Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210344728-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG TIẾN, HUYỆN ĐÔNG SƠN, TỈNH THANH HÓA
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210344665
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 11:19:00 đến ngày 2021-03-29 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,066,528,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 104,71 m3
2 Đào hữu cơ 17,5632 100m3
3 Đào hoàn trả mương đất-đất cấp I 0,965 100m3
4 Đắp đất hoàn trả mương đất (Tận dụng đất đào), độ chặt Y/C K = 0,90 3,0404 100m3
5 Đào nền đường, đất cấp II 18,9543 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 39,7256 100m3
7 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 17,1493 100m3
8 Lớp cát đệm lề gia cố dày 3cm 15,43 m3
9 Lớp ni lông lót móng lề gia cố 514,48 m2
10 Bê tông gia cố lề, bê tông M250, đá 1x2 92,61 m3
11 Xoa nền lăn Rulo tạo độ nhám, chống trơn trượt 514,48 m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 10,2551 100m3
13 Lớp cát đệm dày 3cm 104,1 m3
14 Lớp ni lông lót móng 3.469,75 m2
15 Ván khuôn mặt đường bê tông 2,5626 100m2
16 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 624,56 m3
17 Xoa nền lăn Rulo tạo độ nhám, chống trơn trượt 3.469,75 m2
18 Cắt bê tông mặt đường bê tông 8,7 100m
19 Vận chuyển đất, phạm vi 2km-đất cấp I 18,5282 100m3
20 Vận chuyển đất tận dụng để đắp hoàn trả mương đất, phạm vi ≤500m-đất cấp II 3,0404 100m3
21 Vận chuyển đất, phạm vi 2km-đất cấp II 15,9139 100m3
22 Vận chuyển kết cấu gạch, đá rãnh phá dỡ, phạm vi 2km-đất cấp III 1,0471 100m3
23 Mua vật liệu đất đắp. Cự ly vận chuyển trung bình là 33 km (Hệ số chuyển đổi đất đào sang đất đắp K95 bằng 1,13, K98 bằng 1,16) 6.478,3116 m3
24 Vận chuyển đất, phạm vi 33km-đất cấp III 64,7831 100m3
B CẦU BẢN SỐ 1
1 Cốt thép dầm cầu 1,3916 tấn
2 Bê tông cầu bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2 4,29 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, dầm bản cầu 0,1195 m2
4 Lắp dựng cốt thép mối nối dọc 0,0022 tấn
5 Bê tông mối nối dọc, bê tông M300, đá 1x2 0,32 m3
6 Lắp dựng dầm cầu 5 cái
7 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu 0,3377 tấn
8 Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 1,62 m3
9 Lắp dựng cốt thép lan can 0,1021 tấn
10 Bê tông lan can, bê tông M300, đá 1x2 1,46 m3
11 Gia công kết cấu thép lan can cầu 0,101 tấn
12 Lắp cột thép ống lan can 0,101 tấn
13 Ván khuôn gờ lan can 0,0813 100m2
14 Lắp dựng cốt thép khe co giãn 0,2102 tấn
15 Lắp đặt khe co giãn cao su 9 m
16 Biển báo cầu 2 cái
17 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo 2 cái
18 Đắp đất san bãi đúc dầm 0,25 100m3
19 Đá dăm đệm bãi đúc dầm 5 m3
20 Bê tông nền bãi đúc dầm, M100, đá 1x2 5 m3
21 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp II (mật độ 25 cọc/m2) 6,875 100m
22 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 1,1 m3
23 Bê tông móng trụ cầu, rộng >250cm, M300, đá 1x2 5,6 m3
24 Ván khuôn móng trụ cầu 0,1224 100m2
25 Lắp dựng cốt thép móng, trụ cầu 1,0415 tấn
26 Bê tông trụ cầu, M300, đá 1x2 15,124 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu 0,4043 100m2
28 Lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu 1,4735 tấn
29 Bê tông tường cánh, M300, đá 2x4 0,795 m3
30 Ván khuôn tường cánh 0,0636 100m2
31 Lắp dựng cốt thép tường cánh 0,4791 tấn
32 Bê tông bản quá độ, M200, đá 1x2 4,32 m3
33 Lắp dựng cốt thép bản quá độ 0,3635 tấn
34 Ván khuôn móng bản quá độ 0,0536 100m2
35 Nhựa đường chèn khe 0,036 m3
36 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 2,64 m3
37 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép 7,2 m3
38 Tháo dỡ ống cống 12 cấu kiện
39 Phá dỡ tường xây đá gia cố cống các loại 1,92 m3
40 Đào móng trụ cầu, đất cấp II 0,2666 100m3
41 Đắp đất hoàn thiện, độ chặt Y/C K = 0,95 0,0889 100m3
42 Mua vật liệu đất đắp K95. Cự ly vận chuyển trung bình là 33 km (Hệ số chuyển đổi đất đào sang đất đắp K95 bằng 1,13) 66,5457 m3
43 Vận chuyển đất đá thải đổ đi, phạm vi 1km, đất cấp II 0,2666 100m3
44 Vận chuyển đất, phạm vi 33km, đất cấp III 0,383 100m3
C CẦU BẢN SỐ 2
1 Cốt thép dầm cầu đường kính 1,3916 tấn
2 Bê tông cầu bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2 4,29 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, dầm bản cầu 0,1195 m2
4 Lắp dựng cốt thép mối nối dọc 0,0022 tấn
5 Bê tông mối nối dọc, bê tông M300, đá 1x2 0,32 m3
6 Lắp dựng dầm cầu 5 cái
7 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu 0,3377 tấn
8 Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 1,62 m3
9 Lắp dựng cốt thép lan can 0,1021 tấn
10 Bê tông lan can, bê tông M300, đá 1x2 1,46 m3
11 Gia công kết cấu thép lan can cầu 0,101 tấn
12 Lắp cột thép ống lan can 0,101 tấn
13 Ván khuôn gờ lan can 0,0813 100m2
14 Lắp dựng cốt thép khe co giãn 0,2102 tấn
15 Lắp đặt khe co giãn cao su 9 m
16 Biển báo cầu 2 cái
17 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo 2 cái
18 Đắp đất san bãi đúc dầm 0,25 100m3
19 Đá dăm đệm bãi đúc dầm 5 m3
20 Bê tông nền bãi đúc, M100, đá 1x2 5 m3
21 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp II (mật độ 25 cọc/m2) 6,875 100m
22 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 1,1 m3
23 Bê tông móng trụ cầu, M300, đá 1x2 5,6 m3
24 Ván khuôn móng trụ cầu 0,1224 100m2
25 Lắp dựng cốt thép móng 1,0415 tấn
26 Bê tông trụ cầu, M300, đá 1x2 15,124 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu 0,4043 100m2
28 Lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu 1,4735 tấn
29 Bê tông tường cánh, M300, đá 2x4 0,795 m3
30 Ván khuôn gỗ tường cánh 0,0636 100m2
31 Lắp dựng cốt thép tường cánh 0,4791 tấn
32 Bê tông bản quá độ, M200, đá 1x2 4,32 m3
33 Lắp dựng cốt thép bản quá độ 0,3635 tấn
34 Ván khuôn móng bản quá độ 0,0536 100m2
35 Nhựa đường chèn khe 0,036 m3
36 Đào móng trụ cầu, đất cấp II 0,2666 100m3
37 Đắp đất hoàn thiện, độ chặt Y/C K = 0,95 0,0889 100m3
38 Mua vật liệu đất đắp K95. Cự ly vận chuyển trung bình là 33 km (Hệ số chuyển đổi đất đào sang đất đắp K95 bằng 1,13) 66,5457 m3
39 Vận chuyển đất thải đổ đi, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 0,2666 100m3
40 Vận chuyển đất, phạm vi 33km-đất cấp III 0,383 100m3
D CỐNG HỘP
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 1,49 m3
2 Ván khuôn móng 0,133 100m2
3 Bê tông móng, M150, đá 1x2 3,69 m3
4 Lắp dựng cốt thép ống cống 1,3773 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân cống 0,7678 100m2
6 Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2 8,34 m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 0,99 m3
8 Ván khuôn móng, chân khay, tường đầu, tường cánh 0,1919 100m2
9 Bê tông móng, sân cống, M150, đá 1x2 3,62 m3
10 Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, đá 1x2 2,92 m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,054 100m3
12 Lớp cát đệm dày 3cm 0,9 m3
13 Lớp ni lông lót móng 30 m2
14 Ván khuôn mặt đường bê tông 0,034 100m2
15 Bê tông mặt đường sau cống, bê tông M250, đá 1x2 6 m3
16 Xoa nền lăn Rulo tạo độ nhám, chống trơn trượt 30 m2
17 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 0,73 m3
18 Ván khuôn móng 0,024 100m2
19 Bê tông móng mương, M200, đá 1x2 1,09 m3
20 Ván khuôn thành mương 0,224 100m2
21 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 1,68 m3
22 Phá dỡ bê tông cống, rãnh cũ 5,31 m3
23 Đào móng cống, đất cấp II 1,3699 100m3
24 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 1,3699 100m3
25 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 0,4566 100m3
26 Mua vật liệu đất đắp lấy. Cự ly vận chuyển trung bình là 33 km (Hệ số chuyển đổi đất đào sang đất đắp K95 bằng 1,13) 51,5958 m3
27 Vận chuyển đất, phạm vi 33km-đất cấp III 0,516 100m3
E KÊNH TƯỚI (L=651,87M)
1 Đào móng kênh bằng thủ công, đất cấp III 5,8031 100m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 70,402 m3
3 Ván khuôn móng 1,9556 100m2
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2 105,6029 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 172,0937 m3
6 Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 1.564,488 m2
7 Ván khuôn mũ mố 5,9972 100m2
8 Bê tông mũ mố, đá 1x2 54,1052 m3
9 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 45,6309 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan 5,739 tấn
11 Ván khuôn tấm đan 2,2164 100m2
12 Lắp dựng tấm đan 652 1cấu kiện
13 Đắp đất hoàn thiện, độ chặt Y/C K = 0,95 4,7816 100m3
F RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG
1 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III (5%KL) 1,1116 100m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 5,59 m3
3 Ván khuôn móng 0,258 100m2
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2 16,77 m3
5 Ván khuôn thân rãnh 0,5848 100m2
6 Bê tông thành rãnh, bê tông M200, đá 1x2 8,77 m3
7 Ván khuôn mũ mố 0,6192 100m2
8 Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 6,97 m3
9 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm 0,2915 tấn
10 Bê tông tấm đan bê tông M300, đá 1x2 6,66 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 1,0583 tấn
12 Ván khuôn tấm đan 0,2879 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 43 1cấu kiện
14 Đắp đất hoàn thiện, độ chặt Y/C K = 0,95 0,1892 100m3
G GIÀN CÔNG TÁC, PHAI CỐNG (TẠI K0+37,57M VÀ CỌC 25 KM0+689,44M)
1 Phá dỡ móng, giàn giáo cũ 3,85 m3
2 Đào móng-đất cấp II 7,8 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 0,46 m3
4 Ván khuôn móng 0,094 100m2
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2 2,32 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giàn giáo 0,0854 100m2
7 Bê tông giàn công tác, mác 250 0,86 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giàn giáo 0,0892 tấn
9 Thép cấu kiện D 0,0146 tấn
10 Gia công cấu kiện thép hình 0,2877 tấn
11 Lắp dựng thép hình 0,2877 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm phai, đá 1x2, mác 250 0,06 m3
13 Ván khuôn tấm phai 0,0032 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm phai 0,0143 tấn
15 Bulong đuôi cá M16 16 cái
16 Bulong M16 8 cái
17 Tai cửa 2 cái
18 Bulong M14 6 cái
19 Bulong M12 12 cái
20 Hộp Bulong M12 12 Hộp
21 Cao su lá ( 6x110)mm 3,84 m
22 Đường hàn 0,24 m
23 Mua + Lắp đặt ổ khóa V1 2 Bộ
24 Lắp đặt tấm phai 2 1cấu kiện
25 Đắp đất hoàn thiện, độ chặt Y/C K = 0,95 0,026 100m3
H BẾN RỬA
1 Đào móng, đất cấp II 3,72 m3
2 Đá dăm đệm chân khay 0,19 m3
3 Ván khuôn chân khay 0,0701 100m2
4 Bê tông chân khay, M200, đá 1x2 0,7 m3
5 Đá dăm đệm bậc lên xuống 1,01 m3
6 Bê tông móng, M150, đá 1x2 1,09 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 75 5,94 m3
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 6,45 m2
9 Đắp đất hoàn thiện, độ chặt Y/C K = 0,95 0,0124 100m3
I HOÀN TRẢ MÁI KÊNH (TẠI VỊ TRÍ CẦU BẢN SỐ 1,2) VÀ ĐIỀU PHỐI ĐẤT
1 Đào móng, đất cấp II (10%KL) 0,2501 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 3,36 m3
3 Bê tông đáy kênh, bê tông M200, đá 1x2 5,76 m3
4 Ván khuôn móng đáy kênh 0,1072 100m2
5 Rải vải địa kỹ thuật làm mái kênh 0,6847 100m2
6 Thi công lớp đá đệm mái bờ kênh, ĐK đá Dmax ≤4 4,25 m3
7 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát, đá 1x2, mác 250 3,4 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát 0,274 tấn
9 Ván khuôn tấm lát 0,204 100m2
10 Lắp dựng tấm lát 85 1cấu kiện
11 Ván khuôn khóa mái 0,085 100m2
12 Bê tông khóa mái, mác 200, đá 1x2 5,11 m3
13 Vận chuyển đất, phạm vi 2km-đất cấp III 2,194 100m3
14 Mua vật liệu đất đắp. Cự ly vận chuyển trung bình là 33 km (Hệ số chuyển đổi đất K96 là 1,13) 18,1817 m3
15 Vận chuyển đất, phạm vi 33km, đất cấp III 0,1818 100m3
J TƯỜNG RÀO HOÀN TRẢ
1 Đào móng tường rào, đất cấp III 22,68 m3
2 Đắp đất nền móng công trình 7,56 m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 3,78 m3
4 Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 18,9 m3
5 Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 2,376 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,216 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường, đường kính 0,1918 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng 0,059 tấn
9 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 22,0991 m3
10 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 230,6 m2
K RÃNH THOÁT NƯỚC KHU DÂN CƯ (RÃNH HỞ L=28,7M, RÃNH TẤM ĐAN L=5,0M)
1 Đào rãnh thoát nước-đất cấp III 0,4611 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 3,8418 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 3,8418 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày 11,4224 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 66,748 m2
6 Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 0,376 m3
7 Ván khuôn mũ mố 0,046 100m2
8 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 0,34 m3
9 Ván khuôn tấm đan 0,0168 100m2
10 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg 5 1cấu kiện
11 Đắp đất hoàn thiện, độ chặt Y/C K = 0,95 0,1537 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó bao gồm hạng mục: nền mặt đường, cống hộp, rãnh thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->