Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210348195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210315607 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn thu Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 12:22:00 đến ngày 2021-04-07 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,182,688,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 08 PHÒNG. | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 254,4844 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 21,0888 | 100m2 |
| 3 | Cao su lót cọc | Chương V của E-HSMT | 1.013,375 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 5,7349 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 19,7174 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng thép bản đầu cọc dày 6mm | Chương V của E-HSMT | 7,6997 | tấn |
| 7 | Thép hộp nối cọc dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 3.168,7 | kg |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 40,9 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 438 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 4,1063 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,4335 | 100m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1682 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 11,6093 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 11,6093 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 2,0591 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,1096 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,6769 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 63,5111 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 1,508 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,401 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,706 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 18,2305 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 14,3587 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 128,0215 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,914 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 13,6617 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3159 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,2344 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,5071 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,07 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 7,217 | tấn |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 41,7678 | m3 |
| 33 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 228,95 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 9,4854 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,8114 | 100m2 |
| 36 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 633,7 | m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 146,2354 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,5264 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 21,6959 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5909 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1528 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3869 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,8507 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,2723 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,995 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,7851 | 100m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 32,7981 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,8084 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4028 | tấn |
| 50 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,0019 | m3 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 126,336 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 107,5357 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 11,2273 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 89,6148 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 19,7116 | m3 |
| 56 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,6916 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,1544 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 1.340,4652 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.948,4302 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 303,887 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 74,364 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 989,0646 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 243,1 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 657,95 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 81,1363 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.340,4652 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.948,4302 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 2.230,2544 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.664,7015 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.854,4462 | m2 |
| 71 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 + khung nhôm và phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 807,3 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 93,1775 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 93,1775 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 124,3 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Chương V của E-HSMT | 1.454,4013 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám-tiết diện 250x250 | Chương V của E-HSMT | 178,85 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám-tiết diện 400x400 | Chương V của E-HSMT | 99,306 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Chương V của E-HSMT | 591,3 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện 250x400 | Chương V của E-HSMT | 329,92 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện 200x400 | Chương V của E-HSMT | 54,936 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện 250x400 | Chương V của E-HSMT | 49,205 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm, 30x60x1,2mm | Chương V của E-HSMT | 3,1969 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,1969 | tấn |
| 84 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm, khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 5,6696 | tấn |
| 85 | Lắp vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 5,6699 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 296,612 | 1m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 6,1061 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 dày 1,4mm, kính dày 8mm + khung inox bảo vệ và phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 92,04 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 dày 1,4mm, kính dày 5mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 60,9 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm (khung trượt) hệ 7 dày 1,4mm, kính dày 8mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 91 | Lắp dựng Cửa sổ, khung nhôm hệ 7 dày 1,4mm, kính dày 5mm + khung inox bảo vệ và phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 80,64 | m2 |
| 92 | Lắp dựng Cửa sổ, khung nhôm hệ 7 dày 1,4mm, kính dày 5mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 93 | Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm (chỉ tính công) | Chương V của E-HSMT | 83,5155 | m2 |
| 94 | Khung thép hộp K1, K2 mạ kẽm (tính vật tư) | Chương V của E-HSMT | 823,7 | Kg |
| 95 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V của E-HSMT | 150,8346 | m2 |
| 96 | Lắp dựng khung thép mạ kẽm trang trí mặt đứng | Chương V của E-HSMT | 40,59 | m2 |
| 97 | Lắp dựng tay vịn cầu thang Inox | Chương V của E-HSMT | 63,085 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 124,1055 | 1m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 42,6 | m |
| 100 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,2962 | 100m3 |
| 101 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4,7m, ngọn 4,2cm -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 11,0544 | 100m |
| 102 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,1395 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,0932 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2022 | tấn |
| 107 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,0335 | m3 |
| 108 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,783 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 83,085 | m2 |
| 110 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Chương V của E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống uPVC D34 | Chương V của E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống uPVC D42 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống uPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 115 | Co lơi uPVC D27 | Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 116 | Co lơi uPVC D34 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 117 | Co lơi uPVC D42 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 118 | Co lơi uPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 119 | Co vuông uPVC D27 | Chương V của E-HSMT | 110 | cái |
| 120 | Co vuông uPVC D34 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Co vuông uPVC D42 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 122 | Co vuông uPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê uPVC D34 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê uPVC D42 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt Tê uPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 127 | Tê giảm có ren ngoài D27 RN 21 | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 128 | Tê giảm có ren trong D27 RN 21 | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 129 | Co vuông giảm ren trong D27 RT 21 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 130 | Co vuông giảm ren ngoài D27 RT 21 | Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 131 | Nối giảm D34/27 | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 132 | Nối giảm D60/34 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 133 | Nối răng ngoài D34 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 134 | Nối răng ngoài D42 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 135 | Van khóa 2 chiều D34 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 136 | Van khóa 2 chiều D42 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 137 | Van khóa 1 chiều D42 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Phao cơ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 141 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 142 | Máy bơm nước 1HP + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt Ống uPVC 90x2,9mm | Chương V của E-HSMT | 3,3 | 100m |
| 144 | Co lơi D90 | Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 145 | Co rắc D90 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Chương V của E-HSMT | 1,06 | 100m |
| 147 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Chương V của E-HSMT | 1,74 | 100m |
| 148 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60x2mm | Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 149 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34x2mm | Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 150 | Co lợi uPVC D114 | Chương V của E-HSMT | 69 | cái |
| 151 | Co lợi uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 163 | cái |
| 152 | Co lợi uPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 119 | cái |
| 153 | Co lợi uPVC D34 | Chương V của E-HSMT | 94 | cái |
| 154 | Co vuông uPVC D34 | Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 155 | Y uPVC D114 | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 156 | Y uPVC D114/90 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 157 | Y uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 69 | cái |
| 158 | Y uPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 159 | Nối giảm uPVC D114/90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 160 | Nối giảm uPVC D90/60 | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 161 | Nối giảm uPVC D60/34 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 162 | Gương soi | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 163 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 164 | Lắp đặt xí bệt trẻ em + vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 165 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt + Hộp giấy | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 167 | Lavabo trẻ em + Vòi + bộ xả | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 168 | Lavabo + Vòi + bộ xả | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 169 | Chậu rửa 2 ngăn inox 304 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 170 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi xả + Thoát | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 171 | Lắp đặt phễu thu inox 304 | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 172 | Cáp CV-1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 4.123 | m |
| 173 | Cáp CV-1,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 2.000 | m |
| 174 | Cáp CV-2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.628 | m |
| 175 | Cáp CV-2,5mm2-PE | Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 176 | Cáp CV-4mm2 | Chương V của E-HSMT | 722 | m |
| 177 | Cáp CV-4mm2-PE | Chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 178 | Cáp CV-6mm2 | Chương V của E-HSMT | 79 | m |
| 179 | Cáp CV-6mm2-PE | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 180 | Cáp CV-8mm2 | Chương V của E-HSMT | 112 | m |
| 181 | Cáp CV-8mm2-PE | Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 2.639 | m |
| 183 | Máng cáp 100x50x2mm | Chương V của E-HSMT | 132 | m |
| 184 | Lắp đặt ống HDPE 65/50 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 185 | Lắp đặt ô cắm 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 111 | cái |
| 186 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 128 | cái |
| 187 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt quạt đảo trần + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 53 | cái |
| 189 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 190 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 136 | bộ |
| 191 | Lắp đặt đèn led vuông 225x225-18W | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 192 | Lắp đặt đèn lon âm trần led D105-6W | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 193 | Lắp đặt hộp âm đơn | Chương V của E-HSMT | 194 | hộp |
| 194 | Lắp đặt hộp âm đôi | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 195 | Mặt đơn 1 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 196 | Mặt đơn 2 | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 197 | Mặt đơn 3 | Chương V của E-HSMT | 114 | cái |
| 198 | Mặt đôi 4 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Mặt đôi 6 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt hộp nối nano 100x100x50 | Chương V của E-HSMT | 71 | hộp |
| 201 | Cọc D16x2400+ Keo tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 202 | Lắp đặt cáp đồng trần C-25mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 203 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2 module | Chương V của E-HSMT | 17 | 1 tủ |
| 204 | Lắp đặt tủ điện SINO CKE47 650x500x200 | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 205 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 206 | Lắp đặt RCOB 2P-16A | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 207 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt các MCB 3P-40A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 209 | Lắp đặt các MCB 3P-30A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 210 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 211 | Móc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 212 | Gạch chỉ làm dấu | Chương V của E-HSMT | 500 | viên |
| 213 | Đầu cáp ngầm hạ thế | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 03 LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 96,97 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 96,97 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 428,796 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 436,84 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 98,9 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 964,536 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 535,74 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 428,796 | m2 |
| 9 | Gia công bán kèo thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,2743 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,3894 | tấn |
| 11 | Lắp bán kèo thép | Chương V của E-HSMT | 0,2743 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3894 | tấn |
| 13 | Bulong liên kết bán kèo | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 1,1264 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,2576 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,44 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 6,44 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6,44 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (quét đáy và thành) | Chương V của E-HSMT | 80,08 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 29,12 | m2 |
| 21 | Chống thấm mái | Chương V của E-HSMT | 252 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1369 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 10,65 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,763 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,3392 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,411 | m3 |
| 7 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 96 | m2 |
| 8 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,4364 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 1,5155 | 100m2 |
| 13 | Tole sê nô | Chương V của E-HSMT | 25,6 | m |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,9769 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,9769 | tấn |
| 16 | Bulong neo D16, dày 0,8m | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,6205 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,6205 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cầu chắn rác 120 (mm ) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt co PVC 60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,4431 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2632 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 122,58 | 1m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Vệ sinh nền và gạch ốp tường, thiết bị vệ sinh, trần, ... (trọn bộ) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ, Lắp bản lề cửa | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Hút hầm cầu | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt bộ xã vệ sinh nam | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 31,36 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 78,34 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 78,34 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 31,36 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0657 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,2687 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,108 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,108 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,1444 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0174 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,671 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0348 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0154 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0705 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,348 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0638 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0767 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0745 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,6582 | m3 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,818 | m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1724 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,1231 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,1793 | m3 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,3504 | m2 |
| 33 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,5358 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,6316 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 29,32 | m2 |
| 36 | Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 22,72 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 51,63 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 42,728 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,1 | m |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 10,3 | m2 |
| 41 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V của E-HSMT | 13,076 | m2 |
| 42 | Lắp đặt cầu chắn rác 120 (mm ) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 43 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10,kính dày 8mm + khung inox bảo vệ và phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm + khung inox bảo vệ và phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 6,44 | m2 |
| 46 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây CV-2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt dây CV-1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt ô cắm ba chấu | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, chiều rộng máng 20x20mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 2P 30A | Chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 56 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E-HSMT | 0,1193 | m3 |
| 58 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 114,21 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ khung hàng rào | Chương V của E-HSMT | 66,0675 | m2 |
| 61 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0387 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0145 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0422 | tấn |
| 64 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,1497 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0182 | tấn |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,1643 | m3 |
| 68 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy | Chương V của E-HSMT | 1,2318 | m3 |
| 69 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy | Chương V của E-HSMT | 0,741 | m3 |
| 70 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy | Chương V của E-HSMT | 1,133 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 52,3765 | m2 |
| 72 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 3,6225 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 166,5865 | m2 |
| 74 | Sản xuất hàng rào, cửa cổng thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,8945 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hàng rào, cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 65,2425 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 95,248 | 1m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 20,25 | 1m2 |
| F | HẠNG MỤC: LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4,7m, ngọn 4,2cm -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,64 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,0159 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,6904 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,128 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,2304 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 28,16 | m2 |
| 9 | Gia công,lắp đặt mái che bằng thép tấm mạ kẽm dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| G | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0567 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát đào) | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,2825 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,155 | m3 |
| 7 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 42 | m2 |
| 8 | Bu lông chân cột D16, L=0,8m | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1912 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0829 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,4075 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,4075 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 0,4875 | 100m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 33,139 | 1m2 |
| H | XÂY DỰNG HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,8882 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3553 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4,7m, ngọn 4,2cm -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 114,68 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 9,76 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 9,76 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 17,55 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0313 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,9335 | tấn |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,0586 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,8058 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5536 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,409 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,5377 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn | Chương V của E-HSMT | 0,7762 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn , ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,9312 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,754 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,1543 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1778 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0253 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2708 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,3193 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,592 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1814 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,2472 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,0567 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0025 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 83,95 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 93,6 | m2 |
| 31 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,0333 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 151,5673 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 235,5173 | m2 |
| I | Hệ thống: PCCC | |||
| 1 | BÌNH CHỮA CHÁY BỘT ABC 4KG | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 2 | BÌNH CHỮA CHÁY CO2 5KG | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 3 | Hộp bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 5 | Bơm chữa cháy Diezel Q = 90m3/h, H = 56m | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Tủ điều khiển bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Cáp cấp nguồn cho bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 8 | Giá đỡ bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 9 | Van cổng D114 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Van một chiều D114 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Khớp nối mềm D114 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 12 | Y lọc D114 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Van hút D114 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Công tắc áp suất | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Đồng hồ đo áp suất | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Ống STK D114 x 4,5, L=6m | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 17 | Ống STK D76 x 4,5, L=6m | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 18 | Ống STK D60 x 3.6, L=6m | Chương V của E-HSMT | 56 | m |
| 19 | Phụ kiện đường ống | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 20 | Giá đỡ ống | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 21 | Sơn ống | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 22 | Van xả khí tự động DN20 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Tủ chữa cháy trong nhà 550x700x300mm | Chương V của E-HSMT | 9 | Tủ |
| 24 | Van góc chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 25 | Cuộn vòi B chữa cháy 20m DN50 | Chương V của E-HSMT | 18 | Cuộn |
| 26 | Lăng phun B chữa cháy Ø13 | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 27 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 1050x1200x300mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Tủ |
| 28 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D114 | Chương V của E-HSMT | 3 | trụ |
| 29 | Họng chờ tiếp nước | Chương V của E-HSMT | 1 | Họng |
| 30 | Đào đất và lấp đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 31 | Vật tư phụ | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 32 | Nhân công | Chương V của E-HSMT | 1 | Công |
| 33 | Đèn chiếu sáng khẩn 2 x3w + pin dự trứ 2h | Chương V của E-HSMT | 61 | Cái |
| 34 | Đèn exit + pin dự trữ 2h | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 35 | Đèn exit chỉ hướng thoát nạn + pin dự trữ 2h | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 36 | Cáp CV 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 660 | m |
| 37 | Ống pvc D20 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 38 | Vật tư phụ. | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Nhân công | Chương V của E-HSMT | 1 | Công |
| 40 | Kim chống sét tia tiên đạo bán kính bảo về cấp III , R=107m | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Cáp đồng trần 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 38 | M |
| 42 | Ống pcv D32 | Chương V của E-HSMT | 28 | M |
| 43 | Cọc tiếp địa chống sét D16mm, L=2.4m | Chương V của E-HSMT | 3 | Cọc |
| 44 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | Mối hàn cabwell | Chương V của E-HSMT | 3 | Mối |
| 46 | Cột sắt tráng kẽm D42 đỡ kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 5 | M |
| 47 | Cáp neo D8mm | Chương V của E-HSMT | 24 | M |
| 48 | Kẹp đỡ cáp gắn trên mái | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 49 | Vật tư phụ. | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 50 | Nhân công | Chương V của E-HSMT | 1 | Công |
| J | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,184 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,1122 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,104 | m2 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,96 | 100m3 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 651,91 | m2 |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50mm | Chương V của E-HSMT | 784,3 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 784,3 | m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,7515 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 22,5 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 6,421 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,1976 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,9641 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,421 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,1808 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,6306 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,3082 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 6,421 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm, dày 15mm | Chương V của E-HSMT | 0,687 | 100m |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,104 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,8832 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,72 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 36,8 | m |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ceramic | Chương V của E-HSMT | 12,88 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6774E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.354E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.827.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
23.481.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi