Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + trang thiết bị Trường mầm non Hoa Huệ, thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210342059-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + trang thiết bị Trường mầm non Hoa Huệ, thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210323890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 14:18:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,876,650,729 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1 Phá dỡ nhầ lớp học + kè đá (khoán gọn) Chương V. E-HSMT 1 CT
B Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 116,9412 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 3,515 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 19,1741 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 4,4103 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,304 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,4945 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0481 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,1325 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V. E-HSMT 0,8971 tấn
10 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,2699 m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 17,3222 m3
12 Tháo dỡ lan can con tiện BT Chương V. E-HSMT 1 ct
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 3,7613 m3
14 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT 5,4464 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 12,2193 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,1109 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,4799 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,8534 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,4298 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V. E-HSMT 0,0508 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0959 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 1,1002 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,64 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 2,64 m2
25 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 25,212 m2
26 Sản xuất, lắp dưng lan can inox Chương V. E-HSMT 18,8998 kg
27 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 3,102 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 28,2 m2
29 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 14,1 m2
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,2303 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0946 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. E-HSMT 0,081 tấn
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 91 cái
34 Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 1,64 100m3
35 Đào san đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,3767 100m3
36 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,3767 100m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 13,2831 m3
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 209,304 m2
39 Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 15,2714 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 34,956 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 34,956 m2
C Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 60,4613 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 2,1323 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 84,2459 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 2,775 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 332,7739 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 332,7739 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 998,5045 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 998,5045 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 140,102 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 257,4462 m2
11 Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 22,5205 m2
12 Xỉ tôn sàn wc Chương V. E-HSMT 6,7297 m3
13 Vách ngăn wc Chương V. E-HSMT 25,132 m2
14 Chống thấm bằng màng Polime khò nóng Chương V. E-HSMT 22,4325 m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,9632 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,1458 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. E-HSMT 0,0799 tấn
18 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 14,5812 m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 1,458 m3
20 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 45,8808 m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,8131 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 6,6575 m3
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 127,446 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 127,446 m2
25 Nhân công trang trí khác Chương V. E-HSMT 10 công
26 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,4888 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,0666 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 4,62 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 65,3488 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 65,3488 m2
31 Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,1 làm tay vịn Chương V. E-HSMT 109,8243 kg
32 Thép hộp mạ kẽm 20x40x1,2 làm lan can Chương V. E-HSMT 99,761 kg
33 Thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2 làm lan can Chương V. E-HSMT 334,933 kg
34 Gia công lan can (Chỉ tính vật liệu phụ) Chương V. E-HSMT 0,5445 tấn
35 Lắp dựng lan can sắt Chương V. E-HSMT 50,48 m2
36 Sơn sắt thép (Sơn tĩnh điện) Chương V. E-HSMT 50,48 m2
37 Gia công, lắp dựng lan can inox Chương V. E-HSMT 485,9925 kg
38 Trụ Inox đón lan can D150 Chương V. E-HSMT 1 cái
39 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,6197 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 10,7172 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 10,7172 m2
42 Sản xuất, lắp dựng lan can kính an toàn 6,38mm (khoán gọn) Chương V. E-HSMT 15,9898 m2
43 Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can thép hộp 50x100x1,2 Chương V. E-HSMT 53,5102 kg
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 5,6805 m2
45 Lát nền, sàn, gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 133,38 m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,4617 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,1329 100m2
48 Râu thép D6a300 liên kết Chương V. E-HSMT 13,6974 kg
49 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 1,8216 m3
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 8,28 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 8,28 m2
52 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 6,5881 m3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 120,186 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 120,186 m2
55 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,1 Chương V. E-HSMT 0,1939 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,1939 tấn
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 0,7605 100m2
58 Tấm úp nóc + diềm mái Chương V. E-HSMT 23,5 m
59 Cửa lên mái có khóa Chương V. E-HSMT 1 bộ
60 Thang lên mái Chương V. E-HSMT 1 bộ
D Phần cửa
1 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm Chương V. E-HSMT 49,32 m2
2 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Chương V. E-HSMT 15 bộ
3 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm Chương V. E-HSMT 14,33 m2
4 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Chương V. E-HSMT 7 bộ
5 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm Chương V. E-HSMT 11,97 m2
6 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh Chương V. E-HSMT 7 bộ
7 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm Chương V. E-HSMT 25,65 m2
8 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Chương V. E-HSMT 9 bộ
9 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ kính dày 6,38mm Chương V. E-HSMT 2,88 m2
10 Phụ kiện cửa mở hất Chương V. E-HSMT 6 bộ
11 Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mm Chương V. E-HSMT 13,482 m2
12 Thép hộp mạ kẽm 14x14x1,0 làm hoa thép cửa Chương V. E-HSMT 181,4212 kg
13 Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp mạ kẽm 14x14x1,0 (Chỉ tính vật liệu phụ) Chương V. E-HSMT 0,1814 tấn
14 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. E-HSMT 37,62 m2
15 Sơn hoa sắt (sơn tĩnh điện) Chương V. E-HSMT 37,62 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 70,6966 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 70,6966 m2
E Phần kết cấu
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 14,351 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 2,2465 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,3914 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,3453 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 3,1115 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 25,0645 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 2,2787 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,5244 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,9648 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 1,8684 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,7594 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,2358 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 1,7049 tấn
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 227,858 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 227,858 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,8092 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V. E-HSMT 0,3517 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0937 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,4418 tấn
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 35,164 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 35,164 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,2273 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,3771 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,2269 tấn
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 9,6798 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 9,6798 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 33,14 m
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 8,97 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 58,3788 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 5,4093 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 6,1312 tấn
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 542,0851 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 542,0851 m2
34 Xi măng ngâm mái 0,5 kg/1m2 Chương V. E-HSMT 289,9766 kg
35 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 183,6721 m2
36 Chống thấm bằng màng Polime khò nóng Chương V. E-HSMT 183,6721 m2
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT 8,8049 100m2
F Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V. E-HSMT 1 sứ
2 Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. E-HSMT 15 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. E-HSMT 16 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn LED có chao chụp - Đèn sát trần Chương V. E-HSMT 12 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. E-HSMT 12 cái
6 Móc quạt Chương V. E-HSMT 12 cái
7 Lắp đặt mặt + đế âm công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. E-HSMT 16 cái
8 Lắp đặt mặt + đế âm công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V. E-HSMT 8 cái
9 Lắp đặt mặt + đế âm công tắc đảo chiều Chương V. E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt mặt + đế âm công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Chương V. E-HSMT 24 bảng
11 Lắp đặt mặt + đế âm công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Chương V. E-HSMT 8 bảng
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125A Chương V. E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Chương V. E-HSMT 3 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Chương V. E-HSMT 6 cái
15 Tủ aptomat 2/4P Chương V. E-HSMT 6 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V. E-HSMT 100 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V. E-HSMT 60 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. E-HSMT 150 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. E-HSMT 450 m
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Chương V. E-HSMT 6 hộp
21 Tê, cút Chương V. E-HSMT 30 cái
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT 300 m
23 Tủ điện 450x350x150 Chương V. E-HSMT 3 Cái
G Thu sét
1 Kim thu sét CIRPPROTEC NLP 1100-15, bán kính bảo vệ 25m Chương V. E-HSMT 1 bộ
2 Chân trụ đỡ PULSAR45 Chương V. E-HSMT 1 bộ
3 Cáp dẫn sét đồng trần d50mm2 Chương V. E-HSMT 60 m
4 Mối hàn hóa nhiệt Chương V. E-HSMT 6 mối
5 Bộ dây giằng, dây neo, tăng đơ, ốc xiết cáp Chương V. E-HSMT 1 bộ
6 Cọc tiếp địa bằng đồng d16; L=2,4m Chương V. E-HSMT 10 cọc
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V. E-HSMT 0,15 100m
8 Ống Inox d42 Chương V. E-HSMT 5 m
9 Hộp kiểm tra tiếp địa Chương V. E-HSMT 1 hộp
10 Kẹp định vị cáp Chương V. E-HSMT 30 bộ
11 Dây tiếp địa đồng trần d50mm2 Chương V. E-HSMT 50 m
12 Đo điện trở Chương V. E-HSMT 1 điểm
H Cấp nước
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 7 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 7 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. E-HSMT 6 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. E-HSMT 11 cái
5 Lắp đặt gương soi Chương V. E-HSMT 7 cái
6 Lắp đặt hộp đựng Chương V. E-HSMT 11 cái
7 Lắp đặt giá treo Chương V. E-HSMT 7 cái
8 Lắp đặt kệ kính Chương V. E-HSMT 7 cái
9 Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) Chương V. E-HSMT 2 bộ
10 Van xả tiểu nam Chương V. E-HSMT 2 Cái
11 Chân chậu tiểu nam Chương V. E-HSMT 2 Cái
12 Lắp đặt chậu tiểu nữ (trẻ em) Chương V. E-HSMT 2 bộ
13 Van xả tiểu nữ Chương V. E-HSMT 2 Cái
14 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 8 cái
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V. E-HSMT 2 bể
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Chương V. E-HSMT 0,65 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V. E-HSMT 0,5 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Chương V. E-HSMT 0,35 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Chương V. E-HSMT 0,2 100m
20 Lắp đặt măng xông PVC D34 Chương V. E-HSMT 5 cái
21 Lắp đặt măng xông PVC D27 Chương V. E-HSMT 10 cái
22 Van khóa D34 Chương V. E-HSMT 1 cái
23 Van khóa D27 Chương V. E-HSMT 3 cái
24 Van xả D34 Chương V. E-HSMT 2 cái
25 Van khóa D25 Chương V. E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt giắc co PVC D34 Chương V. E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt tê PVC D34 Chương V. E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt tê PVC D27 Chương V. E-HSMT 6 cái
29 Lắp đặt cút PVC D34 Chương V. E-HSMT 10 cái
30 Lắp đặt cút PVC D27 Chương V. E-HSMT 18 cái
31 Lắp đặt cút PVC D21 Chương V. E-HSMT 20 cái
32 Lắp đặt tê PVC D34-27 Chương V. E-HSMT 2 cái
33 Lắp đặt tê PVC D27-21 Chương V. E-HSMT 15 cái
34 Lắp đặt côn PVC D34-27 Chương V. E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt côn PVC D27-21 Chương V. E-HSMT 5 cái
36 Máy bơm 220V/200W Chương V. E-HSMT 1 cái
37 Phao téc điện Chương V. E-HSMT 1 Bộ
38 Bể chứa nước 15000L Chương V. E-HSMT 1 cái
I Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V. E-HSMT 0,8 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Chương V. E-HSMT 0,52 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V. E-HSMT 0,5 100m
4 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 Chương V. E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Chương V. E-HSMT 16 cái
6 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 Chương V. E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 Chương V. E-HSMT 8 cái
8 Lắp đặt côn nhựa PVC D110x34 Chương V. E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt côn nhựa PVC D110x76 Chương V. E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PVC D76 Chương V. E-HSMT 8 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PVC D76 Chương V. E-HSMT 14 cái
12 Lắp đặt côn nhựa PVC D76x34 Chương V. E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PVC D34 Chương V. E-HSMT 25 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 Chương V. E-HSMT 2 cái
15 Mũ thông hơi D34 Chương V. E-HSMT 1 Cái
J Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V. E-HSMT 0,88 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Chương V. E-HSMT 8 cái
3 Đai giữ ống nhựa Chương V. E-HSMT 90 Cái
4 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 8 cái
5 Rọ chắn rác Chương V. E-HSMT 8 cái
6 ĐInh vít các loại Chương V. E-HSMT 180 cái
7 Keo dán ống Chương V. E-HSMT 5 cái
K Hệ thống PCCC
1 Lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ Chương V. E-HSMT 1 Tủ
2 Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói Chương V. E-HSMT 26 Cái
3 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Chương V. E-HSMT 3 Cái
4 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V. E-HSMT 3 Cái
5 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V. E-HSMT 3 Cái
6 Lắp đặt tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm Chương V. E-HSMT 3 Cái
7 Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây Chương V. E-HSMT 3 Cái
8 Kéo rải dây tín hiệu báo cháy Chương V. E-HSMT 400 m
9 Lắp đặt đèn Exit Chương V. E-HSMT 3 Cái
10 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Chương V. E-HSMT 3 Cái
11 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D16 Chương V. E-HSMT 112 m
12 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây và cáp tín hiệu báo cháy PVC D20 Chương V. E-HSMT 100 m
13 Lắp đặt khớp nối trơn PVC D16 Chương V. E-HSMT 37 Cái
14 Lắp đặt khớp nối trơn PVC D20 Chương V. E-HSMT 33 Cái
15 Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D16 Chương V. E-HSMT 75 Cái
16 Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20 Chương V. E-HSMT 67 Cái
17 Lắp đặt các hộp chia ngả (bộ nối 2/3 đường) có nắp D20 - SP- các loại Chương V. E-HSMT 120 Cái
18 Lắp đặt ống luồn dẹt lắp cho dây cấp nguồn Trung tâm báo động Chương V. E-HSMT 5 m
19 Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi trong ống Chương V. E-HSMT 100 m
20 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật chống cháy cho hệ thống báo cháy kích thước hộp ≤ 60x60 mm Chương V. E-HSMT 5 Hộp
21 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Chương V. E-HSMT 1 HT
22 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp tín hiệu có kích thước Chương V. E-HSMT 5 m3
23 Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống ( vít, nở, băng keo,….) Chương V. E-HSMT 1 HT
24 Đo thử kênh Chương V. E-HSMT 10 Kênh
25 Hòa mạng, chạy thử nghiệm, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ Chương V. E-HSMT 1 HT
26 Lắp đặt van chặn kiểu bướm tay gạt mặt bích tay quay D65 Chương V. E-HSMT 3 Cái
27 Lắp đặt van chặn ren D25 Chương V. E-HSMT 2 Cái
28 Lắp đặt van một chiều ren D25 Chương V. E-HSMT 2 Cái
29 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D65 Chương V. E-HSMT 4 Cái
30 Lắp dặt bích D50 Chương V. E-HSMT 6 Cái
31 Lắp đặt bích D65 Chương V. E-HSMT 6 Cái
32 Lắp đặt bích D80 Chương V. E-HSMT 4 Cái
33 Lắp đặt Y lọc máy bơm D80 Chương V. E-HSMT 2 Cái
34 Lắp đặt rọ hút kiểu mặt bích D80 Chương V. E-HSMT 2 Cái
35 Lắt đặt đồng hồ áp lực loại 0~25Kg/cm2 Unival Chương V. E-HSMT 1 Cái
36 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 bằng phương pháp măng sông ( đường ống xả) Chương V. E-HSMT 0,12 100m
37 Lđ ống thép tráng kẽm D50 bằng phương pháp măng sông Chương V. E-HSMT 0,2 100m
38 Lđ ống thép tráng kẽm D65 bằng phương pháp hàn Chương V. E-HSMT 1,2 100m
39 Lđ ống thép tráng kẽm D80 bằng phương pháp măng sông Chương V. E-HSMT 0,2 100m
40 Thử áp lực đường ống Chương V. E-HSMT 1,72 100m
41 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 Chương V. E-HSMT 6 cái
42 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 Chương V. E-HSMT 8 cái
43 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 Chương V. E-HSMT 8 cái
44 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D80 Chương V. E-HSMT 8 cái
45 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25 Chương V. E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65 Chương V. E-HSMT 3 cái
47 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/25 Chương V. E-HSMT 2 cái
48 Lắp dặt kép thép mạ kẽm D25 Chương V. E-HSMT 2 Cái
49 Lắt đặt kép thép mạ kẽm D50 Chương V. E-HSMT 6 Cái
50 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D25 Chương V. E-HSMT 4 cái
51 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D65/50 Chương V. E-HSMT 4 cái
52 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D80/65 Chương V. E-HSMT 2 cái
53 Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm D25 Chương V. E-HSMT 2 cái
54 Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm D50 Chương V. E-HSMT 3 cái
55 Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm D65 Chương V. E-HSMT 12 cái
56 Lắp đặt mặt bích thép D65 Chương V. E-HSMT 8 Cái
57 Lắp đặt hộp vòi chữa cháy trong nhà (600x1100x220) Chương V. E-HSMT 3 Hộp
58 Lắp đặt hộp vòi chữa cháy ngoài nhà (600x550x220) Chương V. E-HSMT 1 Hộp
59 Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 Chương V. E-HSMT 3 Cái
60 Lắp đặt vòi chữa cháy D50 Chương V. E-HSMT 3 Cuộn
61 Lắp đặt vòi chữa cháy D65 Chương V. E-HSMT 2 Cuộn
62 Lắp đặt lăng chữa cháy D50/13 Chương V. E-HSMT 3 Cái
63 Lắp đặt lăng chữa cháy D65/19 Chương V. E-HSMT 1 Cái
64 Lắp đặt khớp nối ren trong chữa cháy D50 Chương V. E-HSMT 6 Cái
65 Lắp đặt khớp nối ren trong chữa cháy D65 Chương V. E-HSMT 3 Cái
66 Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà Chương V. E-HSMT 1 Trụ
67 Lắp đặt bình bột chữa cháy (ABC) MFZL4 Chương V. E-HSMT 6 Bình
68 Lắp đặt bình khí Co2 - 3kg Chương V. E-HSMT 3 Bình
69 Lắp đặt bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC Chương V. E-HSMT 3 Bộ
70 Lắp đặt máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=15l/s, H=42m) Chương V. E-HSMT 1 Cái
71 Lắp đặt máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=15l/s, H=42m) Chương V. E-HSMT 1 Cái
72 Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện Chương V. E-HSMT 1 Cái
73 Đấu nối cáp nguồn vào phiến Chương V. E-HSMT 3 Đôi đầu dây
74 Lắp đặt bể mồi nước dung tích 100l Chương V. E-HSMT 1 Cái
75 Đổ bệ bê tông máy bơm chữa cháy Chương V. E-HSMT 1,125 m3
76 Lắp đặt đai ôm ống D80 Chương V. E-HSMT 20 Cái
77 Lắp đặt đai ôm ống D65 Chương V. E-HSMT 40 Cái
78 Băng keo nước Chương V. E-HSMT 40 Cuộn
79 Đay Chương V. E-HSMT 5 kg
80 Sơn đường ống 3 nước Chương V. E-HSMT 1 HT
81 Gioăng bích D50 Chương V. E-HSMT 16 Cái
82 Gioăng bích D65 Chương V. E-HSMT 16 Cái
83 Gioăng bích D80 Chương V. E-HSMT 8 Cái
84 Bu lông Chương V. E-HSMT 50 Cái
85 Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống Chương V. E-HSMT 1 HT
L Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 24,8979 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,0415 100m3
3 Vận chuyển đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,2075 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,6183 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 1,158 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 5,7958 m3
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 7,1137 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 33,026 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,8269 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,033 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. E-HSMT 0,0516 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 5 cấu kiện
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 2 cái
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 0,0135 100m3
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 6,7156 m2
M Chân bể nước 15m3
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 0,384 m3
2 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,0038 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 0,512 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,0512 100m2
N CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG
O Phần phá dỡ
1 Phá dỡ nền gạch lát Chương V. E-HSMT 354,056 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. E-HSMT 161,28 m2
3 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V. E-HSMT 3,8214 m3
4 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V. E-HSMT 10,3067 m3
P Phần cải tạo
1 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 323,4496 m2
2 Chống thấm bằng màng Polime khò nóng Chương V. E-HSMT 15,3032 m2
3 Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 30,6064 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 136,48 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 24,8 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 24,8 m2
7 Thi công trần bằng tôn khung xương thép Chương V. E-HSMT 30,6064 m2
8 Các vật liệu phụ cấp thoát nước (tạm tính) Chương V. E-HSMT 1 ct
9 Nhân công thu dọn vệ sinh Chương V. E-HSMT 5 công
Q THIẾT BỊ
1 Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ Chương V. E-HSMT 1 Tủ
2 Đế đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng Chương V. E-HSMT 38 Cái
3 Nút ấn báo cháy khẩn cấp Chương V. E-HSMT 3 Cái
4 Chuông báo cháy Chương V. E-HSMT 3 Cái
5 Đèn báo cháy Chương V. E-HSMT 3 Cái
6 Tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm Chương V. E-HSMT 3 Cái
7 Thiết bị kiểm soát cuối đường dây Chương V. E-HSMT 3 Cái
8 Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=30m3/h, H=42m, P = 7,5KW) Chương V. E-HSMT 1 Cái
9 Máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=30m3/h, H=42m, P = 7,5KW) Chương V. E-HSMT 1 Cái
10 Tủ điều khiển bơm điện Chương V. E-HSMT 1 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.16E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->