Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210347875-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210230224 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-27 16:41:00 đến ngày 2021-04-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,315,022,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Nhân công canh gác trực đảm bảo giao thông | 300 | Công | |
| 2 | Ống nhựa đường kính 80mm | 20 | m | |
| 3 | Dây nhựa PVC | 700 | m | |
| 4 | Đèn báo ban đêm | 4 | cái | |
| 5 | Biển số W.203B;W203C (tam giác) KT: 90x90x90cm | 4 | cái | |
| 6 | Biển số W.245 (tam giác) KT: 90x90x90cm | 4 | cái | |
| 7 | Biển số W.227 (tam giác) KT: 90x90x90cm | 4 | cái | |
| 8 | Biển báo số I.440 (chữ nhật) KT: 60x190cm | 4,56 | m² | |
| 9 | Biển báo số I.441B (chữ nhật) KT: 135x195cm | 10,53 | m² | |
| 10 | Biển số S.507 (chữ nhật) KT: 30x125cm | 1,5 | m² | |
| B | Khối lượng nền đường | |||
| 1 | Đào nền đất C2 | 1.686,94 | m3 | |
| 2 | Đào nền đất C3 | 10.810,7 | m3 | |
| 3 | Đào nền đất C4 | 37.065,05 | m3 | |
| 4 | Đào nền đá C4 | 2.688,56 | m3 | |
| 5 | Đánh cấp | 14,44 | m3 | |
| 6 | Đào rãnh đất C3 | 1,84 | m3 | |
| 7 | Đào rãnh đất C4 | 128,98 | m3 | |
| 8 | Đào rãnh đá C4 | 28,86 | m3 | |
| 9 | Đắp đất K95 | 1.878,52 | m3 | |
| C | Khối lượng mặt đường | |||
| 1 | Đắp đất K98 | 230,66 | m3 | |
| 2 | Cày xới, lu lèn K98 | 3.080,33 | m2 | |
| 3 | Đào khuôn Đất C3 | 88,17 | m3 | |
| 4 | Đào khuôn Đất C4 | 1.143,28 | m3 | |
| 5 | Đào khuôn Đá C4 | 164,79 | m2 | |
| 6 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn | 123,24 | m3 | |
| 7 | Bù vênh bê tông nhựa | 52,84 | m3 | |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm | 6.522,32 | m2 | |
| 9 | Láng nhựa mặt đường 1 lớp dày 1,5cm, T/C nhựa 1,8kg/m2 | 5.122,03 | m2 | |
| 10 | Tưới lớp nhũ tương gốc Axít CSS1 lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 6.522,32 | m2 | |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | 5.122,03 | m2 | |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới H=30cm | 1.177,6 | m3 | |
| D | Rãnh gia cố | |||
| 1 | BTXM rãnh M200 | 257,25 | m3 | |
| 2 | Lót bạt rứa | 1.481,76 | m2 | |
| 3 | Đào khuôn rãnh | 257,25 | m3 | |
| E | Cống Thoát nước | |||
| 1 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống | 26 | MN | |
| 2 | Cốt thép D | 994,68 | Kg | |
| 3 | Bê tông ống cống M300 | 9,45 | m3 | |
| 4 | Bê tông cống M200 | 72,82 | m3 | |
| 5 | Bê tông ốp mái M200 | 22,24 | m3 | |
| 6 | Bê tông chân khay ốp mái M200 | 6,56 | m3 | |
| 7 | Bê tông M100 | 14,97 | m3 | |
| 8 | Cốt thép ốp mái D | 827,99 | kg | |
| 9 | Đá hộc xếp khan | 6,44 | m3 | |
| 10 | Lớp đệm móng | 8,49 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ khối xây cũ | 36 | m3 | |
| 12 | Đào đất C2 | 11,46 | m3 | |
| 13 | Đào đất C3 | 77,91 | m3 | |
| 14 | Đào đất C4 | 109,73 | m3 | |
| 15 | Đắp đất | 164,26 | m3 | |
| F | Công trình phòng hộ kè ta tuy âm | |||
| 1 | BT kè M200 | 507,91 | m3 | |
| 2 | Lót bạt rứa chống thấm | Chương V-HSMT | 32 | m2 |
| 3 | Đá dăm tầng lọc ngược Dmax=6cm | 21,12 | m3 | |
| 4 | Lớp đệm móng | 14,52 | m3 | |
| 5 | ống nhựa PVC D110 | 69,57 | m | |
| 6 | Đào đất C2 | 70,64 | m3 | |
| 7 | Đào đất C3 | 470,51 | m3 | |
| 8 | Đào đất C4 | 493,2 | m3 | |
| 9 | Đắp đất | 705,66 | m3 | |
| G | An toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn 1.1 dày 2mm | 45,37 | m2 | |
| 2 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 5mm | 77,59 | m2 | |
| 3 | Sản xuất lắp đặt Biển báo tam giác | 7 | Biển | |
| 4 | Cọc tiêu (Bao gồm cả kết cấu móng) | 111 | cọc | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu phản quang (Bao gồm cả kết cấu móng) | 26 | cái | |
| H | Hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Lắp đặt, sản xuất hộ lan Tôn sóng | 56 | m | |
| 2 | Bê tông móng cột, mác M200 | 3,08 | m3 | |
| 3 | Đào đất chôn cột | 3,24 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt hộ lan tôn sóng cũ sang vị trí mới (bao gồm cả cột hộ lan) | Theo QĐ số 4918/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 352 | m |
| 5 | Đào móng cột hộ lan | 11,26 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình K=0,95 | 3,75 | m3 | |
| I | Giá long môn | |||
| 1 | Thi công giá long môn (bao gồm toàn bộ hạng mục) | Theo QĐ số 4918/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Công trình có mặt đường thảm BTN.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi