Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210404240-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210224299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, Cơ cấu nguồn vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 11:34:00 đến ngày 2021-04-12 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,725,469,079 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẦU TÁM TUỒNG NHỊP 15M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | mô tả kỹ thuật chương V | 34,068 | m3 |
| 2 | Đắp cát bãi đúc cọc độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,354 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp cát | mô tả kỹ thuật chương V | 43,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất dính bãi đúc cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 28,613 | m3 |
| 5 | Cung cấp đất đính | mô tả kỹ thuật chương V | 30,615 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 82,6 | m2 |
| 7 | Công tác cốt thép cọc tiêu đường kính D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,197 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép tròn d8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.196,53 | kg |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 5,857 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép tròn d12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 71,04 | kg |
| 11 | Cung cấp thép tròn d18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 5.786,2 | kg |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,441 | tấn |
| 13 | Cung cấp thép tròn d25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 423,84 | kg |
| 14 | Cung cấp thép tròn d28mm | mô tả kỹ thuật chương V | 16,92 | kg |
| 15 | Gia công cấu kiện bass nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,41 | tấn |
| 16 | Cung cấp thép tròn d16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 153,76 | kg |
| 17 | Cung cấp thép tấm dày 12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 256,375 | kg |
| 18 | Gia công hộp nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,41 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | mô tả kỹ thuật chương V | 1,675 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông cọc đá 1x2 (đá xanh) M300 B22.5 (độ sụt 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 28,427 | m3 |
| 21 | Gia công hộp nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 1,155 | tấn |
| 22 | Cung cấp thép tấm dày 12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.036,224 | kg |
| 23 | Cung cấp thép hình L100*100 | mô tả kỹ thuật chương V | 119,2 | kg |
| 24 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | mối nối |
| 25 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 1,38 | 100m |
| 26 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m |
| 27 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,92 | 100m |
| 28 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m |
| 29 | Đóng cọc thử | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| 30 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,368 | m3 |
| 31 | Đào đất thi công mố, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn lót mố cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,554 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 35 | Cung cấp thép tròn d8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 23,7 | kg |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 1,728 | tấn |
| 37 | Cung cấp thép tròn d12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.055,112 | kg |
| 38 | Cung cấp thép tròn d16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 673,19 | kg |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,639 | tấn |
| 40 | Cung cấp thép tròn d20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 28,112 | kg |
| 41 | Cung cấp thép tròn d25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 610,894 | kg |
| 42 | Đổ bê tông mố cầu đá 1x2 M300 B22.5 (độ sụt 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 15,921 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,855 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt gối cầu cao su | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 45 | Cung cấp dầm BTCT DUL I500 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | dầm |
| 46 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,062 | tấn |
| 48 | Cung cấp thép tròn d10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 61,731 | kg |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,052 | tấn |
| 50 | Cung cấp thép tròn d16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 51,885 | kg |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 9,4 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 (B22.5) ( độ sụt 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,746 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ cầu, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,812 | tấn |
| 54 | Cung cấp thép tròn d10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 811,597 | kg |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn đường kính cốt thép > 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,801 | tấn |
| 56 | Cung cấp thép tròn d12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 800,792 | kg |
| 57 | Đổ bê tông mặt cầu đá 1x2 M300(B22.5), độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 12,34 | m3 |
| 58 | Ván khuôn bê tông đổ mặt cầu, gờ chắn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,63 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông gờ cầu đá 1x2 M300 (B22.5) độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,676 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông mặt cầu đá 0.5x1 M300 (B22.5), độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | m3 |
| 61 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m |
| 62 | Gia công thép tấm ống thóat nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| 63 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 21,805 | kg |
| 64 | Lắp đặt thép tấm ống thoát nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| 65 | Sơn gờ cầu 2 lớp 1 nước lót, 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 12,9 | m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn đường kính cốt thép > 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,165 | tấn |
| 67 | Cung cấp thép tròn d12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 165,16 | kg |
| 68 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 69 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m2 |
| 70 | Bơm dung dịch sikagrout 214-11 khe co giãn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,462 | m3 |
| 71 | Gia công thép tấm ống thóat nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | tấn |
| 72 | Cung cấp thép tròn d8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 17,727 | kg |
| 73 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 30,027 | kg |
| 74 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,511 | tấn |
| 75 | Lắp đặt lan can cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,511 | tấn |
| 76 | Cung cấp thép ống STK D90 dày 3mm | mô tả kỹ thuật chương V | 20,23 | m |
| 77 | Cung cấp thép ống STK D76 dày 2.5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 38,92 | m |
| 78 | Cung cấp thép ống STK D60 dày 2.5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 38,92 | m |
| 79 | Cung cấp thép ống STK D27 dày 2.0mm | mô tả kỹ thuật chương V | 39,9 | m |
| 80 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 17,704 | kg |
| 81 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 26,9 | m2 |
| 82 | Phát hoang khu vực thi công | mô tả kỹ thuật chương V | 5,32 | 100m2 |
| 83 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | 100m |
| 84 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 85 | Cung cấp cừ tràm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | m |
| 86 | Cung cấp, lắp cốt thép buộc cừ tràm D=4mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,001 | tấn |
| 87 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 0,124 | 100m3 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,398 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,385 | 100m3 |
| 90 | Cung cấp đất đính | mô tả kỹ thuật chương V | 249,919 | m3 |
| 91 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | mô tả kỹ thuật chương V | 0,635 | 100m3 |
| 92 | Trãi mũ nilong nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 4,23 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn thép mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,419 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường đá 1x2 M250 (độ sụt 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 70,799 | m3 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,423 | tấn |
| 97 | Cắt khe đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 12,25 | 10m |
| 98 | Công tác cốt thép cọc tiêu đường kính D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | tấn |
| 99 | Cung cấp thép tròn d6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 15,336 | kg |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,118 | tấn |
| 101 | Cung cấp thép tròn d12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 117,648 | kg |
| 102 | Ván khuôn thép bê tông cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,648 | m3 |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,304 | m3 |
| 105 | Lắp đặt cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cấu kiện |
| 106 | Đổ bê tông bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 2,034 | m3 |
| 107 | Sơn cọc tiêu 2 lớp 1 nước lót, 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 8,64 | m2 |
| 108 | Dán màng phản quang cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 2,52 | 1m2 |
| 109 | Đào đất trồng biển báo, đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,384 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông bê tông móng biển báo, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,254 | m3 |
| 111 | Lắp dựng biển báo trọng lượng | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 112 | Cung cấp trụ biển báo L=3m | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | trụ |
| 113 | Cung cấp trụ biển báo L=4m | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | trụ |
| 114 | Cung cấp biển báo tam gíac | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | biển |
| 115 | Cung cấp biển báo tròn | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | biển |
| 116 | Cung cấp trụ biển báo chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 1,823 | biển |
| 117 | Cung cấp bulong B12x120 | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | con |
| 118 | Cung cấp trụ biển báo chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 6,12 | m2 |
| 119 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| B | PHẦN CẦU HỒNG HẢI NHỊP 15M | |||
| 1 | Đặp phá bê tông cầu cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 20,866 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,354 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp cát | mô tả kỹ thuật chương V | 43,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất dính bãi đúc cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 28,613 | m3 |
| 5 | Cung cấp đất đính | mô tả kỹ thuật chương V | 30,615 | m3 |
| 6 | Láng vữa bãi đúc cọc dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 82,6 | m2 |
| 7 | Công tác cốt thép cọc tiêu đường kính D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,197 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép tròn d8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.196,53 | kg |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 5,857 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép tròn d12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 71,04 | kg |
| 11 | Cung cấp thép tròn d18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 5.786,2 | kg |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,441 | tấn |
| 13 | Cung cấp thép tròn d25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 423,84 | kg |
| 14 | Cung cấp thép tròn d28mm | mô tả kỹ thuật chương V | 16,92 | kg |
| 15 | Gia công cấu kiện bass nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,41 | tấn |
| 16 | Cung cấp thép tròn d16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 153,76 | kg |
| 17 | Cung cấp thép tấm dày 12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 256,375 | kg |
| 18 | Lắp đặt bass nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,41 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | mô tả kỹ thuật chương V | 1,675 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông cọc đá 1x2 (đá xanh) M300 B22.5 (độ sụt 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 28,427 | m3 |
| 21 | Gia công hộp nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 1,155 | tấn |
| 22 | Cung cấp thép tấm dày 12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.036,224 | kg |
| 23 | Cung cấp thép hình L100*100 | mô tả kỹ thuật chương V | 119,2 | kg |
| 24 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | mối nối |
| 25 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 1,38 | 100m |
| 26 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m |
| 27 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,92 | 100m |
| 28 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m |
| 29 | Đóng cọc thử | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| 30 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,368 | m3 |
| 31 | Đào đất thi công mố cầu, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 0,224 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn bê tông móng mố cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,554 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 35 | Cung cấp thép tròn d8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 23,7 | kg |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 1,728 | tấn |
| 37 | Cung cấp thép tròn d12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.055,112 | kg |
| 38 | Cung cấp thép tròn d16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 673,19 | kg |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,639 | tấn |
| 40 | Cung cấp thép tròn d20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 28,112 | kg |
| 41 | Cung cấp thép tròn d25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 610,894 | kg |
| 42 | Đổ bê tông mố cầu đá 1x2 M300 B22.5 (độ sụt 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 15,901 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,855 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt gối cầu cao su | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 45 | Cung cấp dầm BTCT DUL I500 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | dầm |
| 46 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,062 | tấn |
| 48 | Cung cấp thép tròn D10 | mô tả kỹ thuật chương V | 61,731 | kg |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,052 | tấn |
| 50 | Cung cấp thép tròn d16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 51,885 | kg |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 9,4 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 (B22.5) ( độ sụt 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,746 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,812 | tấn |
| 54 | Cung cấp thép tròn d10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 811,597 | kg |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn đường kính cốt thép > 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,801 | tấn |
| 56 | Cung cấp thép tròn d12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 800,792 | kg |
| 57 | Đổ bê tông mặt cầu đá 1x2 M300(B22.5), độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 11,416 | m3 |
| 58 | Ván khuông bê tông mặt cầu, gờ chắn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,63 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông gờ cầu đá 1x2 M300 (B22.5) độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,676 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông mặt cầu đá 0.5x1 M300 (B22.5), độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | m3 |
| 61 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m |
| 62 | Gia công thép tấm ống thóat nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| 63 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 21,805 | kg |
| 64 | Lắp đặt thép tấm ống thoát nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| 65 | Sơn gờ cầu 2 lớp 1 nước lót, 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 12,9 | m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính cốt thép > 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,165 | tấn |
| 67 | Cung cấp thép tròn d12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 165,16 | kg |
| 68 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 69 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m2 |
| 70 | Bơm dung dịch sikagrout 214-11 khe co giãn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,462 | m3 |
| 71 | Gia công thép tấm lan can | mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | tấn |
| 72 | Cung cấp thép tròn d8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 17,727 | kg |
| 73 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 30,027 | kg |
| 74 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,511 | tấn |
| 75 | Lắp đặt lan can cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,511 | tấn |
| 76 | Cung cấp thép ống STK D90 dày 3mm | mô tả kỹ thuật chương V | 20,23 | m |
| 77 | Cung cấp thép ống STK D76 dày 2.5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 38,92 | m |
| 78 | Cung cấp thép ống STK D60 dày 2.5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 38,92 | m |
| 79 | Cung cấp thép ống STK D27 dày 2.0mm | mô tả kỹ thuật chương V | 39,9 | m |
| 80 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 17,704 | kg |
| 81 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 26,9 | m2 |
| 82 | Phát hoang khu vực thi công | mô tả kỹ thuật chương V | 4,72 | 100m2 |
| 83 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 6,3 | 100m |
| 84 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 2,1 | 100m |
| 85 | Cung cấp cừ tràm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,42 | m |
| 86 | Cung cấp, lắp cốt thép buộc cừ tràm D=4mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,001 | tấn |
| 87 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 0,025 | 100m3 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,273 | 100m3 |
| 89 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,447 | 100m3 |
| 90 | Cung cấp đất đính | mô tả kỹ thuật chương V | 156,639 | m3 |
| 91 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | mô tả kỹ thuật chương V | 0,713 | 100m3 |
| 92 | Trãi mũ nilong nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 4,751 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,412 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường đá 1x2 M250 (độ sụt 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 69,141 | m3 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,423 | tấn |
| 97 | Cắt khe đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 10,85 | 10m |
| 98 | Công tác cốt thép cọc tiêu đường kính D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| 99 | Cung cấp thép tròn d6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 22,365 | kg |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,172 | tấn |
| 101 | Cung cấp thép tròn d12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 171,57 | kg |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,205 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tôngcọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,945 | m3 |
| 104 | Đào trồng cọc tiêu đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 3,36 | m3 |
| 105 | Lắp đặt cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 35 | cấu kiện |
| 106 | Đổ bê tông bê tông móng, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 2,966 | m3 |
| 107 | Sơn cọc tiêu 2 lớp 1 nước lót, 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 12,6 | m2 |
| 108 | Dán màng phản quang cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 3,675 | 1m2 |
| 109 | Đào móng trồng biển báo đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 0,864 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông bê tông móng, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,57 | m3 |
| 111 | Lắp dựng biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 112 | Cung cấp trụ biển báo L=3m | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | trụ |
| 113 | Cung cấp trụ biển báo L=4m | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | trụ |
| 114 | Cung cấp biển báo tam gíac | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | biển |
| 115 | Cung cấp biển báo tròn | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | biển |
| 116 | Cung cấp trụ biển báo chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 2,734 | m2 |
| 117 | Cung cấp bulong B12x120 | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | con |
| 118 | Cung cấp trụ biển báo chữ nhật đường sông | mô tả kỹ thuật chương V | 6,12 | biển |
| 119 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| C | PHẦN CẦU LÒ VÔI NHỊP 15M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | mô tả kỹ thuật chương V | 12,53 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,354 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp cát | mô tả kỹ thuật chương V | 43,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 28,613 | m3 |
| 5 | Cung cấp đất đính | mô tả kỹ thuật chương V | 30,615 | m3 |
| 6 | Láng vữa bãi đúc cọc dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 82,6 | m2 |
| 7 | Công tác cốt thép cọc tiêu đường kính D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,197 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép tròn d8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.196,53 | kg |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 5,857 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép tròn d12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 71,04 | kg |
| 11 | Cung cấp thép tròn d18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 5.786,2 | kg |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,441 | tấn |
| 13 | Cung cấp thép tròn d25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 423,84 | kg |
| 14 | Cung cấp thép tròn d28mm | mô tả kỹ thuật chương V | 16,92 | kg |
| 15 | Gia công cấu kiện bass nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,41 | tấn |
| 16 | Cung cấp thép tròn d16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 153,76 | kg |
| 17 | Cung cấp thép tấm dày 12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 256,375 | kg |
| 18 | Lắp đặt bass nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,41 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 1,675 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông cọc đá 1x2 (đá xanh) M300 B22.5 (độ sụt 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 28,427 | m3 |
| 21 | Sản xuất hộp nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 1,155 | tấn |
| 22 | Cung cấp thép tấm dày 12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.036,224 | kg |
| 23 | Cung cấp thép hình L100*100 | mô tả kỹ thuật chương V | 119,2 | kg |
| 24 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | mối nối |
| 25 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 1,38 | 100m |
| 26 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m |
| 27 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,92 | 100m |
| 28 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m |
| 29 | Đóng cọc thử | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| 30 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,368 | m3 |
| 31 | Đào đất thi công mố cầu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 0,344 | 100m3 |
| 32 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 45,888 | 100m |
| 33 | Ván khuôn thép móng mố cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông lót móng mố cầu, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 8,484 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 36 | Cung cấp thép tròn d8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 23,7 | kg |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 1,096 | tấn |
| 38 | Cung cấp thép tròn d12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 867,51 | kg |
| 39 | Cung cấp thép tròn d16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 228,81 | kg |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,595 | tấn |
| 41 | Cung cấp thép tròn d20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 595,292 | kg |
| 42 | Đổ bê tông mố cầu đá 1x2 M300 B22.5 (độ sụt 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 13,232 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,586 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đầu, tường cánh, sân cống D12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4,753 | tấn |
| 45 | Cung cấp thép tròn d12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2.015,227 | kg |
| 46 | Cung cấp thép tròn d16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2.737,437 | kg |
| 47 | Đổ bê tông tường chắn đá 1x2 M300(đổ sụt 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 29,469 | m3 |
| 48 | Ván khuôn tường chắn | mô tả kỹ thuật chương V | 1,517 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt gối cầu cao su | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 50 | Cung cấp dầm BTCT DUL I500 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | dầm |
| 51 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,062 | tấn |
| 53 | Cung cấp thép tròn d10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 61,731 | kg |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,052 | tấn |
| 55 | Cung cấp thép tròn d16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 51,885 | kg |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 9,4 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 (B22.5) ( độ sụt 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,746 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,812 | tấn |
| 59 | Cung cấp thép tròn d10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 811,597 | kg |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn đường kính cốt thép > 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,798 | tấn |
| 61 | Cung cấp thép tròn d12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 797,596 | kg |
| 62 | Đổ bê tông mặt cầu đá 1x2 M300(B22.5), độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 12,649 | m3 |
| 63 | Ván khuôn bê tông mặt cầu gờ chắn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,73 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông gờ cầu đá 1x2 M300 (B22.5) độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,676 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông mặt cầu đá 0.5x1 M300 (B22.5), độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | m3 |
| 66 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m |
| 67 | Gia công thép tấm ống thóat nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| 68 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 21,805 | kg |
| 69 | Lắp đặt thép tấm ống thoát nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| 70 | Sơn gờ chắn 2 lớp 1 nước lót, 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 8,4 | m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn đường kính cốt thép > 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,103 | tấn |
| 72 | Cung cấp thép tròn d12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 103,362 | kg |
| 73 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 74 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m2 |
| 75 | Bơm dung dịch sikagrout 214-11 khe co giãn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,462 | m3 |
| 76 | Gia công trụ neo lan can | mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | tấn |
| 77 | Cung cấp thép tròn d8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 33,369 | kg |
| 78 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 56,52 | kg |
| 79 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,03 | tấn |
| 80 | Lắp đặt lan can cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 1,03 | tấn |
| 81 | Cung cấp thép ống STK D90 dày 3mm | mô tả kỹ thuật chương V | 41,65 | m |
| 82 | Cung cấp thép ống STK D76 dày 2.5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 82,01 | m |
| 83 | Cung cấp thép ống STK D60 dày 2.5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 82,01 | m |
| 84 | Cung cấp thép ống STK D27 dày 2.0mm | mô tả kỹ thuật chương V | 84,075 | m |
| 85 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 33,328 | kg |
| 86 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 27,3 | m2 |
| 87 | Phát hoang khu vực thi công | mô tả kỹ thuật chương V | 5,22 | 100m2 |
| 88 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 0,151 | 100m3 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,326 | 100m3 |
| 90 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,552 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,186 | 100m3 |
| 92 | Cung cấp đất đính | mô tả kỹ thuật chương V | 115,325 | m3 |
| 93 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | mô tả kỹ thuật chương V | 0,644 | 100m3 |
| 94 | Trãi mũ nilong nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 4,295 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn bê tông mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,43 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường đá 1x2 M250 (độ sụt 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 77,306 | m3 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,555 | tấn |
| 98 | Cắt khe đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 12,25 | 10m |
| 99 | Công tác cốt thép cọc tiêu đường kính D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | tấn |
| 100 | Cung cấp thép tròn d6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 30,033 | kg |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,23 | tấn |
| 102 | Cung cấp thép tròn d12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 230,394 | kg |
| 103 | Van khuông thép cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,275 | 100m2 |
| 104 | Đổ bê tôngcọc tiêu, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,269 | m3 |
| 105 | Đào móng trồng cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 4,512 | m3 |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 47 | cấu kiện |
| 107 | Đổ bê tông bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 3,983 | m3 |
| 108 | Sơn cọc tiêu 2 lớp 1 nước lót, 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 16,92 | m2 |
| 109 | Dán màng phản quang cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 4,935 | 1m2 |
| 110 | Đào đất trồng biển báo, đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,768 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông bê tông móng biển báo, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,507 | m3 |
| 112 | Lắp dựng biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 113 | Cung cấp trụ biển báo L=3m | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | trụ |
| 114 | Cung cấp trụ biển báo L=4m | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | trụ |
| 115 | Cung cấp biển báo tam gíac | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | biển |
| 116 | Cung cấp biển báo tròn | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | biển |
| 117 | Cung cấp trụ biển báo chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 1,823 | m2 |
| 118 | Cung cấp bulong B12x120 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | con |
| 119 | Cung cấp trụ biển báo chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 6,12 | m2 |
| 120 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 121 | Đào đất xây dựng cốngbằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 0,086 | 100m3 |
| 122 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 13,606 | 100m |
| 123 | Ván khuôn thép lót móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,049 | 100m2 |
| 124 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,853 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông móng cống, đá 1x2 M200 (độ sụt 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 5,817 | m3 |
| 126 | Ván khuôn bê tông móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,133 | 100m2 |
| 127 | Cung cấp ống cống D1000 H30 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 128 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D1000mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | đoạn ống |
| 129 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mối nối |
| 130 | Đổ bê tông mối nối cống đá 1x2 M200(đổ sụt 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,113 | m3 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đầu, tường cánh, sân cống D12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,708 | tấn |
| 132 | Cung cấp thép tròn d12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 708,054 | kg |
| 133 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh, bản đáy | mô tả kỹ thuật chương V | 0,572 | 100m2 |
| 134 | Đổ bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống đá 1x2 M300(đổ sụt 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 5,092 | m3 |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,489 | 100m3 |
| 136 | Cung cấp đất đính | mô tả kỹ thuật chương V | 49,17 | m3 |
| 137 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp 1(ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 7,25 | 100m |
| 138 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp 1(không ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 4,35 | 100m |
| 139 | Cung cấp cừ tràm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,725 | m |
| 140 | Cung cấp, lắp cốt thép buộc cừ tràm D=4mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,006 | tấn |
| 141 | Đắp đất đê quay (tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,392 | 100m3 |
| 142 | Đào phá đê quay đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 0,392 | 100m3 |
| D | CỐNG TỔ NDTQ SỐ 3 D1000 L= 7.5M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,102 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 15,113 | 100m |
| 3 | Ván khuôn lót móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,058 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 2,361 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bê tông móng cống, đá 1x2 M200 (độ sụt 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 7,312 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,248 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp ống cống D1000 H30 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,5 | m |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | mối nối |
| 10 | Đổ bê tông mối nối cống đá 1x2 M200(đổ sụt 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,226 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đầu, tường cánh, sân cống D12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,497 | tấn |
| 12 | Cung cấp thép tròn d12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 497,236 | kg |
| 13 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,389 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống đá 1x2 M300(đổ sụt 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 5,067 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,415 | 100m3 |
| 16 | Cung cấp đất đính | mô tả kỹ thuật chương V | 45,65 | m3 |
| 17 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp 1 (ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 6,45 | 100m |
| 18 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp 1(không ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 3,87 | 100m |
| 19 | Cung cấp cừ tràm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,645 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp cốt thép buộc cừ tràm D=4mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,006 | tấn |
| 21 | Đấp đất đê quay | mô tả kỹ thuật chương V | 0,232 | 100m3 |
| 22 | Đào phá đê quay máy đào 0,8m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 0,232 | 100m3 |
| 23 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 0,143 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,296 | 100m3 |
| 25 | Cung cấp đất đính | mô tả kỹ thuật chương V | 18,302 | m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | mô tả kỹ thuật chương V | 0,13 | 100m3 |
| 27 | Trãi mũ nilong nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,864 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bê tông mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,094 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường đá 1x2 M250 (độ sụt 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 12,629 | m3 |
| 30 | Cắt khe đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 2,45 | 10m |
| E | CỐNG TỔ NDTQ SỐ 8 D1000 L= 6,0M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,121 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 19,341 | 100m |
| 3 | Ván khuôn thép lót móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,059 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 3,022 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng cống, đá 1x2 M200 (độ sụt 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 9,052 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,109 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp ống cống D1000 H30 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3,0m, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mối nối |
| 10 | Đổ bê tông mối nối cống đá 1x2 M200(đổ sụt 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,226 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đầu, tường cánh, sân cống D12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,622 | tấn |
| 12 | Cung cấp thép tròn d12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 621,777 | kg |
| 13 | Ván khuôn thép, tường đầu, tường cánh cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,678 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống đá 1x2 M300(đổ sụt 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 8,193 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,174 | 100m3 |
| 16 | Cung cấp đất đính | mô tả kỹ thuật chương V | 19,14 | m3 |
| 17 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp 1 (ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 5,45 | 100m |
| 18 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp 1(không ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 3,27 | 100m |
| 19 | Cung cấp cừ tràm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,545 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp cốt thép buộc cừ tràm D=4mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | tấn |
| 21 | Đắp đất đê quay | mô tả kỹ thuật chương V | 0,164 | 100m3 |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,164 | 100m3 |
| 23 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,84 | 100m |
| 24 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 25 | Cung cấp cừ tràm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,056 | m |
| 26 | Cung cấp, lắp cốt thép buộc cừ tràm D=4mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,001 | tấn |
| 27 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 0,114 | 100m3 |
| 28 | Cung cấp đất đính | mô tả kỹ thuật chương V | 1,56 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,118 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | mô tả kỹ thuật chương V | 0,128 | 100m3 |
| 31 | Trãi mũ nilong nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,852 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,094 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường đá 1x2 M250 (độ sụt 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 12,627 | m3 |
| 34 | Cắt khe đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 2,45 | 10m |
| F | PHẦN BIỂN BÁO BỔ SUNG TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng trồng biển báo đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 2,496 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bê tông móng, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,648 | m3 |
| 3 | Lắp dựng biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 4 | Cung cấp trụ biển báo L=3m | mô tả kỹ thuật chương V | 26 | trụ |
| 5 | Cung cấp biển báo tam gíac | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | biển |
| 6 | Cung cấp biển báo tròn | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | biển |
| 7 | Cung cấp bulong B12x120 | mô tả kỹ thuật chương V | 52 | con |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.31E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. b) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.607.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=5.214.000.000 đồng. Trong đó X = N x V. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.607.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.214.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi