Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Công an thành phố Trà Vinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210320565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Công an thành phố Trà Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210216556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 16:31:00 đến ngày 2021-03-25 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,310,890,599 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4243 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,68 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,57 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6434 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 897,102 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,91 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.463,42 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,04 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.956,96 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,92 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 838,46 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,09 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | 100m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4243 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4243 | tấn |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,68 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,68 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,09 | m2 |
| 26 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3643 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6434 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch Granit nhám 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,802 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864,3 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,75 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,51 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,84 | m2 |
| 34 | Lắp dựng vách kính khung nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,32 | m2 |
| 35 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung thép 600x600x3,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,57 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.419,38 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.121,62 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.868,34 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.671,66 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7 | 1m2 |
| 41 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn ống 0.6m - 1 bóng - 12W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn ống 2x1,2m - 2 bóng - 2x18W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Quạt trần cánh 1,2m 220V-100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm- 2 chấu 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 chấu âm 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCCB 2p - 150A - 450V, Icu 35KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCCB 2p - 75A - 450V, Icu 16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt CB chống giật 2P-32A, 240V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp nhựa âm 80x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 52 | Lắp đặt hộp nhựa âm 120x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 53 | Lắp đặt hộp đấu nối nhựa âm 150x150mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | bộ |
| 54 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 2 MCCB tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt tủ điện tổng, nhựa âm tường chứa 2 MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.352 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 59 | Lắp đặt cáp đơn 1x16mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456 | m |
| 60 | Lắp đặt cáp DuCV- 2x25mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 61 | Lắp ống nhựa bảo hộ dây dẫn Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.176 | m |
| 62 | Lắp ống nhựa bảo hộ dây dẫn Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779 | m |
| 63 | Lắp ống nhựa bảo hộ dây dẫn Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | m |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt chân đế + trụ đỡ kim thu sét Ø52 cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng Ø16xL2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 67 | Lắp đặt cáp neo trụ đỡ kim thu sét 6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 68 | Kéo rải dây chống sét theo tường C-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 69 | Kéo rải dây chống sét dưới rãnh tiép địa C-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 70 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt bộ đém sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt bas neo cáp cố định đỡ kim thu sét + đệm cau su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt bas đỡ cáp thoát sét + đệm cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 76 | Đào đất rãnh cáp tiếp địa 0.8x0.4x12,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 77 | Đắp đất rãnh cáp tiếp địa 0.8x0.4x12,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 78 | Lắp bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 79 | Bình chữa cháy CO2 - MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bình |
| 80 | Bình chữa cháy MFZ8 - BC 8Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bình |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ Ở DOANH TRẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8694 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8793 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,86 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,64 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,591 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,5875 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,2025 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,835 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,83 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.515,03 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,9275 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6038 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,665 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,3 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8694 | 100m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8793 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8793 | tấn |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,86 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,86 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,64 | m2 |
| 24 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 26 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3591 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,647 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch Granit nhám 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,35 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,2375 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,27 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,365 | m2 |
| 32 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,335 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,12 | m2 |
| 35 | Lắp dựng vách kính khung nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4125 | m2 |
| 36 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung thép 600x600x3,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,3 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.863,865 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,7875 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.891,4775 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,175 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6038 | 1m2 |
| 42 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn ống 0.6m - 1 bóng - 12W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn ống 2x1,2m - 2 bóng - 2x18W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Quạt trần cánh 1,2m 220V-100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm- 2 chấu 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 chấu âm 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCCB 2p - 150A - 450V, Icu 35KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCCB 2p - 75A - 450V, Icu 16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt CB chống giật 2P-32A, 240V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nhựa âm 80x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 53 | Lắp đặt hộp nhựa âm 120x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 54 | Lắp đặt hộp đấu nối nhựa âm 150x150mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 55 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 2 MCCB tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt tủ điện tổng, nhựa âm tường chứa 2 MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.582 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | m |
| 60 | Lắp đặt cáp đơn 1x16mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 61 | Lắp ống nhựa bảo hộ dây dẫn Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791 | m |
| 62 | Lắp ống nhựa bảo hộ dây dẫn Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | m |
| 63 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 64 | Bình chữa cháy CO2 - MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 65 | Bình chữa cháy MFZ8 - BC 8Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO, CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0746 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,48 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,48 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,44 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0746 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0746 | tấn |
| 16 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung thép 600x600x3,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 17 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6272 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,92 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,48 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,44 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,96 | m2 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,254 | m3 |
| 29 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9225 | m3 |
| 30 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,306 | m3 |
| 31 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,3028 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,2869 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,7033 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,78 | m2 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0344 | m3 |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4395 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3348 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,408 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8132 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3804 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3737 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3278 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5531 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9674 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8714 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5554 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,714 | 100m2 |
| 49 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5254 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m2 |
| 51 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4959 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5876 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4073 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,3284 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,884 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6737 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,0897 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,848 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,5513 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa cổng song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,474 | m2 |
| 61 | Gia công hàng rào lưói thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,485 | m2 |
| 62 | Lắp dựng thép nhọn hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6436 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.359,4792 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,6026 | 1m2 |
| 65 | Lắp đặt đèn ống 2x1,2m - 2 bóng - 2x18W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt Quạt trần cánh 1,2m 220V-100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm- 2 chấu 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 chấu âm 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt CB chống giật 2P-32A, 240V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nhựa âm 80x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt hộp nhựa âm 120x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt hộp đấu nối nhựa âm 150x150mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt tủ điện tổng, nhựa âm tường chứa 2 MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 76 | Lắp ống nhựa bảo hộ dây dẫn Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 77 | Lắp ống nhựa bảo hộ dây dẫn Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, CỘT CỜ | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0142 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8005 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,594 | m3 |
| 4 | Lát gạch xi măng 300X300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,3 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0478 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2719 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,4389 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9555 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4943 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7541 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6745 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9272 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7287 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9363 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277 | 1cấu kiện |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8536 | m3 |
| 20 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1509 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2069 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4611 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2573 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Gia công thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4243 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ ĂN CBCS | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu > 1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1081 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu > 1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1341 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,634 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8238 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,954 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2546 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2864 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2084 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2639 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1328 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6603 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6164 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5585 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3347 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4285 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1827 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,966 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9764 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,04 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1064 | 100m2 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4775 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2083 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7896 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9512 | m3 |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6229 | m3 |
| 27 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1799 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7993 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch Granit nhám 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,44 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,255 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,17 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,09 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,74 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,2525 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,66 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,824 | m2 |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,64 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,824 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,824 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4192 | 100m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4243 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4243 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4243 | tấn |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m2 |
| 47 | Lắp dựng vách ngăn compact laminate | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,99 | m2 |
| 48 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung thép 600x600x3,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,26 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,7925 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,26 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,6925 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,36 | m2 |
| 53 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van thau ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3975 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối p/p dán keo -Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối p/p dán keo -Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối p/p dán keo -Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối p/p dán keo -Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối p/p dán keo -Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối p/p dán keo -Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối p/p dán keo -Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6066 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8226 | m3 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8764 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 83 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m2 |
| 86 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4918 | m3 |
| 87 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2554 | m3 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,592 | m2 |
| 89 | Lắp đặt đèn ống 2x1,2m - 2 bóng - 2x18W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 90 | Lắp đặt Quạt trần cánh 1,2m 220V-100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm- 2 chấu 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 chấu âm 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 93 | Lắp đặt MCCB 2p - 150A - 450V, Icu 35KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt CB chống giật 2P-32A, 240V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp nhựa âm 80x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt hộp nhựa âm 120x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 97 | Lắp đặt hộp đấu nối nhựa âm 150x150mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 98 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 2 MCCB tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt tủ điện tổng, nhựa âm tường chứa 2 MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 103 | Lắp đặt cáp đơn 1x16mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 104 | Lắp ống nhựa bảo hộ dây dẫn Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m |
| 105 | Lắp ống nhựa bảo hộ dây dẫn Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 106 | Lắp ống nhựa bảo hộ dây dẫn Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 107 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 108 | Bình chữa cháy CO2 - MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 109 | Bình chữa cháy MFZ8 - BC 8Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| F | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,4183 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,629 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,3809 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,459 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1353 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1705 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5311 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,666 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,525 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0916 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1764 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6979 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3459 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0385 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8913 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1598 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1644 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,737 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9139 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8448 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | tấn |
| 27 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1576 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0561 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6627 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5368 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1202 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5243 | m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4415 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,255 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch Granit nhám 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250X400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,28 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,498 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,014 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,18 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,518 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,32 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,85 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,57 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,57 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,57 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,77 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,258 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654,27 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 593,538 | m2 |
| 50 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,64 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 53 | Lắp dựng vách ngăn compact laminate | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,95 | |
| 54 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0424 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van thau ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2115 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4275 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối p/p dán keo -Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối p/p dán keo -Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối p/p dán keo -Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối p/p dán keo -Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối p/p dán keo -Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối p/p dán keo -Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối p/p dán keo -Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối p/p dán keo -Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn ống 0.6m - 1 bóng - 12W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn ống 2x1,2m - 2 bóng - 2x18W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 84 | Lắp đặt Quạt trần cánh 1,2m 220V-100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm- 2 chấu 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 2 chấu âm 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCCB 2p - 75A - 450V, Icu 16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt CB chống giật 2P-32A, 240V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp nhựa âm 80x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt hộp nhựa âm 120x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt hộp đấu nối nhựa âm 150x150mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 92 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 2 MCCB tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt tủ điện tổng, nhựa âm tường chứa 2 MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 97 | Lắp đặt cáp đơn 1x16mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 98 | Lắp ống nhựa bảo hộ dây dẫn Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 99 | Lắp ống nhựa bảo hộ dây dẫn Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 100 | Lắp ống nhựa bảo hộ dây dẫn Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 101 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 102 | Bình chữa cháy CO2 - MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 103 | Bình chữa cháy MFZ8 - BC 8Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| G | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp LB-FCO 27K-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Dựng trụ ghép đôi BTLT 2x12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 3 | Móng giếng trụ đôi 12m (MG-2x12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 4 | Bộ xà X-3PND + LBFCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp bộ đà tháp sắt 2xU120-2,5m (1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ xà X-3PIND | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp Rack 1 + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đấu cò trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp bảng tên phân đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Sơn biển số trụ (tính cho 1 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 11 | Dây dẫn và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| H | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 37,5kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp LB-FCO 27K-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp chống sét van 18KV-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp Aptomat 3 pha -250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp điện kế điện tử 120/208-3x5(6)A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp biến dòng hạ thế 03 CT 500/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp biến điện áp hạ thế 03 VT 12000/120V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ xà X-3PND + LCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp giá treo 3 máy biến thế 1 pha 37,5kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp bộ dây trung thế dẫn xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp bộ dây hạ thế dẫn xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp thùng đựng thiết bị bảo vệ đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp bộ tiếp địa trạm loại 4 cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2466E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.493E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 5.817.000.000 đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng * Trước khi được mời thương thảo hợp đồng, trong quá trình xét E-HSDT Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. + Hóa đơn GTGT (photo). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ≥ 80% khối lượng: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu. (Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.817.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.634.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi