Gói thầu: Trang bị thiết bị và thẻ khách hàng phục vụ chương trình chấm nợ online
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210351932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Trang bị thiết bị và thẻ khách hàng phục vụ chương trình chấm nợ online |
| Số hiệu KHLCNT | 20210351902 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Trang bị thiết bị và thẻ khách hàng phục vụ chương trình chấm nợ online |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 08:47:00 đến ngày 2021-04-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,380,866,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thẻ khách hàng. Chất liệu: PVC, cán bóng bề mặt, in mã QRCode, gắn dải từTừ mặt sau, mã hóa dải từ track 1 theo mã khách hàng sử dụng điện mặt sau, mã hóa dải từ track 1. - Kích thước theo chuẩn ISO/IEC 7810 ID-1 (85,6 x 54,3 x 0.78mm) - In offset 4 màu theo chuẩn YMCK theo thiết kế - Lớp laminate phủ bề mặt sau khi in , tránh trầy xước và bay màu | 131.368 | cái | Chương V - Hồ sơ mời thầu | ||
| 2 | Máy tính bảng:Kích thước màn hình:10.4 inch(263.1mm) Độ sáng: Độ sáng tối đa 480nit Công nghệ màn hình TFT(màn hình chính), độ sâu mầu sắc 16M Camera Camera chính 8.0Mp, camera phụ 5.0Mp Độ phân giải Độ phẩn giải 2000x1200(WUXGA+) Độ phân giải quay video FHD 1920x1080 @30fps Bộ vi xử lý: Snapdragon 662 Octa Core 4x1.8GHz +4x 2.0 GHz (8 nhân) RAM:3GB ROM :64GB Thẻ nhớ:Hỗ trợ thẻ nhớ ngoài microSD(up to 1TB) Dung lượng Pin DUNG LƯỢNG PIN 7040mAh Cổng kết nối :Type C Mạng hỗ trợ:2G GSMGSM850, GSM900, DCS1800, PCS1900, 3G UMTSB1(2100), B2(1900), B4(AWS), B5(850), B8(900),4G FDD LTEB1(2100), B2(1900), B3(1800), B4(AWS), B5(850), B7(2600), B8(900), B12(700), B17(700), B20(800), B28(700), B66(AWS-3),4G TDD LTEB38(2600), B40(2300) Kết nối:Phiên bản USBUSB 2.0 Công nghệ định vịGPS, Glonass, Beidou, Galileo Earjack3.5mm Stereo Wi-Fi802.11 a/b/g/n/ac 2.4G+5GHz, VHT80 Wi-Fi DirectOK Phiên bản BluetoothBluetooth v5.0 NFCKhông Hồ sơ BluetoothA2DP, AVRCP, DI, HFP, HID, HOGP, HSP, MAP, OPP, PAN, PBAP Âm thanh và video Hệ thống 4 loa Định Dạng Phát VideoMP4, M4V, 3GP, 3G2, WMV, ASF, AVI, FLV, MKV, WEBM Độ Phân Giải Phát VideoFHD (1920 x 1080)@60fps Định Dạng Phát Âm thanhMP3, M4A, 3GA, AAC, OGG, OGA, WAV, WMA, AMR, AWB, FLAC, MID, MIDI, XMF, MXMF, IMY, RTTTL, RTX, OTA Dịch vụ và Ứng dụng Hỗ trợ GearGalaxy Buds+, Galaxy Buds, Gear IconX (2018 Có tính năng quản lý định vị thương hiệu: Chạy Logo chủ đầu tư ngay trên màn hình khởi động máy Mầu Sắc:Vàng đồng | 53 | cái | Chương V - Hồ sơ mời thầu | ||
| 3 | Loại Máy In:Di động Ngôn ngữ :Hỗ trợ tất cả ngôn ngữ Tốc độ in:90mm/giây Độ phân giải:203dpi(8dots/nm) Chiều rộng dòng in:48mm Chiều giấy :58mm Đường kính giấyNhỏ hơn 40mm Đường kính cuộn 40mm Đường kính lõi 12.5±0.5mm Kết nối USB:Có Kết nối bluetooth:Có Phần mềmTích hợp kết nối chương trình thu tiền điện trên thiết bị di động Phụ kiện theo máy Pin 7,4V DC/3000mA Adapter 9V/2ACáp USB Chế độ bảo hành 18 tháng Catalogue sản phẩm | 204 | cái | Chương V - Hồ sơ mời thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.571E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.14E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.666.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.332.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện về ngành công nghệ thông tin tại Thanh Hóa để có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đóng điện hoặc 24 tháng kể từ ngày bàn giao hang hoá tuỳ điều kiện nào đến trước. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi