Gói thầu: Xây dựng mạch vòng kết nối ĐZ 22kV lộ 477E23.17 và 474E23.12; Nâng cấp, cải tạo đường dây 22kV lộ 477 E23.12
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210347844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 13:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Xây dựng mạch vòng kết nối ĐZ 22kV lộ 477E23.17 và 474E23.12; Nâng cấp, cải tạo đường dây 22kV lộ 477 E23.12 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210341748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 11:41:00 đến ngày 2021-04-02 13:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,032,376,784 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| B | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM ĐO ĐẾM - CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG MẠCH VÒNG KẾT NỐI ĐZ 22kV LỘ 477E23.17 VÀ 474E23.12 | |||
| 1 | Máy biến điện áp, 3 pha độc lập, loại | Theo yêu cầu HSMT | 3 | máy |
| 2 | Máy biến dòng điện 3 pha, loại | Theo yêu cầu HSMT | 3 | máy |
| 3 | Chống sét Van 24kV-10kA/s Polymer | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tủ đo lường + giá treo | Theo yêu cầu HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Sứ đứng VHĐ-24kV (đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu HSMT | 8 | sứ |
| 7 | Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp | Theo yêu cầu HSMT | 6 | sứ |
| 8 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Theo yêu cầu HSMT | 6 | chuỗi |
| 9 | Dây dẫn dàn trạm: ACSR/XLPE2.5/HDPE- 120/19mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 33 | m |
| 10 | Dây đồng mềm CV 50 nối CSV và CS hạ thế với hệ thống tiếp địa | Theo yêu cầu HSMT | 12 | m |
| 11 | Ghíp bọc MV IPC 95-120, vỏ cách điện dày 3-7mm; 70-95/95-120 2BL | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 12 | Ống nhôm không chịu lực A120 mm2 dài 190mm | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm CA120 | Theo yêu cầu HSMT | 30 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng C50 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 18 | cái |
| 15 | Chụp chống sét silicon (xanh+đỏ+vàng) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| C | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM ĐO ĐẾM - CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG MẠCH VÒNG KẾT NỐI ĐZ 22kV LỘ 477E23.17 VÀ 474E23.12 | |||
| 1 | Cột BTLT 14m: PC.I-14-13 (G4+N10) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cột |
| 2 | Hệ thống Tiếp địa trạm đo đếm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm: X2ac-XT-ĐĐ | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thanh giằng: GC-3000 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu dao (kèm dao): XCD | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Giá đỡ thanh chống cầu dao (kèm dao): GĐTC-CD | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tay dao và giá bắt tay dao (kèm dao): GBTD | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ chống sét van và đỡ sứ trung gian: XCSV-XTG | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Giá lắp biến dòng và biến điện áp đo lường: G.BI+BU-22 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác và giá đỡ ghế thao tác trên 1 cột: GTT+GĐGTT | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Thang trèo 4m: TT | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Ống nhựa bảo vệ dây nhị thứ ống PVC F42 loại Class 3 dày 2,6mm | Theo yêu cầu HSMT | 9 | m |
| 13 | Đầu cút F42 các loại | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 14 | Ba chạc T42 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cáp mạch dòng vào đo đếm (dây Cu/XLPE/PVC4x4mm2) | Theo yêu cầu HSMT | 20 | m |
| 16 | Cáp mạch áp vào đo đếm (dây Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2) | Theo yêu cầu HSMT | 21 | m |
| 17 | Đầu cốt dây 2,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 18 | cái |
| 18 | Đầu cốt dây 4mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 18 | cái |
| 19 | Đai thép bắt ống nhựa (đai thép 20x0,4 dài 1,2m + khoá đai) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 21 | Biển báo tên trạm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 22 | Biển báo tên dao | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 23 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 24 | Khoá đồng (khóa cửa tủ/trạm) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 25 | Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-3 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | móng |
| D | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG MẠCH VÒNG KẾT NỐI ĐZ 22kV LỘ 477E23.17 VÀ 474E23.12 | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR 150/24 (có mỡ bảo vệ) | Theo yêu cầu HSMT | 5.958 | m |
| 2 | Dây dẫn AC95 ( tận dụng dây trong kho) | Theo yêu cầu HSMT | 4.945 | m |
| 3 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-120/19mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 15 | m |
| 4 | Sứ đứng VHĐ-24kV (đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | quả |
| 5 | Sứ đứng polymer 24kV (đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu HSMT | 134 | quả |
| 6 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Theo yêu cầu HSMT | 108 | chuỗi |
| 7 | Ghip nhôm AC 50-240 mm2, 3BL | Theo yêu cầu HSMT | 78 | cái |
| 8 | Ống nối ON - ACSR 150mm2 (ống nhôm dài 545mm) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 9 | Ống nhôm không chịu lực A120 mm2 dài 190mm | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 11 | Dao chém ngang 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| E | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG MẠCH VÒNG KẾT NỐI ĐZ 22kV LỘ 477E23.17 VÀ 474E23.12 | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 12m: PC.I-12-10 bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 19 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 12m: PC.I-12-9.0 bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 18 | Cột |
| 3 | Dựng cột BTLT 14m: PC.I-14-11 (G4+N10) bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Cột |
| 4 | Dựng cột BTLT 14m: PC.I-14-13 (G4+N10) bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Cột |
| 5 | Dựng cột BTLT 14m: PC.I-14-13 (G4+N10) bằng cầu + thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Cột |
| 6 | Hệ thống tiếp địa RC1 | Theo yêu cầu HSMT | 40 | hệ thống |
| 7 | Hệ thống tiếp địa RC1-12 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hệ thống |
| 8 | Hệ thống tiếp địa RC1-CD | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hệ thống |
| 9 | Dây buộc cổ sứ A95 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | m |
| 10 | Xà 22kV: X1a-xt | Theo yêu cầu HSMT | 14 | Bộ |
| 11 | Xà néo cột đơn 22kV: X2a-xt | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Bộ |
| 12 | Xà 22kV: XKL2a-xt | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Xà néo cột đơn 22kV: X2ac-xt | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Xà 22kV: XKL2ac-xt | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Xà néo cột đơn 22kV: X2a | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Xà néo cột đôi 22kV: X2adc | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Bộ |
| 17 | Xà néo cột kép 22kV: X2anc | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Xà néo cột đôi 22kV: XKL2adc | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Xà néo cột đôi 22kV: XKL2adc-1 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Xà néo cột đôi 22kV: X2adc-2LT14 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Xà néo cột đôi 22kV: X2anc-2LT14 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 22 | Xà néo cột đôi 22kV: XKL2adc-2LT14 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 23 | Xà néo cột đơn 22kV: X2ac-1 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ cầu dao 22kV (kèm dao): XCD (kèm dao) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Giá bắt tay thao tác cầu dao 22kV (kèm dao): GBTD(kèm dao) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Ghế thao tác và giá đỡ ghế thao tác: GTT+GĐGTT | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Thang trèo: TT | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Chi tiết ghép 2 cột LT14: C1+C2+C3 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Bộ |
| 29 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 30 | Biển báo tên dao | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 31 | Khoá đồng (khóa cửa tủ/trạm) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 32 | Móng cột ly tâm 12m: MT12-2 | Theo yêu cầu HSMT | 21 | móng |
| 33 | Móng cột ly tâm 12m: MT12-3 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | móng |
| 34 | Móng cột đúp ly tâm 12m: MTK12-3 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | móng |
| 35 | Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-2 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | móng |
| 36 | Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-3 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| 37 | Móng cột đúp ly tâm 14m: MTK14-3 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | móng |
| 38 | Móng cột đúp ly tâm 14m: MTK14-3 (đào bằng máy) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | móng |
| F | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG MẠCH VÒNG KẾT NỐI ĐZ 22kV LỘ 477E23.17 VÀ 474E23.12 | |||
| 1 | Lắp đặt lại xà néo dây XKL2ad | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt lại sứ đứng VHĐ24 | Theo yêu cầu HSMT | 18 | quả |
| 3 | Tháo hạ thu hồi dao cách ly 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông LT12 - thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông LT10 - thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cột |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông H8,5m - thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Cột |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông LT10-cầu+thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Cột |
| 8 | Tháo hạ thu hồi dây nhôm lõi thép AC50 | Theo yêu cầu HSMT | 5.172 | m |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ X1 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ X1a | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi xà néo X2d | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ X3a-Đ | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ X2ac | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi xà néo X2a | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ XKL2a | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ X2adc | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ XKL2adc-1 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu dao 22kV: XCD | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi giá bắt tay TTCD và OTTĐ: GBTTT+OTĐ | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi ghế thao tác + giá đỡ ghế thao tác | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi thang trèo | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHĐ-24kV (trên cột vuông) | Theo yêu cầu HSMT | 15 | quả |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHĐ-24kV (trên cột tròn) | Theo yêu cầu HSMT | 27 | quả |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi néo silicon 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 18 | chuỗi |
| G | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - CÔNG TRÌNH: NÂNG CẤP, CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY 22KV LỘ 477 E23.12 | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-150/24mm2 (Có mỡ bảo vệ) | Theo yêu cầu HSMT | 8.326 | m |
| 2 | Dây nhôm bọc Al/XLPE120 mm2 - 24kV (tận dụng dây trong kho) | Theo yêu cầu HSMT | 5.685 | m |
| 3 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Theo yêu cầu HSMT | 12 | chuỗi |
| 4 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn +móc treo chữ U | Theo yêu cầu HSMT | 18 | chuỗi |
| 5 | Giáp níu dây bọc, dài 1240mm, 26,1 ÷ 28,9 (120mm2) + yếm cáp + móc treo đầu vuông | Theo yêu cầu HSMT | 63 | sợi |
| 6 | Ghíp bọc MV IPC 95-120, vỏ cách điện dày 3-7mm; 70-95/95-120 2BL | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 7 | Ghip nhôm AC 50-240 mm2, 3BL | Theo yêu cầu HSMT | 24 | bộ |
| 8 | Ống nối ON - ACSR 150mm2 (ống nhôm dài 545mm) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 9 | Giáp buộc cổ sứ kép, cáp 120-150mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 66 | sợi |
| 10 | Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng, cáp 120-150mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 22 | sợi |
| H | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - CÔNG TRÌNH: NÂNG CẤP, CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY 22KV LỘ 477 E23.12 | |||
| 1 | Dựng Cột BTLT PC.I-14-13 bằng cẩu + thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Hệ thống tiếp địa RC1 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | Dây buộc cổ sứ A95 | Theo yêu cầu HSMT | 37 | m |
| 4 | Xà 22kV: X2ac | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Xà 22kV: X2adc | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà 22kV: X2anc | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Xà 22kV: XKL2adc | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Chi tiết ghép cột đôi 2LT14m: C1+C2+C3 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Dây néo cột LT12m: DN20-12 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Cổ dề néo dây: CD1 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Móc treo chữ U (CK9) | Theo yêu cầu HSMT | 45 | cái |
| 12 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu HSMT | 60 | cái |
| 13 | Móng cột đúp ly tâm 14m: MTK14-3-M | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| 14 | Móng néo cột MN15-5 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | móng |
| I | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY - CÔNG TRÌNH: NÂNG CẤP, CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY 22KV LỘ 477 E23.12 | |||
| 1 | Lắp đặt lại Sứ đứng VHĐ-24kV (đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu HSMT | 7 | sứ |
| 2 | Lắp lại sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn | Theo yêu cầu HSMT | 45 | chuỗi |
| 3 | Tháo hạ thu hồi dây AC95 | Theo yêu cầu HSMT | 9.981 | m |
| 4 | Tháo hạ thu hồi dây nhôm lõi thép bọc: AsXV95 | Theo yêu cầu HSMT | 3.756 | m |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi xà X2a | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi xà XKL2ad | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi xà X2an | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHĐ24kV, trên cột tròn | Theo yêu cầu HSMT | 30 | sứ |
| 9 | Thu hồi phụ kiện néo chuỗi sứ Silicon 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 45 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.09E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.840.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi