Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210351046-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210147924
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 23:02:00 đến ngày 2021-04-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,999,962,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Chương V - HSMT 66,41 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - HSMT 63,12
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Chương V - HSMT 10,05
4 Đào nền đường, đất cấp II Chương V - HSMT 444,46
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - HSMT 0,02 100m³
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Chương V - HSMT 0,11 100m³
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V - HSMT 4,04 100m³
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Chương V - HSMT 0,63 100m³
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm Chương V - HSMT 19,66 100m²
2 Bê tông nhựa hạt trung (BTNC 12.5), hàm lượng 5.5% chiều dày đã lèn ép 7 cm Chương V - HSMT 643,89 tấn
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V - HSMT 36,27 100m²
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Chương V - HSMT 1,67 100m²
5 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Chương V - HSMT 7,49 100m³
6 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Chương V - HSMT 5,47 100m³
C HẠNG MỤC: LÁT HÈ; BLOCK BÓ VỈA; RÃNH ĐAN
1 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Chương V - HSMT 108,03 m
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Chương V - HSMT 0,29 100m²
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V - HSMT 8,21
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - HSMT 33,49
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Chương V - HSMT 108,03 cấu kiện
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - HSMT 0,1 100m²
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V - HSMT 0,97
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - HSMT 32,41
9 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Chương V - HSMT 246,55 m
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - HSMT 1,28 100m²
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V - HSMT 18,49
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V - HSMT 29,09
D HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biển báo tam giác D70 Chương V - HSMT 3 cái
2 Cột biển báo Chương V - HSMT 9 m
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm Chương V - HSMT 3 cái
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Chương V - HSMT 0,78
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V - HSMT 0,26
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V - HSMT 0,0052 100m³
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Chương V - HSMT 0,05 100m²
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Chương V - HSMT 0,6
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Chương V - HSMT 71,57
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Chương V - HSMT 31,13 m2
E HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Chương V - HSMT 149,97
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - HSMT 0,25 100m³
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - HSMT 0,49 100m³
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V - HSMT 0,76 100m³
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Chương V - HSMT 6,93
6 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Chương V - HSMT 27,72
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 Chương V - HSMT 41,57
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Chương V - HSMT 6,93
9 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V - HSMT 0,06 100m
10 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V - HSMT 0,01 100m²
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Chương V - HSMT 6 cấu kiện
2 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V - HSMT 1.084,4
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - HSMT 5,58 100m³
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V - HSMT 10,84 100m³
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - HSMT 0,18 100m³
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Chương V - HSMT 0,55 100m²
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Chương V - HSMT 26,73
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V - HSMT 60,42
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - HSMT 274,64
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - HSMT 73,24
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - HSMT 1,69 100m²
12 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - HSMT 0,87 tấn
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V - HSMT 13,65
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - HSMT 0,72 100m²
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Chương V - HSMT 1,99 tấn
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V - HSMT 13,9
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Chương V - HSMT 183,09 cấu kiện
18 Khung và bộ nắp song thu nước composite KT 0.86*0.43 Chương V - HSMT 6 bộ
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Chương V - HSMT 6 cấu kiện
20 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - HSMT 0,01 100m³
21 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Chương V - HSMT 0,04 100m²
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Chương V - HSMT 1
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V - HSMT 3,9
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - HSMT 5,95
25 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - HSMT 0,02 100m²
26 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - HSMT 0,03 tấn
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác250 Chương V - HSMT 0,7
28 Khung và bộ nắp song thu nước composite KT 0.86*0.43 Chương V - HSMT 5 bộ
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Chương V - HSMT 5 cấu kiện
30 Cống tròn D300; L=2,5m Chương V - HSMT 25 m
31 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 300mm Chương V - HSMT 11 1 đoạn ống
32 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Chương V - HSMT 5 1 mối nối
33 Gối cống tròn D300 Chương V - HSMT 30 bộ
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Chương V - HSMT 30 cấu kiện
35 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Chương V - HSMT 5,2
36 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - HSMT 0,02 100m³
37 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Chương V - HSMT 0,05 100m²
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Chương V - HSMT 1
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V - HSMT 0,05 100m³
40 Cống hộp BxH=0.6x0.6 dài L=1.5m/ đốt Chương V - HSMT 439,59 m
41 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 1000x1000mm Chương V - HSMT 294,06 1 đoạn cống
42 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1000x1000mm Chương V - HSMT 269 1 mối nối
43 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Chương V - HSMT 0,88 100m²
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Chương V - HSMT 45,72
45 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Chương V - HSMT 122,23
46 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - HSMT 0,98 100m³
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V - HSMT 1,22 100m³
48 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - HSMT 0,12 100m³
49 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Chương V - HSMT 0,53 100m²
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Chương V - HSMT 23,61
51 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V - HSMT 60,01
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - HSMT 140,45
53 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - HSMT 0,45 100m²
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Chương V - HSMT 1,92 tấn
55 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V - HSMT 8,14
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Chương V - HSMT 37 cấu kiện
57 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - HSMT 0,26 100m²
58 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Chương V - HSMT 0,21 tấn
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V - HSMT 3,6
60 Khung và bộ nắp song thu nước composite KT 0.85*0.85 Chương V - HSMT 37 bộ
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Chương V - HSMT 37 cấu kiện
G HẠNG MỤC: DỌN DẸP, CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - HSMT 0,16 100m³
2 Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IV Chương V - HSMT 71,13
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - HSMT 20,77
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - HSMT 53,59
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - HSMT 14,21
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV Chương V - HSMT 1,6 100m³
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.999E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.199E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->