Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ thí nghiệm năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210359389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ thí nghiệm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210306988 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 17:34:00 đến ngày 2021-04-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,662,959,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Absolute Ethanol | 3 | Lọ 2,5 lít | Quy cách đóng gói: 2,5 lít/lọ Độ tinh khiết: ≥99.5% | ||
| 2 | Agar | 2 | Kg | Quy cách đóng gói: 1kg/gói Dạng sản phẩm: dạng bột. Thành phần: 100% từ rong câu. Độ ẩm: | ||
| 3 | Agilent DNA 12000 Kit | 1 | Bộ 300 mẫu | Quy cách đóng gói: 300 mẫu/bộ Hóa chất dùng xác định độ dài thư viện Pacbio bao gồm 25 chíp, 1 làm sạch điện cực và 1 bộ hóa chất, bảo quản 4°C | ||
| 4 | AMPure PB | 1 | Lọ | Quy cách đóng gói: 5ml/lọ Hạt từ dùng cho việc tinh sạch thư viện giải trình tự hệ máy Pacbio, bảo quản 4°C | ||
| 5 | Anode Buffer Container 3500 series | 3 | Bộ | Quy cách đóng gói: 4 pack/bộ Hóa chất dùng cho hệ máy giải trình tự ABI 3500 Genetic Analyzer, bao gồm 4 packs Bảo quản 2-8°C | ||
| 6 | Axeton | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: 1 Lít/Chai Dung môi hữu cơ Độ tinh khiết 99,5% | ||
| 7 | Bovine Serum Albumin | 1 | Lọ 50 g | Quy cách đóng gói:50g/lọ Dạng bột khô Khối lượng phân tử ~66 kDa Bảo quản 2-8°C | ||
| 8 | Cao malt | 3 | Kg | Quy cách đóng gói: 500g/lọ Dạng bột Dung làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: | ||
| 9 | Cao nấm men | 3 | Kg | Quy cách đóng gói: 500g/lọ Dạng bột Dung làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: | ||
| 10 | Cao thịt | 3 | Kg | Quy cách đóng gói: 500g/lọ Dạng bột Dung làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: | ||
| 11 | Cathode Buffer Container 3500 series | 2 | Bộ | Quy cách đóng gói: 10 each/bộ Hóa chất dùng cho hệ máy giải trình tự ABI 3500 Genetic Analyzer, Anode Buffer Container 3500 series Bảo quản 2-8°C | ||
| 12 | Clorofom | 3 | Chai | Quy cách đóng gói: 1 lít/chai Dung môi hữu cơ, tạp chất | ||
| 13 | Cồn 96 | 30 | Lít | Quy cách đóng gói: 1 lít/chai Hóa chất dùng trong công nghiệp. Độ tinh khiết: 96% | ||
| 14 | D - Manitol | 1 | Lọ 100g | Quy cách đóng gói: 100g/Lọ Hóa chất dùng trong nuôi cấy tế bào Độ tinh khiết ≥99.5% | ||
| 15 | D- Glucose | 1 | Lọ 100g | Quy cách đóng gói: 100g/Lọ Hóa chất dùng trong nuôi cấy tế bào, dạng tinh thể Độ tinh khiết ≥99.5% | ||
| 16 | D- Maltose monohydrate | 1 | Lọ 25g | Quy cách đóng gói: 25g/Lọ Độ tinh khiết≥98%. Nhiệt độ nóng chảy: 167-170°C(lit.). | ||
| 17 | DNA Gel Loading Dye | 1 | Túi 5 lọ x 1ml | Quy cách đóng gói: (5 lọ x 1ml)/túi Hóa chất sinh học phân tử. Thuốc nhuộm DNA nồng độ 6X. | ||
| 18 | Elution Buffer | 1 | Lọ | Quy cách đóng gói: 50ml/lọ Hóa chất dùng để chuẩn bị thư viện cho hệ máy Pacbio, lọ 50ml Bảo quản 2 - 8 °C | ||
| 19 | Enrofloxacin | 1 | Lọ 5g | Quy cách đóng gói: 5g/Lọ Hóa chất phân tích. Độ tinh khiết: ≥98% | ||
| 20 | Hidi Formamide dạng dung dịch | 4 | Lọ | Quy cách đóng gói: 5ml/Lọ Hóa chất dùng cho hệ máy giải trình tự ABI 3500 Genetic Analyzer Lọ 25ml Bảo quản từ -15-25°C | ||
| 21 | Javen diệt khuẩn | 10 | Lít | Quy cách đóng gói: 1 lít/Chai Hoá chất công nghiệp | ||
| 22 | K2HPO4 | 1 | Lọ 500g | Quy cách đóng gói: 500g/lọ Độ tinh khiết: ≥ 98% Dạng bột | ||
| 23 | Kanamycin sulfate | 1 | Lọ 25 g | Quy cách đóng gói: 25g/lọ Dạng bột màu trắng. Dùng trong nuôi cấy tế bào. | ||
| 24 | KH2PO4 | 1 | Lọ 500g | Quy cách đóng gói: 500g/lọ Độ tinh khiết: ≥ 99% Dạng bột | ||
| 25 | Kit giải trình tự (Big Dye Terminator v3.1) | 3 | Bộ | Quy cách đóng gói: 1.00 reactions/bộHóa chất dùng cho hệ máy giải trình tự ABI 3500 Genetic Analyzer, bao gồm: 1 ống Big Dye V3.1, Chứng dương pGEM™ -3Zf(+) doublestranded DNA Control Template (200ng/ µL), –21 mồi M13 (0.8pmol/ µL) bảo quản -15 đến -25°C; và 02 ống dung dịch đệm 5X bảo quản 4°C | ||
| 26 | Metanol | 10 | Chai | Quy cách đóng gói: 1 lít/Chai Độ tinh khiết: ≥ 99.9% Dạng dung dịch. | ||
| 27 | MgCl2.6H2O | 1 | Lọ 500g | Quy cách đóng gói: 500g/lọ Độ tinh khiết: ≥99.0% | ||
| 28 | MgSO4.7H2O | 1 | Lọ 500g | Quy cách đóng gói: 500g/lọ Độ tinh khiết: ≥99.0% Dạng bột hoặc tinh thể. | ||
| 29 | Myo-Inositol | 1 | Lọ 50g | Quy cách đóng gói: 50g/lọ Độ tinh khiết: ≥99.% Sự hòa tan H2O: 50 mg/mL | ||
| 30 | Na2CO3 | 1 | Lọ 500g | Quy cách đóng gói: 500g/lọ Độ tinh khiết: ≥99.0% Dạng bột | ||
| 31 | NaH2PO4 | 1 | Kg | Quy cách đóng gói: 1kg/Chai Độ tinh khiết: ≥99.0% Dạng bột | ||
| 32 | NaOH | 1 | Kg | Quy cách đóng gói: 1kg/Chai Dạng hạt Độ tinh khiết: ≥98.0% | ||
| 33 | NH4Cl | 1 | Lọ 500g | Quy cách đóng gói: 500g/lọ Độ tinh khiết: ≥99.5% Dạng bột hoặc tinh thể. Không chứa DNase, RNase, protease | ||
| 34 | NH4NO3 | 1 | Lọ 500g | Quy cách đóng gói: 500g/lọ Độ tinh khiết: ≥98% Dạng bột hoặc tinh thể. | ||
| 35 | Primer | 1 | Bộ | Quy cách đóng gói: ống oligo đông cô, khử muối Dùng trong sinh học phân tử Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 36 | Penicillin G sodium | 1 | Lọ 150mg | Quy cách đóng gói: 150mg/Lọ Dạng bột Dùng trong sinh học tế bào | ||
| 37 | QIAamp DNA Mini kit | 2 | Hộp | Quy cách đóng gói: 50 phản ứng/hộp Hóa chất sinh học phân tử tách DNA | ||
| 38 | QIAquick-PCR-Purification kit | 10 | Bộ | Quy cách đóng gói: 50 phản ứng/bộ Hóa chất sinh học phân tử Dùng trong tinh sạch sản phẩm PCR ( từ 10µg sảm phẩm với kích thước100 bp to 10 kb) | ||
| 39 | Quick-Load® 1 kb DNA Ladder | 1 | Ống 1.25ml | Quy cách đóng gói: 1.25ml/ống Hóa chất sinh học phân tử. Dung ước tính khối lượng và kích thước DNA từ100 bp đến 15,000 bp. | ||
| 40 | Quick-Load® 1 kb Extend DNA Ladder | 1 | Ống 1.25ml | Quy cách đóng gói: 1.25ml/ống Hóa chất sinh học phân tử. Dung ước tính khối lượng và kích thước DNA từ 0.5 đến 48.5 kilobases bp. | ||
| 41 | T4 DNA Ligase-500UN | 3 | 500Unit | Quy cách đóng gói: 500U/Ống Dùng trong sinh học phân tử Khối lượng phân tử 68 kDa, 4,000 U/mL Bảo quản −20°C | ||
| 42 | Taq DNA polymerase. cloned-500un | 3 | Lọ | Quy cách đóng gói: 500U/lọ Enzyme dùng trong sinh học phân tử (phản ứng PCR) Đóng gói • 100 µL DreamTaq DNA Polymerase (5 U/µL) và 2 lọ x 1.25 mL 10X DreamTaq Buffer (includes 20 mM MgCl2)- dung dịch đệm Bảo quản: -20°C. | ||
| 43 | Thiamine hydrochloride | 1 | Lọ 100g | Quy cách đóng gói: 100g/lọ Độ tinh khiết: ≥99% Dạng bột màu trắng. | ||
| 44 | Riboflavin | 1 | Lọ 100g | Quy cách đóng gói: 100g/ Lọ Độ tinh khiết: ≥98% Dạng bột màu trắng. Dùng trong nuôi cấy tế bào. | ||
| 45 | Tween 80 | 1 | Lít | Quy cách đóng gói: 1 lít/Chai Dạng chất lỏng nhớt. | ||
| 46 | UltraPure™ Agarose | 2 | Chai 500 g | Quy cách đóng gói: 500g/chai Hóa chất sinh học phân tử Dùng trong điện di với sản phẩm giới hạn trong khoảng 100 bp đến >30 kb | ||
| 47 | Qubit dsDNA HS Assay | 2 | Bộ 500 phản ứng | Quy cách đóng gói: 500 phản ứng/bộ Hóa chất sinh học phân tử Đo nồng độ DNA (mạch đôi) trong khoảng 10 pg/µL to 100 ng/µL Bảo quản 2 - 8 °C tránh ánh sáng trực tiếp | ||
| 48 | Nuclease-Free Water | 6 | Lọ 1000 ml | Quy cách đóng gói: 1000ml/lọ Hóa chất sinh học phân tử, Nước cất, đã vô trùng, lọc qua màng, không chứa Dnase | ||
| 49 | Pop7 Polymer for 3500/3500XL | 1 | Bộ | Quy cách đóng gói: 384 phản ứng/Bộ Hóa chất dùng cho hệ máy giải trình tự ABI 3500 Genetic Analyzer Bao gồm 384 phản ứng Bảo quản 2-8°C | ||
| 50 | g-TUBE™ | 3 | Hộp 10 tuýp | Quy cách đóng gói: 10 tuýp/hộp Hóa chất sinh học phân tử, dùng trong tinh sạch sản phẩm PCR ( từ 10µg sảm phẩm với kích thước100 bp to 10 kb), bộ 50 phản ứng | ||
| 51 | Sample Plate | 1 | Thùng | Quy cách đóng gói: 50 units/thùng Plates 96 giếng dùng cho xét nghiệm mẫu trên hệ máy Sequel | ||
| 52 | Sequel Sequencing Kit 3.0 | 2 | Hộp | Quy cách đóng gói: 5 pack of 4 reaction plates Hóa chất cho hệ máy Pacbio 24 phản ứng Bảo quản -20°C | ||
| 53 | Sequel™ SMRT® Cell Oil | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 5 ống/hộp Chứa hóa chất kiểm tra môi trường và sự bay hơi của SMRT cells trong quá trình giải trình tự trên hệ máy Sequel Hóa chất dủ dùng cho 5 lần chạy máy | ||
| 54 | SMRT Cell 1M v3 Tray | 2 | Hộp | Quy cách đóng gói: 4 cell/hộp Cell giải trình tự cho máy giải trình tự Pacbio | ||
| 55 | SMRTbell Express Template Prep Kit 2.0 | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 18 reactions/Hộp Hóa chất cho hệ máy Pacbio. Bộ kit gồm 18 phản ứng Bảo quản từ -15 đến -25° C. | ||
| 56 | Bộ mao quản (3500 Genetic Analyzer 8-capillary, 50cm) | 3 | Cái | Quy cách đóng gói: 1 array Vật tư dùng cho hệ máy giải trình tự ABI 3500 | ||
| 57 | Đệm PBS | 2 | Chai 500ml | Quy cách đóng gói: 500ml/chai Hóa chất sinh học phân tử Trạng thái: Dung dịch ở nồng độ 10X. Pha loãng về nồng độ 1X chứa: 137 mM NaCl, 2.7 mM KCl, 8 mM Na2HPO4, and 2 mM KH2PO4. không chứa Rnase pH 7.4 Bảo quản ở nhiệt độ thường | ||
| 58 | EDTA | 1 | 1 kg | Quy cách đóng gói: 1 kg/lọ Hóa chất sinh học phân tử Không chứa DNases, proteases, Rnase Bảo quản +15°C to +30°C | ||
| 59 | Ethidium Bromide, 10mg/mL | 2 | Lọ 10ml | Quy cách đóng gói: 10ml/lọ Hóa chất sinh học phân tử Độ tinh khiết >98.0% | ||
| 60 | Ethyl acetate | 5 | Chai 500ml | Quy cách đóng gói: 500ml/Chai Hóa chất sinh học phân tử Độ tinh khiết 99.8% | ||
| 61 | PDA medium | 5 | Hộp 50X | Quy cách đóng gói: Hộp 50X Bảo quản nhiệt độ thường. Dạng bột màu trắng | ||
| 62 | Tinh bột khoai tây | 4 | Lọ 2kg | Quy cách đóng gói: 2kg/lọ Hóa chất dùng chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: 5%. Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 63 | Eppendorf® LoBind microcentrifuge tubes DNA/RNA. | 3 | Hộp | Quy cách đóng gói: 250 tubes/hộp Ống không dính có thể tích 0,5mL, sử dụng 01 lần, làm bằng polypropylene | ||
| 64 | Eppendorf® LoBind microcentrifuge tubes. DNA/RNA. | 3 | Hộp | Quy cách đóng gói: 250 tubes/hộp Ống không dính có thể tích 2 mL, sử dụng 01 lần, làm bằng polypropylene | ||
| 65 | MicroAmp Optical 96-Well Reaction Plate | 1 | Hộp 10 place | Quy cách đóng gói: 10 place/hộp Nhựa chịu nhiệt, đã loại bỏ Dnase và Rnase. Bảo quản ở nhiệt độ thường. | ||
| 66 | Eppendorf® PCR tubes | 2 | Hộp | Quy cách đóng gói: 1000 cái/hộp Ống không dính có thể tích 0,2 mL, sử dụng 01 lần, làm bằng polypropylene | ||
| 67 | Eppendorf® LoBind microcentrifuge tubes. DNA/RNA. | 3 | Hộp | Quy cách đóng gói: 250 tubes/hộp Ống không dính có thể tích 1,5 mL, sử dụng 01 lần, làm bằng polypropylene | ||
| 68 | Tube Septa | 1 | Gói | Quy cách đóng gói: 10 ống/gói Sử dụng cho hệ thống Pacbio. Kiểm soát sự bay hơi của OS enzym. | ||
| 69 | Qubit Assay Tubes | 1 | Hộp 500 ống | Quy cách đóng gói: 500 ống/hộp Ống không dính có thể tích 0,5 mL, sử dụng 01 lần, làm bằng polypropylene. Tube dành riêng cho phân tích định lượng ADN bằng máy Qubit | ||
| 70 | Ống giữ giống | 2 | Túi | Quy cách đóng gói: 100 cái/túi Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free). Dung tích: 2 ml. | ||
| 71 | ART® self-sealing barrier pipette tips - ART 10. | 1 | Thùng 5 gói x 960tip | Quy cách đóng gói: (5 gói x960 tips)/thùng Đầu tip có lọc không dính thể tích từ 0,1- 10µl, tiệt trùng | ||
| 72 | ART® self-sealing barrier pipette tips - ART 1000. | 1 | Thùng 5 gói x 960tip | Quy cách đóng gói: (5 gói x960 tips)/thùng Đầu tip có lọc không dính thể tích từ 100- 1000µl, tiệt trùng | ||
| 73 | ART® self-sealing barrier pipette tips - ART 200. | 1 | Thùng 5 gói x 960tip | Quy cách đóng gói: (5 gói x960 tips)/thùng Đầu tip có lọc không dính thể tích từ 1- 200µl, tiệt trùng | ||
| 74 | Ống ly tâm đáy bằng có nắp 50ml chia vạch | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 25 cái/hộp Tuýp ly tâm nhựa có chia vạch, đáy bằng có nắp 50 ml (100 chiếc/gói; 10 gói/ hộp). Kích thước 30x115mm. Chất liệu: Polypropylene. Chia vạch với nắp vặn đảm bảo, khử trùng. | ||
| 75 | Ống nghiệm nút xoáy | 20 | Chiếc | Quy cách đóng gói: Chiếc Phù hợp với các ứng dụng nuôi cấy vi sinh. Ống nghiệm làm bằng thủy tinh soda-lime.Nắp vặn nhựa PP đen, có đĩa đệm TPE. | ||
| 76 | PCR tip | 6 | Túi | Quy cách đóng gói: 100 chiếc 0.2 ml/túi Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA. Dung tích: 200 µl | ||
| 77 | Phin lọc Pall | 3 | Hộp | Quy cách đóng gói: 72 chiếc - 0.2 µm /hộp Phin lọc vi khuẩn Kích thước lỗ 0.2µm | ||
| 78 | Que cấy | 31 | Chiếc | Quy cách đóng gói: Chiếc Chất liệu kim loại, không bị han rỉ, chịu hóa chất. | ||
| 79 | Que chang thủy tinh | 33 | Chiếc | Quy cách đóng gói: Chiếc Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt. | ||
| 80 | Khẩu trang y tế | 5 | Hộp | Quy cách đóng gói: 50 cái/hộp Khẩu trang y tế kháng khuẩn dùng 1 lần, cấu tạo gồm 2 lớp vải không dệt (Non woven) ở mặt trong và mặt ngoài, 1 lớp lọc bụi & vi khuẩn (Melt blown Filter) và lọc bụi > 90%. | ||
| 81 | Găng tay cao su không bột | 5 | Hộp | Quy cách đóng gói: 50 đôi/hộp Loại găng tay Nitrile, làm bằng cao su tổng hợp Nitrile Không gây dị ứng cho người sử dụng Không sử dụng bột đá Đáp ứng yêu cầu sử dụng trong y tế, công nghệ sinh học, xét nghiệm… | ||
| 82 | Găng tay nilon | 5 | Hộp | Quy cách đóng gói: 80 chiếc/hộp Găng tay làm bằng nilon | ||
| 83 | Giá đựng cuvette | 1 | Chiếc | Quy cách đóng gói: Chiếc Chất liệu: PE. Dùng để đựng các cuvet 12x10 mm theo chiều dọc hoặc theo chiều ngang | ||
| 84 | Bình Duran 1 lít | 20 | Chiếc | Quy cách đóng gói: Chiếc 1 lít Có thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt. Đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. Dung tích 1L | ||
| 85 | Bình Duran 2 lít | 20 | Chiếc | Quy cách đóng gói: Chiếc 2 lít Có thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt. Đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. Dung tích 2L | ||
| 86 | Bình Duran 500 ml | 20 | Chiếc | Quy cách đóng gói: Chiếc 500ml Có thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt. Đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. Dung tích 500mL | ||
| 87 | Bình hút ẩm (5 lít) | 25 | Chiếc | Quy cách đóng gói: chiếc 5 lít Chất liệu: Cổ mài, nắp lục giác nhựa. Được sử dụng để sấy các sản phẩm ẩm và bảo quản các chất nhạy cảm với độ ẩm. | ||
| 88 | Bình tam giác 1 lít | 20 | Chiếc | Quy cách đóng gói: chiếc 1 lít Độ dày thành bình đồng nhất phù hợp cho các ứng dụng có nhiệt độ cao và có thể chịu lực tốt. Trên bình có thang chia vạch rõ ràng . Thiết kế dạng hình nón dùng để pha trộn các chất lỏng trong phòng thí nghiệm. Dung tích 1L | ||
| 89 | Cốc đong 1 lít | 20 | Chiếc | Quy cách đóng gói: Chiếc 1 lít Cốc có vạch chia rõ ràng, có mỏ, chịu nhiệt cao Dung tích 1L | ||
| 90 | Bông không thấm nước | 2 | Kg | Quy cách đóng gói: 1 kg/gói Phù hợp sử dụng trong phòng thí nghiệm | ||
| 91 | Đèn cồn | 2 | Chiếc | Quy cách đóng gói: Chiếc Đèn Cồn Đốt, Thủy Tinh Trong Suốt, Có Nắp Đậy Dung Tích 150mL Dùng trong các thí nghiệm vi sinh học | ||
| 92 | Cuvett nhựa 1.5 ml | 3 | Hộp | Quy cách đóng gói: 100 cái/hộp Chất liệu: bằng nhựa, đạt độ trong suốt, không lẫn tạp chất- dung tích 1,5 ml. Tương thích với hầu các loại máy sinh hóa bán tự động | ||
| 93 | Hộp đựng mẫu trong tủ âm | 2 | Chiếc | Quy cách đóng gói: Hộp Hộp đựng mẫu có nắp hất liệu nhựa Chịu được nhiệt độ -80°C. Kích thước: 2ml x 100 ống | ||
| 94 | Corning® 15 mL centrifuge 1tubes | 5 | Túi 50 cái | Quy cách đóng gói: 50 cái/túi Ống có đầu nhọn Chất liệu polupropylene, chia vạch 1.5 ‑ 14.5 mL, vô trùng, nonpyrogenic and DNase-/RNase-free | ||
| 95 | Corning® 50 mL centrifuge tubes | 5 | Túi 50 cái | Quy cách đóng gói: 50 cái/túi Ống có đầu nhọn Chất liệu polupropylene, chia vạch 5 ‑ 50 mL, vô trùng, nonpyrogenic and DNase-/RNase-free |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.330.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi