Gói thầu: số 04: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210129011-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế |
| Tên gói thầu | số 04: Toàn bộ phần xây lắp của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20210128959 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-20 11:59:00 đến ngày 2021-03-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,376,623,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ các cấu kiện hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,108 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,49 | m³ |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,178 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,507 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 28,538 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,415 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng băng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,662 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng băng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,194 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng băng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,216 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài VK thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,661 | 100m² |
| 9 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 107,257 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,373 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,275 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,318 | 100m² |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13,165 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,213 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,516 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn giằng móng, VK thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,098 | 100m² |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12,403 | m³ |
| 18 | Đào xúc đất để đắp lại hố móng bằng máy đào 0,8m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,7434 | 100m³ |
| 19 | Đầm chặt đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,7434 | 100m³ |
| 20 | Đắp tôn nền công trình bằng bột đá dày 30cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 86,929 | m³ |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 28,976 | m³ |
| C | Phần thân BTCT | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,712 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,315 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,3 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông (chữ nhật) chiều cao ≤16m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,612 | 100m² |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 25,238 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm sàn chiều cao ≤28m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,8871 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10,25 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,52 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,746 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,782 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,842 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10,889 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤100m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,361 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,3 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,778 | tấn |
| 16 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông dầm, sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 202,684 | m³ |
| D | Phần xây, hoàn thiện | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,039 | m³ |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (9,5x6x20)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 81,159 | m³ |
| 3 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch bê tông đặc (9,5x6x20)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20,382 | m³ |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 9,5x13,5x20 cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 75,17 | m³ |
| 5 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông đặc (9,5x6x20)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,782 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, giằng lan can đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,727 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,182 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,274 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,379 | 100m² |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14,556 | m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,356 | m³ |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,118 | m³ |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Gia công xà gồ, rui, lito thép hộp mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,261 | tấn |
| 15 | Lắp dựng đòn tay, rui, lito thép hộp mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,261 | tấn |
| 16 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,138 | 100m² |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,334 | m³ |
| 18 | Dán ngói 22v/m2 trên mái nghiêng bê tông | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 63,342 | m² |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 76,72 | m² |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 109,12 | m² |
| 21 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung tiếp xúc với cột, dầm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 328,18 | m² |
| 22 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 836,05 | m² |
| 23 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 960,739 | m² |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 218,41 | m² |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 499,27 | m² |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 có dính bám | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 960,26 | m² |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 115,626 | m² |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 583,578 | m |
| 29 | Lát nền, sàn granite nhân tạo 600x600, vữa XM mác 75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 822,754 | m² |
| 30 | Lát nền, sàn granite nhân tạo 300x300, vữa XM mác 75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 38,64 | m² |
| 31 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 29,619 | m² |
| 32 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 50,07 | m² |
| 33 | Cắt roăng mặt bậc đá granite tự nhiên | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22,744 | 10m |
| 34 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,609 | m² |
| 35 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite tự nhiên 600x100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 38,046 | m² |
| 36 | Ốp tường, trụ, cột, bằng gạch 10x20cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 40,763 | m² |
| 37 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch 300x600 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 226,204 | m² |
| 38 | Kẻ roăng chỉ sâu 1cm rộng 3cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 178,66 | m |
| 39 | Trát granitô lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 28,719 | m² |
| 40 | Lắp dựng lan can Inox tay vịn cầu thang | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30,779 | m² |
| 41 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 2, kích thước 8x12cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 17,08 | m |
| 42 | Gia công, lắp dựng lan can gỗ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,031 | m³ |
| 43 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,906 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 150,96 | m² |
| 45 | Cung cấp, lắp dựng các loại cửa đi nhựa Upvc kính 6.38 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 81,978 | m² |
| 46 | Cung cấp, lắp dựng các loại cửa sổ nhựa uPVCkính 6.38 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 169,92 | m² |
| 47 | Phụ kiện cửa đi nhựa uPVC 2 cánh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16 | bộ |
| 48 | Phụ kiện cửa đi nhựa uPVC 1 cánh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13 | bộ |
| 49 | Phụ kiện cửa sổ nhựa uPVC 4 cánh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 26 | bộ |
| 50 | Phụ kiện cửa sổ nhựa uPVC 2 cánh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16 | bộ |
| 51 | Phụ kiện cửa sổ nhựa uPVC 1 cánh mở đẩy | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | bộ |
| 52 | Lắp dựng vách kính khung nhựa uPVC mặt tiền | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 40,98 | m² |
| 53 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,79 | m² |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 103,533 | 1m² |
| 55 | Sơn PU cấu kiện gỗ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,788 | m² |
| 56 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 57,75 | m² |
| 57 | Thi công vách bằng tấm compact dày 18mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 48,759 | m² |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2.688,785 | m² |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 836,05 | m² |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12,17 | 100m² |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,39 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 60 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,108 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | cái |
| 65 | Đắp bột đá nền ram dốc | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,981 | m³ |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,275 | m³ |
| 67 | Lát nền ram dốc bằng gạch terrazzo | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22,75 | m² |
| 68 | Che ô thăm mái bằng tôn dày 0,8mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,007 | 100m² |
| 69 | Che khe co giãn bằng đồng lá | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,026 | 100m² |
| 70 | Che khe nhiệt bằng tấm Inox dày 0,3mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,032 | 100m² |
| 71 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,6 | m |
| E | Sân bê tông quanh nhà | |||
| 1 | Đắp đất nền sân, bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 36,816 | m³ |
| 2 | Rải lớp bạt cách ly | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,214 | 100m² |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12,14 | m³ |
| 4 | Lát sân bằng gạch terrazzo 300x300 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 121,4 | m² |
| F | Phần cấp điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 17,6 | m³ |
| 2 | Kéo rải ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ dây dẫn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,7 | 100m |
| 3 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x25mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,7 | 100m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 85 | m |
| 5 | Lắp đặt khóa néo cáp, móc treo cáp A70 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Đắp bột đá móng đường ống, bằng thủ công | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,6 | m³ |
| 7 | Lát gạch chỉ mương cáp điện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,225 | m² |
| 8 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11 | m³ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng SP đường kính 20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.315 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng SP đường kính 25mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 380 | m |
| 11 | Lắp đặt đế âm kích thước ≤225cm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 97 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện 800x600x200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện 500x320x200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | tủ |
| 14 | Lắp đặt bảng điện điều khiển phòng 2-8 cực | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | bảng |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3.235 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.135 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 4mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.015 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 205 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 16mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 45 | m |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đảo | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 70 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat 1P, cường độ dòng điện 20A | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 25 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 20A | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 30A | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cầu chì 2A | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt switch chuyển mạch vôn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn báo pha | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng + cần treo đèn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng + cần treo đèn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 71 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn sát trần | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 48 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 86 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 44 | cái |
| G | * Hệ nối đất an toàn điện | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 17,6 | m³ |
| 2 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng 50mm2 dưới mương đất | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 60 | m |
| 3 | Đóng cọc chống sét | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10 | cọc |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt Thermoweld | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10 | mối |
| 5 | Đổ hóa chất giảm điện trở đất | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 113,4 | kg |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 17,6 | m³ |
| H | Âm thanh | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22,4 | m³ |
| 2 | Kéo rải ống nhựa xoắn HDPE D30/40 bảo vệ dây dẫn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,7 | 100m |
| 3 | Đắp bột đá móng đường ống, bằng thủ công | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,4 | m³ |
| 4 | Lát gạch chỉ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,65 | m² |
| 5 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11 | m³ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng SP đường kính 20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 50 | m |
| 7 | Kéo rải cáp âm thanh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 275 | m |
| 8 | Lắp đặt loa | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ tăng âm (Âm ly) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chiết áp loa | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| I | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,152 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,6 | m³ |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,013 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,026 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn giằng, chiều cao ≤16m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,046 | 100m² |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,314 | m³ |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,082 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,022 | 100m² |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,466 | m³ |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,29 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 81 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,17 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt thu hẹp nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,65 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt thu hẹp nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,17 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 45 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,33 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,32 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 36 | cái |
| 31 | Lắp đặt thu hẹp nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89/42mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,92 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 36 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x60mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 21 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x114mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 17 | cái |
| 37 | Lắp đặt thu hẹp nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt thu hẹp nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt ty treo, cùm treo ống vào trần | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 60 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hang xịt) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt phụ kiện 6 món | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + phụ kiện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt phễu thu Inox loại chống hôi, đường kính 100mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| J | Phần vận chuyển phế thải, vật liệu | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,4346 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,4346 | 100m³/km |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,4346 | 100m³/km |
| K | Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,477 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,331 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,17 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,598 | m³ |
| 5 | Xây mương thoát nước bằng gạch bê tông đặc (9,5x6x20)cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10,804 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,312 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤100kg/cấu kiện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,3579 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,522 | 100m² |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,642 | m³ |
| 10 | Trát tường thành mương xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 54,02 | m² |
| 11 | Trát thành hố ga chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,18 | m² |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,914 | m² |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,547 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,214 | 100m² |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,008 | m³ |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện >50kg | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 92 | cái |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,477 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,477 | 100m³/km |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,477 | 100m³/km |
| L | Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,988 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,765 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,001 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,015 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn cột vuông chữ nhật | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,035 | 100m² |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,368 | m³ |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,042 | m³ |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình bằngđầm cóc | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,307 | m³ |
| 9 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,48 | m² |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,028 | m² |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,355 | m³ |
| 12 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12,71 | m² |
| 13 | Gia công cột bằng thép ống tráng kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,02 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,001 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,021 | tấn |
| 16 | Cung cấp buli kéo cờ D40 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,988 | 100m³ |
| M | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,975 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,57 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính ≤10mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,429 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính ≤18mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,607 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,095 | 100m² |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,093 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,787 | 100m² |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,616 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,12 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn dầm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,199 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nắp bể | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,253 | 100m² |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,001 | m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,358 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,003 | 100m² |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,04 | m³ |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Trát thành bể chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 38,64 | m² |
| 18 | Trát thành bể chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 38,64 | m² |
| 19 | Láng đáy bể nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 28,44 | m² |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 28,44 | m² |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, bằngđầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 27,53 | m³ |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,7 | 100m³ |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,7 | 100m³/km |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,7 | 100m³/km |
| N | Chống sét | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11,2 | m³ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | m |
| 3 | Kéo rải dây cáp thoát sét bằng đồng, CVV 50mm2 theo tường, cột và mái nhà | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 25 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng 50mm2 dưới mương đất | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 40 | m |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,037 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,037 | tấn |
| 7 | Lắp dựng dây néo, tăng đơ gia cường trụ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | kim |
| 9 | Đóng cọc tiếp đất coc bọc đồng D14, L=2,4m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | cọc |
| 10 | Mối hàn hóa nhiệt Thermoweld | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | mối |
| 11 | Đổ hóa chất giảm điện trở đất | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 90,72 | kg |
| 12 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | hộp |
| 13 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11,2 | m³ |
| O | Báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 270 | m |
| 2 | Kéo rải ống nhựa bảo vệ dây dẫn dưới đất | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,8 | 100m |
| 3 | Kéo rải cáp tín hiệu 2x2x0,75m2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 290 | m |
| 4 | Kéo rải cáp tín hiệu 100x2x0,75m2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt thiết bị điện trở kiểm soát cuối tuyến | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đầu báo khói (bao gồm thiết bị) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 23 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tổ hợp nút nhấn, còi và đèn báo cháy (bao gồm thiết bị) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn báo phòng cháy (bao gồm thiết bị) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 8 kênh (bao gồm thiết bị) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | bộ |
| P | Thiết bị | |||
| 1 | Đèn exit | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | Cái |
| 2 | Đèn khẩn cấp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | Cái |
| 3 | Micro có dây | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Tủ rack đựng âm thanh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Tủ |
| 5 | Micro không dây + Bộ thu phát | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. Trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên; bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng, trụ, cột, dầm sàn bằng BTCT. b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 4,5 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi