Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210348195-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210315607
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn thu Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 12:22:00 đến ngày 2021-04-07 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,182,688,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 08 PHÒNG.
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)  Chương V của E-HSMT 254,4844 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột  Chương V của E-HSMT 21,0888 100m2
3 Cao su lót cọc  Chương V của E-HSMT 1.013,375 m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm  Chương V của E-HSMT 5,7349 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm  Chương V của E-HSMT 19,7174 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng thép bản đầu cọc dày 6mm  Chương V của E-HSMT 7,6997 tấn
7 Thép hộp nối cọc dày 8mm  Chương V của E-HSMT 3.168,7 kg
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I  Chương V của E-HSMT 40,9 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm  Chương V của E-HSMT 438 1 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn  Chương V của E-HSMT 4,1063 m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I  Chương V của E-HSMT 1,4335 100m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I  Chương V của E-HSMT 0,1682 100m3
13 Đắp nền móng công trình bằng thủ công  Chương V của E-HSMT 11,6093 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6  Chương V của E-HSMT 11,6093 m3
15 Ván khuôn móng cột  Chương V của E-HSMT 2,0591 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm  Chương V của E-HSMT 2,1096 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm  Chương V của E-HSMT 1,6769 tấn
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2  Chương V của E-HSMT 63,5111 m3
19 Ván khuôn giằng móng  Chương V của E-HSMT 1,508 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Chương V của E-HSMT 0,401 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Chương V của E-HSMT 2,706 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2  Chương V của E-HSMT 18,2305 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m  Chương V của E-HSMT 14,3587 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2  Chương V của E-HSMT 128,0215 m3
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Chương V của E-HSMT 2,914 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Chương V của E-HSMT 13,6617 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Chương V của E-HSMT 0,3159 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m  Chương V của E-HSMT 2,2344 tấn
29 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m  Chương V của E-HSMT 6,5071 100m2
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Chương V của E-HSMT 1,07 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Chương V của E-HSMT 7,217 tấn
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2  Chương V của E-HSMT 41,7678 m3
33 Đắp nền móng công trình bằng thủ công  Chương V của E-HSMT 228,95 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m  Chương V của E-HSMT 9,4854 100m2
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m  Chương V của E-HSMT 0,8114 100m2
36 Cao su lót  Chương V của E-HSMT 633,7 m2
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2  Chương V của E-HSMT 146,2354 m3
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2  Chương V của E-HSMT 6,5264 m3
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Chương V của E-HSMT 21,6959 tấn
40 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m  Chương V của E-HSMT 0,5909 100m2
41 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m  Chương V của E-HSMT 0,1528 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Chương V của E-HSMT 0,3869 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Chương V của E-HSMT 0,8507 tấn
44 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2  Chương V của E-HSMT 8,2723 m3
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2  Chương V của E-HSMT 1,995 m3
46 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m  Chương V của E-HSMT 5,7851 100m2
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2  Chương V của E-HSMT 32,7981 m3
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Chương V của E-HSMT 3,8084 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m  Chương V của E-HSMT 0,4028 tấn
50 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 12,0019 m3
51 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 126,336 m2
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 107,5357 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100  Chương V của E-HSMT 11,2273 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100  Chương V của E-HSMT 89,6148 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100  Chương V của E-HSMT 19,7116 m3
56 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 14,6916 m3
57 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 4,1544 m3
58 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100  Chương V của E-HSMT 1.340,4652 m2
59 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 1.948,4302 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 303,887 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 74,364 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 989,0646 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 243,1 m2
64 Trát trần, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 657,95 m2
65 Trát trần, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 81,1363 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường  Chương V của E-HSMT 1.340,4652 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường  Chương V của E-HSMT 1.948,4302 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần  Chương V của E-HSMT 2.230,2544 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Chương V của E-HSMT 1.664,7015 m2
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Chương V của E-HSMT 3.854,4462 m2
71 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 + khung nhôm và phụ kiện  Chương V của E-HSMT 807,3 m2
72 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100  Chương V của E-HSMT 93,1775 m2
73 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …  Chương V của E-HSMT 93,1775 m2
74 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …  Chương V của E-HSMT 124,3 m2
75 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400  Chương V của E-HSMT 1.454,4013 m2
76 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám-tiết diện 250x250  Chương V của E-HSMT 178,85 m2
77 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám-tiết diện 400x400  Chương V của E-HSMT 99,306 m2
78 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400  Chương V của E-HSMT 591,3 m2
79 Ốp tường trụ, cột-tiết diện 250x400  Chương V của E-HSMT 329,92 m2
80 Ốp tường trụ, cột-tiết diện 200x400  Chương V của E-HSMT 54,936 m2
81 Ốp tường trụ, cột-tiết diện 250x400  Chương V của E-HSMT 49,205 m2
82 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm, 30x60x1,2mm  Chương V của E-HSMT 3,1969 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép  Chương V của E-HSMT 3,1969 tấn
84 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm, khẩu độ ≤18m  Chương V của E-HSMT 5,6696 tấn
85 Lắp vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ ≤18m  Chương V của E-HSMT 5,6699 tấn
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Chương V của E-HSMT 296,612 1m2
87 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm  Chương V của E-HSMT 6,1061 100m2
88 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 dày 1,4mm, kính dày 8mm + khung inox bảo vệ và phụ kiện  Chương V của E-HSMT 92,04 m2
89 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 dày 1,4mm, kính dày 5mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 60,9 m2
90 Lắp dựng cửa đi khung nhôm (khung trượt) hệ 7 dày 1,4mm, kính dày 8mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 31,68 m2
91 Lắp dựng Cửa sổ, khung nhôm hệ 7 dày 1,4mm, kính dày 5mm + khung inox bảo vệ và phụ kiện Chương V của E-HSMT 80,64 m2
92 Lắp dựng Cửa sổ, khung nhôm hệ 7 dày 1,4mm, kính dày 5mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 8,64 m2
93 Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm (chỉ tính công) Chương V của E-HSMT 83,5155 m2
94 Khung thép hộp K1, K2 mạ kẽm (tính vật tư) Chương V của E-HSMT 823,7 Kg
95 Lắp dựng lan can Inox Chương V của E-HSMT 150,8346 m2
96 Lắp dựng khung thép mạ kẽm trang trí mặt đứng Chương V của E-HSMT 40,59 m2
97 Lắp dựng tay vịn cầu thang Inox Chương V của E-HSMT 63,085 m2
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 124,1055 1m2
99 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 42,6 m
100 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,2962 100m3
101 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4,7m, ngọn 4,2cm -đất cấp I Chương V của E-HSMT 11,0544 100m
102 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,47 m3
103 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,47 m3
104 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,1395 m3
105 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,0932 100m2
106 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2022 tấn
107 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,0335 m3
108 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 0,783 m3
109 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 83,085 m2
110 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 6 cái
111 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 Chương V của E-HSMT 1,68 100m
112 Lắp đặt ống uPVC D34 Chương V của E-HSMT 0,69 100m
113 Lắp đặt ống uPVC D42 Chương V của E-HSMT 0,2 100m
114 Lắp đặt ống uPVC D60 Chương V của E-HSMT 0,4 100m
115 Co lơi uPVC D27 Chương V của E-HSMT 66 cái
116 Co lơi uPVC D34 Chương V của E-HSMT 10 cái
117 Co lơi uPVC D42 Chương V của E-HSMT 10 cái
118 Co lơi uPVC D60 Chương V của E-HSMT 10 cái
119 Co vuông uPVC D27 Chương V của E-HSMT 110 cái
120 Co vuông uPVC D34 Chương V của E-HSMT 4 cái
121 Co vuông uPVC D42 Chương V của E-HSMT 3 cái
122 Co vuông uPVC D60 Chương V của E-HSMT 4 cái
123 Lắp đặt Tê uPVC D27 Chương V của E-HSMT 48 cái
124 Lắp đặt Tê uPVC D34 Chương V của E-HSMT 10 cái
125 Lắp đặt Tê uPVC D42 Chương V của E-HSMT 4 cái
126 Lắp đặt Tê uPVC D60 Chương V của E-HSMT 5 cái
127 Tê giảm có ren ngoài D27 RN 21 Chương V của E-HSMT 72 cái
128 Tê giảm có ren trong D27 RN 21 Chương V của E-HSMT 33 cái
129 Co vuông giảm ren trong D27 RT 21 Chương V của E-HSMT 25 cái
130 Co vuông giảm ren ngoài D27 RT 21 Chương V của E-HSMT 41 cái
131 Nối giảm D34/27 Chương V của E-HSMT 21 cái
132 Nối giảm D60/34 Chương V của E-HSMT 5 cái
133 Nối răng ngoài D34 Chương V của E-HSMT 22 cái
134 Nối răng ngoài D42 Chương V của E-HSMT 10 cái
135 Van khóa 2 chiều D34 Chương V của E-HSMT 11 cái
136 Van khóa 2 chiều D42 Chương V của E-HSMT 3 cái
137 Van khóa 1 chiều D42 Chương V của E-HSMT 2 cái
138 Phao điện Chương V của E-HSMT 1 cái
139 Phao cơ Chương V của E-HSMT 1 cái
140 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V của E-HSMT 2 bể
141 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
142 Máy bơm nước 1HP + phụ kiện Chương V của E-HSMT 2  cái
143 Lắp đặt Ống uPVC 90x2,9mm Chương V của E-HSMT 3,3 100m
144 Co lơi D90 Chương V của E-HSMT 88 cái
145 Co rắc D90 Chương V của E-HSMT 22 cái
146 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm Chương V của E-HSMT 1,06 100m
147 Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90x2,9mm Chương V của E-HSMT 1,74 100m
148 Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60x2mm Chương V của E-HSMT 0,95 100m
149 Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34x2mm Chương V của E-HSMT 0,41 100m
150 Co lợi uPVC D114 Chương V của E-HSMT 69 cái
151 Co lợi uPVC D90 Chương V của E-HSMT 163 cái
152 Co lợi uPVC D60 Chương V của E-HSMT 119 cái
153 Co lợi uPVC D34 Chương V của E-HSMT 94 cái
154 Co vuông uPVC D34 Chương V của E-HSMT 41 cái
155 Y uPVC D114 Chương V của E-HSMT 13 cái
156 Y uPVC D114/90 Chương V của E-HSMT 16 cái
157 Y uPVC D90 Chương V của E-HSMT 69 cái
158 Y uPVC D60 Chương V của E-HSMT 13 cái
159 Nối giảm uPVC D114/90 Chương V của E-HSMT 8 cái
160 Nối giảm uPVC D90/60 Chương V của E-HSMT 33 cái
161 Nối giảm uPVC D60/34 Chương V của E-HSMT 48 cái
162 Gương soi Chương V của E-HSMT 20 bộ
163 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V của E-HSMT 18 bộ
164 Lắp đặt xí bệt trẻ em + vòi xịt Chương V của E-HSMT 24 bộ
165 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt + Hộp giấy Chương V của E-HSMT 8 bộ
166 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 19 bộ
167 Lavabo trẻ em + Vòi + bộ xả Chương V của E-HSMT 24 bộ
168 Lavabo + Vòi + bộ xả Chương V của E-HSMT 7 bộ
169 Chậu rửa 2 ngăn inox 304 Chương V của E-HSMT 3 bộ
170 Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi xả + Thoát Chương V của E-HSMT 16 bộ
171 Lắp đặt phễu thu inox 304 Chương V của E-HSMT 46 cái
172 Cáp CV-1,5mm2 Chương V của E-HSMT 4.123 m
173 Cáp CV-1,5mm2 PE Chương V của E-HSMT 2.000 m
174 Cáp CV-2,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.628 m
175 Cáp CV-2,5mm2-PE Chương V của E-HSMT 800 m
176 Cáp CV-4mm2 Chương V của E-HSMT 722 m
177 Cáp CV-4mm2-PE Chương V của E-HSMT 360 m
178 Cáp CV-6mm2 Chương V của E-HSMT 79 m
179 Cáp CV-6mm2-PE Chương V của E-HSMT 80 m
180 Cáp CV-8mm2 Chương V của E-HSMT 112 m
181 Cáp CV-8mm2-PE Chương V của E-HSMT 28 m
182 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 2.639 m
183 Máng cáp 100x50x2mm Chương V của E-HSMT 132 m
184 Lắp đặt ống HDPE 65/50 Chương V của E-HSMT 50 m
185 Lắp đặt ô cắm 3 chấu Chương V của E-HSMT 111 cái
186 Lắp đặt công tắc 1 chiều Chương V của E-HSMT 128 cái
187 Lắp đặt công tắc 2 chiều Chương V của E-HSMT 10 cái
188 Lắp đặt quạt đảo trần + phụ kiện Chương V của E-HSMT 53 cái
189 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 14 bộ
190 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 136 bộ
191 Lắp đặt đèn led vuông 225x225-18W Chương V của E-HSMT 30 bộ
192 Lắp đặt đèn lon âm trần led D105-6W Chương V của E-HSMT 28 bộ
193 Lắp đặt hộp âm đơn Chương V của E-HSMT 194 hộp
194 Lắp đặt hộp âm đôi Chương V của E-HSMT 2 hộp
195 Mặt đơn 1 Chương V của E-HSMT 8 cái
196 Mặt đơn 2 Chương V của E-HSMT 64 cái
197 Mặt đơn 3 Chương V của E-HSMT 114 cái
198 Mặt đôi 4 Chương V của E-HSMT 1 cái
199 Mặt đôi 6 Chương V của E-HSMT 1 cái
200 Lắp đặt hộp nối nano 100x100x50 Chương V của E-HSMT 71 hộp
201 Cọc D16x2400+ Keo tiếp địa Chương V của E-HSMT 3 bộ
202 Lắp đặt cáp đồng trần C-25mm Chương V của E-HSMT 25 m
203 Lắp đặt tủ điện âm tường 2 module Chương V của E-HSMT 17 1 tủ
204 Lắp đặt tủ điện SINO CKE47 650x500x200 Chương V của E-HSMT 3 1 tủ
205 Lắp đặt MCB 2P-16A Chương V của E-HSMT 17 cái
206 Lắp đặt RCOB 2P-16A Chương V của E-HSMT 20 cái
207 Lắp đặt MCB 2P-25A Chương V của E-HSMT 2 cái
208 Lắp đặt các MCB 3P-40A Chương V của E-HSMT 5 cái
209 Lắp đặt các MCB 3P-30A Chương V của E-HSMT 1 cái
210 Băng cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 50 m
211 Móc cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 10 Cái
212 Gạch chỉ làm dấu Chương V của E-HSMT 500 viên
213 Đầu cáp ngầm hạ thế Chương V của E-HSMT 2 bộ
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 03 LỚP HỌC
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V của E-HSMT 96,97 m2
2 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện 400x400mm Chương V của E-HSMT 96,97 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 428,796 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 436,84 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V của E-HSMT 98,9 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 964,536 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 535,74 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 428,796 m2
9 Gia công bán kèo thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,2743 tấn
10 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,3894 tấn
11 Lắp bán kèo thép Chương V của E-HSMT 0,2743 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,3894 tấn
13 Bulong liên kết bán kèo Chương V của E-HSMT 56 cái
14 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm Chương V của E-HSMT 1,1264 100m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,2576 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,44 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 6,44 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 6,44 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (quét đáy và thành) Chương V của E-HSMT 80,08 m2
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 29,12 m2
21 Chống thấm mái Chương V của E-HSMT 252 m2
22 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,036 100m
C HẠNG MỤC: SÂN KHẤU
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1369 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 10,65 m3
3 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Chương V của E-HSMT 1,848 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 5,763 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,3392 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 9,411 m3
7 Cao su lót Chương V của E-HSMT 96 m2
8 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,4364 m3
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 15,12 m2
10 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,56 m3
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,46 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 1,5155 100m2
13 Tole sê nô Chương V của E-HSMT 25,6 m
14 Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,9769 tấn
15 Lắp dựng cột thép Chương V của E-HSMT 0,9769 tấn
16 Bulong neo D16, dày 0,8m Chương V của E-HSMT 40 cái
17 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,6205 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,6205 tấn
19 Lắp đặt cầu chắn rác 120 (mm ) Chương V của E-HSMT 4 cái 
20 Lắp đặt co PVC 60mm Chương V của E-HSMT 4 cái
21 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Chương V của E-HSMT 0,16 100m
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V của E-HSMT 0,4431 tấn
23 Cốt thép móng đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,2632 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 122,58 1m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Vệ sinh nền và gạch ốp tường, thiết bị vệ sinh, trần, ... (trọn bộ) Chương V của E-HSMT 1 bộ
2 Tháo dỡ, Lắp bản lề cửa Chương V của E-HSMT 8 cái
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 8 bộ
4 Hút hầm cầu Chương V của E-HSMT 1 Cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
6 Lắp đặt bộ xã vệ sinh nam Chương V của E-HSMT 8 bộ
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 31,36 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 78,34 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 78,34 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 31,36 m2
E HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,0657 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,046 100m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,224 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính Chương V của E-HSMT 0,072 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính Chương V của E-HSMT 0,2687 tấn
6 Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 2,24 m3
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,56 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V của E-HSMT 0,128 m3
9 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 1,108 m3
10 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Chương V của E-HSMT 1,108 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,1056 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V của E-HSMT 0,1444 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V của E-HSMT 0,0174 tấn
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,671 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0348 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V của E-HSMT 0,0154 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V của E-HSMT 0,0705 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,348 m3
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Chương V của E-HSMT 0,0149 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Chương V của E-HSMT 0,0638 tấn
21 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1056 100m2
22 Bê tông cột tiết diện Chương V của E-HSMT 0,528 m3
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,92 m2
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0767 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V của E-HSMT 0,023 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,0745 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,6582 m3
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,818 m2
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1724 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Chương V của E-HSMT 0,1231 tấn
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,1793 m3
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 18,3504 m2
33 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,5358 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,6316 m3
35 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 29,32 m2
36 Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 22,72 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 51,63 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 42,728 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 17,1 m
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 10,3 m2
41 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Chương V của E-HSMT 13,076 m2
42 Lắp đặt cầu chắn rác 120 (mm ) Chương V của E-HSMT 2 Cái
43 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10,kính dày 8mm + khung inox bảo vệ và phụ kiện Chương V của E-HSMT 1,98 m2
44 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm + khung inox bảo vệ và phụ kiện Chương V của E-HSMT 3,5 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Chương V của E-HSMT 6,44 m2
46 Lắp đặt co nhựa PVC D60 Chương V của E-HSMT 2 cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,064 100m
48 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 1 bộ
49 Lắp đặt quạt điện, quạt trần Chương V của E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt dây CV-2.5mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
51 Lắp đặt dây CV-1.5mm2 Chương V của E-HSMT 10 m
52 Lắp đặt ô cắm ba chấu Chương V của E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, chiều rộng máng 20x20mm Chương V của E-HSMT 10 m
54 Lắp đặt công tắc Chương V của E-HSMT 2 cái
55 Lắp đặt MCB 2P 30A Chương V của E-HSMT 1 m
56 Lắp đặt hộp nối dây Chương V của E-HSMT 1 hộp
57 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V của E-HSMT 0,1193 m3
58 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 0,36 m3
59 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 114,21 m2
60 Tháo dỡ khung hàng rào Chương V của E-HSMT 66,0675 m2
61 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0387 100m2
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Chương V của E-HSMT 0,0145 tấn
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Chương V của E-HSMT 0,0422 tấn
64 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,1497 m3
65 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0266 100m2
66 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V của E-HSMT 0,0182 tấn
67 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,1643 m3
68 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy Chương V của E-HSMT 1,2318 m3
69 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy Chương V của E-HSMT 0,741 m3
70 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy Chương V của E-HSMT 1,133 m3
71 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 52,3765 m2
72 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 3,6225 m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 166,5865 m2
74 Sản xuất hàng rào, cửa cổng thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,8945 tấn
75 Lắp dựng hàng rào, cổng sắt Chương V của E-HSMT 65,2425 m2
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 95,248 1m2
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 20,25 1m2
F HẠNG MỤC: LÒ ĐỐT RÁC
1 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4,7m, ngọn 4,2cm -đất cấp I Chương V của E-HSMT 5,64 100m
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,48 m3
3 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,0159 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,084 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,6904 m3
6 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,128 m3
7 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 0,2304 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 28,16 m2
9 Gia công,lắp đặt mái che bằng thép tấm mạ kẽm dày 3mm Chương V của E-HSMT 0,0256 tấn
G HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,0567 100m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát đào) Chương V của E-HSMT 0,6 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,6 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,2825 m3
5 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,146 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,155 m3
7 Cao su lót Chương V của E-HSMT 42 m2
8 Bu lông chân cột D16, L=0,8m Chương V của E-HSMT 20 cái
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1912 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,0829 tấn
11 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,4075 tấn
12 Lắp cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,4075 tấn
13 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,2 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,2 tấn
15 Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,42mm Chương V của E-HSMT 0,4875 100m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 33,139 1m2
H XÂY DỰNG HỒ NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,8882 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,3553 100m3
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4,7m, ngọn 4,2cm -đất cấp I Chương V của E-HSMT 114,68 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 9,76 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 9,76 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 17,55 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0313 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 3,9335 tấn
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 8,0586 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,8058 100m2
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5536 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,409 tấn
13 Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 8,5377 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn Chương V của E-HSMT 0,7762 100m2
15 Lắp dựng cốt thép sàn , ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,9312 tấn
16 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,754 tấn
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,1543 m3
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1778 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0253 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2708 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 7,3193 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,592 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1814 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,2472 tấn
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,0567 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0025 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,0054 tấn
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V của E-HSMT 1 cái
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 83,95 m2
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 93,6 m2
31 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,0333 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 151,5673 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 235,5173 m2
I Hệ thống: PCCC
1 BÌNH CHỮA CHÁY BỘT ABC 4KG Chương V của E-HSMT 15 Cái
2 BÌNH CHỮA CHÁY CO2 5KG Chương V của E-HSMT 15 Cái
3 Hộp bình chữa cháy Chương V của E-HSMT 15 Cái
4 Bảng tiêu lệnh Chương V của E-HSMT 15 Cái
5 Bơm chữa cháy Diezel Q = 90m3/h, H = 56m Chương V của E-HSMT 2 Cái
6 Tủ điều khiển bơm Chương V của E-HSMT 1 Cái
7 Cáp cấp nguồn cho bơm Chương V của E-HSMT 1
8 Giá đỡ bơm Chương V của E-HSMT 1
9 Van cổng D114 Chương V của E-HSMT 4 Cái
10 Van một chiều D114 Chương V của E-HSMT 2 Cái
11 Khớp nối mềm D114 Chương V của E-HSMT 4 Bộ
12 Y lọc D114 Chương V của E-HSMT 2 Cái
13 Van hút D114 Chương V của E-HSMT 2 Cái
14 Công tắc áp suất Chương V của E-HSMT 2 Cái
15 Đồng hồ đo áp suất Chương V của E-HSMT 2 Cái
16 Ống STK D114 x 4,5, L=6m Chương V của E-HSMT 90 m
17 Ống STK D76 x 4,5, L=6m Chương V của E-HSMT 90 m
18 Ống STK D60 x 3.6, L=6m Chương V của E-HSMT 56 m
19 Phụ kiện đường ống Chương V của E-HSMT 1
20 Giá đỡ ống Chương V của E-HSMT 1
21 Sơn ống Chương V của E-HSMT 1
22 Van xả khí tự động DN20 Chương V của E-HSMT 3 cái
23 Tủ chữa cháy trong nhà 550x700x300mm Chương V của E-HSMT 9 Tủ
24 Van góc chữa cháy Chương V của E-HSMT 18 Cái
25 Cuộn vòi B chữa cháy 20m DN50 Chương V của E-HSMT 18 Cuộn
26 Lăng phun B chữa cháy Ø13 Chương V của E-HSMT 18 Cái
27 Tủ chữa cháy ngoài nhà 1050x1200x300mm Chương V của E-HSMT 3 Tủ
28 Trụ chữa cháy ngoài nhà D114 Chương V của E-HSMT 3 trụ
29 Họng chờ tiếp nước Chương V của E-HSMT 1 Họng
30 Đào đất và lấp đất Chương V của E-HSMT 1
31 Vật tư phụ Chương V của E-HSMT 1
32 Nhân công Chương V của E-HSMT 1 Công 
33 Đèn chiếu sáng khẩn 2 x3w + pin dự trứ 2h Chương V của E-HSMT 61 Cái
34 Đèn exit + pin dự trữ 2h Chương V của E-HSMT 6 Cái
35 Đèn exit chỉ hướng thoát nạn + pin dự trữ 2h Chương V của E-HSMT 4 Cái
36 Cáp CV 1.5mm2 Chương V của E-HSMT 660 m
37 Ống pvc D20 Chương V của E-HSMT 200 m
38 Vật tư phụ. Chương V của E-HSMT 1 Cái
39 Nhân công Chương V của E-HSMT 1 Công 
40 Kim chống sét tia tiên đạo bán kính bảo về cấp III , R=107m Chương V của E-HSMT 1 Bộ
41 Cáp đồng trần 70mm2 Chương V của E-HSMT 38 M
42 Ống pcv D32 Chương V của E-HSMT 28 M
43 Cọc tiếp địa chống sét D16mm, L=2.4m Chương V của E-HSMT 3 Cọc
44 Hộp kiểm tra tiếp địa Chương V của E-HSMT 1 Bộ
45 Mối hàn cabwell Chương V của E-HSMT 3 Mối
46 Cột sắt tráng kẽm D42 đỡ kim thu sét Chương V của E-HSMT 5 M
47 Cáp neo D8mm Chương V của E-HSMT 24 M
48 Kẹp đỡ cáp gắn trên mái Chương V của E-HSMT 3 Bộ
49 Vật tư phụ. Chương V của E-HSMT 1
50 Nhân công Chương V của E-HSMT 1 Công 
J HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 2,184 m3
2 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,1122 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 13,104 m2
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 1,96 100m3
5 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 651,91 m2
6 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50mm Chương V của E-HSMT 784,3 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 784,3 m2
8 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,7515 100m3
9 Đắp đất nền móng công trình Chương V của E-HSMT 22,5 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 6,421 m3
11 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,1976 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,9641 tấn
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,421 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,1808 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 11,6306 m3
16 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,352 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,3082 100m2
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 6,421 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Chương V của E-HSMT 90 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm, dày 15mm Chương V của E-HSMT 0,687 100m
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,104 m3
22 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,8832 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 14,72 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 36,8 m
25 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ceramic Chương V của E-HSMT 12,88 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6774E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.354E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.827.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.481.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->