Gói thầu: Xây dựng 08 phòng lầu trường THCS Lý Thường Kiệt, xã Phú Văn, ký hiệu XL
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210311762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 16:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập |
| Tên gói thầu | Xây dựng 08 phòng lầu trường THCS Lý Thường Kiệt, xã Phú Văn, ký hiệu XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20210222800 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 09:24:00 đến ngày 2021-03-15 16:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,093,882,513 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN BÊ TÔNG + BỒN CÂY + CỘT CỜ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,29 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,02 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,795 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8425 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3345 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,2 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9741 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9827 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5915 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1213 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1374 | m3 |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cột cờ bằng Inox cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Phụ kiện cột cờ: Lá cờ tổ quốc, dây kéo, bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Lát bậc tam cấp gạch 100x200mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,573 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8023 | m2 |
| B | 08 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0915 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,048 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,528 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3414 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,1547 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7115 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7115 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,421 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,408 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,716 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,424 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,482 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9034 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,58 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7672 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,014 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9706 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5531 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9357 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7749 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2426 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3665 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3343 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3492 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1598 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3088 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4972 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1744 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2767 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4972 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5174 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7088 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2817 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6662 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8078 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4871 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1556 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9169 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0917 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1607 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | tấn |
| 46 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,829 | m3 |
| 47 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4074 | m3 |
| 48 | Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 49 | Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,887 | m3 |
| 50 | Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4379 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3092 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,9667 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 844,495 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,104 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,15 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,55 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,383 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,43 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,272 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008,635 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.379,462 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 867,402 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,2387 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.567,625 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,78 | m2 |
| 67 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,48 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,8 | m |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,6 | m |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,12 | m |
| 71 | Đắp bánh ú trang trí mặt tiền: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681,1 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2317 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2317 | tấn |
| 76 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6189 | 100m2 |
| 77 | Đống trần tôn mạ màu dày 0.33 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,6 | m2 |
| 78 | Nẹp la phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,6 | m |
| 79 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (bao gôm phụ kiện và kích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| 80 | SX cửa sổ khung nhôm hệ 700 (bao gồm phụ kiện và kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m2 |
| 81 | SX vách kính khung sắt (chưa kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,29 | m2 |
| 82 | SX khung sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m2 |
| 83 | SX lan can sắt hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0361 | m2 |
| 84 | Sản xuất lan can, cầu thang bằng thép ống mạ kẽm fi 60, 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,42 | md |
| 85 | SXLD kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,29 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3261 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,6 | m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m2 |
| 89 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,29 | m2 |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,4561 | m2 |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn led 18W 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn led 18W 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt + đế PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt + đế PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 101 | SXLD công tắc đảo + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu + đế PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa luồn PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 104 | Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 10mm2, 450-750kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 105 | Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 6mm2, 450-750kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 106 | Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 2,5mm2, 450-750kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 107 | Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 108 | Lắp đặt hộp đấu nối D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 109 | SXLD tủ điện âm tường 150x200x250 sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Hóa chất GEAM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bao |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC 3.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Giá đở trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 114 | Cáp thoát sét đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 116 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Co, ốc vít và phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 118 | Cáp neo 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 119 | Giếng tiếp địa 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 120 | Co, ốc, vít và phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4363 | 100m2 |
| C | NHÀ XE GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7182 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,788 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3751 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1566 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2088 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,448 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,734 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6138 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4725 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4725 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7906 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7906 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7902 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7902 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,491 | 100m2 |
| 17 | Uốn công thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,4 | m |
| 18 | Gia công dập cong tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,0984 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.14E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.228E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.866.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi