Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210349042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210323706 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 14:10:00 đến ngày 2021-04-01 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,215,033,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | 14.982,58 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp IV | 14.990,23 | m3 | |
| 3 | Đào nền đường, đá cấp IV | 3.254,24 | m3 | |
| 4 | Đào nền đường, đá cấp III | 687,93 | m3 | |
| 5 | Đào rãnh đất cấp IV | 105,55 | m3 | |
| 6 | Đào rãnh đá cấp IV | 114,47 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường K=0,95 | 5.723,05 | m3 | |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 6.972,51 | m2 | |
| 2 | Móng lớp trên bằng đá dăm nước h=15cm | 6.972,51 | m2 | |
| 3 | Bù vênh htb =3,0cm | 51,03 | m3 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm 25cm | 1.591,93 | m3 | |
| 5 | Đào khuôn đường - đất cấp IV | 1.419,93 | m3 | |
| 6 | Đào khuôn đường - Cấp đá IV | 608,54 | m3 | |
| C | Công trình thoát nước - Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp IV | 9,4 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt Bê tông tấm đan đúc sãn M200 | 360 | tấm | |
| 3 | Bê tông rãnh nước M150, đá 1x2 | 3,76 | m3 | |
| 4 | Vữa xi măng miết mạch mác100# (2 khe/1m) | 5,03 | m3 | |
| 5 | Vữa xi măng lót mác100# dày 2cm | 125,96 | m2 | |
| 6 | Bạt dứa lót đáy | 47,94 | m2 | |
| D | Công trình thoát nước - Sửa chữa cống | |||
| 1 | Đào đất cấp IV | 0,27 | m3 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 12,44 | kg | |
| 3 | Bê tông tường đầu M200 | 1,93 | m3 | |
| E | Công trình thoát nước - Nối cống bản | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | 39,83 | m3 | |
| 2 | Đắp đất, đắp nền móng, K = 0,95 | 20,04 | m3 | |
| 3 | Xếp đá khan | 2,41 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, M200 | 14,48 | m3 | |
| 5 | Bê tông mặt bản, bê tông M300 | 1,84 | m3 | |
| 6 | Bê tông thân mố, tường đầu, tường cánh, M200 | 6,15 | m3 | |
| 7 | Bê tông mũ mố, M300 | 1,42 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, bệ máy ĐK ≤10mm | 71,08 | kg | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, bệ máy ĐK >10mm | 128,08 | kg | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 11,18 | kg | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 11,95 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 5 | cấu kiện | |
| F | Công trình thoát nước - Cống tròn | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | 251,02 | m3 | |
| 2 | Đắp đất, đắp nền móng, K = 0,95 | 170,92 | m3 | |
| 3 | Xếp đá khan | 1,71 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | 663,12 | kg | |
| 5 | Bê tông ống cống, M300 | 6,3 | m3 | |
| 6 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống | 17 | ống cống | |
| 7 | Bê tông móng, M200 | 15,88 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền, M200 | 8,31 | m3 | |
| 9 | Bê tông tường, M200 | 1,57 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 19 | cấu kiện | |
| G | Công trình phòng hộ - Hộ lan tôn sóng, sơn vạch kẻ đường | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (dịch chuyển) | 121 | m | |
| 2 | Đào móng cột, đất cấp III | 9,18 | m3 | |
| 3 | Đắp đất | 2,21 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (lắp mới) | 15 | tấm | |
| 5 | Cột ống thép | 16 | cột | |
| 6 | Tấm thép đệm | 16 | tấm | |
| 7 | Bu lông M16x150 | 16 | bộ | |
| 8 | Bu lông M16x35 | 128 | bộ | |
| 9 | Tấm đầu, cuối | 2 | cái | |
| 10 | Tiêu phản quang | 16 | bộ | |
| 11 | Bê tông chân cột, M250 | 1,79 | m3 | |
| 12 | Sơn vạch tim đường | 131,56 | m2 | |
| H | Công trình phòng hộ - Kè bê tông | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | 666,55 | m3 | |
| 2 | Đắp đất, đắp nền móng, K = 0,95 | 459,79 | m3 | |
| 3 | Xếp đá khan | 29,8 | m3 | |
| 4 | Đắp đất sét | 12,54 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, M150 | 164,5 | m3 | |
| 6 | Bê tông thân kè, M150 | 95,01 | m3 | |
| 7 | Bê tông đỉnh +thân kè, M200 | 88,66 | m3 | |
| 8 | Xây ốp mái bằng đá hộc, vữa XM M100 | 187,94 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC, D100mm | 60,27 | m | |
| I | Chi phí ĐBGT | |||
| 1 | Đèn xoay cảnh báo | 20 | cái | |
| 2 | Cọc tiêu, chóp nón | 20 | cái | |
| 3 | Băng rào công trình | 200 | m | |
| 4 | Bộ 03 biển báo tam giác - công trường đang thi công | 4 | bộ | |
| 5 | Biển báo chữ nhật công trường đang thi công (Luân chuyển 05 lần) | 8 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.86E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi