Gói thầu: Xây dựng 08 phòng lầu trường THCS Lý Thường Kiệt, xã Phú Văn, ký hiệu XL

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210311762-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 16:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập
Tên gói thầu Xây dựng 08 phòng lầu trường THCS Lý Thường Kiệt, xã Phú Văn, ký hiệu XL
Số hiệu KHLCNT 20210222800
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 09:24:00 đến ngày 2021-03-15 16:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,093,882,513 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN BÊ TÔNG + BỒN CÂY + CỘT CỜ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,29 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,02 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,795 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8425 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,3345 m3
6 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m2
8 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,2 m2
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9741 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9827 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5915 m3
12 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1213 m3
13 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1374 m3
14 Cung cấp và lắp đặt cột cờ bằng Inox cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
15 Phụ kiện cột cờ: Lá cờ tổ quốc, dây kéo, bản mã Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
16 Lát bậc tam cấp gạch 100x200mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,573 m2
17 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8023 m2
B 08 PHÒNG HỌC LẦU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0915 100m3
2 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,048 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,528 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3414 100m3
5 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,1547 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7115 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7115 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,421 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,408 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,716 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,424 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,482 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,9034 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,58 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7672 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,014 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9706 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5531 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9357 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7749 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2426 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3665 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0834 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3343 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3492 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1598 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3088 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4972 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1744 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2767 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4972 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5174 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7088 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,478 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2817 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6662 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8078 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4871 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1556 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9169 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0917 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1607 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0798 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 tấn
46 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,829 m3
47 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4074 m3
48 Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
49 Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,887 m3
50 Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,4379 m3
51 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3092 m3
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 534,9667 m2
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 844,495 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,104 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,15 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,72 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,55 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,383 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 533,43 m2
60 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,272 m2
61 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.008,635 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.379,462 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 867,402 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 679,2387 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.567,625 m2
66 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,78 m2
67 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,48 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,8 m
69 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,6 m
70 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,12 m
71 Đắp bánh ú trang trí mặt tiền: Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 681,1 m2
73 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
74 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2317 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2317 tấn
76 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6189 100m2
77 Đống trần tôn mạ màu dày 0.33 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,6 m2
78 Nẹp la phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,6 m
79 SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (bao gôm phụ kiện và kích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,76 m2
80 SX cửa sổ khung nhôm hệ 700 (bao gồm phụ kiện và kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m2
81 SX vách kính khung sắt (chưa kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,29 m2
82 SX khung sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m2
83 SX lan can sắt hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0361 m2
84 Sản xuất lan can, cầu thang bằng thép ống mạ kẽm fi 60, 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,42 md
85 SXLD kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,29 m2
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3261 m2
87 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,6 m2
88 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m2
89 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,29 m2
90 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,4561 m2
91 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
92 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn led 18W 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
93 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn led 18W 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
94 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
95 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
96 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
99 Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt + đế PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
100 Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt + đế PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
101 SXLD công tắc đảo + đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu + đế PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
103 Lắp đặt ống nhựa luồn PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
104 Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 10mm2, 450-750kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
105 Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 6mm2, 450-750kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
106 Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 2,5mm2, 450-750kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m
107 Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.600 m
108 Lắp đặt hộp đấu nối D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
109 SXLD tủ điện âm tường 150x200x250 sơn tỉnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Hóa chất GEAM Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bao
111 Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC 3.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Giá đở trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
113 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
114 Cáp thoát sét đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
115 Lắp đặt ống nhựa uPVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
116 Hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Co, ốc vít và phụ kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
118 Cáp neo 8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
119 Giếng tiếp địa 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giếng
120 Co, ốc, vít và phụ kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
122 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4363 100m2
C NHÀ XE GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7182 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,788 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3751 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1566 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2088 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1037 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,448 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,734 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6138 m3
10 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4725 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4725 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7906 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7906 tấn
14 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7902 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7902 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,491 100m2
17 Uốn công thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,4 m
18 Gia công dập cong tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,0984 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.14E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.228E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.866.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->