Gói thầu: ĐDK 375 Núi 1- Q Thắng-Môi (8.38 km)CDPĐ BV Tỉnh; DZ 22kV cấp điện TBA Phúc Thái xã Quảng Thái) - ĐL Quảng Xương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210341789-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Tên gói thầu ĐDK 375 Núi 1- Q Thắng-Môi (8.38 km)CDPĐ BV Tỉnh; DZ 22kV cấp điện TBA Phúc Thái xã Quảng Thái) - ĐL Quảng Xương
Số hiệu KHLCNT 20210320738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 11:33:00 đến ngày 2021-03-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 774,264,769 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY
B Phần công việc theo định mức lắp đặt, sửa chữa
1 Cổ dề néo CD2-1T Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn VN; TCNV 5408:2007 4 bộ
2 Dây néo DNTK50-10 Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5757-1993 2 bộ
3 Dây néo DNTK50-12 Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5757-1993 2 bộ
4 Dây néo DNTK50-14 Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5757-1993 4 bộ
5 Xà đỡ bằng 35kV cột đơn sứ đứng XĐB35-1LT-SĐ Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn VN; TCNV 5408:2007 14 bộ
6 Xà néo bằng 35kV cột đơn sứ đứng XNB35-1LT-SĐ Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn VN; TCNV 5408:2007 9 bộ
7 Xà néo bằng 35kV cột đơn sứ chuỗi XNB35-1LT-SC Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn VN; TCNV 5408:2007 6 bộ
8 Xà néo 35kV cột đôi sứ chuỗi: XNB35-2TD-SC Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn VN; TCNV 5408:2007 1 bộ
9 Xà néo bằng 35kV cột đôi sứ đứng dọc tuyến XNB35-2LT-SĐ/D Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn VN; TCNV 5408:2007 1 bộ
10 Xà rẽ nhánh bằng 35kV cột đơn sứ đứng XRNB35-1LT-SĐ Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn VN; TCNV 5408:2007 6 bộ
11 Xà néo lệch: XNL3-2LT-3T-SC/N Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn VN; TCNV 5408:2007 1 bộ
12 Sứ đứng 35kV+ ty mạ (Vật tư A cấp) 120 quả
13 Chuỗi cách điện Polimer 22kV+ PK néo (Vật tư A cấp) 84 chuỗi
14 Chuỗi cách điện Polimer 35kV+ PK néo (Vật tư A cấp) 74 chuỗi
15 Dây dẫn AC70/11-XLPE2,5/HDPE (Vật tư A cấp) 17.178 m
16 Dây dẫn AC70 (Vật tư A cấp) 8,404 km
17 Dây dẫn AC50(Vật tư A cấp) 4,981 km
18 Cầu dao cách ly chém ngang 35kV-630A (Vật tư A cấp) 2 bộ
19 Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Vật tư A cấp) 546 bộ
20 Giáp nhôm níu dây bọc 70mm2 Giáp níu được chế tạo bằng hợp kim nhôm, đảm bảo giáp níu đạt được khả năng chịu sức căng theo đúng thiết kế 84 sợi
21 Yếm+ U giáp níu- lớn Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn VN; TCNV 5408:2007 84 cái
C PHẦN THU HỒI
D Tháo thu hồi- ĐZ trung thế
1 Tháo cổ dề 4 bộ
2 Tháo dây néo 8 bộ
3 Tháo xà đỡ 4 bộ
4 Tháo xà đỡ 16 bộ
5 Tháo xà néo 17 bộ
6 Tháo xà néo 1 bộ
7 Tháo sứ đứng VHD-35 81 quả
8 Tháo sứ chuỗi 35kV- néo (sứ bát) 27 chuỗi
9 Tháo sứ chuỗi Polimer 141 chuỗi
10 Hạ dây dẫn AC70 thu hồi 8,19 km
11 Hạ dây dẫn AC50 thu hồi 21,669 km
12 Tháo cầu dao cách ly chém ngang 35kV-630A 2 bộ
E Nhập vật tư thu hồi
1 Nhân công nhập vật tư thu hồi 2 công
F PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
G Thí nghiệm sau lắp đặt
1 Thí nghiệm cầu dao cách ly 35 kV 2 bộ
2 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kV 12 quả
3 Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi 16 chuỗi
H VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển 1 T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.161E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.32E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 541.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.082.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->