Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây lắp công trình (xây lắp 04 cầu trên tuyến: Cầu Khuôn Cá, Cầu Bốn Thước, Cầu Cây Bùi, Cầu Ranh Hạt)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210351374-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây lắp công trình (xây lắp 04 cầu trên tuyến: Cầu Khuôn Cá, Cầu Bốn Thước, Cầu Cây Bùi, Cầu Ranh Hạt)
Số hiệu KHLCNT 20210121976
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 14:20:00 đến ngày 2021-04-07 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,902,722,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng: Cầu Khuôn Cá
1 Cung cấp cọc ống BTCT DƯL D400mm  Chương V của E-HSMT 8,96 100m
2 Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D400mm từ phương tiện thủy lên bờ  Chương V của E-HSMT 48 1 cấu kiện
3 Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D400mm bằng máy đóng cọc 3,5T, trên cạn  Chương V của E-HSMT 1,12 100m
4 Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D400mm bằng máy đóng cọc 3,5T, trên cạn  Chương V của E-HSMT 7,84 100m
5 Sản xuất tấm thép nối cọc  Chương V của E-HSMT 0,4307 tấn
6 Nối cọc ống BTCT DƯL  Chương V của E-HSMT 64 1 mối nối
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính  Chương V của E-HSMT 0,1357 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính >18mm  Chương V của E-HSMT 0,7587 tấn
9 Sản xuất tấm thép ngàm đầu cọc  Chương V của E-HSMT 0,057 tấn
10 Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11)  Chương V của E-HSMT 0,864 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤10mm  Chương V của E-HSMT 0,0723 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤18mm  Chương V của E-HSMT 3,5731 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính >18mm  Chương V của E-HSMT 0,8392 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố  Chương V của E-HSMT 1,561 100m2
15 Bê tông mố cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát  Chương V của E-HSMT 55,44 m3
16 Láng vữa xi măng M100, dày TB 3cm  Chương V của E-HSMT 5,26 m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm  Chương V của E-HSMT 0,0257 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm  Chương V của E-HSMT 1,0082 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép  Chương V của E-HSMT 0,118 100m2
20 Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát (cả vữa chèn)  Chương V của E-HSMT 9,68 m3
21 Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm  Chương V của E-HSMT 0,0666 100m3
22 Trải lớp cao su lót  Chương V của E-HSMT 0,2882 100m2
23 Lót lớp đệm bằng bao tải tẩm nhựa, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa  Chương V của E-HSMT 2,16 m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm  Chương V của E-HSMT 0,1025 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm  Chương V của E-HSMT 1,2035 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm  Chương V của E-HSMT 2,0174 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu trên cạn  Chương V của E-HSMT 0,9702 100m2
28 Bê tông bệ, thân trụ cầu trên cạn đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát  Chương V của E-HSMT 30,04 m3
29 Bê tông xà mũ, đá kê gối, tường tai trụ cầu trên cạn đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát  Chương V của E-HSMT 8,06 m3
30 Láng vữa xi măng M100, dày TB 3cm  Chương V của E-HSMT 6,72 m2
31 Cung cấp dầm BTCT DƯL I.400, L=12m (0,5xHL93)  Chương V của E-HSMT 12 dầm
32 Bốc xếp dầm BTCT DƯL I.400, L=12m bằng máy từ phương tiện thủy lên bờ (đối với các nhịp trên cạn)  Chương V của E-HSMT 8 1 dầm
33 Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I.400, L=12m, trên cạn  Chương V của E-HSMT 8 cái
34 Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I.400, L=12m, dưới nước  Chương V của E-HSMT 4 cái
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤10mm  Chương V của E-HSMT 0,1539 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤18mm  Chương V của E-HSMT 0,1457 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang  Chương V của E-HSMT 21,57 m2
38 Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát  Chương V của E-HSMT 1,53 m3
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm  Chương V của E-HSMT 3,4893 tấn
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép  Chương V của E-HSMT 2,1636 100m2
41 Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát  Chương V của E-HSMT 39,33 m3
42 Thi công lớp phòng nước dạng phun (Radcon Formula #7)  Chương V của E-HSMT 153,9 m2
43 Rải thảm mặt cầu Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm  Chương V của E-HSMT 1,539 100m2
44 Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép  Chương V của E-HSMT 24 cái
45 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu  Chương V của E-HSMT 18 m
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm  Chương V của E-HSMT 0,0389 tấn
47 Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11)  Chương V của E-HSMT 1,188 m3
48 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu  Chương V của E-HSMT 2,6016 tấn
49 Mạ kẽm kết cấu thép lan can cầu  Chương V của E-HSMT 2,6016 tấn
50 Lắp dựng lan can cầu  Chương V của E-HSMT 2,6016 tấn
51 Cung cấp co PVC D60mm  Chương V của E-HSMT 18 cái
52 Lắp đặt ống PVC thoát nước mặt cầu, ĐK 60mm  Chương V của E-HSMT 0,126 100m
53 Đào móng chân khay bằng máy đào  Chương V của E-HSMT 0,8018 100m3
54 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc  Chương V của E-HSMT 0,4009 100m3
55 Đắp đất tứ nón mố, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V của E-HSMT 0,6106 100m3
56 Đóng cừ tràm móng chân khay, L=4,7m, ĐKn>=4,0cm, cấp đất I  Chương V của E-HSMT 57,9792 100m
57 Đắp cát đệm đầu cừ  Chương V của E-HSMT 4,94 m3
58 Bê tông lót móng chân khay, đá 4x6, vữa M150  Chương V của E-HSMT 4,94 m3
59 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn chân khay  Chương V của E-HSMT 0,6168 100m2
60 Bê tông chân khay, đá 1x2, f'c=16MPa  Chương V của E-HSMT 18,5 m3
61 Bê tông đệm mái ta luy, đá 1x2, f'c=12MPa  Chương V của E-HSMT 22,26 m3
62 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm lục giác  Chương V của E-HSMT 5,1354 100m2
63 Bê tông tấm lục giác, đá 1x2, f'c=16MPa  Chương V của E-HSMT 33,38 m3
64 Lát tấm bê tông lục giác mái ta luy  Chương V của E-HSMT 222,5333 m2
65 Phát hoang tạo mặt bằng thi công bằng cơ giới  Chương V của E-HSMT 5,659 100m2
66 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I  Chương V của E-HSMT 0,3951 100m3
67 Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9  Chương V của E-HSMT 3,2408 100m3
68 Đào khai thác đất đắp nền đường bằng máy đào 0,8m3 trên hệ nổi, đất cấp I  Chương V của E-HSMT 3,1698 100m3
69 Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95  Chương V của E-HSMT 3,3522 100m3
70 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, độ chặt K=0,98  Chương V của E-HSMT 1,273 100m3
71 Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đường  Chương V của E-HSMT 4,2405 100m2
72 Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 1,8087 tấn
73 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thép  Chương V của E-HSMT 0,1118 100m2
74 Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2, vữa M300  Chương V của E-HSMT 50,89 m3
75 Cắt khe co giãn mặt đường bê tông  Chương V của E-HSMT 0,835 100m
76 Cung cấp biển báo phản quang tên cầu, chữ nhật KT: 70x40cm  Chương V của E-HSMT 2 cái
77 Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cm  Chương V của E-HSMT 2 cái
78 Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống STK D80cm, L=3,7m  Chương V của E-HSMT 2 cái
79 Đào móng trụ đỡ biển báo  Chương V của E-HSMT 0,128 m3
80 Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang trên trụ  Chương V của E-HSMT 2 cái
81 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang giao thông thủy, KT: 120x120cm  Chương V của E-HSMT 6 cái
82 Đào hố móng cọc tiêu  Chương V của E-HSMT 1,024 m3
83 Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, M150  Chương V của E-HSMT 0,88 m3
84 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200  Chương V của E-HSMT 0,4 m3
85 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc tiêu, ĐK  Chương V của E-HSMT 0,0248 tấn
86 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc tiêu  Chương V của E-HSMT 0,06 100m2
87 Lắp đặt cọc tiêu  Chương V của E-HSMT 16 cái
88 Sơn phản quang cọc tiêu  Chương V của E-HSMT 7,088 m2
89 Đóng cọc thép hình trên cạn, phần ngập đất  Chương V của E-HSMT 0,96 100m
90 Đóng cọc thép hình trên cạn, phần không ngập đất  Chương V của E-HSMT 0,96 100m
91 Nhổ cọc thép hình trên cạn  Chương V của E-HSMT 0,96 100m
92 Gia công kết cấu thép hệ khung sàn đạo (không tính vật liệu chính)  Chương V của E-HSMT 2,4865 tấn
93 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo trên cạn  Chương V của E-HSMT 9,946 tấn
94 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo trên cạn  Chương V của E-HSMT 9,946 tấn
95 Khấu hao cọc thép hình khung định vị  Chương V của E-HSMT 0,3645 tấn
96 Khấu hao thép hệ khung giằng  Chương V của E-HSMT 0,5719 tấn
97 Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3  Chương V của E-HSMT 0,8705 100m3
98 Đắp trả đất hố móng - đất cấp I  Chương V của E-HSMT 0,4352 100m3
99 Bê tông lót đáy móng đá 1x2, f'c=12MPa  Chương V của E-HSMT 3,7536 m3
100 Đóng cọc thép hình định vị trên cạn, đất cấp I, phần ngập đất  Chương V của E-HSMT 0,72 100m
101 Đóng cọc thép hình định vị trên cạn, đất cấp I, phần không ngập đất  Chương V của E-HSMT 0,24 100m
102 Nhổ cọc thép hình trên cạn  Chương V của E-HSMT 0,72 100m
103 Đóng cọc ván thép trên cạn, đất cấp I, phần ngập đất  Chương V của E-HSMT 4,48 100m
104 Đóng cọc ván thép trên cạn, đất cấp I, phần không ngập đất  Chương V của E-HSMT 2,24 100m
105 Nhổ cọc ván thép ở trên bằng búa rung 170kW  Chương V của E-HSMT 4,48 100m
106 Gia công kết cấu thép khung chống vòng vây (không tính vật liệu chính)  Chương V của E-HSMT 1,2301 tấn
107 Lắp dựng kết cấu thép khung chống vòng vây trên cạn  Chương V của E-HSMT 2,4602 tấn
108 Tháo dỡ kết cấu thép khung chống vòng vây trên cạn  Chương V của E-HSMT 2,4602 tấn
109 Khấu hao thép  Chương V của E-HSMT 2,3018 tấn
110 Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I  Chương V của E-HSMT 1,203 100m3
111 Bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn đá 1x2, f'c=16MPa  Chương V của E-HSMT 30 m3
112 Đóng cọc thép hình trên mặt nước - phần ngập đất  Chương V của E-HSMT 0,32 100m
113 Đóng cọc thép hình trên mặt nước - phần không ngập đất  Chương V của E-HSMT 0,32 100m
114 Nhổ cọc thép hình trên mặt nước (phần ngập đất)  Chương V của E-HSMT 0,32 100m
115 Gia công kết cấu thép cầu tạm (không tính vật liệu chính)  Chương V của E-HSMT 8,0077 tấn
116 Gia công cốt thép tròn kết cấu nhịp cầu tạm, ĐK ≤18mm  Chương V của E-HSMT 0,6866 tấn
117 Lắp dựng kết cấu thép cầu tạm - phần dưới nước  Chương V của E-HSMT 3,2116 tấn
118 Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm - phần dưới nước  Chương V của E-HSMT 3,2116 tấn
119 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm - phần trên cạn  Chương V của E-HSMT 4,9768 tấn
120 Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm - phần trên cạn  Chương V của E-HSMT 4,9768 tấn
121 Bê tông mố cầu tạm, đá 1x2 M200  Chương V của E-HSMT 0,4 m3
122 Khấu hao cọc thép hình trụ cầu tạm (tính cho 08 tháng)  Chương V của E-HSMT 0,2538 tấn
123 Khấu hao thép hình kết cấu nhịp, thành giằng, xà mũ trụ (tính cho 8 tháng)  Chương V của E-HSMT 0,8489 tấn
124 Khấu hao thép tấm làm kết cấu nhịp, thanh giằng, xà mũ trụ (tính cho 8 tháng)  Chương V của E-HSMT 0,5124 tấn
125 Đào khuôn đường tạm  Chương V của E-HSMT 0,2348 100m3
126 Đắp lề đường tạm, độ chặt K=0,90  Chương V của E-HSMT 0,2348 100m3
127 Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95  Chương V của E-HSMT 0,3522 100m3
128 Làm mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại I, độ chặt K=0,98  Chương V của E-HSMT 0,2348 100m3
B Xây dựng: Cầu Bốn Thước
1 Cung cấp cọc ống BTCT DƯL D400mm  Chương V của E-HSMT 10,24 100m
2 Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D400mm từ phương tiện thủy lên bờ  Chương V của E-HSMT 48 1 cấu kiện
3 Ép cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D400mm, trên cạn  Chương V của E-HSMT 0,32 100m
4 Ép đại trà cọc ống BTCT DƯL D400mm, trên cạn  Chương V của E-HSMT 2,24 100m
5 Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D400mm bằng máy đóng cọc 3,5T, trên cạn  Chương V của E-HSMT 0,32 100m
6 Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D400mm bằng máy đóng cọc 3,5T, trên cạn  Chương V của E-HSMT 2,24 100m
7 Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D400mm bằng tàu đóng cọc 3,5T, dưới nước  Chương V của E-HSMT 0,64 100m
8 Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D400mm bằng tàu đóng cọc 3,5T, dưới nước  Chương V của E-HSMT 4,48 100m
9 Cung cấp cọc ống BTCT DƯL D300mm  Chương V của E-HSMT 1,8 100m
10 Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D300mm từ phương tiện thủy lên bờ  Chương V của E-HSMT 15 1 cấu kiện
11 Ép cọc ống BTCT DƯL D300mm, trên cạn  Chương V của E-HSMT 1,8 100m
12 Sản xuất tấm thép nối cọc  Chương V của E-HSMT 0,4307 tấn
13 Nối cọc ống BTCT DƯL  Chương V của E-HSMT 64 1 mối nối
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính  Chương V của E-HSMT 0,1456 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính >18mm  Chương V của E-HSMT 0,8021 tấn
16 Sản xuất tấm thép ngàm đầu cọc  Chương V của E-HSMT 0,072 tấn
17 Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11)  Chương V của E-HSMT 1,059 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤10mm  Chương V của E-HSMT 0,0723 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤18mm  Chương V của E-HSMT 3,5731 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính >18mm  Chương V của E-HSMT 0,8392 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố  Chương V của E-HSMT 1,561 100m2
22 Bê tông mố cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát  Chương V của E-HSMT 55,44 m3
23 Láng vữa xi măng M100, dày TB 3cm  Chương V của E-HSMT 5,26 m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm  Chương V của E-HSMT 0,0257 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm  Chương V của E-HSMT 1,0082 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép  Chương V của E-HSMT 0,118 100m2
27 Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát (cả vữa chèn)  Chương V của E-HSMT 9,68 m3
28 Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm  Chương V của E-HSMT 0,0666 100m3
29 Trải lớp cao su lót  Chương V của E-HSMT 0,2882 100m2
30 Lót lớp đệm bằng bao tải tẩm nhựa, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa  Chương V của E-HSMT 2,16 m2
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤10mm  Chương V của E-HSMT 0,1025 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mm  Chương V của E-HSMT 1,2422 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính >18mm  Chương V của E-HSMT 2,1062 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước  Chương V của E-HSMT 1,0258 100m2
35 Bê tông bệ, thân trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát  Chương V của E-HSMT 31,8 m3
36 Bê tông xà mũ, đá kê gối, tường tai trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát  Chương V của E-HSMT 8,06 m3
37 Láng vữa xi măng M100, dày TB 3cm  Chương V của E-HSMT 6,72 m2
38 Cung cấp dầm BTCT DƯL I.400, L=12m (0,5xHL93)  Chương V của E-HSMT 12 dầm
39 Bốc xếp dầm BTCT DƯL I.400, L=12m bằng máy từ phương tiện thủy lên bờ (đối với các nhịp trên cạn)  Chương V của E-HSMT 8 1 dầm
40 Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I.400, L=12m, trên cạn  Chương V của E-HSMT 8 cái
41 Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I.400, L=12m, dưới nước  Chương V của E-HSMT 4 cái
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤10mm  Chương V của E-HSMT 0,1539 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤18mm  Chương V của E-HSMT 0,1457 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang  Chương V của E-HSMT 21,57 m2
45 Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát  Chương V của E-HSMT 1,53 m3
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm  Chương V của E-HSMT 3,4893 tấn
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép  Chương V của E-HSMT 2,1636 100m2
48 Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát  Chương V của E-HSMT 39,33 m3
49 Thi công lớp phòng nước dạng phun (Radcon Formula #7)  Chương V của E-HSMT 153,9 m2
50 Rải thảm mặt cầu Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm  Chương V của E-HSMT 1,539 100m2
51 Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép  Chương V của E-HSMT 24 cái
52 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu  Chương V của E-HSMT 18 m
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm  Chương V của E-HSMT 0,0389 tấn
54 Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11)  Chương V của E-HSMT 1,188 m3
55 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu  Chương V của E-HSMT 3,1263 tấn
56 Mạ kẽm kết cấu thép lan can cầu  Chương V của E-HSMT 3,1262 tấn
57 Lắp dựng lan can cầu  Chương V của E-HSMT 3,1262 tấn
58 Cung cấp co PVC D60mm  Chương V của E-HSMT 18 cái
59 Lắp đặt ống PVC thoát nước mặt cầu, ĐK 60mm  Chương V của E-HSMT 0,126 100m
60 Thi công lớp cát đệm móng dày 10cm, độ chặt K = 0,90  Chương V của E-HSMT 0,0465 100m3
61 Bê tông lót móng tường chắn dày 10cm, bê tông đá 4x6 M150  Chương V của E-HSMT 4,65 m3
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường đường kính ≤18mm  Chương V của E-HSMT 1,8424 tấn
63 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy  Chương V của E-HSMT 0,092 100m2
64 Bê tông bản đáy đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát  Chương V của E-HSMT 17,95 m3
65 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân tường chắn, đường kính ≤18mm  Chương V của E-HSMT 1,5303 tấn
66 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân tường chắn  Chương V của E-HSMT 0,8125 100m2
67 Bê tông thân tường chắn đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát  Chương V của E-HSMT 13,69 m3
68 Đào móng chân khay bằng máy đào  Chương V của E-HSMT 0,3858 100m3
69 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc  Chương V của E-HSMT 0,1929 100m3
70 Đắp đất tứ nón mố, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V của E-HSMT 0,186 100m3
71 Đóng cừ tràm móng chân khay, L=4,7m, ĐKn>=4,0cm, cấp đất I  Chương V của E-HSMT 27,8992 100m
72 Đắp cát đệm đầu cừ  Chương V của E-HSMT 2,37 m3
73 Bê tông lót móng chân khay, đá 4x6, vữa M150  Chương V của E-HSMT 2,37 m3
74 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn chân khay  Chương V của E-HSMT 0,2968 100m2
75 Bê tông chân khay, đá 1x2, f'c=16MPa  Chương V của E-HSMT 8,9 m3
76 Bê tông đệm mái ta luy, đá 1x2, f'c=12MPa  Chương V của E-HSMT 11,13 m3
77 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm lục giác  Chương V của E-HSMT 2,6082 100m2
78 Bê tông tấm lục giác, đá 1x2, f'c=16MPa  Chương V của E-HSMT 16,95 m3
79 Lát tấm bê tông lục giác mái ta luy  Chương V của E-HSMT 113 m2
80 Phát hoang tạo mặt bằng thi công bằng cơ giới  Chương V của E-HSMT 5,659 100m2
81 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I  Chương V của E-HSMT 1,6247 100m3
82 Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9  Chương V của E-HSMT 2,6062 100m3
83 Đào khai thác đất đắp nền đường bằng máy đào 0,8m3 trên hệ nổi, đất cấp I  Chương V của E-HSMT 1,2421 100m3
84 Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95  Chương V của E-HSMT 3,1874 100m3
85 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, độ chặt K=0,98  Chương V của E-HSMT 1,2817 100m3
86 Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đường  Chương V của E-HSMT 4,68 100m2
87 Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 1,8087 tấn
88 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thép  Chương V của E-HSMT 0,1118 100m2
89 Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2, vữa M300  Chương V của E-HSMT 56,16 m3
90 Cắt khe co giãn mặt đường bê tông  Chương V của E-HSMT 0,835 100m
91 Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần ngập đất (TB=3,7m)  Chương V của E-HSMT 10,4192 100m
92 Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần không ngập đất (TB=1,0m)  Chương V của E-HSMT 2,816 100m
93 Cung cấp cừ tràm L=4,7m, ĐKn>4,0cm nẹp dọc  Chương V của E-HSMT 0,352 100m
94 Sản xuất, lắp dựng cốt thép buộc, ĐK ≤10mm  Chương V của E-HSMT 0,0117 tấn
95 Trải lớp cao su sọc chắn đất  Chương V của E-HSMT 0,528 100m2
96 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I  Chương V của E-HSMT 0,0668 100m3
97 Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9  Chương V của E-HSMT 0,4607 100m3
98 Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95  Chương V của E-HSMT 0,5344 100m3
99 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, độ chặt K=0,98  Chương V của E-HSMT 0,0501 100m3
100 Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đường  Chương V của E-HSMT 0,334 100m2
101 Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 0,147 tấn
102 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thép  Chương V của E-HSMT 0,0297 100m2
103 Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2, vữa M300  Chương V của E-HSMT 3,34 m3
104 Cắt khe co giãn mặt đường bê tông  Chương V của E-HSMT 0,1 100m
105 Cung cấp biển báo phản quang tên cầu, chữ nhật KT: 70x40cm  Chương V của E-HSMT 2 cái
106 Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cm  Chương V của E-HSMT 2 cái
107 Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống STK D80cm, L=3,7m  Chương V của E-HSMT 2 cái
108 Đào móng trụ đỡ biển báo  Chương V của E-HSMT 0,128 m3
109 Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang trên trụ  Chương V của E-HSMT 2 cái
110 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang giao thông thủy, KT: 120x120cm  Chương V của E-HSMT 6 cái
111 Đào hố móng cọc tiêu  Chương V của E-HSMT 0,64 m3
112 Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, M150  Chương V của E-HSMT 0,55 m3
113 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200  Chương V của E-HSMT 0,25 m3
114 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc tiêu, ĐK  Chương V của E-HSMT 0,0155 tấn
115 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc tiêu  Chương V của E-HSMT 0,0375 100m2
116 Lắp đặt cọc tiêu  Chương V của E-HSMT 10 cái
117 Sơn phản quang cọc tiêu  Chương V của E-HSMT 4,43 m2
118 Đóng cọc thép hình trên cạn, phần ngập đất  Chương V của E-HSMT 0,24 100m
119 Đóng cọc thép hình trên cạn, phần không ngập đất  Chương V của E-HSMT 0,24 100m
120 Nhổ cọc thép hình trên cạn  Chương V của E-HSMT 0,24 100m
121 Gia công kết cấu thép hệ khung sàn đạo (không tính vật liệu chính)  Chương V của E-HSMT 2,4865 tấn
122 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo trên cạn  Chương V của E-HSMT 2,4865 tấn
123 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo trên cạn  Chương V của E-HSMT 2,4865 tấn
124 Khấu hao cọc thép hình khung định vị  Chương V của E-HSMT 0,0911 tấn
125 Khấu hao thép hệ khung giằng  Chương V của E-HSMT 0,1429 tấn
126 Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3  Chương V của E-HSMT 0,8705 100m3
127 Đắp trả đất hố móng - đất cấp I  Chương V của E-HSMT 0,4352 100m3
128 Bê tông lót đáy móng đá 1x2, f'c=12MPa  Chương V của E-HSMT 3,7536 m3
129 Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I, phần ngập đất  Chương V của E-HSMT 0,4 100m
130 Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I, phần không ngập đất  Chương V của E-HSMT 0,56
131 Nhổ cọc thép hình dưới nước, phần ngập đất  Chương V của E-HSMT 0,4 100m
132 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nước  Chương V của E-HSMT 4,973 tấn
133 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nước  Chương V của E-HSMT 4,973 tấn
134 Khấu hao cọc thép hình khung định vị  Chương V của E-HSMT 0,1823 tấn
135 Khấu hao thép hệ khung sàn đạo  Chương V của E-HSMT 0,2859 tấn
136 Đóng cọc thép hình định vị dưới nước, đất cấp I, phần ngập đất  Chương V của E-HSMT 0,72 100m
137 Đóng cọc thép hình định vị dưới nước, đất cấp I, phần không ngập đất  Chương V của E-HSMT 0,24 100m
138 Nhổ cọc thép hình định vị dưới nước, phần ngập đất  Chương V của E-HSMT 0,72 100m
139 Đóng cọc ván thép trên mặt nước, đất cấp I, phần ngập đất  Chương V của E-HSMT 4,48 100m
140 Đóng cọc ván thép trên mặt nước, đất cấp I, phần không ngập đất  Chương V của E-HSMT 2,24 100m
141 Nhổ cọc ván thép ở dưới nước bằng búa rung 170kW  Chương V của E-HSMT 4,48 100m
142 Gia công kết cấu thép khung chống vòng vây (không tính vật liệu chính)  Chương V của E-HSMT 1,2301 tấn
143 Lắp dựng kết cấu thép khung chống vòng vây dưới nước  Chương V của E-HSMT 2,4602 tấn
144 Tháo dỡ kết cấu thép khung chống vòng vây dưới nước  Chương V của E-HSMT 2,4602 tấn
145 Khấu hao thép  Chương V của E-HSMT 2,3018 tấn
146 Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3 trên hệ nổi, đất cấp I  Chương V của E-HSMT 1,3859 100m3
147 Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, f'c=16MPa  Chương V của E-HSMT 30 m3
148 Đóng cọc thép hình trên mặt nước - phần ngập đất  Chương V của E-HSMT 0,32 100m
149 Đóng cọc thép hình trên mặt nước - phần không ngập đất  Chương V của E-HSMT 0,32 100m
150 Nhổ cọc thép hình trên mặt nước (phần ngập đất)  Chương V của E-HSMT 0,32 100m
151 Gia công kết cấu thép cầu tạm (không tính vật liệu chính)  Chương V của E-HSMT 8,0077 tấn
152 Gia công cốt thép tròn kết cấu nhịp cầu tạm, ĐK ≤18mm  Chương V của E-HSMT 0,6866 tấn
153 Lắp dựng kết cấu thép cầu tạm - phần dưới nước  Chương V của E-HSMT 3,2116 tấn
154 Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm - phần dưới nước  Chương V của E-HSMT 3,2116 tấn
155 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm - phần trên cạn  Chương V của E-HSMT 4,9768 tấn
156 Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm - phần trên cạn  Chương V của E-HSMT 4,9768 tấn
157 Bê tông mố cầu tạm, đá 1x2 M200  Chương V của E-HSMT 0,4 m3
158 Khấu hao cọc thép hình trụ cầu tạm (tính cho 08 tháng)  Chương V của E-HSMT 0,2538 tấn
159 Khấu hao thép hình kết cấu nhịp, thành giằng, xà mũ trụ (tính cho 8 tháng)  Chương V của E-HSMT 0,8489 tấn
160 Khấu hao thép tấm làm kết cấu nhịp, thanh giằng, xà mũ trụ (tính cho 8 tháng)  Chương V của E-HSMT 0,5124 tấn
161 Đào khuôn đường tạm  Chương V của E-HSMT 0,0708 100m3
162 Đắp lề đường tạm, độ chặt K=0,90  Chương V của E-HSMT 0,0708 100m3
163 Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95  Chương V của E-HSMT 0,1062 100m3
164 Làm mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại I, độ chặt K=0,98  Chương V của E-HSMT 0,0708 100m3
C Xây dựng: Cầu Cây Bùi
1 Cung cấp cọc ống BTCT DƯL D400mm  Chương V của E-HSMT 9,6 100m
2 Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D400mm từ phương tiện thủy lên bờ  Chương V của E-HSMT 48 1 cấu kiện
3 Ép cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D400mm, trên cạn  Chương V của E-HSMT 0,6 100m
4 Ép đại trà cọc ống BTCT DƯL D400mm, trên cạn  Chương V của E-HSMT 4,2 100m
5 Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D400mm bằng tàu đóng cọc 3,5T, dưới nước  Chương V của E-HSMT 0,6 100m
6 Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D400mm bằng tàu đóng cọc 3,5T, dưới nước  Chương V của E-HSMT 4,2 100m
7 Cung cấp cọc ống BTCT DƯL D300mm  Chương V của E-HSMT 3,6 100m
8 Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D300mm từ phương tiện thủy lên bờ  Chương V của E-HSMT 30 1 cấu kiện
9 Ép cọc ống BTCT DƯL D300mm, trên cạn  Chương V của E-HSMT 3,6 100m
10 Sản xuất tấm thép nối cọc  Chương V của E-HSMT 0,4307 tấn
11 Nối cọc ống BTCT DƯL  Chương V của E-HSMT 64 1 mối nối
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính  Chương V của E-HSMT 0,1555 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính >18mm  Chương V của E-HSMT 0,8454 tấn
14 Sản xuất tấm thép ngàm đầu cọc  Chương V của E-HSMT 0,087 tấn
15 Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11)  Chương V của E-HSMT 1,254 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤10mm  Chương V của E-HSMT 0,0723 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤18mm  Chương V của E-HSMT 3,5731 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính >18mm  Chương V của E-HSMT 0,8392 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố  Chương V của E-HSMT 1,561 100m2
20 Bê tông mố cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát  Chương V của E-HSMT 55,44 m3
21 Láng vữa xi măng M100, dày TB 3cm  Chương V của E-HSMT 5,26 m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm  Chương V của E-HSMT 0,0257 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm  Chương V của E-HSMT 1,0082 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép  Chương V của E-HSMT 0,118 100m2
25 Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát (cả vữa chèn)  Chương V của E-HSMT 9,68 m3
26 Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm  Chương V của E-HSMT 0,0666 100m3
27 Trải lớp cao su lót  Chương V của E-HSMT 0,2882 100m2
28 Lót lớp đệm bằng bao tải tẩm nhựa, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa  Chương V của E-HSMT 2,16 m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤10mm  Chương V của E-HSMT 0,1025 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mm  Chương V của E-HSMT 1,2422 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính >18mm  Chương V của E-HSMT 2,1062 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước  Chương V của E-HSMT 1,0258 100m2
33 Bê tông bệ, thân trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát  Chương V của E-HSMT 31,8 m3
34 Bê tông xà mũ, đá kê gối, tường tai trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát  Chương V của E-HSMT 8,06 m3
35 Láng vữa xi măng M100, dày TB 3cm  Chương V của E-HSMT 6,72 m2
36 Cung cấp dầm BTCT DƯL I.400, L=12m (0,5xHL93)  Chương V của E-HSMT 12 dầm
37 Bốc xếp dầm BTCT DƯL I.400, L=12m bằng máy từ phương tiện thủy lên bờ (đối với các nhịp trên cạn)  Chương V của E-HSMT 8 1 dầm
38 Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I.400, L=12m, trên cạn  Chương V của E-HSMT 8 cái
39 Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I.400, L=12m, dưới nước  Chương V của E-HSMT 4 cái
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤10mm  Chương V của E-HSMT 0,1539 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤18mm  Chương V của E-HSMT 0,1457 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang  Chương V của E-HSMT 21,57 m2
43 Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát  Chương V của E-HSMT 1,53 m3
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm  Chương V của E-HSMT 3,4893 tấn
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép  Chương V của E-HSMT 2,1636 100m2
46 Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát  Chương V của E-HSMT 39,33 m3
47 Thi công lớp phòng nước dạng phun (Radcon Formula #7)  Chương V của E-HSMT 153,9 m2
48 Rải thảm mặt cầu Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm  Chương V của E-HSMT 1,539 100m2
49 Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép  Chương V của E-HSMT 24 cái
50 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu  Chương V của E-HSMT 18 m
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm  Chương V của E-HSMT 0,0389 tấn
52 Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11)  Chương V của E-HSMT 1,188 m3
53 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu  Chương V của E-HSMT 3,6509 tấn
54 Mạ kẽm kết cấu thép lan can cầu  Chương V của E-HSMT 3,6509 tấn
55 Lắp dựng lan can cầu  Chương V của E-HSMT 3,6509 tấn
56 Cung cấp co PVC D60mm  Chương V của E-HSMT 18 cái
57 Lắp đặt ống PVC thoát nước mặt cầu, ĐK 60mm  Chương V của E-HSMT 0,126 100m
58 Thi công lớp cát đệm móng dày 10cm, độ chặt K = 0,90  Chương V của E-HSMT 0,093 100m3
59 Bê tông lót móng tường chắn dày 10cm, bê tông đá 4x6 M150  Chương V của E-HSMT 9,3 m3
60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường đường kính ≤18mm  Chương V của E-HSMT 3,6849 tấn
61 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy  Chương V của E-HSMT 0,184 100m2
62 Bê tông bản đáy đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát  Chương V của E-HSMT 35,9 m3
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân tường chắn, đường kính ≤18mm  Chương V của E-HSMT 3,0607 tấn
64 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân tường chắn  Chương V của E-HSMT 1,625 100m2
65 Bê tông thân tường chắn đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát  Chương V của E-HSMT 27,38 m3
66 Phát hoang tạo mặt bằng thi công bằng cơ giới  Chương V của E-HSMT 6,293 100m2
67 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I  Chương V của E-HSMT 1,7492 100m3
68 Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9  Chương V của E-HSMT 2,0306 100m3
69 Đào khai thác đất đắp nền đường bằng máy đào 0,8m3 trên hệ nổi, đất cấp I  Chương V của E-HSMT 0,4845 100m3
70 Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95  Chương V của E-HSMT 2,9781 100m3
71 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, độ chặt K=0,98  Chương V của E-HSMT 1,5727 100m3
72 Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đường  Chương V của E-HSMT 4,6877 100m2
73 Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 1,9996 tấn
74 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thép  Chương V của E-HSMT 0,127 100m2
75 Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2, vữa M300  Chương V của E-HSMT 56,25 m3
76 Cắt khe co giãn mặt đường bê tông  Chương V của E-HSMT 0,94 100m
77 Cung cấp biển báo phản quang tên cầu, chữ nhật KT: 70x40cm  Chương V của E-HSMT 2 cái
78 Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cm  Chương V của E-HSMT 2 cái
79 Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống STK D80cm, L=3,7m  Chương V của E-HSMT 2 cái
80 Đào móng trụ đỡ biển báo  Chương V của E-HSMT 0,128 m3
81 Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang trên trụ  Chương V của E-HSMT 2 cái
82 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang giao thông thủy, KT: 120x120cm  Chương V của E-HSMT 6 cái
83 Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3  Chương V của E-HSMT 0,8705 100m3
84 Đắp trả đất hố móng - đất cấp I  Chương V của E-HSMT 0,4352 100m3
85 Bê tông lót đáy móng đá 1x2, f'c=12MPa  Chương V của E-HSMT 3,7536 m3
86 Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I, phần ngập đất  Chương V của E-HSMT 0,4 100m
87 Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I, phần không ngập đất  Chương V của E-HSMT 0,56
88 Nhổ cọc thép hình dưới nước, phần ngập đất  Chương V của E-HSMT 0,4 100m
89 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nước  Chương V của E-HSMT 4,973 tấn
90 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nước  Chương V của E-HSMT 4,973 tấn
91 Khấu hao cọc thép hình khung định vị  Chương V của E-HSMT 0,1823 tấn
92 Khấu hao thép hệ khung sàn đạo  Chương V của E-HSMT 0,2859 tấn
93 Đóng cọc thép hình định vị dưới nước, đất cấp I, phần ngập đất  Chương V của E-HSMT 0,72 100m
94 Đóng cọc thép hình định vị dưới nước, đất cấp I, phần không ngập đất  Chương V của E-HSMT 0,24 100m
95 Nhổ cọc thép hình định vị dưới nước, phần ngập đất  Chương V của E-HSMT 0,72 100m
96 Đóng cọc ván thép trên mặt nước, đất cấp I, phần ngập đất  Chương V của E-HSMT 4,48 100m
97 Đóng cọc ván thép trên mặt nước, đất cấp I, phần không ngập đất  Chương V của E-HSMT 2,24 100m
98 Nhổ cọc ván thép ở dưới nước bằng búa rung 170kW  Chương V của E-HSMT 4,48 100m
99 Gia công kết cấu thép khung chống vòng vây (không tính vật liệu chính)  Chương V của E-HSMT 1,2301 tấn
100 Lắp dựng kết cấu thép khung chống vòng vây dưới nước  Chương V của E-HSMT 2,4602 tấn
101 Tháo dỡ kết cấu thép khung chống vòng vây dưới nước  Chương V của E-HSMT 2,4602 tấn
102 Khấu hao thép  Chương V của E-HSMT 2,3018 tấn
103 Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3 trên hệ nổi, đất cấp I  Chương V của E-HSMT 1,2712 100m3
104 Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, f'c=16MPa  Chương V của E-HSMT 30 m3
105 Đóng cọc thép hình trên mặt nước - phần ngập đất  Chương V của E-HSMT 0,32 100m
106 Đóng cọc thép hình trên mặt nước - phần không ngập đất  Chương V của E-HSMT 0,32 100m
107 Nhổ cọc thép hình trên mặt nước (phần ngập đất)  Chương V của E-HSMT 0,32 100m
108 Gia công kết cấu thép cầu tạm (không tính vật liệu chính)  Chương V của E-HSMT 8,0077 tấn
109 Gia công cốt thép tròn kết cấu nhịp cầu tạm, ĐK ≤18mm  Chương V của E-HSMT 0,6866 tấn
110 Lắp dựng kết cấu thép cầu tạm - phần dưới nước  Chương V của E-HSMT 3,2116 tấn
111 Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm - phần dưới nước  Chương V của E-HSMT 3,2116 tấn
112 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm - phần trên cạn  Chương V của E-HSMT 4,9768 tấn
113 Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm - phần trên cạn  Chương V của E-HSMT 4,9768 tấn
114 Bê tông mố cầu tạm, đá 1x2 M200  Chương V của E-HSMT 0,4 m3
115 Khấu hao cọc thép hình trụ cầu tạm (tính cho 08 tháng)  Chương V của E-HSMT 0,2538 tấn
116 Khấu hao thép hình kết cấu nhịp, thành giằng, xà mũ trụ (tính cho 8 tháng)  Chương V của E-HSMT 0,8489 tấn
117 Khấu hao thép tấm làm kết cấu nhịp, thanh giằng, xà mũ trụ (tính cho 8 tháng)  Chương V của E-HSMT 0,5124 tấn
118 Đào khuôn đường tạm  Chương V của E-HSMT 0,228 100m3
119 Đắp lề đường tạm, độ chặt K=0,90  Chương V của E-HSMT 0,228 100m3
120 Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95  Chương V của E-HSMT 0,342 100m3
121 Làm mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại I, độ chặt K=0,98  Chương V của E-HSMT 0,228 100m3
D Xây dựng: Cầu Ranh Hạt
1 Cung cấp cọc ống BTCT DƯL D400mm  Chương V của E-HSMT 10,24 100m
2 Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D400mm từ phương tiện thủy lên bờ  Chương V của E-HSMT 48 1 cấu kiện
3 Ép cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D400mm, trên cạn  Chương V của E-HSMT 0,32 100m
4 Ép đại trà cọc ống BTCT DƯL D400mm, trên cạn  Chương V của E-HSMT 2,24 100m
5 Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D400mm bằng máy đóng cọc 3,5T, trên cạn  Chương V của E-HSMT 0,32 100m
6 Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D400mm bằng máy đóng cọc 3,5T, trên cạn  Chương V của E-HSMT 2,24 100m
7 Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D400mm bằng tàu đóng cọc 3,5T, dưới nước  Chương V của E-HSMT 0,64 100m
8 Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D400mm bằng tàu đóng cọc 3,5T, dưới nước  Chương V của E-HSMT 4,48 100m
9 Cung cấp cọc ống BTCT DƯL D300mm  Chương V của E-HSMT 1,8 100m
10 Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D300mm từ phương tiện thủy lên bờ  Chương V của E-HSMT 15 1 cấu kiện
11 Ép cọc ống BTCT DƯL D300mm, trên cạn  Chương V của E-HSMT 1,8 100m
12 Sản xuất tấm thép nối cọc  Chương V của E-HSMT 0,4307 tấn
13 Nối cọc ống BTCT DƯL  Chương V của E-HSMT 64 1 mối nối
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính  Chương V của E-HSMT 0,1456 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính >18mm  Chương V của E-HSMT 0,8021 tấn
16 Sản xuất tấm thép ngàm đầu cọc  Chương V của E-HSMT 0,072 tấn
17 Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11)  Chương V của E-HSMT 1,059 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤10mm  Chương V của E-HSMT 0,0723 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤18mm  Chương V của E-HSMT 3,5731 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính >18mm  Chương V của E-HSMT 0,8392 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố  Chương V của E-HSMT 1,561 100m2
22 Bê tông mố cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát  Chương V của E-HSMT 55,44 m3
23 Láng vữa xi măng M100, dày TB 3cm  Chương V của E-HSMT 5,26 m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm  Chương V của E-HSMT 0,0257 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm  Chương V của E-HSMT 1,0082 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép  Chương V của E-HSMT 0,118 100m2
27 Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát (cả vữa chèn)  Chương V của E-HSMT 9,68 m3
28 Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm  Chương V của E-HSMT 0,0666 100m3
29 Trải lớp cao su lót  Chương V của E-HSMT 0,2882 100m2
30 Lót lớp đệm bằng bao tải tẩm nhựa, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa  Chương V của E-HSMT 2,16 m2
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤10mm  Chương V của E-HSMT 0,1025 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mm  Chương V của E-HSMT 1,2779 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính >18mm  Chương V của E-HSMT 2,2048 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước  Chương V của E-HSMT 1,0874 100m2
35 Bê tông bệ, thân trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát  Chương V của E-HSMT 33,74 m3
36 Bê tông xà mũ, đá kê gối, tường tai trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát  Chương V của E-HSMT 8,06 m3
37 Láng vữa xi măng M100, dày TB 3cm  Chương V của E-HSMT 6,72 m2
38 Cung cấp dầm BTCT DƯL I.400, L=12m (0,5xHL93)  Chương V của E-HSMT 12 dầm
39 Bốc xếp dầm BTCT DƯL I.400, L=12m bằng máy từ phương tiện thủy lên bờ (đối với các nhịp trên cạn)  Chương V của E-HSMT 8 1 dầm
40 Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I.400, L=12m, trên cạn  Chương V của E-HSMT 8 cái
41 Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I.400, L=12m, dưới nước  Chương V của E-HSMT 4 cái
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤10mm  Chương V của E-HSMT 0,1539 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤18mm  Chương V của E-HSMT 0,1457 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang  Chương V của E-HSMT 21,57 m2
45 Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát  Chương V của E-HSMT 1,53 m3
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm  Chương V của E-HSMT 3,4893 tấn
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép  Chương V của E-HSMT 2,1636 100m2
48 Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát  Chương V của E-HSMT 39,33 m3
49 Thi công lớp phòng nước dạng phun (Radcon Formula #7)  Chương V của E-HSMT 153,9 m2
50 Rải thảm mặt cầu Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm  Chương V của E-HSMT 1,539 100m2
51 Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép  Chương V của E-HSMT 24 cái
52 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu  Chương V của E-HSMT 18 m
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm  Chương V của E-HSMT 0,0389 tấn
54 Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11)  Chương V của E-HSMT 1,188 m3
55 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu  Chương V của E-HSMT 3,1263 tấn
56 Mạ kẽm kết cấu thép lan can cầu  Chương V của E-HSMT 3,1262 tấn
57 Lắp dựng lan can cầu  Chương V của E-HSMT 3,1262 tấn
58 Cung cấp co PVC D60mm  Chương V của E-HSMT 18 cái
59 Lắp đặt ống PVC thoát nước mặt cầu, ĐK 60mm  Chương V của E-HSMT 0,126 100m
60 Thi công lớp cát đệm móng dày 10cm, độ chặt K = 0,90  Chương V của E-HSMT 0,0465 100m3
61 Bê tông lót móng tường chắn dày 10cm, bê tông đá 4x6 M150  Chương V của E-HSMT 4,65 m3
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường đường kính ≤18mm  Chương V của E-HSMT 1,8424 tấn
63 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy  Chương V của E-HSMT 0,092 100m2
64 Bê tông bản đáy đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát  Chương V của E-HSMT 17,95 m3
65 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân tường chắn, đường kính ≤18mm  Chương V của E-HSMT 1,5303 tấn
66 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân tường chắn  Chương V của E-HSMT 0,8125 100m2
67 Bê tông thân tường chắn đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát  Chương V của E-HSMT 13,69 m3
68 Đào móng chân khay bằng máy đào  Chương V của E-HSMT 0,4009 100m3
69 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc  Chương V của E-HSMT 0,2005 100m3
70 Đắp đất tứ nón mố, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V của E-HSMT 0,3053 100m3
71 Đóng cừ tràm móng chân khay, L=4,7m, ĐKn>=4,0cm, cấp đất I  Chương V của E-HSMT 28,9896 100m
72 Đắp cát đệm đầu cừ  Chương V của E-HSMT 2,47 m3
73 Bê tông lót móng chân khay, đá 4x6, vữa M150  Chương V của E-HSMT 2,47 m3
74 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn chân khay  Chương V của E-HSMT 0,3084 100m2
75 Bê tông chân khay, đá 1x2, f'c=16MPa  Chương V của E-HSMT 9,25 m3
76 Bê tông đệm mái ta luy, đá 1x2, f'c=12MPa  Chương V của E-HSMT 11,13 m3
77 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm lục giác  Chương V của E-HSMT 2,5677 100m2
78 Bê tông tấm lục giác, đá 1x2, f'c=16MPa  Chương V của E-HSMT 16,69 m3
79 Lát tấm bê tông lục giác mái ta luy  Chương V của E-HSMT 111,2667 m2
80 Phát hoang tạo mặt bằng thi công bằng cơ giới  Chương V của E-HSMT 4,373 100m2
81 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I  Chương V của E-HSMT 1,3788 100m3
82 Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9  Chương V của E-HSMT 1,8611 100m3
83 Đào khai thác đất đắp nền đường bằng máy đào 0,8m3 trên hệ nổi, đất cấp I  Chương V của E-HSMT 0,6684 100m3
84 Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95  Chương V của E-HSMT 2,5469 100m3
85 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, độ chặt K=0,98  Chương V của E-HSMT 0,9232 100m3
86 Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đường  Chương V của E-HSMT 3,5909 100m2
87 Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 1,5248 tấn
88 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thép  Chương V của E-HSMT 0,081 100m2
89 Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2, vữa M300  Chương V của E-HSMT 43,09 m3
90 Cắt khe co giãn mặt đường bê tông  Chương V của E-HSMT 0,625 100m
91 Cung cấp biển báo phản quang tên cầu, chữ nhật KT: 70x40cm  Chương V của E-HSMT 2 cái
92 Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cm  Chương V của E-HSMT 2 cái
93 Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống STK D80cm, L=3,7m  Chương V của E-HSMT 2 cái
94 Đào móng trụ đỡ biển báo  Chương V của E-HSMT 0,128 m3
95 Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang trên trụ  Chương V của E-HSMT 2 cái
96 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang giao thông thủy, KT: 120x120cm  Chương V của E-HSMT 6 cái
97 Đào hố móng cọc tiêu  Chương V của E-HSMT 0,512 m3
98 Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, M150  Chương V của E-HSMT 0,44 m3
99 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200  Chương V của E-HSMT 0,2 m3
100 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc tiêu, ĐK  Chương V của E-HSMT 0,0124 tấn
101 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc tiêu  Chương V của E-HSMT 0,03 100m2
102 Lắp đặt cọc tiêu  Chương V của E-HSMT 8 cái
103 Sơn phản quang cọc tiêu  Chương V của E-HSMT 3,544 m2
104 Đóng cọc thép hình trên cạn, phần ngập đất  Chương V của E-HSMT 0,24 100m
105 Đóng cọc thép hình trên cạn, phần không ngập đất  Chương V của E-HSMT 0,24 100m
106 Nhổ cọc thép hình trên cạn  Chương V của E-HSMT 0,24 100m
107 Gia công kết cấu thép hệ khung sàn đạo (không tính vật liệu chính)  Chương V của E-HSMT 2,4865 tấn
108 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo trên cạn  Chương V của E-HSMT 2,4865 tấn
109 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo trên cạn  Chương V của E-HSMT 2,4865 tấn
110 Khấu hao cọc thép hình khung định vị  Chương V của E-HSMT 0,0911 tấn
111 Khấu hao thép hệ khung giằng  Chương V của E-HSMT 0,1429 tấn
112 Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3  Chương V của E-HSMT 0,8705 100m3
113 50% KL đào  Chương V của E-HSMT 0,4352 100m3
114 Bê tông lót đáy móng đá 1x2, f'c=12MPa  Chương V của E-HSMT 3,7536 m3
115 Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I, phần ngập đất  Chương V của E-HSMT 0,4 100m
116 Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I, phần không ngập đất  Chương V của E-HSMT 0,56 100m
117 Nhổ cọc thép hình dưới nước, phần ngập đất  Chương V của E-HSMT 0,4 100m
118 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nước  Chương V của E-HSMT 4,973 tấn
119 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nước  Chương V của E-HSMT 4,973 tấn
120 Khấu hao cọc thép hình khung định vị  Chương V của E-HSMT 0,1823 tấn
121 Khấu hao thép hệ khung sàn đạo  Chương V của E-HSMT 0,2859 tấn
122 Đóng cọc thép hình định vị dưới nước, đất cấp I, phần ngập đất  Chương V của E-HSMT 0,72 100m
123 Đóng cọc thép hình định vị dưới nước, đất cấp I, phần không ngập đất  Chương V của E-HSMT 0,24 100m
124 Nhổ cọc thép hình định vị dưới nước, phần ngập đất  Chương V của E-HSMT 0,72 100m
125 Đóng cọc ván thép trên mặt nước, đất cấp I, phần ngập đất  Chương V của E-HSMT 4,48 100m
126 Đóng cọc ván thép trên mặt nước, đất cấp I, phần không ngập đất  Chương V của E-HSMT 2,24 100m
127 Nhổ cọc ván thép ở dưới nước bằng búa rung 170kW  Chương V của E-HSMT 4,48 100m
128 Gia công kết cấu thép khung chống vòng vây (không tính vật liệu chính)  Chương V của E-HSMT 1,2301 tấn
129 Lắp dựng kết cấu thép khung chống vòng vây dưới nước  Chương V của E-HSMT 2,4602 tấn
130 Tháo dỡ kết cấu thép khung chống vòng vây dưới nước  Chương V của E-HSMT 2,4602 tấn
131 Khấu hao thép  Chương V của E-HSMT 2,3018 tấn
132 Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3 trên hệ nổi, đất cấp I  Chương V của E-HSMT 1,42 100m3
133 Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, f'c=16MPa  Chương V của E-HSMT 30 m3
134 Đóng cọc thép hình trên mặt nước - phần ngập đất  Chương V của E-HSMT 0,32 100m
135 Đóng cọc thép hình trên mặt nước - phần không ngập đất  Chương V của E-HSMT 0,32 100m
136 Nhổ cọc thép hình trên mặt nước (phần ngập đất)  Chương V của E-HSMT 0,32 100m
137 Gia công kết cấu thép cầu tạm (không tính vật liệu chính)  Chương V của E-HSMT 8,0077 tấn
138 Gia công cốt thép tròn kết cấu nhịp cầu tạm, ĐK ≤18mm  Chương V của E-HSMT 0,6866 tấn
139 Lắp dựng kết cấu thép cầu tạm - phần dưới nước  Chương V của E-HSMT 3,2116 tấn
140 Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm - phần dưới nước  Chương V của E-HSMT 3,2116 tấn
141 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm - phần trên cạn  Chương V của E-HSMT 4,9768 tấn
142 Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm - phần trên cạn  Chương V của E-HSMT 4,9768 tấn
143 Bê tông mố cầu tạm, đá 1x2 M200  Chương V của E-HSMT 0,4 m3
144 Khấu hao cọc thép hình trụ cầu tạm (tính cho 08 tháng)  Chương V của E-HSMT 0,2538 tấn
145 Khấu hao thép hình kết cấu nhịp, thành giằng, xà mũ trụ (tính cho 8 tháng)  Chương V của E-HSMT 0,8489 tấn
146 Khấu hao thép tấm làm kết cấu nhịp, thanh giằng, xà mũ trụ (tính cho 8 tháng)  Chương V của E-HSMT 0,5124 tấn
147 Đào khuôn đường tạm  Chương V của E-HSMT 0,234 100m3
148 Đắp lề đường tạm, độ chặt K=0,90  Chương V của E-HSMT 0,234 100m3
149 Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95  Chương V của E-HSMT 0,351 100m3
150 Làm mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại I, độ chặt K=0,98  Chương V của E-HSMT 0,234 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2354E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.47E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.431.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.293.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->