Gói thầu: Xây lắp công trình: Mở mới đường Nà Trò - Bản Mới, thôn Nà Kéo Mới, xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210355539-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Mở mới đường Nà Trò - Bản Mới, thôn Nà Kéo Mới, xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng
Số hiệu KHLCNT 20210341825
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và nhân dân đóng góp và vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 16:32:00 đến ngày 2021-04-03 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,739,277,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Các vị trí sửa chữa đầu tuyến (đoạn 1)
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,8 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.209,33 m3
3 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,321 1m3
4 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,889 m3
5 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,752 1m3
6 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,768 m3
7 Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,867 1m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,803 m3
9 Đào vét bùn bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,843 1m3
10 Đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,587 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,43 m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I - VC Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,43 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,13 m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - VC Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,13 m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.234,7375 m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III - VC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.234,7375 m3
17 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,13 m3
18 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2 m3
19 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,21 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 18cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,1654 m3
21 Rải Bạt dứa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.812,03 m2
22 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Loại II, lớp dưới dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,4436 m3
23 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,85 m2
24 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 315 m
25 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 18cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,383 m3
27 Rải Bạt dứa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,35 m2
28 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Loại II, lớp dưới dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,922 m3
29 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,85 m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 18cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5932 m3
31 Rải Bạt dứa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,74 m2
32 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Loại II, lớp dưới dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7288 m3
33 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,82 m2
34 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,792 1m3
35 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,128 m3
36 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,189 1m3
37 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,701 m3
38 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,64 m3
39 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,05 m3
40 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
41 Bê tông mũ mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
44 Gia công, lắp đặt tấm đan bản mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1061 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
46 Ván khuôn chân khay móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,91 m2
47 Bê tông kè, đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,06 m3
48 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1 m
49 Bê tông hộ lan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m3
50 Lưới thép chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 Kg
51 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m
B Hạng mục 2: Các đoạn tuyến mở mới (đoạn 2)
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,49 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,5337 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,21 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 18cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7142 m3
6 Rải Bạt dứa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,19 m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm Loại II, lớp dưới dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1428 m3
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,66 m2
9 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 1m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,33 m3
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 1m3
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2 m3
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,108 1m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 423,972 m3
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,156 1m3
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,404 m3
18 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,46 1m3
19 Đào, phá đá bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,14 m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7 m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,6849 m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,56 m3
24 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6 m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,95 m3
26 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,14 m3
27 Bê tông móng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,16 m3
28 Đắp đất sét dẻo móng công trình K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,19 m3
29 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4cm, dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,87 m3
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6421 tấn
31 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,4 m
32 Bịt đầu ống thoát nước địa kỹ thuật không dệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 m2
33 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,44 m2
34 Dán khe phòng lún Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,49 m2
35 Bê tông hộ lan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,19 m3
36 Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 369,47 m2
37 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,2 m2
38 Xây đầu cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m3
39 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,62 m3
40 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,75 m3
41 Xếp đá hộc chống xói xếp khan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
42 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 đoạn ống
43 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
44 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
45 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
46 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
47 Tháo dỡ bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
48 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,315 m3
49 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,315 m3
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 18cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,66 m3
51 Rải Bạt dứa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 m2
52 Thi công móng cấp phối đá dăm Loại II, lớp dưới dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,44 m3
53 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.21783E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ. Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đính kèm bản chụp hợp đồng; biểu giá hợp đồng, (bản sao có chứng thực) và biên bản nghiệm thu hoàn thành(nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.217.493.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.434.986.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->