Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361438-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210336574
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 09:56:00 đến ngày 2021-04-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,918,886,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG
1 Lắp choá đèn chiếu sáng LED 40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 606 1 bộ
2 Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49 cột
3 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột thép chiều cao cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 153 cột
4 Lắp cần đèn L D60, L 1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 427 cần đèn
5 Lắp cần đèn D60, L3,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 cần đèn
6 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
7 Lắp giá đỡ tủ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Ghíp nối Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.470 cái
9 Lắp đặt xà 0.3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 439 bộ
10 Lắp đặt xà 0.6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 99 bộ
11 Móc treo cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 918 bộ
12 Kẹp xiết Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.224 bộ
13 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 291 bộ
14 Dây Cu/PVC 1x10mm2 nối tiếp địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.037 m
15 Lắp đặt tiếp địa tủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
16 Dây lên đèn 3x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,25 100m
17 Cáp treo ABC- AL/XLPE-4x35 mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
18 Cáp treo ABC- AL/XLPE-4x16 mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 190,21 100m
19 Cáp treo CU/PVC 1x10mm2 nối tiếp địa bộ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 190,21 100m
20 Dây thít Inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 438 cái
21 Ống nhựa D21 bọc dây tiếp địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 229 m
22 Khung móng cột thép M16x24x24x525 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 153 chiếc
23 Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 78,192 m3
24 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0468 tấn
25 Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,596 m3
26 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,9288 100m2
27 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,004 m3
28 Đào đất rãnh tiếp địa (đất cấp III) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,903 m3
29 Đắp đất tiếp địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,903 m3
30 Đổ bê tông, hoàn trả bê tông, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,004 m3
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 71,604 m3
32 Băng dính bọc đầu khung móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cuộn
33 Làm đầu cáp khô Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 930 1 đầu cáp
34 Đầu cốt đồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
35 Luồn cáp ngầm vào tủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 đầu cáp
36 Đánh số cột BTLT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44,3 10 cột
37 Đánh số cột thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,3 10 cột
38 Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 3 pha Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
39 Cắt hè bê tông xi măng để đào rãnh cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,96 100m
40 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,92 m3
41 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 md
42 Đào rãnh cáp, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4032 100m3
43 Rải ống nhựa xoắn D65/50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,32 100m
44 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,61 100m
45 Rải băng báo cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 100m
46 Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3768 100m3
47 Đổ bê tông, hoàn trả bê tông hè, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,92 m3
48 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 m2
49 Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,5 m2
50 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m2
51 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C19, R19) dày 7 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 m2
52 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,325 100m2
53 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,5 m2
54 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7766 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.188E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.375E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô công việc chiếu sáng tương tự như gói thầu ≥ 5.550.000.000 VND - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác + Hợp đồng thi công xây lắp + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->