Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210329956-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210319280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách NN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-14 15:13:00 đến ngày 2021-03-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,700,593,062 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường (đoạn Km73-km79)
1 Đào nền đất C2 Chương V - HSMT 104,1109 m3
2 Đào nền đất C3 Chương V - HSMT 444,4791 m3
3 Đào rãnh đất C2 Chương V - HSMT 1,048 m3
4 Đào rãnh đất C3 Chương V - HSMT 104,3233 m3
5 Vét hữu cơ Chương V - HSMT 3,668 m3
6 Đắp nền K95 Chương V - HSMT 616,7659 m3
7 Đắp nền K98 Chương V - HSMT 27,6835 m3
8 Cày xới K98 Chương V - HSMT 241,7895 m3
9 Lu Lèn K98 Chương V - HSMT 269,473 m3
10 Đào khuôn đất C2 Chương V - HSMT 5 m3
11 Đào khuôn đất C3 Chương V - HSMT 200,2012 m3
B Mặt đường (đoạn Km73-km79)
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm Chương V - HSMT 30.407,1726
2 Bù vênh bê tông nhựa (loại C≤12,5) Chương V - HSMT 88,9127 m3
3 Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V - HSMT 30.407,1726
4 Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Chương V - HSMT 24.110,2666
5 Bù vênh đá dăm nước lớp trên Chương V - HSMT 867,3818 m3
6 Cào tạo nhám mặt đường cũ, mặt BTN Chương V - HSMT 24.110,2666
7 Móng đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 24cm Chương V - HSMT 921,3859
8 Móng đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Chương V - HSMT 921,3859
C Sửa chữa nền, mặt đường (đoạn Km73-km79)
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm Chương V - HSMT 94 m
2 Đào bỏ kết cấu hư hỏng (h=37,5cm) Chương V - HSMT 24,9375 m3
3 Cày xới mặt đường cũ Chương V - HSMT 66,5 m2
4 Lu lèn lại nền đường cũ đã cày phá Chương V - HSMT 66,5 m2
5 Móng đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 24cm Chương V - HSMT 66,5 m2
6 Móng đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Chương V - HSMT 66,5 m2
D Rãnh gia cố bê tông (đoạn Km73-km79)
1 Bê tông rãnh gia cố M150 Chương V - HSMT 155,2743 m3
2 Bạt dứa lót đáy rãnh Chương V - HSMT 1.167,4327 m2
3 Bê tông nâng cao rãnh đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Chương V - HSMT 75,97 m2
E Cống tròn (đoạn Km73-km79)
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V - HSMT 3 cái
2 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính Chương V - HSMT 3 ống
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm Chương V - HSMT 0,0901 tấn
4 Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương V - HSMT 0,91
5 Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Chương V - HSMT 4,6036
6 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Chương V - HSMT 6,6521
7 Bê tông chân khay sân gia cố đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Chương V - HSMT 1,536
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, TĐ, TC, HT đường kính ≤10mm Chương V - HSMT 0,2708 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, TĐ, TC, HT đường kính ≤18mm Chương V - HSMT 0,1152 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - HSMT 0,0914 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - HSMT 0,0858 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép sân gia cố đường kính ≤10mm Chương V - HSMT 0,08 tấn
13 Phá dỡ kết cấu cũ Chương V - HSMT 7,88 m3
14 Xếp đá khan Chương V - HSMT 1,272
15 Đắp cấp phối Chương V - HSMT 2,1433
16 Đào móng công trình đất cấp III Chương V - HSMT 18,548
17 Đào móng công trình đất cấp IV Chương V - HSMT 7,98
18 Đắp đất công trình độ chặt K=0,95 Chương V - HSMT 8,2109
F Nâng cao tường đầu cống và gia cố hạ lưu cống (đoạn Km73-km79)
1 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Chương V - HSMT 4,864
2 Bê tông sân gia cố đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Chương V - HSMT 5,943
3 Xếp đá khan Chương V - HSMT 2,485
4 Đệm cấp phối Chương V - HSMT 0,84
5 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - HSMT 9,24
6 Gia công, lắp dựng cốt thép gia cố, đường kính ≤10mm Chương V - HSMT 0,0933 tấn
G An toàn giao thông (đoạn Km73-km79)
1 Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng Chương V - HSMT 888 m
2 Thép tấm 2332x310x3mm dập dạng sóng Chương V - HSMT 446 tấm
3 Cột ống thép D110x4x1330mm Chương V - HSMT 441 cột
4 Tấm thép đệm 300x60x5mm Chương V - HSMT 441 tấm
5 Bu lông M16x150 Chương V - HSMT 441 bộ
6 Bu lông M16x35 Chương V - HSMT 3.528 bộ
7 Tấm đầu, cuối Chương V - HSMT 15 cái
8 Tiêu phản quang Chương V - HSMT 441 bộ
9 Bê tông móng cột hộ lan đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Chương V - HSMT 49,392
10 Đào móng cột hộ lan đất cấp III Chương V - HSMT 49,392
11 Lắp đặt cột và tiêu phản quang Chương V - HSMT 141 cột
12 Thép chân cột Chương V - HSMT 0,6973 tấn
13 Bê tông chân cột đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Chương V - HSMT 11,28
14 Đào móng cột hộ lan đất cấp III Chương V - HSMT 14,1
15 Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm (Màu vàng) Chương V - HSMT 282,5655
16 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 4mm (Màu vàng) Chương V - HSMT 329,062
17 Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa Chương V - HSMT 21 viên
18 Bê tông tường hộ lan đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Chương V - HSMT 11,7
19 Gia công, lắp dựng cốt thép tường hộ lan đường kính ≤10mm Chương V - HSMT 0,8153 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép tường hộ lan đường kính ≤18mm Chương V - HSMT 1,0377 tấn
21 Sơn tường hộ lan cứng trắng, đỏ Chương V - HSMT 73,8
22 Khoan lỗ đỉnh kè cũ Chương V - HSMT 180 lỗ khoan
H Nền đường (đoạn Km81-km84)
1 Đào nền đường đất cấp II Chương V - HSMT 36,6796
2 Đào nền đường đất cấp IV Chương V - HSMT 173,5391
3 Đào nền đường đá cấp IV Chương V - HSMT 1.903,3324
4 Đào rãnh đất cấp IV Chương V - HSMT 30,8364
5 Đào rãnh đá cấp IV Chương V - HSMT 338,206
6 Đắp nền & lề, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - HSMT 1.118,376
7 Lu lèn K98 Chương V - HSMT 24,7239
I * Ốp mái nền đường (vị trí cống) (đoạn Km81-km84)
1 Bê tông mái bờ kênh mương, dày Chương V - HSMT 27,7557
2 Bê tông chân khay sân gia cố đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Chương V - HSMT 6,1688
3 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - HSMT 11,7618
4 Rải bạt dứa đáy rãnh Chương V - HSMT 193,263
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm Chương V - HSMT 0,7699 tấn
J * Khuôn đường (đoạn Km81-km84)
1 Đào khuôn đất cấp IV Chương V - HSMT 21,4512
2 Đào khuôn đá cấp IV Chương V - HSMT 235,2717
K Mặt đường (đoạn Km81-km84)
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm Chương V - HSMT 17.019,7893
2 Bù vênh bê tông nhựa (loại C≤12,5) Chương V - HSMT 43,264 m3
3 Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V - HSMT 17.019,7893
4 Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Chương V - HSMT 8.675,4242
5 Bù vênh đá dăm nước Chương V - HSMT 328,0079 m3
6 Cào tạo nhám mặt đường cũ, mặt BTN Chương V - HSMT 12.195,1222
7 Móng đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 24cm Chương V - HSMT 893,9696
8 Móng đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Chương V - HSMT 893,9696
L Rãnh gia cố tam giác (đoạn Km81-km84)
1 Bê tông rãnh gia cố đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V - HSMT 102,06
2 Rải bạt dứa đáy rãnh Chương V - HSMT 767,34
3 Đào rãnh đất cấp IV Chương V - HSMT 67,3542
4 Đào rãnh đá cấp IV Chương V - HSMT 34,7058
5 Bê tông gia cố lề đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V - HSMT 160,794
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Chương V - HSMT 89,33
7 Bê tông nâng cao tường đầu đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Chương V - HSMT 7,3125
M Cống tròn
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V - HSMT 3 cái
2 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính 1,5m Chương V - HSMT 2 ống
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm Chương V - HSMT 0,0402 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm Chương V - HSMT 0,2963 tấn
5 Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương V - HSMT 2,49
6 Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Chương V - HSMT 2
7 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Chương V - HSMT 2,13
8 Bê tông chân khay sân gia cố đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Chương V - HSMT 3,26
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, TĐ, TC, HT đường kính ≤18mm Chương V - HSMT 0,0753 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - HSMT 0,2025 tấn
11 Xếp đá khan Chương V - HSMT 0,72
12 Đắp cấp phối Chương V - HSMT 1,6
13 Đào móng công trình đất cấp II Chương V - HSMT 12,03
14 Đào móng công trình đất cấp III Chương V - HSMT 18,05
15 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 Chương V - HSMT 8,7232
N Kè rọ đá (đoạn Km81-km84)
1 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m Chương V - HSMT 38 rọ
O An toàn giao thông (đoạn Km81-km84)
1 Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng Chương V - HSMT 560 m
2 Thép tấm 2332x310x3mm dập dạng sóng Chương V - HSMT 280 tấm
3 Cột ống thép D110x4x1330mm Chương V - HSMT 288 cột
4 Tấm thép đệm 300x60x5mm Chương V - HSMT 288 tấm
5 Bu lông M16x150 Chương V - HSMT 288 bộ
6 Bu lông M16x35 Chương V - HSMT 1.728 bộ
7 Tấm đầu, cuối Chương V - HSMT 16 cái
8 Tiêu phản quang Chương V - HSMT 288 bộ
9 Bê tông móng cột hộ lan đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Chương V - HSMT 39,9
10 Đào móng cột hộ lan đất cấp III Chương V - HSMT 39,9
11 Lắp đặt cột và tiêu phản quang Chương V - HSMT 46 cột
12 Thép chân cột Chương V - HSMT 0,2275 tấn
13 Bê tông chân cột đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Chương V - HSMT 3,68
14 Đào móng cột hộ lan đất cấp III Chương V - HSMT 4,6
15 Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm (Màu vàng) Chương V - HSMT 138,238
16 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 4mm (Màu vàng) Chương V - HSMT 180,214
17 Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa Chương V - HSMT 47 viên
18 Thi công cọc tiêu bê tông Chương V - HSMT 13 cái
P Đảm bảo an toàn giao thông
1 Đảm bảo an toàn giao thông trong suốt quá trình thi công xây dựng Chương V - HSMT 1 toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục thi công mặt đường thảm bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->