Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210344728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG TIẾN, HUYỆN ĐÔNG SƠN, TỈNH THANH HÓA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210344665 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 11:19:00 đến ngày 2021-03-29 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,066,528,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 104,71 | m3 | |
| 2 | Đào hữu cơ | 17,5632 | 100m3 | |
| 3 | Đào hoàn trả mương đất-đất cấp I | 0,965 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất hoàn trả mương đất (Tận dụng đất đào), độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,0404 | 100m3 | |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp II | 18,9543 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 39,7256 | 100m3 | |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 17,1493 | 100m3 | |
| 8 | Lớp cát đệm lề gia cố dày 3cm | 15,43 | m3 | |
| 9 | Lớp ni lông lót móng lề gia cố | 514,48 | m2 | |
| 10 | Bê tông gia cố lề, bê tông M250, đá 1x2 | 92,61 | m3 | |
| 11 | Xoa nền lăn Rulo tạo độ nhám, chống trơn trượt | 514,48 | m2 | |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 10,2551 | 100m3 | |
| 13 | Lớp cát đệm dày 3cm | 104,1 | m3 | |
| 14 | Lớp ni lông lót móng | 3.469,75 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 2,5626 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 | 624,56 | m3 | |
| 17 | Xoa nền lăn Rulo tạo độ nhám, chống trơn trượt | 3.469,75 | m2 | |
| 18 | Cắt bê tông mặt đường bê tông | 8,7 | 100m | |
| 19 | Vận chuyển đất, phạm vi 2km-đất cấp I | 18,5282 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp hoàn trả mương đất, phạm vi ≤500m-đất cấp II | 3,0404 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất, phạm vi 2km-đất cấp II | 15,9139 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển kết cấu gạch, đá rãnh phá dỡ, phạm vi 2km-đất cấp III | 1,0471 | 100m3 | |
| 23 | Mua vật liệu đất đắp. Cự ly vận chuyển trung bình là 33 km (Hệ số chuyển đổi đất đào sang đất đắp K95 bằng 1,13, K98 bằng 1,16) | 6.478,3116 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất, phạm vi 33km-đất cấp III | 64,7831 | 100m3 | |
| B | CẦU BẢN SỐ 1 | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu | 1,3916 | tấn | |
| 2 | Bê tông cầu bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2 | 4,29 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, dầm bản cầu | 0,1195 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mối nối dọc | 0,0022 | tấn | |
| 5 | Bê tông mối nối dọc, bê tông M300, đá 1x2 | 0,32 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng dầm cầu | 5 | cái | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu | 0,3377 | tấn | |
| 8 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | 1,62 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lan can | 0,1021 | tấn | |
| 10 | Bê tông lan can, bê tông M300, đá 1x2 | 1,46 | m3 | |
| 11 | Gia công kết cấu thép lan can cầu | 0,101 | tấn | |
| 12 | Lắp cột thép ống lan can | 0,101 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gờ lan can | 0,0813 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn | 0,2102 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt khe co giãn cao su | 9 | m | |
| 16 | Biển báo cầu | 2 | cái | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo | 2 | cái | |
| 18 | Đắp đất san bãi đúc dầm | 0,25 | 100m3 | |
| 19 | Đá dăm đệm bãi đúc dầm | 5 | m3 | |
| 20 | Bê tông nền bãi đúc dầm, M100, đá 1x2 | 5 | m3 | |
| 21 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp II (mật độ 25 cọc/m2) | 6,875 | 100m | |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 1,1 | m3 | |
| 23 | Bê tông móng trụ cầu, rộng >250cm, M300, đá 1x2 | 5,6 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn móng trụ cầu | 0,1224 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, trụ cầu | 1,0415 | tấn | |
| 26 | Bê tông trụ cầu, M300, đá 1x2 | 15,124 | m3 | |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | 0,4043 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu | 1,4735 | tấn | |
| 29 | Bê tông tường cánh, M300, đá 2x4 | 0,795 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn tường cánh | 0,0636 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường cánh | 0,4791 | tấn | |
| 32 | Bê tông bản quá độ, M200, đá 1x2 | 4,32 | m3 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ | 0,3635 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn móng bản quá độ | 0,0536 | 100m2 | |
| 35 | Nhựa đường chèn khe | 0,036 | m3 | |
| 36 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 2,64 | m3 | |
| 37 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | 7,2 | m3 | |
| 38 | Tháo dỡ ống cống | 12 | cấu kiện | |
| 39 | Phá dỡ tường xây đá gia cố cống các loại | 1,92 | m3 | |
| 40 | Đào móng trụ cầu, đất cấp II | 0,2666 | 100m3 | |
| 41 | Đắp đất hoàn thiện, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0889 | 100m3 | |
| 42 | Mua vật liệu đất đắp K95. Cự ly vận chuyển trung bình là 33 km (Hệ số chuyển đổi đất đào sang đất đắp K95 bằng 1,13) | 66,5457 | m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất đá thải đổ đi, phạm vi 1km, đất cấp II | 0,2666 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất, phạm vi 33km, đất cấp III | 0,383 | 100m3 | |
| C | CẦU BẢN SỐ 2 | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu đường kính | 1,3916 | tấn | |
| 2 | Bê tông cầu bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2 | 4,29 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, dầm bản cầu | 0,1195 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mối nối dọc | 0,0022 | tấn | |
| 5 | Bê tông mối nối dọc, bê tông M300, đá 1x2 | 0,32 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng dầm cầu | 5 | cái | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu | 0,3377 | tấn | |
| 8 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | 1,62 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lan can | 0,1021 | tấn | |
| 10 | Bê tông lan can, bê tông M300, đá 1x2 | 1,46 | m3 | |
| 11 | Gia công kết cấu thép lan can cầu | 0,101 | tấn | |
| 12 | Lắp cột thép ống lan can | 0,101 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gờ lan can | 0,0813 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn | 0,2102 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt khe co giãn cao su | 9 | m | |
| 16 | Biển báo cầu | 2 | cái | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo | 2 | cái | |
| 18 | Đắp đất san bãi đúc dầm | 0,25 | 100m3 | |
| 19 | Đá dăm đệm bãi đúc dầm | 5 | m3 | |
| 20 | Bê tông nền bãi đúc, M100, đá 1x2 | 5 | m3 | |
| 21 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp II (mật độ 25 cọc/m2) | 6,875 | 100m | |
| 22 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 1,1 | m3 | |
| 23 | Bê tông móng trụ cầu, M300, đá 1x2 | 5,6 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn móng trụ cầu | 0,1224 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng | 1,0415 | tấn | |
| 26 | Bê tông trụ cầu, M300, đá 1x2 | 15,124 | m3 | |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | 0,4043 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu | 1,4735 | tấn | |
| 29 | Bê tông tường cánh, M300, đá 2x4 | 0,795 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ tường cánh | 0,0636 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường cánh | 0,4791 | tấn | |
| 32 | Bê tông bản quá độ, M200, đá 1x2 | 4,32 | m3 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ | 0,3635 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn móng bản quá độ | 0,0536 | 100m2 | |
| 35 | Nhựa đường chèn khe | 0,036 | m3 | |
| 36 | Đào móng trụ cầu, đất cấp II | 0,2666 | 100m3 | |
| 37 | Đắp đất hoàn thiện, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0889 | 100m3 | |
| 38 | Mua vật liệu đất đắp K95. Cự ly vận chuyển trung bình là 33 km (Hệ số chuyển đổi đất đào sang đất đắp K95 bằng 1,13) | 66,5457 | m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất thải đổ đi, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 0,2666 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất, phạm vi 33km-đất cấp III | 0,383 | 100m3 | |
| D | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 1,49 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng | 0,133 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | 3,69 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ống cống | 1,3773 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân cống | 0,7678 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2 | 8,34 | m3 | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 0,99 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng, chân khay, tường đầu, tường cánh | 0,1919 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng, sân cống, M150, đá 1x2 | 3,62 | m3 | |
| 10 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, đá 1x2 | 2,92 | m3 | |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,054 | 100m3 | |
| 12 | Lớp cát đệm dày 3cm | 0,9 | m3 | |
| 13 | Lớp ni lông lót móng | 30 | m2 | |
| 14 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 0,034 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông mặt đường sau cống, bê tông M250, đá 1x2 | 6 | m3 | |
| 16 | Xoa nền lăn Rulo tạo độ nhám, chống trơn trượt | 30 | m2 | |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 0,73 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng | 0,024 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông móng mương, M200, đá 1x2 | 1,09 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn thành mương | 0,224 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | 1,68 | m3 | |
| 22 | Phá dỡ bê tông cống, rãnh cũ | 5,31 | m3 | |
| 23 | Đào móng cống, đất cấp II | 1,3699 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 1,3699 | 100m3 | |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,4566 | 100m3 | |
| 26 | Mua vật liệu đất đắp lấy. Cự ly vận chuyển trung bình là 33 km (Hệ số chuyển đổi đất đào sang đất đắp K95 bằng 1,13) | 51,5958 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất, phạm vi 33km-đất cấp III | 0,516 | 100m3 | |
| E | KÊNH TƯỚI (L=651,87M) | |||
| 1 | Đào móng kênh bằng thủ công, đất cấp III | 5,8031 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 70,402 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng | 1,9556 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 105,6029 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | 172,0937 | m3 | |
| 6 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | 1.564,488 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | 5,9972 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông mũ mố, đá 1x2 | 54,1052 | m3 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | 45,6309 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 5,739 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | 2,2164 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | 652 | 1cấu kiện | |
| 13 | Đắp đất hoàn thiện, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,7816 | 100m3 | |
| F | RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III (5%KL) | 1,1116 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 5,59 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng | 0,258 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 16,77 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thân rãnh | 0,5848 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông thành rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | 8,77 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | 0,6192 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | 6,97 | m3 | |
| 9 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | 0,2915 | tấn | |
| 10 | Bê tông tấm đan bê tông M300, đá 1x2 | 6,66 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | 1,0583 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | 0,2879 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 43 | 1cấu kiện | |
| 14 | Đắp đất hoàn thiện, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1892 | 100m3 | |
| G | GIÀN CÔNG TÁC, PHAI CỐNG (TẠI K0+37,57M VÀ CỌC 25 KM0+689,44M) | |||
| 1 | Phá dỡ móng, giàn giáo cũ | 3,85 | m3 | |
| 2 | Đào móng-đất cấp II | 7,8 | m3 | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 0,46 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng | 0,094 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 2,32 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giàn giáo | 0,0854 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông giàn công tác, mác 250 | 0,86 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giàn giáo | 0,0892 | tấn | |
| 9 | Thép cấu kiện D | 0,0146 | tấn | |
| 10 | Gia công cấu kiện thép hình | 0,2877 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng thép hình | 0,2877 | tấn | |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm phai, đá 1x2, mác 250 | 0,06 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn tấm phai | 0,0032 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm phai | 0,0143 | tấn | |
| 15 | Bulong đuôi cá M16 | 16 | cái | |
| 16 | Bulong M16 | 8 | cái | |
| 17 | Tai cửa | 2 | cái | |
| 18 | Bulong M14 | 6 | cái | |
| 19 | Bulong M12 | 12 | cái | |
| 20 | Hộp Bulong M12 | 12 | Hộp | |
| 21 | Cao su lá ( 6x110)mm | 3,84 | m | |
| 22 | Đường hàn | 0,24 | m | |
| 23 | Mua + Lắp đặt ổ khóa V1 | 2 | Bộ | |
| 24 | Lắp đặt tấm phai | 2 | 1cấu kiện | |
| 25 | Đắp đất hoàn thiện, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,026 | 100m3 | |
| H | BẾN RỬA | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 3,72 | m3 | |
| 2 | Đá dăm đệm chân khay | 0,19 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn chân khay | 0,0701 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông chân khay, M200, đá 1x2 | 0,7 | m3 | |
| 5 | Đá dăm đệm bậc lên xuống | 1,01 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | 1,09 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 75 | 5,94 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 6,45 | m2 | |
| 9 | Đắp đất hoàn thiện, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0124 | 100m3 | |
| I | HOÀN TRẢ MÁI KÊNH (TẠI VỊ TRÍ CẦU BẢN SỐ 1,2) VÀ ĐIỀU PHỐI ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II (10%KL) | 0,2501 | 100m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 3,36 | m3 | |
| 3 | Bê tông đáy kênh, bê tông M200, đá 1x2 | 5,76 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng đáy kênh | 0,1072 | 100m2 | |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái kênh | 0,6847 | 100m2 | |
| 6 | Thi công lớp đá đệm mái bờ kênh, ĐK đá Dmax ≤4 | 4,25 | m3 | |
| 7 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát, đá 1x2, mác 250 | 3,4 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát | 0,274 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn tấm lát | 0,204 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng tấm lát | 85 | 1cấu kiện | |
| 11 | Ván khuôn khóa mái | 0,085 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông khóa mái, mác 200, đá 1x2 | 5,11 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi 2km-đất cấp III | 2,194 | 100m3 | |
| 14 | Mua vật liệu đất đắp. Cự ly vận chuyển trung bình là 33 km (Hệ số chuyển đổi đất K96 là 1,13) | 18,1817 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi 33km, đất cấp III | 0,1818 | 100m3 | |
| J | TƯỜNG RÀO HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Đào móng tường rào, đất cấp III | 22,68 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 7,56 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 3,78 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | 18,9 | m3 | |
| 5 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | 2,376 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,216 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường, đường kính | 0,1918 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | 0,059 | tấn | |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | 22,0991 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 230,6 | m2 | |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC KHU DÂN CƯ (RÃNH HỞ L=28,7M, RÃNH TẤM ĐAN L=5,0M) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước-đất cấp III | 0,4611 | 100m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 3,8418 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 3,8418 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | 11,4224 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 66,748 | m2 | |
| 6 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | 0,376 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | 0,046 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | 0,34 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | 0,0168 | 100m2 | |
| 10 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 5 | 1cấu kiện | |
| 11 | Đắp đất hoàn thiện, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1537 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó bao gồm hạng mục: nền mặt đường, cống hộp, rãnh thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.520.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi