Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210351046-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210147924 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 23:02:00 đến ngày 2021-04-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,999,962,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Chương V - HSMT | 66,41 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - HSMT | 63,12 | m³ |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Chương V - HSMT | 10,05 | m³ |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V - HSMT | 444,46 | m³ |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - HSMT | 0,02 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V - HSMT | 0,11 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - HSMT | 4,04 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V - HSMT | 0,63 | 100m³ |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V - HSMT | 19,66 | 100m² |
| 2 | Bê tông nhựa hạt trung (BTNC 12.5), hàm lượng 5.5% chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương V - HSMT | 643,89 | tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - HSMT | 36,27 | 100m² |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - HSMT | 1,67 | 100m² |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V - HSMT | 7,49 | 100m³ |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V - HSMT | 5,47 | 100m³ |
| C | HẠNG MỤC: LÁT HÈ; BLOCK BÓ VỈA; RÃNH ĐAN | |||
| 1 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Chương V - HSMT | 108,03 | m |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V - HSMT | 0,29 | 100m² |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V - HSMT | 8,21 | m³ |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - HSMT | 33,49 | m² |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V - HSMT | 108,03 | cấu kiện |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - HSMT | 0,1 | 100m² |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - HSMT | 0,97 | m³ |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - HSMT | 32,41 | m² |
| 9 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Chương V - HSMT | 246,55 | m |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - HSMT | 1,28 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V - HSMT | 18,49 | m³ |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - HSMT | 29,09 | m³ |
| D | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác D70 | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 2 | Cột biển báo | Chương V - HSMT | 9 | m |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V - HSMT | 0,78 | m³ |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - HSMT | 0,26 | m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - HSMT | 0,0052 | 100m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V - HSMT | 0,05 | 100m² |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V - HSMT | 0,6 | m³ |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V - HSMT | 71,57 | m² |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V - HSMT | 31,13 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V - HSMT | 149,97 | m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - HSMT | 0,25 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - HSMT | 0,49 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - HSMT | 0,76 | 100m³ |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V - HSMT | 6,93 | m³ |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V - HSMT | 27,72 | m³ |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Chương V - HSMT | 41,57 | m³ |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V - HSMT | 6,93 | m² |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V - HSMT | 0,06 | 100m |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V - HSMT | 0,01 | 100m² |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V - HSMT | 6 | cấu kiện |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V - HSMT | 1.084,4 | m³ |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - HSMT | 5,58 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - HSMT | 10,84 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - HSMT | 0,18 | 100m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V - HSMT | 0,55 | 100m² |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V - HSMT | 26,73 | m³ |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 60,42 | m³ |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 274,64 | m² |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 73,24 | m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - HSMT | 1,69 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - HSMT | 0,87 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - HSMT | 13,65 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - HSMT | 0,72 | 100m² |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V - HSMT | 1,99 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - HSMT | 13,9 | m³ |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V - HSMT | 183,09 | cấu kiện |
| 18 | Khung và bộ nắp song thu nước composite KT 0.86*0.43 | Chương V - HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V - HSMT | 6 | cấu kiện |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - HSMT | 0,01 | 100m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V - HSMT | 0,04 | 100m² |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V - HSMT | 1 | m³ |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 3,9 | m³ |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 5,95 | m² |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - HSMT | 0,02 | 100m² |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - HSMT | 0,03 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác250 | Chương V - HSMT | 0,7 | m³ |
| 28 | Khung và bộ nắp song thu nước composite KT 0.86*0.43 | Chương V - HSMT | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V - HSMT | 5 | cấu kiện |
| 30 | Cống tròn D300; L=2,5m | Chương V - HSMT | 25 | m |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 300mm | Chương V - HSMT | 11 | 1 đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Chương V - HSMT | 5 | 1 mối nối |
| 33 | Gối cống tròn D300 | Chương V - HSMT | 30 | bộ |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V - HSMT | 30 | cấu kiện |
| 35 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V - HSMT | 5,2 | m³ |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - HSMT | 0,02 | 100m³ |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V - HSMT | 0,05 | 100m² |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V - HSMT | 1 | m³ |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - HSMT | 0,05 | 100m³ |
| 40 | Cống hộp BxH=0.6x0.6 dài L=1.5m/ đốt | Chương V - HSMT | 439,59 | m |
| 41 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 1000x1000mm | Chương V - HSMT | 294,06 | 1 đoạn cống |
| 42 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1000x1000mm | Chương V - HSMT | 269 | 1 mối nối |
| 43 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V - HSMT | 0,88 | 100m² |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V - HSMT | 45,72 | m³ |
| 45 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V - HSMT | 122,23 | m³ |
| 46 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - HSMT | 0,98 | 100m³ |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - HSMT | 1,22 | 100m³ |
| 48 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - HSMT | 0,12 | 100m³ |
| 49 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V - HSMT | 0,53 | 100m² |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V - HSMT | 23,61 | m³ |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 60,01 | m³ |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 140,45 | m² |
| 53 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - HSMT | 0,45 | 100m² |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V - HSMT | 1,92 | tấn |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - HSMT | 8,14 | m³ |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V - HSMT | 37 | cấu kiện |
| 57 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - HSMT | 0,26 | 100m² |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - HSMT | 0,21 | tấn |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - HSMT | 3,6 | m³ |
| 60 | Khung và bộ nắp song thu nước composite KT 0.85*0.85 | Chương V - HSMT | 37 | bộ |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V - HSMT | 37 | cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC: DỌN DẸP, CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - HSMT | 0,16 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V - HSMT | 71,13 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - HSMT | 20,77 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - HSMT | 53,59 | m³ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - HSMT | 14,21 | m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V - HSMT | 1,6 | 100m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.999E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.199E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi