 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,753 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,02 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,573 m2
E HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,17 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 100m2
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,576 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,656 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,949 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,571 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,01 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,317 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,75 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,582 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 100m2
22 Xây tường ngoài gạch không nung câu ngang bằng gạch đặc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,572 m3
23 Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,224 m2
24 Quét nước xi măng vào chân móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,224 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,873 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,537 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,208 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m2
30 Cắt roăng rộng 30mm sâu 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 m
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,16 m
32 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,61 m2
33 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,61 m2
34 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,22 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,662 m2
36 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,912 m2
37 Lát bậc tam cấp bằng đá Granit, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m2
38 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa Xingfa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
39 Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa Xingfa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m2
40 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,143 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,143 tấn
42 SXLD ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
43 Lợp mái tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 100m2
44 Lợp mái tôn sóng dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 100m2
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,873 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,545 m2
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m
51 Lắp rọ chắn rác inox fi 120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
52 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Granito 40x40cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,04 m2
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
54 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
55 Lắp đặt dây ruột gà d16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
56 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
57 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
58 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, KT: 120x120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
59 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
F HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG 2 TẦNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.551,28 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 997,141 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.548,421 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 278,72 m2
5 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 278,72 m2
6 Gia công trụ, kèo thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,955 tấn
7 Lắp dựng trụ, kèo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,784 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,273 m2
9 SXLD Bu lông neo M16x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
10 Lắp đặt bạt mái xếp di động+dây trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,317 100m2
G HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG 2 TẦNG
1 Cắt tường để phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4 1m
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,162 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,44 m2
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,162 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,162 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,162 m3
7 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa Xingfa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,28 m2
8 Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa Xingfa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
9 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 tấn
10 Vách kính nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.005,84 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 492,795 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.498,635 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,4 m2
15 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,4 m2
H HẠNG MỤC: MÁI CHE 1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,408 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,581 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,613 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,634 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,753 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,59 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,127 100m2
9 Trụ ống thép mạ kẽm đk 60,3mm dày 3,91mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m
10 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 tấn
11 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
12 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 tấn
14 SXLD ke chống bão 3 cái/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cái
15 Lợp mái tôn sóng dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,145 100m2
16 Công tác ốp đá chẻ tự nhiên, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,127 m2
17 Lát bậc tam cấp bằng đá Granit, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,498 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,535 m2
20 SXLD Bu lông neo M16x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
21 Cắt tường để phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4 1m
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,183 m3
23 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,183 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,183 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,183 m3
26 Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa Xingfa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m2
I HẠNG MỤC: MÁI CHE 2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,673 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,65 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,212 100m2
7 Trụ ống thép mạ kẽm đk 60,3mm dày 3,91mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 m
8 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 tấn
9 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,417 100m
10 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,178 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,178 tấn
12 SXLD ke chống bão 3 cái/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143 cái
13 Lợp mái tôn sóng dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,381 100m2
14 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,66 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,691 m2
16 SXLD Bu lông neo M16x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
17 Xây tường ngoài gạch không nung câu ngang bằng gạch đặc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,898 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,327 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,327 m2
20 SXLD lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
21 Gia công thép đặc 20x20 ô thoáng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
22 Lắp dựng thép đặc 20x20 ô thoáng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
J HẠNG MỤC: MÁI CHE 3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,811 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,635 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,509 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,224 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 tấn
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,654 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,336 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,243 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,203 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,275 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,656 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,385 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,371 tấn
23 Xây tường ngoài gạch không nung câu ngang bằng gạch đặc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,02 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,3 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,5 m2
28 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,339 m2
29 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,339 m2
30 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,339 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,652 m2
32 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,128 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,8 m2
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
37 Lắp rọ chắn rác inox fi 120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
38 SXLD lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 tấn
39 Gia công thép đặc 20x20 ô thoáng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 tấn
40 Lắp dựng thép đặc 20x20 ô thoáng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 tấn
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6 m
K HẠNG MỤC: VẬT LIỆU CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
5 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
7 Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
8 Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
L HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Tủ Locker Mẫu Giáo TMG983-5K Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
2 Máy lọc nước - 8 cấp lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
3 Loa JBL EON 615 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Điều hòa Panasonic (hoặc tương đương) 18000 BTU CU/CS-N18UKH-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Bồn chứa nước Inox Tân Á (hoặc tương đương) ngang 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. (i) Số hợp đồng bằng 3 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 đồng; hoặc (ii) Số hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->