Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + trang thiết bị Trường mầm non Hoa Huệ, thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210342059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + trang thiết bị Trường mầm non Hoa Huệ, thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210323890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 14:18:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,876,650,729 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nhầ lớp học + kè đá (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 1 | CT |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 116,9412 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 3,515 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 19,1741 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 4,4103 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,4945 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0481 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,1325 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,8971 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,2699 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 17,3222 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ lan can con tiện BT | Chương V. E-HSMT | 1 | ct |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 3,7613 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,4464 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 12,2193 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,1109 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,4799 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,8534 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,4298 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,0508 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0959 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,1002 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 25,212 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dưng lan can inox | Chương V. E-HSMT | 18,8998 | kg |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,102 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 28,2 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 14,1 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,2303 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0946 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 91 | cái |
| 34 | Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,64 | 100m3 |
| 35 | Đào san đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,3767 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,3767 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 13,2831 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 209,304 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 15,2714 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 34,956 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 34,956 | m2 |
| C | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 60,4613 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,1323 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 84,2459 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,775 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 332,7739 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 332,7739 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 998,5045 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 998,5045 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 140,102 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 257,4462 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 22,5205 | m2 |
| 12 | Xỉ tôn sàn wc | Chương V. E-HSMT | 6,7297 | m3 |
| 13 | Vách ngăn wc | Chương V. E-HSMT | 25,132 | m2 |
| 14 | Chống thấm bằng màng Polime khò nóng | Chương V. E-HSMT | 22,4325 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,9632 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,1458 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0799 | tấn |
| 18 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 14,5812 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,458 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 45,8808 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,8131 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 6,6575 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 127,446 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 127,446 | m2 |
| 25 | Nhân công trang trí khác | Chương V. E-HSMT | 10 | công |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,4888 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,0666 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 65,3488 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 65,3488 | m2 |
| 31 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,1 làm tay vịn | Chương V. E-HSMT | 109,8243 | kg |
| 32 | Thép hộp mạ kẽm 20x40x1,2 làm lan can | Chương V. E-HSMT | 99,761 | kg |
| 33 | Thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2 làm lan can | Chương V. E-HSMT | 334,933 | kg |
| 34 | Gia công lan can (Chỉ tính vật liệu phụ) | Chương V. E-HSMT | 0,5445 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. E-HSMT | 50,48 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép (Sơn tĩnh điện) | Chương V. E-HSMT | 50,48 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng lan can inox | Chương V. E-HSMT | 485,9925 | kg |
| 38 | Trụ Inox đón lan can D150 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,6197 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 10,7172 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 10,7172 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng lan can kính an toàn 6,38mm (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 15,9898 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can thép hộp 50x100x1,2 | Chương V. E-HSMT | 53,5102 | kg |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 5,6805 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 133,38 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,4617 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,1329 | 100m2 |
| 48 | Râu thép D6a300 liên kết | Chương V. E-HSMT | 13,6974 | kg |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,8216 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 6,5881 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 120,186 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 120,186 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,1 | Chương V. E-HSMT | 0,1939 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,1939 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,7605 | 100m2 |
| 58 | Tấm úp nóc + diềm mái | Chương V. E-HSMT | 23,5 | m |
| 59 | Cửa lên mái có khóa | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Thang lên mái | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| D | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 49,32 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 14,33 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 11,97 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 25,65 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ kính dày 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa mở hất | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 13,482 | m2 |
| 12 | Thép hộp mạ kẽm 14x14x1,0 làm hoa thép cửa | Chương V. E-HSMT | 181,4212 | kg |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp mạ kẽm 14x14x1,0 (Chỉ tính vật liệu phụ) | Chương V. E-HSMT | 0,1814 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 37,62 | m2 |
| 15 | Sơn hoa sắt (sơn tĩnh điện) | Chương V. E-HSMT | 37,62 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 70,6966 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 70,6966 | m2 |
| E | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 14,351 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 2,2465 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3914 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3453 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 3,1115 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 25,0645 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 2,2787 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,5244 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,9648 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,8684 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,7594 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,2358 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,7049 | tấn |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 227,858 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 227,858 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,8092 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,3517 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0937 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,4418 | tấn |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 35,164 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 35,164 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,2273 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,3771 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2269 | tấn |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 9,6798 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 9,6798 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 33,14 | m |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 8,97 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 58,3788 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 5,4093 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 6,1312 | tấn |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 542,0851 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 542,0851 | m2 |
| 34 | Xi măng ngâm mái 0,5 kg/1m2 | Chương V. E-HSMT | 289,9766 | kg |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 183,6721 | m2 |
| 36 | Chống thấm bằng màng Polime khò nóng | Chương V. E-HSMT | 183,6721 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 8,8049 | 100m2 |
| F | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn LED có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Móc quạt | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt + đế âm công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt + đế âm công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt + đế âm công tắc đảo chiều | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt + đế âm công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V. E-HSMT | 24 | bảng |
| 11 | Lắp đặt mặt + đế âm công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V. E-HSMT | 8 | bảng |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Tủ aptomat 2/4P | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 450 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V. E-HSMT | 6 | hộp |
| 21 | Tê, cút | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 300 | m |
| 23 | Tủ điện 450x350x150 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| G | Thu sét | |||
| 1 | Kim thu sét CIRPPROTEC NLP 1100-15, bán kính bảo vệ 25m | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chân trụ đỡ PULSAR45 | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cáp dẫn sét đồng trần d50mm2 | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V. E-HSMT | 6 | mối |
| 5 | Bộ dây giằng, dây neo, tăng đơ, ốc xiết cáp | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cọc tiếp địa bằng đồng d16; L=2,4m | Chương V. E-HSMT | 10 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 8 | Ống Inox d42 | Chương V. E-HSMT | 5 | m |
| 9 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Kẹp định vị cáp | Chương V. E-HSMT | 30 | bộ |
| 11 | Dây tiếp địa đồng trần d50mm2 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Đo điện trở | Chương V. E-HSMT | 1 | điểm |
| H | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Van xả tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Chân chậu tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (trẻ em) | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Van xả tiểu nữ | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V. E-HSMT | 2 | bể |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V. E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt măng xông PVC D34 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng xông PVC D27 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Van khóa D34 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Van khóa D27 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Van xả D34 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Van khóa D25 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt giắc co PVC D34 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PVC D34 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PVC D27 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút PVC D34 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút PVC D27 | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút PVC D21 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê PVC D34-27 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê PVC D27-21 | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn PVC D34-27 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn PVC D27-21 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Máy bơm 220V/200W | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Phao téc điện | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Bể chứa nước 15000L | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| I | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V. E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110x34 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110x76 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PVC D76x34 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Chương V. E-HSMT | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Mũ thông hơi D34 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| J | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Đai giữ ống nhựa | Chương V. E-HSMT | 90 | Cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | ĐInh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 180 | cái |
| 7 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| K | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ | Chương V. E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | Chương V. E-HSMT | 26 | Cái |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy | Chương V. E-HSMT | 400 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn Exit | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D16 | Chương V. E-HSMT | 112 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây và cáp tín hiệu báo cháy PVC D20 | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt khớp nối trơn PVC D16 | Chương V. E-HSMT | 37 | Cái |
| 14 | Lắp đặt khớp nối trơn PVC D20 | Chương V. E-HSMT | 33 | Cái |
| 15 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D16 | Chương V. E-HSMT | 75 | Cái |
| 16 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V. E-HSMT | 67 | Cái |
| 17 | Lắp đặt các hộp chia ngả (bộ nối 2/3 đường) có nắp D20 - SP- các loại | Chương V. E-HSMT | 120 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ống luồn dẹt lắp cho dây cấp nguồn Trung tâm báo động | Chương V. E-HSMT | 5 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi trong ống | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật chống cháy cho hệ thống báo cháy kích thước hộp ≤ 60x60 mm | Chương V. E-HSMT | 5 | Hộp |
| 21 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Chương V. E-HSMT | 1 | HT |
| 22 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp tín hiệu có kích thước | Chương V. E-HSMT | 5 | m3 |
| 23 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống ( vít, nở, băng keo,….) | Chương V. E-HSMT | 1 | HT |
| 24 | Đo thử kênh | Chương V. E-HSMT | 10 | Kênh |
| 25 | Hòa mạng, chạy thử nghiệm, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ | Chương V. E-HSMT | 1 | HT |
| 26 | Lắp đặt van chặn kiểu bướm tay gạt mặt bích tay quay D65 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van chặn ren D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt van một chiều ren D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D65 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 30 | Lắp dặt bích D50 | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 31 | Lắp đặt bích D65 | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 32 | Lắp đặt bích D80 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 33 | Lắp đặt Y lọc máy bơm D80 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt rọ hút kiểu mặt bích D80 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 35 | Lắt đặt đồng hồ áp lực loại 0~25Kg/cm2 Unival | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 bằng phương pháp măng sông ( đường ống xả) | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 37 | Lđ ống thép tráng kẽm D50 bằng phương pháp măng sông | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 38 | Lđ ống thép tráng kẽm D65 bằng phương pháp hàn | Chương V. E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 39 | Lđ ống thép tráng kẽm D80 bằng phương pháp măng sông | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống | Chương V. E-HSMT | 1,72 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D80 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/25 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp dặt kép thép mạ kẽm D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 49 | Lắt đặt kép thép mạ kẽm D50 | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D25 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D65/50 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D80/65 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm D50 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm D65 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt mặt bích thép D65 | Chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| 57 | Lắp đặt hộp vòi chữa cháy trong nhà (600x1100x220) | Chương V. E-HSMT | 3 | Hộp |
| 58 | Lắp đặt hộp vòi chữa cháy ngoài nhà (600x550x220) | Chương V. E-HSMT | 1 | Hộp |
| 59 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 60 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cuộn |
| 61 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 62 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50/13 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 63 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65/19 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 64 | Lắp đặt khớp nối ren trong chữa cháy D50 | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 65 | Lắp đặt khớp nối ren trong chữa cháy D65 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 66 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 1 | Trụ |
| 67 | Lắp đặt bình bột chữa cháy (ABC) MFZL4 | Chương V. E-HSMT | 6 | Bình |
| 68 | Lắp đặt bình khí Co2 - 3kg | Chương V. E-HSMT | 3 | Bình |
| 69 | Lắp đặt bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC | Chương V. E-HSMT | 3 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=15l/s, H=42m) | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 71 | Lắp đặt máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=15l/s, H=42m) | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 72 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 73 | Đấu nối cáp nguồn vào phiến | Chương V. E-HSMT | 3 | Đôi đầu dây |
| 74 | Lắp đặt bể mồi nước dung tích 100l | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 75 | Đổ bệ bê tông máy bơm chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 76 | Lắp đặt đai ôm ống D80 | Chương V. E-HSMT | 20 | Cái |
| 77 | Lắp đặt đai ôm ống D65 | Chương V. E-HSMT | 40 | Cái |
| 78 | Băng keo nước | Chương V. E-HSMT | 40 | Cuộn |
| 79 | Đay | Chương V. E-HSMT | 5 | kg |
| 80 | Sơn đường ống 3 nước | Chương V. E-HSMT | 1 | HT |
| 81 | Gioăng bích D50 | Chương V. E-HSMT | 16 | Cái |
| 82 | Gioăng bích D65 | Chương V. E-HSMT | 16 | Cái |
| 83 | Gioăng bích D80 | Chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| 84 | Bu lông | Chương V. E-HSMT | 50 | Cái |
| 85 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Chương V. E-HSMT | 1 | HT |
| L | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 24,8979 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0415 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,2075 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,6183 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,158 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,7958 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 7,1137 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 33,026 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,8269 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0516 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 6,7156 | m2 |
| M | Chân bể nước 15m3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| N | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG | |||
| O | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V. E-HSMT | 354,056 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 161,28 | m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V. E-HSMT | 3,8214 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V. E-HSMT | 10,3067 | m3 |
| P | Phần cải tạo | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 323,4496 | m2 |
| 2 | Chống thấm bằng màng Polime khò nóng | Chương V. E-HSMT | 15,3032 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 30,6064 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 136,48 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 24,8 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 24,8 | m2 |
| 7 | Thi công trần bằng tôn khung xương thép | Chương V. E-HSMT | 30,6064 | m2 |
| 8 | Các vật liệu phụ cấp thoát nước (tạm tính) | Chương V. E-HSMT | 1 | ct |
| 9 | Nhân công thu dọn vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 5 | công |
| Q | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ | Chương V. E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Đế đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng | Chương V. E-HSMT | 38 | Cái |
| 3 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Chuông báo cháy | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Đèn báo cháy | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=30m3/h, H=42m, P = 7,5KW) | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=30m3/h, H=42m, P = 7,5KW) | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Tủ điều khiển bơm điện | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.16E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi