Gói thầu: Hạng mục SCL: ĐDK 371 E98 cột 120.128.134 rẽ 3 TBA xã Thanh sơn Tỉnh gia (1302m), ĐDK 371 E98 cột 127 0.86km rẽ TBA 2 xã Thanh sơn, ĐDK 371 E98 cột 120.128.134 rẽ 3 TBA xã Thanh sơn Tỉnh gia ( 1302m), ĐDK 371 E98 cột 115 rẽ xã Triêu Dương 2(744m), ĐDK 371 E98 cột 163 rẽ Hải An -Các Sơn 10380 m, ĐDK 371 E98 -cột 185(936m) rẽ TBA số 3 xã Tân dân-T Gia, ĐDK 971 Xuân lâm Đường trục+rẽ xã Hải hà,H Bình,H Yến,T Hải - ĐL TX Nghi Sơn; Thay thế thiết bị: TBA 180 KVA - 35 0,4 KV số 1 xã Các Sơn, TBA 180

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210348006-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Tên gói thầu Hạng mục SCL: ĐDK 371 E98 cột 120.128.134 rẽ 3 TBA xã Thanh sơn Tỉnh gia (1302m), ĐDK 371 E98 cột 127 0.86km rẽ TBA 2 xã Thanh sơn, ĐDK 371 E98 cột 120.128.134 rẽ 3 TBA xã Thanh sơn Tỉnh gia ( 1302m), ĐDK 371 E98 cột 115 rẽ xã Triêu Dương 2(744m), ĐDK 371 E98 cột 163 rẽ Hải An -Các Sơn 10380 m, ĐDK 371 E98 -cột 185(936m) rẽ TBA số 3 xã Tân dân-T Gia, ĐDK 971 Xuân lâm Đường trục+rẽ xã Hải hà,H Bình,H Yến,T Hải - ĐL TX Nghi Sơn; Thay thế thiết bị: TBA 180 KVA - 35 0,4 KV số 1 xã Các Sơn, TBA 180
Số hiệu KHLCNT 20210347521
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-20 23:12:00 đến ngày 2021-04-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 819,054,435 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY
B Phần công việc theo định mức lắp đặt, sửa chữa
1 Xà đỡ bằng 35kV cột đơn sứ đứng XĐB35-1LT-SĐ Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; 14 bộ
2 Xà vượt bằng 35kV cột đơn sứ đứng XVB35-1LT-SĐ Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; 4 bộ
3 Xà vượt: XĐVL35-1LT-2T-SĐ Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; 14 bộ
4 Xà néo bằng 35kV cột đơn sứ đứng XNB35-1LT-SĐ Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; 6 bộ
5 Xà néo bằng 35kV cột đơn sứ chuỗi XNB35-1LT-SC Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; 5 bộ
6 Xà néo XNB35-2LT-SC/N Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; 1 bộ
7 Xà lệch 35kV cột đơn sứ đứng XNL35-1LT-SĐ Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; 1 bộ
8 Xà néo lệch: XNL35-2LT-SĐ/D Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; 1 bộ
9 Xà néo lệch: XNL35-2LT-SĐ/N Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; 4 bộ
10 Xà rẽ nhánh lệch 35kV cột đơn sứ đứng XRNL35-1LT-SĐ Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; 2 bộ
11 Xà rẽ nhánh: XRN35-2LT-SĐ/D Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; 2 bộ
12 Xà rẽ nhánh: XRN35-2LT-SĐ/N Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; 1 bộ
13 Xà vượt bằng 35kV cột vuông đơn sứ đứng XVB35-1V-SĐ Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; 3 bộ
14 Xà néo bằng 35kV cột vuông đơn sứ đứng XNB35-1V-SĐ Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; 3 bộ
15 Sứ đứng 22kV+ ty mạ ( Vật tư A cấp) 199 quả
16 Sứ đứng 35kV+ ty mạ ( Vật tư A cấp) 326 quả
17 Chuỗi cách điện Polimer 22kV+ PK néo ( Vật tư A cấp) 12 chuỗi
18 Chuỗi cách điện Polimer 35kV+ PK néo ( Vật tư A cấp) 48 chuỗi
19 Dây dẫn AC70 ( Vật tư A cấp) 9,051 km
20 Dây dẫn AC50 ( Vật tư A cấp) 7,523 km
21 Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 ( Vật tư A cấp) 474 bộ
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
D Phần công việc theo định mức lắp đặt, sửa chữa
1 Xà néo bằng 35kV cột đơn sứ chuỗi XNB35-1LT-SC Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; 1 bộ
2 Xà lắp cầu dao và xà tay cầu dao: XCDL-2LT-3M Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; 1 bộ
3 Sàn ghế thao tác (cột đơn) Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; 1 bộ
4 Sàn ghế thao tác (tim cột 3m) Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; 1 bộ
5 Công son ghế cách điện cột đơn Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; 1 bộ
6 Giá lắp CDPT (cột đơn) Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; 1 bộ
7 Thang trèo Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; 2 bộ
8 Đầu cáp co ngót ngoài trời 35kV-3x70mm2 (Vật tư A cấp) 4 bộ
9 Đầu cáp co ngót ngoài trời 22kV-3x70mm2 (Vật tư A cấp) 2 bộ
10 Chuỗi cách điện Polimer 35kV+ PK néo ( Vật tư A cấp) 6 chuỗi
11 Chống sét van 24kV (Vật tư A cấp) 4 bộ
12 Chống sét van 35kV- Ur: 47kV (Vật tư A cấp) 5 bộ
13 Cầu dao phụ tải 24kV- 630A(Vật tư A cấp) 2 bộ
14 Cầu dao phụ tải 35kV- 630A (Vật tư A cấp) 3 bộ
15 Cầu dao cách ly chém ngang 35kV-630A (Vật tư A cấp) 5 bộ
E PHẦN THU HỒI
F Tháo thu hồi- ĐZ trung thế
1 Tháo xà đỡ 11 bộ
2 Tháo xà đỡ 11 bộ
3 Tháo xà néo 40 bộ
4 Tháo sứ đứng VHD-22 193 quả
5 Tháo sứ đứng VHD-35 322 quả
6 Tháo sứ chuỗi 22kV- néo (sứ bát) 12 chuỗi
7 Tháo sứ chuỗi 35kV- néo (sứ bát) 48 chuỗi
8 Hạ dây dẫn AC70 thu hồi 8,916 km
9 Hạ dây dẫn AC50 thu hồi 7,449 km
G Tháo thu hồi- TBA
1 Tháo sứ chuỗi 35kV- néo (sứ bát) 6 chuỗi
2 Tháo xà đỡ 5 bộ
3 Tháo xà đỡ 1 bộ
4 Tháo xà đỡ 1 bộ
5 Tháo xà đỡ 1 bộ
6 Tháo xà néo 1 bộ
7 Tháo cầu dao phụ tải 24kV 2 bộ
8 Tháo cầu dao phụ tải 35kV 3 bộ
9 Tháo cầu dao cách ly chém ngang 35kV-630A 5 bộ
10 Tháo chống sét van 24kV 4 bộ
11 Tháo chống sét van 35kV 5 bộ
H Nhập vật tư thu hồi
1 Nhân công nhập vật tư thu hồi 2 công
I PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
J Thí nghiệm sau lắp đặt
1 Thí nghiệm cầu dao cách ly 35 kV 5 bộ
2 Thí nghiệm cầu dao phụ tải 5 bộ
3 Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1) 1 pha
4 Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi)- hs 0,8 26 pha
5 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kV 53 quả
6 Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi 7 chuỗi
7 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV 6 sợi
K VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.228E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.45E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 573.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.146.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->