Gói thầu: Xây lắp công trình: Mở mới đường Nà Trò - Bản Mới, thôn Nà Kéo Mới, xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210355539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Mở mới đường Nà Trò - Bản Mới, thôn Nà Kéo Mới, xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210341825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và nhân dân đóng góp và vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 16:32:00 đến ngày 2021-04-03 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,739,277,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Các vị trí sửa chữa đầu tuyến (đoạn 1) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,8 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.209,33 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,321 | 1m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,889 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | 1m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,768 | m3 |
| 7 | Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,867 | 1m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,803 | m3 |
| 9 | Đào vét bùn bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,843 | 1m3 |
| 10 | Đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,587 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,43 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I - VC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,43 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,13 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - VC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,13 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.234,7375 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III - VC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.234,7375 | m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,13 | m3 |
| 18 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2 | m3 |
| 19 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,21 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 18cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,1654 | m3 |
| 21 | Rải Bạt dứa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.812,03 | m2 |
| 22 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Loại II, lớp dưới dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,4436 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,85 | m2 |
| 24 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 25 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 18cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,383 | m3 |
| 27 | Rải Bạt dứa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,35 | m2 |
| 28 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Loại II, lớp dưới dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,922 | m3 |
| 29 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 18cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5932 | m3 |
| 31 | Rải Bạt dứa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,74 | m2 |
| 32 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Loại II, lớp dưới dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7288 | m3 |
| 33 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,82 | m2 |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,792 | 1m3 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,128 | m3 |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,189 | 1m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,701 | m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,64 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 41 | Bê tông mũ mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan bản mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1061 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 46 | Ván khuôn chân khay móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,91 | m2 |
| 47 | Bê tông kè, đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,06 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | m |
| 49 | Bê tông hộ lan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 50 | Lưới thép chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | Kg |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| B | Hạng mục 2: Các đoạn tuyến mở mới (đoạn 2) | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,49 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5337 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,21 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 18cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7142 | m3 |
| 6 | Rải Bạt dứa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,19 | m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm Loại II, lớp dưới dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1428 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,66 | m2 |
| 9 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | 1m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,33 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 1m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,108 | 1m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,972 | m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,156 | 1m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,404 | m3 |
| 18 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | 1m3 |
| 19 | Đào, phá đá bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,14 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,6849 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,56 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,95 | m3 |
| 26 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,14 | m3 |
| 27 | Bê tông móng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,16 | m3 |
| 28 | Đắp đất sét dẻo móng công trình K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,19 | m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4cm, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,87 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6421 | tấn |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4 | m |
| 32 | Bịt đầu ống thoát nước địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m2 |
| 33 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,44 | m2 |
| 34 | Dán khe phòng lún Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,49 | m2 |
| 35 | Bê tông hộ lan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,19 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,47 | m2 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,2 | m2 |
| 38 | Xây đầu cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | m3 |
| 40 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | m3 |
| 41 | Xếp đá hộc chống xói xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 45 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 46 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 47 | Tháo dỡ bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,315 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,315 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 18cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,66 | m3 |
| 51 | Rải Bạt dứa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m2 |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm Loại II, lớp dưới dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.21783E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ. Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đính kèm bản chụp hợp đồng; biểu giá hợp đồng, (bản sao có chứng thực) và biên bản nghiệm thu hoàn thành(nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.217.493.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.434.986.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi