Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Trung học cơ sở thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210322284-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Trung học cơ sở thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210123044
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách cấp huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 15:06:00 đến ngày 2021-03-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,932,528,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B NHÀ BAN GIÁM HIỆU VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
C PHẦN MÓNG
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7645 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3534 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III. Tính 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0381 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0154 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9266 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9119 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0736 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4151 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6194 tấn
10 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5131 m3
11 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8015 m3
12 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8421 m3
13 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,958 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,128 m2
15 Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,055 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1897 100m2
17 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1566 tấn
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 cái
19 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8317 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,985 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4566 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8569 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2196 tấn
24 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8238 100m3
25 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5831 m3
26 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1663 m3
27 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,7056 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,7005 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5968 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,82 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,82 m2
D PHẦN THÂN TẦNG 1
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,7306 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3506 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,388 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,388 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,946 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,578 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,578 m2
8 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9223 m3
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,292 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,292 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,0222 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,022 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,158 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,158 m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0866 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3628 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,363 m2
18 Tay vịn lan can trục A, tay vịn thép ống D60x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7676 kg
19 Thép dẹt 8x30x1.2mm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,1327 kg
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5201 m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,225 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4249 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2822 tấn
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4751 m3
25 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,5744 m2
26 Trụ inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Tay vịn lan can trục A, tay vịn thép ống D60x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2792 kg
28 Thép dẹt 8x30x1.2mm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,6617 kg
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1565 m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1763 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8472 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0781 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4336 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8701 tấn
35 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4948 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0404 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5766 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,179 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3749 tấn
40 Râu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 kg
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5742 m3
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0651 tấn
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cấu kiện
45 Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0964 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1398 tấn
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
50 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0276 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9285 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0064 tấn
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,664 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,0185 m2
58 Quét sika chống thấm (tính 0.85kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5724 kg
59 Tấm xốp bê tông siêu nhẹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3365 m2
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5968 m2
E PHẦN THÂN TẦNG 2
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3309 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3506 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,084 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,084 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,946 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,698 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,698 m2
8 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9586 m3
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,081 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,081 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,9746 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,975 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,408 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,408 m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9104 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,911 m2
18 Tay vịn lan can trục A, tay vịn thép ống D60x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7676 kg
19 Thép dẹt 8x30x1.2mm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,9239 kg
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5201 m2
21 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,218 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0584 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2647 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8701 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9654 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8214 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5008 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0756 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3195 tấn
31 Râu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 kg
32 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8028 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6915 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8024 tấn
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,0185 m2
36 Quét sika chống thấm (tính 0.85kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5724 kg
37 Tấm xốp bê tông siêu nhẹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3365 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5968 m2
F PHẦN THÂN TẦNG 3
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,0386 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3506 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,056 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,056 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,946 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,88 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,88 m2
8 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9223 m3
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,292 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,292 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,5366 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,537 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,288 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,288 m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1655 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5144 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,514 m2
18 Tay vịn lan can trục A, tay vịn thép ống D60x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6957 kg
19 Thép dẹt 8x30x1.2mm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,4575 kg
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8192 m2
21 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,218 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0584 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7815 tấn
25 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,646 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9458 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5049 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1431 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0213 tấn
30 Râu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 kg
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9745 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8872 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1802 tấn
34 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,64 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,64 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,64 m
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,2742 m2
38 Rải lưới thép + đổ lớp bê tông + quét lớp Sika chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,274 m2
39 Sản xuất thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Logo, biển hiệu trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7429 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5804 m3
3 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 tấn
5 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6896 m3
6 Xi măng ngâm nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 kg
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2297 100m2
9 Tôn úp nóc khổ 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m
10 Ống nhựa Tiền Phong D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
11 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 Cút nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
13 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
14 Cửa tôn lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2242 100m2
H PHẦN CỬA
1 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay có ô fix, kính an toàn 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,68 m2
2 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
3 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay có ô fix, kính an toàn 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m2
4 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ mở hất, kính an toàn 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
6 Phụ kiện cửa sổ mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Vách kích nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,844 m2
8 Trần tôn kỹ thuật khung xương thép vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,368 m2
9 Gia công khung tranh Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,3948 kg
10 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 tấn
11 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m2
I PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6112 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0685 tấn
5 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6379 m3
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4316 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6026 m3
8 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0465 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8704 m3
J PHẦN VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4208 10m3/1km
2 Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4208 10m3/1km
3 Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0227 10m3/1km
4 Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0227 10m3/1km
5 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6366 10 tấn/1km
6 Vận chuyển gạch xây các loại, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6366 10 tấn/1km
7 Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5578 10 tấn/1km
8 Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5578 10 tấn/1km
K ĐIỆN, THU SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC
L CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,225 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7813 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0875 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
5 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm . Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Van khóa HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Giắc co HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
9 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tuýp
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
11 Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
M CẤP THOÁT NƯỚC VỆ SINH
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
6 Cút nhựa D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Cút nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Cút nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
9 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm . Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Tê HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Tê nhựa D48x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Tê nhựa D48x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Tê nhựa D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Tê nhựa D27x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Tê nhựa D34x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Tê nhựa D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
17 Tê nhựa D21x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Van khóa D48, van xả téc D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Van khóa HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Giắc co HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Bịt đầu HDPE D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
22 Côn nhựa D48x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Côn nhựa D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Côn nhựa D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Phụ kiện nhà tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
27 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
30 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
31 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
32 Van xả tiểu nam + nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
33 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
39 Ống nhựa thoát hơi D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
40 Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
41 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
42 Cút nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
43 Cút nhựa D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Cút nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
45 Tê nhựa PVC D110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
46 Tê nhựa PVC D110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Tê nhựa PVC D76x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 Tê nhựa PVC D90x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
49 Tê nhựa PVC D48x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
50 Côn nhựa PVC D110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Côn nhựa PVC D110x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
52 Côn nhựa PVC D48x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
53 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
54 Tê 135 độ PVC D110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
55 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
56 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tuýp
57 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
58 Mũ đậy chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
N ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
2 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 810 m
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 255 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 490 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
15 Tê + cút Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
16 Đinh vít + nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 cái
17 Mặt + rọ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
18 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
20 Đèn LED ốp trần 300x1200, 60W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
21 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
22 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
23 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
24 Móc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
25 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
26 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
28 Bật sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
O THU SÉT
1 Gia công kim thu sét dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Gia công kim thu sét dài 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Lắp đặt kim thu sét dài 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
6 Sứ nhồi giữ chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Bật đỡ dây trên mái, dây xuống D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
8 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
9 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
10 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 điểm
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,136 m3
13 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,136 m3
P CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
Q NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,058 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2768 m3
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
7 Xây móng bằng gạch đặc KN M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5488 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
9 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
11 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0907 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0907 tấn
13 Sắt dẹt chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,1476 kg
14 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1717 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1717 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m2
18 Máng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m
20 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
R HỐ GA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7479 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 m3
3 Đổ bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3121 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1804 m3
5 Trát thành có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1076 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 100m2
8 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0083 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
S TỦ ĐẶT BƠM
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1345 m3
2 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4549 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,912 m2
4 Nắp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
T SÂN BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m3
4 Ván khuôn chia ô co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
U PHẦN VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0495 10m3/1km
2 Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0495 10m3/1km
3 Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3492 10m3/1km
4 Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3492 10m3/1km
5 Vận chuyển gạch xây các loại, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3964 10 tấn/1km
6 Vận chuyển gạch xây các loại, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3964 10 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->