Gói thầu: Gói thầu: Sửa chữa kiến trúc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210320960-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lai châu
Tên gói thầu Gói thầu: Sửa chữa kiến trúc
Số hiệu KHLCNT 20210320770
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021 Công ty Điện lực Lai Châu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 10:09:00 đến ngày 2021-03-20 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,422,864,144 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,500,000 VNĐ ((Hai mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Ngoài nhà
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Chương V-E-HSMT 3,6349 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V-E-HSMT 0,1899 tấn
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V-E-HSMT 64,1162 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 64,1162 m2
5 Gia công xà gồ thép Chương V-E-HSMT 0,1899 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Chương V-E-HSMT 0,1899 tấn
7 Bốc xếp sắt thép các loại Chương V-E-HSMT 2,282 tấn
8 Nạo vét seno Chương V-E-HSMT 150,5794 m2
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải Chương V-E-HSMT 3,0116 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V-E-HSMT 3,0116 m3
11 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Chương V-E-HSMT 150,5794 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Chương V-E-HSMT 150,5794 m2
13 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Chương V-E-HSMT 0,6616 tấn
14 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V-E-HSMT 2,2436 m3
15 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn (Tôn mát 3 lớp PU: Tôn + PU + giấy bạc độ dày 0,42) Chương V-E-HSMT 363,4912 m2
16 Tháo và lắp đặt lại kim thu sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm (tận dụng kim thu và dây rải cũ ) Chương V-E-HSMT 1 gói
17 Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan ≤35cm Chương V-E-HSMT 4 lỗ khoan
18 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V-E-HSMT 8 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm Chương V-E-HSMT 0,36 100m
B Mặt dựng
1 Gia công hệ khung dàn Chương V-E-HSMT 1,3351 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V-E-HSMT 1,3351 tấn
3 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vì kèo Chương V-E-HSMT 32,1881 m2
4 Hệ tấm ốp nhôm mặt đứng (không gồm hệ khung xương) (Bao gồm: Nhân công lắp đặt, vận chuyển, hoàn thiện) Chương V-E-HSMT 41,5488 m2
5 Tấm thép cắt CNC hoa văn sơn màu trắng có ánh kim. (Bao gồm: Nhân công lắp đặt, vận chuyển, hoàn thiện) Chương V-E-HSMT 24,0294 m2
C Sân nền
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V-E-HSMT 40,4653 m3
2 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V-E-HSMT 40,4653 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V-E-HSMT 40,4653 m3
4 Ván khuôn gỗ nền mặt đường bê tông Chương V-E-HSMT 0,0629 100m2
5 Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M200 Chương V-E-HSMT 134,883 m3
D Bâc tam cấp
1 Tháo dỡ gạch ốp bậc tam cấp Chương V-E-HSMT 28,74 m2
2 Ốp đá granite vào bậc tam cấp Chương V-E-HSMT 28,74 m2
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V-E-HSMT 0,5739 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V-E-HSMT 0,5739 m3
5 Tháo dỡ biển quảng cáo trên nóc nhà hiện trạng Chương V-E-HSMT 1 gói
E Mái sảnh
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V-E-HSMT 45,9037 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V-E-HSMT 0,1046 tấn
3 Bốc xếp sắt thép các loại Chương V-E-HSMT 0,105 tấn
4 Gia công hệ khung dàn Chương V-E-HSMT 0,3163 tấn
5 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V-E-HSMT 0,3163 tấn
6 Cung cấp lắp đặt chân nhện kép bằng Inox 304 Chương V-E-HSMT 3 cái
7 Cung cấp lắp đặt chân nhện đơn bằng Inox 304 Chương V-E-HSMT 12 cái
8 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khác Chương V-E-HSMT 15,1921 m2
9 Kính cường lực làm mái sảnh dày 12mm màu xanh (Bao gồm cả vận chuyển và nhân công lắp đặt) Chương V-E-HSMT 21,3444 m2
10 Bọc alu tạo hình khung thép hộp, mặt mica dẫn sáng mái sảnh kính (Bao gồm cả vận chuyển và nhân công lắp đặt) Chương V-E-HSMT 21,96 m
11 Lắp đặt đèn led kép 4 mắt trang trí khung thép hộp mái kính sảnh (Bao gồm cả vận chuyển và nhân công lắp đặt) Chương V-E-HSMT 46,02 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Chương V-E-HSMT 79,68 m
13 Lắp đặt các aptomat 1 pha 32A Chương V-E-HSMT 1 cái
14 Bốc xếp vật liệu thu hồi lên ôtô Chương V-E-HSMT 0,3911 tấn
15 Vận chuyển vật liệu thu hồi sau tháo dỡ bằng ôtô về PCLC Chương V-E-HSMT 1,129 tấn
F Sơn ngoài nhà
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Chương V-E-HSMT 462,4456 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V-E-HSMT 160,6925 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống thấm, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 623,1381 m2
4 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V-E-HSMT 6,4861 100m2
G Cổng + tường rào
1 Tháo dỡ cổng bằng thủ công Chương V-E-HSMT 26,196 m2
2 Cung cấp lắp dựng cổng xếp theo thiết kế Chương V-E-HSMT 5,8 m
3 Motor, hệ thống điều khiển cổng xếp tự động Chương V-E-HSMT 1 bộ
4 Cắt sàn, chôn ray dẫn hướng Chương V-E-HSMT 5,8 m
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Chương V-E-HSMT 124,182 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V-E-HSMT 84,312 m2
7 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Chương V-E-HSMT 0 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống thấm, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 124,182 m2
9 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vào cột, bản mã cột Chương V-E-HSMT 84,312 m2
10 Biển tên công trình hoa văn theo nhận diện thương hiệu. Chất liệu tổng hợp. Chương V-E-HSMT 1 tấm
H Rãnh thoát nước
1 Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời Chương V-E-HSMT 1 m3
2 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V-E-HSMT 1 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V-E-HSMT 1 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V-E-HSMT 0,06 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Chương V-E-HSMT 0,1215 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V-E-HSMT 0,2237 tấn
7 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V-E-HSMT 1 m3
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V-E-HSMT 20 cái
I Trong nhà
J Phòng trực ban
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V-E-HSMT 1,575 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Chương V-E-HSMT 16,589 m2
3 Thi công tường bằng tấm thạch cao 2 mặt Chương V-E-HSMT 16,589 m2
4 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Chương V-E-HSMT 16,589 m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 33,178 m2
6 SXLD cửa đi khung nhôm kính dày 6,38ly Chương V-E-HSMT 1,575 m2
K Vệ sinh
1 Tháo dỡ vách ngăn hiện trạng Chương V-E-HSMT 5,6 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V-E-HSMT 176,32 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V-E-HSMT 32,3128 m2
4 Phá dỡ nền vữa xi măng Chương V-E-HSMT 0 m2
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Chương V-E-HSMT 16,1564 m2
6 Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh Chương V-E-HSMT 17,3804 m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V-E-HSMT 32,3128 m2
8 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V-E-HSMT 176,32 m2
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V-E-HSMT 6 bộ
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V-E-HSMT 6 bộ
11 Lắp đặt van xả tiểu nam Chương V-E-HSMT 6 bộ
12 Tháo dỡ trần Chương V-E-HSMT 32,3128 m2
13 Làm trần phẳng bằng tấm nhựa chống ẩm tấm dầy 3,5mm phủ PVC Chương V-E-HSMT 32,3128 m2
14 Cung cấp lắp đặt vách ngăn Compact Chương V-E-HSMT 5,6 m2
15 Lắp đặt đèn downlight âm trần Chương V-E-HSMT 12 bộ
16 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Chương V-E-HSMT 40 m
L Sơn trong nhà
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Chương V-E-HSMT 1.430,2922 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V-E-HSMT 441,6376 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 1.871,9298 m2
4 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V-E-HSMT 2,6725 100m2
M THIẾT BỊ
1 Biển hộp đèn cột trụ cổng chính, biển to Chương V-E-HSMT 3 cái
2 Biển hộp đèn cột trụ cổng chính, biển nhỏ Chương V-E-HSMT 13 cái
3 Bộ chữ biển tên công ty, địa chỉ công ty ở cổng chính Chương V-E-HSMT 1,8 m2
4 Bộ chữ "EVNNPC PC LAI CHÂU" và logo EVN biển tên cổng chính Chương V-E-HSMT 1 bộ
5 Logo EVN mặt dựng Chương V-E-HSMT 1,96 m2
6 Chữ "EVNNPC" mặt dựng Chương V-E-HSMT 0,96 m2
7 Chữ "PC LAI CHÂU" mặt dựng Chương V-E-HSMT 1,872 m2
8 Chữ "ĐIỆN LỰC TÂN UYÊN" mặt dựng Chương V-E-HSMT 2,25 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.135E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.26E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V (V = 1,3 tỷ đồng, X=2,6 tỷ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->