Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210349150-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 5
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210134077
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 10:23:00 đến ngày 2021-04-02 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,614,530,521 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B Sửa chữa, thảm bảo trì mặt đường
1 Cào bóc tái sinh nguội mặt đường BTN bị hư hỏng bằng bitum bọt và xi măng dày 16cm 4.752,917 m2
2 Thi công hoàn trả lớp tái sinh nguội tại chỗ dày 12cm (Phần mặt đường) 4.752,917 m2
3 Cào bóc lớp mặt đường BTN vuốt nối dày TB 2,5cm 129,99 m2
4 Tưới nhũ tương dính bám mặt đường, TC 0,5 kg/m2 4.752,917 m2
5 Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 6cm 4.622,927 m2
6 Thảm vuốt nối bê tông nhựa C12,5 dày TB 5cm 129,99 m2
C Lề đường - Lề gia cố
1 Vét hữu cơ 38,135 m3
2 Đào đất lề đường 3,344 m3
3 Đắp đất lề đường, độ chặt K95 69,645 m3
4 Đào khuôn lề gia cố 420,832 m3
5 Xáo xới, lu lèn nền đường K98 291,709 m3
6 Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm 270,458 m3
7 Thi công hoàn trả lớp tái sinh nguội tại chỗ dày 12cm (Phần lề gia cố) 1.408,54 m2
8 Tưới nhũ tương dính bám mặt đường, TC 0,5 kg/m2 1.408,54 m2
9 Thảm lề đường bê tông nhựa C12,5 dày 6cm 1.408,54 m2
D Bê tông nâng thành rãnh
1 Bê tông xi măng nâng thành rãnh đá 1x2, M200 32,066 m3
E Sửa chữa, hoàn trả hệ thống an toàn giao thông
1 Bê tông gờ chắn bánh M200 đá 1x2 74,48 m3
2 Sơn gờ chắn bánh 88,2 m2
F Sơn tường chắn trái tuyến
1 Sơn tường chắn 42 m2
G Tiêu dẫn hướng
1 Sản xuất và lắp đặt tiêu đẫn hướng, biển chữ nhật phản quang KT 30x50 (cm), dày 2mm, cột biển báo D76mm dày 2mm, L=2,7m, móng BTXM đá 2x4, M150 36 bộ
H Tiêu phản quang gắn trên cột hộ lan mềm
1 Thay thế mắt phản quang 109 cái
I Hoàn trả vạch sơn
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm 106,241 m2
J Sửa chữa cầu Suối Chình
K Thay thế khe co giãn răng lược
1 Đục bỏ bê tông khe co giãn 6,4 m3
2 Tháo dỡ khe co giãn cũ 32 m
3 Cốt thép tường, đường kính 0,65 tấn
4 Khoan lỗ D=18mm bê tông sâu 70mm 84 lỗ
5 Chèn lỗ khoan neo cốt thép 0,53 kg
6 Quét Sika tạo dính bám 24 m2
7 Bê tông khe co giãn 6,4 m3
8 Sản xuất, Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược 32 md
L Sửa chữa mặt cầu
1 Cào bóc lớp mặt cầu láng nhựa dày trung bình 7cm 270,865 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám mặt đường, TC 0,5 kg/m2 248,145 m2
3 Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7cm 248,145 m2
M Bổ sung hộ lan cứng
1 Cốt thép tường, đường kính 0,12 tấn
2 Khoan lỗ D=12mm bê tông sâu 150mm 96 lỗ
3 Chèn lỗ khoan neo cốt thép 0,846 kg
4 Bê tông tường hộ lan M200 đá 1x2 2,195 m3
5 Sơn gờ chắn bánh 66,883 m2
N CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công 1 Toàn bộ
O CHI PHÍ DỰ PHÒNG: 3,2505% x (CPXD+CPĐBGT)
1 Chi phí dự phòng 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.42E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.08E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có các hạng mục thi công: Thảm BTN, cào bóc tái sinh nguội tại chỗ mặt đường và khe co giãn. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 2,9 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (Thảm BTN, cào bóc tái sinh nguội tại chỗ mặt đường và khe co giãn không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->