Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210404240-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210224299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, Cơ cấu nguồn vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 11:34:00 đến ngày 2021-04-12 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,725,469,079 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẦU TÁM TUỒNG NHỊP 15M
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW mô tả kỹ thuật chương V 34,068 m3
2 Đắp cát bãi đúc cọc độ chặt yêu cầu K=0,85 mô tả kỹ thuật chương V 0,354 100m3
3 Cung cấp cát mô tả kỹ thuật chương V 43,2 m3
4 Đắp đất dính bãi đúc cọc mô tả kỹ thuật chương V 28,613 m3
5 Cung cấp đất đính mô tả kỹ thuật chương V 30,615 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 82,6 m2
7 Công tác cốt thép cọc tiêu đường kính D=8mm mô tả kỹ thuật chương V 1,197 tấn
8 Cung cấp thép tròn d8mm mô tả kỹ thuật chương V 1.196,53 kg
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 5,857 tấn
10 Cung cấp thép tròn d12mm mô tả kỹ thuật chương V 71,04 kg
11 Cung cấp thép tròn d18mm mô tả kỹ thuật chương V 5.786,2 kg
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm mô tả kỹ thuật chương V 0,441 tấn
13 Cung cấp thép tròn d25mm mô tả kỹ thuật chương V 423,84 kg
14 Cung cấp thép tròn d28mm mô tả kỹ thuật chương V 16,92 kg
15 Gia công cấu kiện bass nối cọc mô tả kỹ thuật chương V 0,41 tấn
16 Cung cấp thép tròn d16mm mô tả kỹ thuật chương V 153,76 kg
17 Cung cấp thép tấm dày 12mm mô tả kỹ thuật chương V 256,375 kg
18 Gia công hộp nối cọc mô tả kỹ thuật chương V 0,41 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột mô tả kỹ thuật chương V 1,675 100m2
20 Đổ bê tông cọc đá 1x2 (đá xanh) M300 B22.5 (độ sụt 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 28,427 m3
21 Gia công hộp nối cọc mô tả kỹ thuật chương V 1,155 tấn
22 Cung cấp thép tấm dày 12mm mô tả kỹ thuật chương V 1.036,224 kg
23 Cung cấp thép hình L100*100 mô tả kỹ thuật chương V 119,2 kg
24 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm mô tả kỹ thuật chương V 10 mối nối
25 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc mô tả kỹ thuật chương V 1,38 100m
26 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc mô tả kỹ thuật chương V 0,036 100m
27 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc mô tả kỹ thuật chương V 0,92 100m
28 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc mô tả kỹ thuật chương V 0,024 100m
29 Đóng cọc thử mô tả kỹ thuật chương V 1 cọc
30 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn mô tả kỹ thuật chương V 0,368 m3
31 Đào đất thi công mố, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật chương V 0,24 100m3
32 Ván khuôn lót mố cầu mô tả kỹ thuật chương V 0,048 100m2
33 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 1,554 m3
34 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,024 tấn
35 Cung cấp thép tròn d8mm mô tả kỹ thuật chương V 23,7 kg
36 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 1,728 tấn
37 Cung cấp thép tròn d12mm mô tả kỹ thuật chương V 1.055,112 kg
38 Cung cấp thép tròn d16mm mô tả kỹ thuật chương V 673,19 kg
39 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm mô tả kỹ thuật chương V 0,639 tấn
40 Cung cấp thép tròn d20mm mô tả kỹ thuật chương V 28,112 kg
41 Cung cấp thép tròn d25mm mô tả kỹ thuật chương V 610,894 kg
42 Đổ bê tông mố cầu đá 1x2 M300 B22.5 (độ sụt 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 15,921 m3
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn mô tả kỹ thuật chương V 0,855 100m2
44 Lắp đặt gối cầu cao su mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
45 Cung cấp dầm BTCT DUL I500 mô tả kỹ thuật chương V 4 dầm
46 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V 0,062 tấn
48 Cung cấp thép tròn d10mm mô tả kỹ thuật chương V 61,731 kg
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V 0,052 tấn
50 Cung cấp thép tròn d16mm mô tả kỹ thuật chương V 51,885 kg
51 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ mô tả kỹ thuật chương V 9,4 m2
52 Đổ bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 (B22.5) ( độ sụt 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 0,746 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ cầu, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V 0,812 tấn
54 Cung cấp thép tròn d10mm mô tả kỹ thuật chương V 811,597 kg
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn đường kính cốt thép > 10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,801 tấn
56 Cung cấp thép tròn d12mm mô tả kỹ thuật chương V 800,792 kg
57 Đổ bê tông mặt cầu đá 1x2 M300(B22.5), độ sụt 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 12,34 m3
58 Ván khuôn bê tông đổ mặt cầu, gờ chắn mô tả kỹ thuật chương V 0,63 100m2
59 Đổ bê tông gờ cầu đá 1x2 M300 (B22.5) độ sụt 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 2,676 m3
60 Đổ bê tông mặt cầu đá 0.5x1 M300 (B22.5), độ sụt 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 1,8 m3
61 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm mô tả kỹ thuật chương V 0,028 100m
62 Gia công thép tấm ống thóat nước mô tả kỹ thuật chương V 0,022 tấn
63 Cung cấp thép tấm dày 6mm mô tả kỹ thuật chương V 21,805 kg
64 Lắp đặt thép tấm ống thoát nước mô tả kỹ thuật chương V 0,022 tấn
65 Sơn gờ cầu 2 lớp 1 nước lót, 1 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 12,9 m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn đường kính cốt thép > 10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,165 tấn
67 Cung cấp thép tròn d12mm mô tả kỹ thuật chương V 165,16 kg
68 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn mô tả kỹ thuật chương V 8 m
69 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa mô tả kỹ thuật chương V 8 m2
70 Bơm dung dịch sikagrout 214-11 khe co giãn mô tả kỹ thuật chương V 0,462 m3
71 Gia công thép tấm ống thóat nước mô tả kỹ thuật chương V 0,048 tấn
72 Cung cấp thép tròn d8mm mô tả kỹ thuật chương V 17,727 kg
73 Cung cấp thép tấm dày 5mm mô tả kỹ thuật chương V 30,027 kg
74 Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ mô tả kỹ thuật chương V 0,511 tấn
75 Lắp đặt lan can cầu mô tả kỹ thuật chương V 0,511 tấn
76 Cung cấp thép ống STK D90 dày 3mm mô tả kỹ thuật chương V 20,23 m
77 Cung cấp thép ống STK D76 dày 2.5mm mô tả kỹ thuật chương V 38,92 m
78 Cung cấp thép ống STK D60 dày 2.5mm mô tả kỹ thuật chương V 38,92 m
79 Cung cấp thép ống STK D27 dày 2.0mm mô tả kỹ thuật chương V 39,9 m
80 Cung cấp thép tấm dày 5mm mô tả kỹ thuật chương V 17,704 kg
81 Quét nước xi măng 2 nước mô tả kỹ thuật chương V 26,9 m2
82 Phát hoang khu vực thi công mô tả kỹ thuật chương V 5,32 100m2
83 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất) mô tả kỹ thuật chương V 2,4 100m
84 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất) mô tả kỹ thuật chương V 0,8 100m
85 Cung cấp cừ tràm mô tả kỹ thuật chương V 0,16 m
86 Cung cấp, lắp cốt thép buộc cừ tràm D=4mm mô tả kỹ thuật chương V 0,001 tấn
87 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật chương V 0,124 100m3
88 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 mô tả kỹ thuật chương V 0,398 100m3
89 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 mô tả kỹ thuật chương V 2,385 100m3
90 Cung cấp đất đính mô tả kỹ thuật chương V 249,919 m3
91 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới mô tả kỹ thuật chương V 0,635 100m3
92 Trãi mũ nilong nền đường mô tả kỹ thuật chương V 4,23 100m2
93 Ván khuôn thép mặt đường mô tả kỹ thuật chương V 0,419 100m2
94 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường đá 1x2 M250 (độ sụt 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 70,799 m3
95 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D=8mm mô tả kỹ thuật chương V 0,002 tấn
96 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D12mm mô tả kỹ thuật chương V 0,423 tấn
97 Cắt khe đường bê tông mô tả kỹ thuật chương V 12,25 10m
98 Công tác cốt thép cọc tiêu đường kính D=6mm mô tả kỹ thuật chương V 0,015 tấn
99 Cung cấp thép tròn d6mm mô tả kỹ thuật chương V 15,336 kg
100 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,118 tấn
101 Cung cấp thép tròn d12mm mô tả kỹ thuật chương V 117,648 kg
102 Ván khuôn thép bê tông cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 0,14 100m2
103 Đổ bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 0,648 m3
104 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V 2,304 m3
105 Lắp đặt cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 24 cấu kiện
106 Đổ bê tông bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 2,034 m3
107 Sơn cọc tiêu 2 lớp 1 nước lót, 1 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 8,64 m2
108 Dán màng phản quang cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 2,52 1m2
109 Đào đất trồng biển báo, đất cấp 1 mô tả kỹ thuật chương V 0,384 m3
110 Đổ bê tông bê tông móng biển báo, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 0,254 m3
111 Lắp dựng biển báo trọng lượng mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
112 Cung cấp trụ biển báo L=3m mô tả kỹ thuật chương V 2 trụ
113 Cung cấp trụ biển báo L=4m mô tả kỹ thuật chương V 2 trụ
114 Cung cấp biển báo tam gíac mô tả kỹ thuật chương V 2 biển
115 Cung cấp biển báo tròn mô tả kỹ thuật chương V 2 biển
116 Cung cấp trụ biển báo chữ nhật mô tả kỹ thuật chương V 1,823 biển
117 Cung cấp bulong B12x120 mô tả kỹ thuật chương V 12 con
118 Cung cấp trụ biển báo chữ nhật mô tả kỹ thuật chương V 6,12 m2
119 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
B PHẦN CẦU HỒNG HẢI NHỊP 15M
1 Đặp phá bê tông cầu cũ mô tả kỹ thuật chương V 20,866 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 mô tả kỹ thuật chương V 0,354 100m3
3 Cung cấp cát mô tả kỹ thuật chương V 43,2 m3
4 Đắp đất dính bãi đúc cọc mô tả kỹ thuật chương V 28,613 m3
5 Cung cấp đất đính mô tả kỹ thuật chương V 30,615 m3
6 Láng vữa bãi đúc cọc dày 2cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 82,6 m2
7 Công tác cốt thép cọc tiêu đường kính D=8mm mô tả kỹ thuật chương V 1,197 tấn
8 Cung cấp thép tròn d8mm mô tả kỹ thuật chương V 1.196,53 kg
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 5,857 tấn
10 Cung cấp thép tròn d12mm mô tả kỹ thuật chương V 71,04 kg
11 Cung cấp thép tròn d18mm mô tả kỹ thuật chương V 5.786,2 kg
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm mô tả kỹ thuật chương V 0,441 tấn
13 Cung cấp thép tròn d25mm mô tả kỹ thuật chương V 423,84 kg
14 Cung cấp thép tròn d28mm mô tả kỹ thuật chương V 16,92 kg
15 Gia công cấu kiện bass nối cọc mô tả kỹ thuật chương V 0,41 tấn
16 Cung cấp thép tròn d16mm mô tả kỹ thuật chương V 153,76 kg
17 Cung cấp thép tấm dày 12mm mô tả kỹ thuật chương V 256,375 kg
18 Lắp đặt bass nối cọc mô tả kỹ thuật chương V 0,41 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột mô tả kỹ thuật chương V 1,675 100m2
20 Đổ bê tông cọc đá 1x2 (đá xanh) M300 B22.5 (độ sụt 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 28,427 m3
21 Gia công hộp nối cọc mô tả kỹ thuật chương V 1,155 tấn
22 Cung cấp thép tấm dày 12mm mô tả kỹ thuật chương V 1.036,224 kg
23 Cung cấp thép hình L100*100 mô tả kỹ thuật chương V 119,2 kg
24 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm mô tả kỹ thuật chương V 10 mối nối
25 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc mô tả kỹ thuật chương V 1,38 100m
26 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc mô tả kỹ thuật chương V 0,036 100m
27 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc mô tả kỹ thuật chương V 0,92 100m
28 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc mô tả kỹ thuật chương V 0,024 100m
29 Đóng cọc thử mô tả kỹ thuật chương V 1 cọc
30 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn mô tả kỹ thuật chương V 0,368 m3
31 Đào đất thi công mố cầu, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật chương V 0,224 100m3
32 Ván khuôn bê tông móng mố cầu mô tả kỹ thuật chương V 0,048 100m2
33 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 1,554 m3
34 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,024 tấn
35 Cung cấp thép tròn d8mm mô tả kỹ thuật chương V 23,7 kg
36 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 1,728 tấn
37 Cung cấp thép tròn d12mm mô tả kỹ thuật chương V 1.055,112 kg
38 Cung cấp thép tròn d16mm mô tả kỹ thuật chương V 673,19 kg
39 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm mô tả kỹ thuật chương V 0,639 tấn
40 Cung cấp thép tròn d20mm mô tả kỹ thuật chương V 28,112 kg
41 Cung cấp thép tròn d25mm mô tả kỹ thuật chương V 610,894 kg
42 Đổ bê tông mố cầu đá 1x2 M300 B22.5 (độ sụt 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 15,901 m3
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn mô tả kỹ thuật chương V 0,855 100m2
44 Lắp đặt gối cầu cao su mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
45 Cung cấp dầm BTCT DUL I500 mô tả kỹ thuật chương V 4 dầm
46 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V 0,062 tấn
48 Cung cấp thép tròn D10 mô tả kỹ thuật chương V 61,731 kg
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V 0,052 tấn
50 Cung cấp thép tròn d16mm mô tả kỹ thuật chương V 51,885 kg
51 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ mô tả kỹ thuật chương V 9,4 m2
52 Đổ bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 (B22.5) ( độ sụt 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 0,746 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V 0,812 tấn
54 Cung cấp thép tròn d10mm mô tả kỹ thuật chương V 811,597 kg
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn đường kính cốt thép > 10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,801 tấn
56 Cung cấp thép tròn d12mm mô tả kỹ thuật chương V 800,792 kg
57 Đổ bê tông mặt cầu đá 1x2 M300(B22.5), độ sụt 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 11,416 m3
58 Ván khuông bê tông mặt cầu, gờ chắn mô tả kỹ thuật chương V 0,63 100m2
59 Đổ bê tông gờ cầu đá 1x2 M300 (B22.5) độ sụt 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 2,676 m3
60 Đổ bê tông mặt cầu đá 0.5x1 M300 (B22.5), độ sụt 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 1,8 m3
61 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm mô tả kỹ thuật chương V 0,028 100m
62 Gia công thép tấm ống thóat nước mô tả kỹ thuật chương V 0,022 tấn
63 Cung cấp thép tấm dày 6mm mô tả kỹ thuật chương V 21,805 kg
64 Lắp đặt thép tấm ống thoát nước mô tả kỹ thuật chương V 0,022 tấn
65 Sơn gờ cầu 2 lớp 1 nước lót, 1 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 12,9 m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính cốt thép > 10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,165 tấn
67 Cung cấp thép tròn d12mm mô tả kỹ thuật chương V 165,16 kg
68 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn mô tả kỹ thuật chương V 8 m
69 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa mô tả kỹ thuật chương V 8 m2
70 Bơm dung dịch sikagrout 214-11 khe co giãn mô tả kỹ thuật chương V 0,462 m3
71 Gia công thép tấm lan can mô tả kỹ thuật chương V 0,048 tấn
72 Cung cấp thép tròn d8mm mô tả kỹ thuật chương V 17,727 kg
73 Cung cấp thép tấm dày 5mm mô tả kỹ thuật chương V 30,027 kg
74 Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ mô tả kỹ thuật chương V 0,511 tấn
75 Lắp đặt lan can cầu mô tả kỹ thuật chương V 0,511 tấn
76 Cung cấp thép ống STK D90 dày 3mm mô tả kỹ thuật chương V 20,23 m
77 Cung cấp thép ống STK D76 dày 2.5mm mô tả kỹ thuật chương V 38,92 m
78 Cung cấp thép ống STK D60 dày 2.5mm mô tả kỹ thuật chương V 38,92 m
79 Cung cấp thép ống STK D27 dày 2.0mm mô tả kỹ thuật chương V 39,9 m
80 Cung cấp thép tấm dày 5mm mô tả kỹ thuật chương V 17,704 kg
81 Quét nước xi măng 2 nước mô tả kỹ thuật chương V 26,9 m2
82 Phát hoang khu vực thi công mô tả kỹ thuật chương V 4,72 100m2
83 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất) mô tả kỹ thuật chương V 6,3 100m
84 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất) mô tả kỹ thuật chương V 2,1 100m
85 Cung cấp cừ tràm mô tả kỹ thuật chương V 0,42 m
86 Cung cấp, lắp cốt thép buộc cừ tràm D=4mm mô tả kỹ thuật chương V 0,001 tấn
87 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật chương V 0,025 100m3
88 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 mô tả kỹ thuật chương V 0,273 100m3
89 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 mô tả kỹ thuật chương V 1,447 100m3
90 Cung cấp đất đính mô tả kỹ thuật chương V 156,639 m3
91 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới mô tả kỹ thuật chương V 0,713 100m3
92 Trãi mũ nilong nền đường mô tả kỹ thuật chương V 4,751 100m2
93 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường mô tả kỹ thuật chương V 0,412 100m2
94 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường đá 1x2 M250 (độ sụt 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 69,141 m3
95 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D=8mm mô tả kỹ thuật chương V 0,002 tấn
96 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D12mm mô tả kỹ thuật chương V 0,423 tấn
97 Cắt khe đường bê tông mô tả kỹ thuật chương V 10,85 10m
98 Công tác cốt thép cọc tiêu đường kính D=6mm mô tả kỹ thuật chương V 0,022 tấn
99 Cung cấp thép tròn d6mm mô tả kỹ thuật chương V 22,365 kg
100 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,172 tấn
101 Cung cấp thép tròn d12mm mô tả kỹ thuật chương V 171,57 kg
102 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 0,205 100m2
103 Đổ bê tôngcọc tiêu, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 0,945 m3
104 Đào trồng cọc tiêu đất cấp I mô tả kỹ thuật chương V 3,36 m3
105 Lắp đặt cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 35 cấu kiện
106 Đổ bê tông bê tông móng, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 2,966 m3
107 Sơn cọc tiêu 2 lớp 1 nước lót, 1 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 12,6 m2
108 Dán màng phản quang cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 3,675 1m2
109 Đào móng trồng biển báo đất cấp I mô tả kỹ thuật chương V 0,864 m3
110 Đổ bê tông bê tông móng, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 0,57 m3
111 Lắp dựng biển báo mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
112 Cung cấp trụ biển báo L=3m mô tả kỹ thuật chương V 6 trụ
113 Cung cấp trụ biển báo L=4m mô tả kỹ thuật chương V 3 trụ
114 Cung cấp biển báo tam gíac mô tả kỹ thuật chương V 6 biển
115 Cung cấp biển báo tròn mô tả kỹ thuật chương V 3 biển
116 Cung cấp trụ biển báo chữ nhật mô tả kỹ thuật chương V 2,734 m2
117 Cung cấp bulong B12x120 mô tả kỹ thuật chương V 24 con
118 Cung cấp trụ biển báo chữ nhật đường sông mô tả kỹ thuật chương V 6,12 biển
119 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
C PHẦN CẦU LÒ VÔI NHỊP 15M
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW mô tả kỹ thuật chương V 12,53 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 mô tả kỹ thuật chương V 0,354 100m3
3 Cung cấp cát mô tả kỹ thuật chương V 43,2 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường mô tả kỹ thuật chương V 28,613 m3
5 Cung cấp đất đính mô tả kỹ thuật chương V 30,615 m3
6 Láng vữa bãi đúc cọc dày 2cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 82,6 m2
7 Công tác cốt thép cọc tiêu đường kính D=8mm mô tả kỹ thuật chương V 1,197 tấn
8 Cung cấp thép tròn d8mm mô tả kỹ thuật chương V 1.196,53 kg
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 5,857 tấn
10 Cung cấp thép tròn d12mm mô tả kỹ thuật chương V 71,04 kg
11 Cung cấp thép tròn d18mm mô tả kỹ thuật chương V 5.786,2 kg
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm mô tả kỹ thuật chương V 0,441 tấn
13 Cung cấp thép tròn d25mm mô tả kỹ thuật chương V 423,84 kg
14 Cung cấp thép tròn d28mm mô tả kỹ thuật chương V 16,92 kg
15 Gia công cấu kiện bass nối cọc mô tả kỹ thuật chương V 0,41 tấn
16 Cung cấp thép tròn d16mm mô tả kỹ thuật chương V 153,76 kg
17 Cung cấp thép tấm dày 12mm mô tả kỹ thuật chương V 256,375 kg
18 Lắp đặt bass nối cọc mô tả kỹ thuật chương V 0,41 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc mô tả kỹ thuật chương V 1,675 100m2
20 Đổ bê tông cọc đá 1x2 (đá xanh) M300 B22.5 (độ sụt 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 28,427 m3
21 Sản xuất hộp nối cọc mô tả kỹ thuật chương V 1,155 tấn
22 Cung cấp thép tấm dày 12mm mô tả kỹ thuật chương V 1.036,224 kg
23 Cung cấp thép hình L100*100 mô tả kỹ thuật chương V 119,2 kg
24 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm mô tả kỹ thuật chương V 10 mối nối
25 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc mô tả kỹ thuật chương V 1,38 100m
26 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc mô tả kỹ thuật chương V 0,036 100m
27 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc mô tả kỹ thuật chương V 0,92 100m
28 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc mô tả kỹ thuật chương V 0,024 100m
29 Đóng cọc thử mô tả kỹ thuật chương V 1 cọc
30 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn mô tả kỹ thuật chương V 0,368 m3
31 Đào đất thi công mố cầu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật chương V 0,344 100m3
32 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I mô tả kỹ thuật chương V 45,888 100m
33 Ván khuôn thép móng mố cầu mô tả kỹ thuật chương V 0,14 100m2
34 Đổ bê tông lót móng mố cầu, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 8,484 m3
35 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,024 tấn
36 Cung cấp thép tròn d8mm mô tả kỹ thuật chương V 23,7 kg
37 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 1,096 tấn
38 Cung cấp thép tròn d12mm mô tả kỹ thuật chương V 867,51 kg
39 Cung cấp thép tròn d16mm mô tả kỹ thuật chương V 228,81 kg
40 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm mô tả kỹ thuật chương V 0,595 tấn
41 Cung cấp thép tròn d20mm mô tả kỹ thuật chương V 595,292 kg
42 Đổ bê tông mố cầu đá 1x2 M300 B22.5 (độ sụt 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 13,232 m3
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn mô tả kỹ thuật chương V 0,586 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đầu, tường cánh, sân cống D12mm mô tả kỹ thuật chương V 4,753 tấn
45 Cung cấp thép tròn d12mm mô tả kỹ thuật chương V 2.015,227 kg
46 Cung cấp thép tròn d16mm mô tả kỹ thuật chương V 2.737,437 kg
47 Đổ bê tông tường chắn đá 1x2 M300(đổ sụt 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 29,469 m3
48 Ván khuôn tường chắn mô tả kỹ thuật chương V 1,517 100m2
49 Lắp đặt gối cầu cao su mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
50 Cung cấp dầm BTCT DUL I500 mô tả kỹ thuật chương V 4 dầm
51 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V 0,062 tấn
53 Cung cấp thép tròn d10mm mô tả kỹ thuật chương V 61,731 kg
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V 0,052 tấn
55 Cung cấp thép tròn d16mm mô tả kỹ thuật chương V 51,885 kg
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ mô tả kỹ thuật chương V 9,4 m2
57 Đổ bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 (B22.5) ( độ sụt 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 0,746 m3
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V 0,812 tấn
59 Cung cấp thép tròn d10mm mô tả kỹ thuật chương V 811,597 kg
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn đường kính cốt thép > 10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,798 tấn
61 Cung cấp thép tròn d12mm mô tả kỹ thuật chương V 797,596 kg
62 Đổ bê tông mặt cầu đá 1x2 M300(B22.5), độ sụt 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 12,649 m3
63 Ván khuôn bê tông mặt cầu gờ chắn mô tả kỹ thuật chương V 0,73 100m2
64 Đổ bê tông gờ cầu đá 1x2 M300 (B22.5) độ sụt 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 2,676 m3
65 Đổ bê tông mặt cầu đá 0.5x1 M300 (B22.5), độ sụt 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 1,8 m3
66 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm mô tả kỹ thuật chương V 0,028 100m
67 Gia công thép tấm ống thóat nước mô tả kỹ thuật chương V 0,022 tấn
68 Cung cấp thép tấm dày 6mm mô tả kỹ thuật chương V 21,805 kg
69 Lắp đặt thép tấm ống thoát nước mô tả kỹ thuật chương V 0,022 tấn
70 Sơn gờ chắn 2 lớp 1 nước lót, 1 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 8,4 m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn đường kính cốt thép > 10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,103 tấn
72 Cung cấp thép tròn d12mm mô tả kỹ thuật chương V 103,362 kg
73 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn mô tả kỹ thuật chương V 8 m
74 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa mô tả kỹ thuật chương V 8 m2
75 Bơm dung dịch sikagrout 214-11 khe co giãn mô tả kỹ thuật chương V 0,462 m3
76 Gia công trụ neo lan can mô tả kỹ thuật chương V 0,09 tấn
77 Cung cấp thép tròn d8mm mô tả kỹ thuật chương V 33,369 kg
78 Cung cấp thép tấm dày 5mm mô tả kỹ thuật chương V 56,52 kg
79 Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ mô tả kỹ thuật chương V 1,03 tấn
80 Lắp đặt lan can cầu mô tả kỹ thuật chương V 1,03 tấn
81 Cung cấp thép ống STK D90 dày 3mm mô tả kỹ thuật chương V 41,65 m
82 Cung cấp thép ống STK D76 dày 2.5mm mô tả kỹ thuật chương V 82,01 m
83 Cung cấp thép ống STK D60 dày 2.5mm mô tả kỹ thuật chương V 82,01 m
84 Cung cấp thép ống STK D27 dày 2.0mm mô tả kỹ thuật chương V 84,075 m
85 Cung cấp thép tấm dày 5mm mô tả kỹ thuật chương V 33,328 kg
86 Quét nước xi măng 2 nước mô tả kỹ thuật chương V 27,3 m2
87 Phát hoang khu vực thi công mô tả kỹ thuật chương V 5,22 100m2
88 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật chương V 0,151 100m3
89 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 mô tả kỹ thuật chương V 1,326 100m3
90 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 mô tả kỹ thuật chương V 0,552 100m3
91 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 mô tả kỹ thuật chương V 1,186 100m3
92 Cung cấp đất đính mô tả kỹ thuật chương V 115,325 m3
93 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới mô tả kỹ thuật chương V 0,644 100m3
94 Trãi mũ nilong nền đường mô tả kỹ thuật chương V 4,295 100m2
95 Ván khuôn bê tông mặt đường mô tả kỹ thuật chương V 0,43 100m2
96 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường đá 1x2 M250 (độ sụt 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 77,306 m3
97 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D12mm mô tả kỹ thuật chương V 0,555 tấn
98 Cắt khe đường bê tông mô tả kỹ thuật chương V 12,25 10m
99 Công tác cốt thép cọc tiêu đường kính D=6mm mô tả kỹ thuật chương V 0,03 tấn
100 Cung cấp thép tròn d6mm mô tả kỹ thuật chương V 30,033 kg
101 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,23 tấn
102 Cung cấp thép tròn d12mm mô tả kỹ thuật chương V 230,394 kg
103 Van khuông thép cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 0,275 100m2
104 Đổ bê tôngcọc tiêu, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 1,269 m3
105 Đào móng trồng cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 4,512 m3
106 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu mô tả kỹ thuật chương V 47 cấu kiện
107 Đổ bê tông bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 3,983 m3
108 Sơn cọc tiêu 2 lớp 1 nước lót, 1 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 16,92 m2
109 Dán màng phản quang cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 4,935 1m2
110 Đào đất trồng biển báo, đất cấp 1 mô tả kỹ thuật chương V 0,768 m3
111 Đổ bê tông bê tông móng biển báo, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 0,507 m3
112 Lắp dựng biển báo mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
113 Cung cấp trụ biển báo L=3m mô tả kỹ thuật chương V 6 trụ
114 Cung cấp trụ biển báo L=4m mô tả kỹ thuật chương V 2 trụ
115 Cung cấp biển báo tam gíac mô tả kỹ thuật chương V 6 biển
116 Cung cấp biển báo tròn mô tả kỹ thuật chương V 2 biển
117 Cung cấp trụ biển báo chữ nhật mô tả kỹ thuật chương V 1,823 m2
118 Cung cấp bulong B12x120 mô tả kỹ thuật chương V 20 con
119 Cung cấp trụ biển báo chữ nhật mô tả kỹ thuật chương V 6,12 m2
120 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
121 Đào đất xây dựng cốngbằng máy đào 0,8m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật chương V 0,086 100m3
122 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I mô tả kỹ thuật chương V 13,606 100m
123 Ván khuôn thép lót móng mô tả kỹ thuật chương V 0,049 100m2
124 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 1,853 m3
125 Đổ bê tông móng cống, đá 1x2 M200 (độ sụt 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 5,817 m3
126 Ván khuôn bê tông móng mô tả kỹ thuật chương V 0,133 100m2
127 Cung cấp ống cống D1000 H30 mô tả kỹ thuật chương V 6 m
128 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D1000mm mô tả kỹ thuật chương V 2 đoạn ống
129 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm mô tả kỹ thuật chương V 1 mối nối
130 Đổ bê tông mối nối cống đá 1x2 M200(đổ sụt 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 0,113 m3
131 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đầu, tường cánh, sân cống D12mm mô tả kỹ thuật chương V 0,708 tấn
132 Cung cấp thép tròn d12mm mô tả kỹ thuật chương V 708,054 kg
133 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh, bản đáy mô tả kỹ thuật chương V 0,572 100m2
134 Đổ bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống đá 1x2 M300(đổ sụt 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 5,092 m3
135 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 mô tả kỹ thuật chương V 0,489 100m3
136 Cung cấp đất đính mô tả kỹ thuật chương V 49,17 m3
137 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp 1(ngập đất) mô tả kỹ thuật chương V 7,25 100m
138 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp 1(không ngập đất) mô tả kỹ thuật chương V 4,35 100m
139 Cung cấp cừ tràm mô tả kỹ thuật chương V 0,725 m
140 Cung cấp, lắp cốt thép buộc cừ tràm D=4mm mô tả kỹ thuật chương V 0,006 tấn
141 Đắp đất đê quay (tận dụng đất đào) mô tả kỹ thuật chương V 0,392 100m3
142 Đào phá đê quay đất cấp I mô tả kỹ thuật chương V 0,392 100m3
D CỐNG TỔ NDTQ SỐ 3 D1000 L= 7.5M
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V 0,102 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I mô tả kỹ thuật chương V 15,113 100m
3 Ván khuôn lót móng cống mô tả kỹ thuật chương V 0,058 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 2,361 m3
5 Đổ bê tông bê tông móng cống, đá 1x2 M200 (độ sụt 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 7,312 m3
6 Ván khuôn móng cống mô tả kỹ thuật chương V 0,248 100m2
7 Cung cấp ống cống D1000 H30 mô tả kỹ thuật chương V 7,5 m
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 3 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm mô tả kỹ thuật chương V 2 mối nối
10 Đổ bê tông mối nối cống đá 1x2 M200(đổ sụt 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 0,226 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đầu, tường cánh, sân cống D12mm mô tả kỹ thuật chương V 0,497 tấn
12 Cung cấp thép tròn d12mm mô tả kỹ thuật chương V 497,236 kg
13 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh mô tả kỹ thuật chương V 0,389 100m2
14 Đổ bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống đá 1x2 M300(đổ sụt 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 5,067 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 mô tả kỹ thuật chương V 0,415 100m3
16 Cung cấp đất đính mô tả kỹ thuật chương V 45,65 m3
17 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp 1 (ngập đất) mô tả kỹ thuật chương V 6,45 100m
18 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp 1(không ngập đất) mô tả kỹ thuật chương V 3,87 100m
19 Cung cấp cừ tràm mô tả kỹ thuật chương V 0,645 m
20 Cung cấp, lắp cốt thép buộc cừ tràm D=4mm mô tả kỹ thuật chương V 0,006 tấn
21 Đấp đất đê quay mô tả kỹ thuật chương V 0,232 100m3
22 Đào phá đê quay máy đào 0,8m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật chương V 0,232 100m3
23 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật chương V 0,143 100m3
24 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 mô tả kỹ thuật chương V 0,296 100m3
25 Cung cấp đất đính mô tả kỹ thuật chương V 18,302 m3
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới mô tả kỹ thuật chương V 0,13 100m3
27 Trãi mũ nilong nền đường mô tả kỹ thuật chương V 0,864 100m2
28 Ván khuôn bê tông mặt đường mô tả kỹ thuật chương V 0,094 100m2
29 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường đá 1x2 M250 (độ sụt 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 12,629 m3
30 Cắt khe đường bê tông mô tả kỹ thuật chương V 2,45 10m
E CỐNG TỔ NDTQ SỐ 8 D1000 L= 6,0M
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V 0,121 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I mô tả kỹ thuật chương V 19,341 100m
3 Ván khuôn thép lót móng mô tả kỹ thuật chương V 0,059 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 3,022 m3
5 Đổ bê tông móng cống, đá 1x2 M200 (độ sụt 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 9,052 m3
6 Ván khuôn thép móng cống mô tả kỹ thuật chương V 0,109 100m2
7 Cung cấp ống cống D1000 H30 mô tả kỹ thuật chương V 6 m
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3,0m, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 2 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm mô tả kỹ thuật chương V 1 mối nối
10 Đổ bê tông mối nối cống đá 1x2 M200(đổ sụt 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 0,226 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đầu, tường cánh, sân cống D12mm mô tả kỹ thuật chương V 0,622 tấn
12 Cung cấp thép tròn d12mm mô tả kỹ thuật chương V 621,777 kg
13 Ván khuôn thép, tường đầu, tường cánh cống mô tả kỹ thuật chương V 0,678 100m2
14 Đổ bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống đá 1x2 M300(đổ sụt 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 8,193 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 mô tả kỹ thuật chương V 0,174 100m3
16 Cung cấp đất đính mô tả kỹ thuật chương V 19,14 m3
17 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp 1 (ngập đất) mô tả kỹ thuật chương V 5,45 100m
18 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp 1(không ngập đất) mô tả kỹ thuật chương V 3,27 100m
19 Cung cấp cừ tràm mô tả kỹ thuật chương V 0,545 m
20 Cung cấp, lắp cốt thép buộc cừ tràm D=4mm mô tả kỹ thuật chương V 0,005 tấn
21 Đắp đất đê quay mô tả kỹ thuật chương V 0,164 100m3
22 Đào kênh mương, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 0,164 100m3
23 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất) mô tả kỹ thuật chương V 0,84 100m
24 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất) mô tả kỹ thuật chương V 0,28 100m
25 Cung cấp cừ tràm mô tả kỹ thuật chương V 0,056 m
26 Cung cấp, lắp cốt thép buộc cừ tràm D=4mm mô tả kỹ thuật chương V 0,001 tấn
27 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật chương V 0,114 100m3
28 Cung cấp đất đính mô tả kỹ thuật chương V 1,56 m3
29 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 mô tả kỹ thuật chương V 0,118 100m3
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới mô tả kỹ thuật chương V 0,128 100m3
31 Trãi mũ nilong nền đường mô tả kỹ thuật chương V 0,852 100m2
32 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường mô tả kỹ thuật chương V 0,094 100m2
33 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường đá 1x2 M250 (độ sụt 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 12,627 m3
34 Cắt khe đường bê tông mô tả kỹ thuật chương V 2,45 10m
F PHẦN BIỂN BÁO BỔ SUNG TRÊN TUYẾN
1 Đào móng trồng biển báo đất cấp I mô tả kỹ thuật chương V 2,496 m3
2 Đổ bê tông bê tông móng, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 1,648 m3
3 Lắp dựng biển báo mô tả kỹ thuật chương V 26 cái
4 Cung cấp trụ biển báo L=3m mô tả kỹ thuật chương V 26 trụ
5 Cung cấp biển báo tam gíac mô tả kỹ thuật chương V 24 biển
6 Cung cấp biển báo tròn mô tả kỹ thuật chương V 2 biển
7 Cung cấp bulong B12x120 mô tả kỹ thuật chương V 52 con
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.31E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. b) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.607.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=5.214.000.000 đồng. Trong đó X = N x V. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.607.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.214.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->