Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Trường THCS Liên Vị, thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Nhà học 04 tầng, 16 phòng học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210330707-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Trường THCS Liên Vị, thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Nhà học 04 tầng, 16 phòng học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210306318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 20:38:00 đến ngày 2021-03-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,091,328,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 4 TẦNG 16 LỚP - PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 21,458 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Chương V của E-HSMT | 2.145,8 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,2 | 100m |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (vải địa kỹ thuật lót móng, vải ART-15) | Chương V của E-HSMT | 11,7074 | 100m2 |
| 5 | Đắp mạt đá móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 11,2063 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 42,8438 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,482 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 6,3593 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 306,2077 | m3 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng 0,1m2) | Chương V của E-HSMT | 7,0102 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 2,1121 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 6,1471 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 8,5956 | tấn |
| 14 | SX+ LD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,5762 | tấn |
| 15 | SX+ LD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm (thép cổ cột) | Chương V của E-HSMT | 2,0226 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 2,0919 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cổ móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,6908 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 68,3824 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (giằng móng cốt 0,00) | Chương V của E-HSMT | 7,5957 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép giằng móng , đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0775 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép giằng móng , đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép giằng móng , đường kính >18 mm, ở độ cao | Chương V của E-HSMT | 0,0444 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,4719 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tôn nền) | Chương V của E-HSMT | 1,4307 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 44,7101 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất | Chương V của E-HSMT | 1.004,91 | m3 |
| 27 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 7,79 | 100m3 |
| C | Phần thân nhà | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 46,878 | m3 |
| 2 | Khoan lỗ bê tông cấy thép L=200 | Chương V của E-HSMT | 24 | lỗ khoan |
| 3 | Keo Ramset G5 cấy thép | Chương V của E-HSMT | 2 | chai |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao | Chương V của E-HSMT | 92,859 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (giằng tường thu hồi) | Chương V của E-HSMT | 3,194 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 250 , H | Chương V của E-HSMT | 11,204 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 250 , H>6m | Chương V của E-HSMT | 11,204 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao | Chương V của E-HSMT | 222,676 | m3 |
| 9 | Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,628 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V của E-HSMT | 2,702 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V của E-HSMT | 2,998 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Chương V của E-HSMT | 9,853 | tấn |
| 13 | Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 3,661 | tấn |
| 14 | Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Chương V của E-HSMT | 1,597 | tấn |
| 15 | Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Chương V của E-HSMT | 17,206 | tấn |
| 16 | Công tác SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,588 | tấn |
| 17 | Công tác SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao | Chương V của E-HSMT | 1,617 | tấn |
| 18 | Công tác SXLD cốt thép sàn mái, cao | Chương V của E-HSMT | 22,97 | tấn |
| 19 | Công tác SXLD cốt thép cầu thang, đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,082 | tấn |
| 20 | Công tác SXLD cốt thép cầu thang, đường kính > mm, cao | Chương V của E-HSMT | 0,436 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao | Chương V của E-HSMT | 6,546 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Chương V của E-HSMT | 24,147 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 3,109 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao | Chương V của E-HSMT | 16,125 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 1,061 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6x10,5x21,7cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 357,278 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6x10,5x21,7cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,698 | m3 |
| 28 | Xây gạch 2 lỗ không nung, xây cột, trụ chiều cao | Chương V của E-HSMT | 16,424 | m3 |
| 29 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6x10,5x21,7cm xây kết cấu phức tạp khác cao | Chương V của E-HSMT | 3,365 | m3 |
| 30 | Sản xuất lan can (lan can Inox 304) | Chương V của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, H | Chương V của E-HSMT | 181,44 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, H>6m | Chương V của E-HSMT | 181,44 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm (H | Chương V của E-HSMT | 66,554 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm (H>6m) | Chương V của E-HSMT | 61,015 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 H | Chương V của E-HSMT | 230,734 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 H>6m | Chương V của E-HSMT | 698,25 | m2 |
| 38 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 H | Chương V của E-HSMT | 313,296 | m2 |
| 39 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 H>6m | Chương V của E-HSMT | 1.471,16 | m2 |
| 40 | Trát trần vữa XM75, H | Chương V của E-HSMT | 421,65 | m2 |
| 41 | Trát trần vữa XM75, H >6m | Chương V của E-HSMT | 1.095,958 | m2 |
| 42 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần thạch cao chống ẩm khu WC) | Chương V của E-HSMT | 153,002 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75; ( cầu thang H>6m) | Chương V của E-HSMT | 106,099 | m2 |
| 44 | Trát dầm các loại vữa XM 75 dày 15 H | Chương V của E-HSMT | 660,233 | m2 |
| 45 | Trát dầm các loại vữa XM 75 dày 15, H >6m | Chương V của E-HSMT | 1.830,242 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (cột, má cửa H | Chương V của E-HSMT | 328,677 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (cột, má cửa H>6m) | Chương V của E-HSMT | 1.098,148 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 16,196 | 100m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ đơn vữa XM 75, H>6m | Chương V của E-HSMT | 278,82 | m |
| 50 | Sơn tường , dầm cột ngoài nhà 3 nước không bả, H | Chương V của E-HSMT | 539,124 | m2 |
| 51 | Sơn tường , dầm cột ngoài nhà 3 nước không bả, H > 6m | Chương V của E-HSMT | 1.686,036 | m2 |
| 52 | Sơn tường , dầm cột trong nhà, 3 nước không bả, H | Chương V của E-HSMT | 1.440,159 | m2 |
| 53 | Sơn tường , dầm cột trong nhà, 3 nước không bả, H >6m | Chương V của E-HSMT | 4.408,487 | m2 |
| 54 | Quét 2 lớp sika chống thấm | Chương V của E-HSMT | 340,025 | m2 |
| 55 | Lớp vữa đánh màu vữa XM dày 20 đánh màu | Chương V của E-HSMT | 106,188 | m2 |
| 56 | Lát gạch nung KT400x400, vữa XM75, H | Chương V của E-HSMT | 75,516 | m2 |
| 57 | Lát gạch nung KT400x400, vữa XM75, H >6m | Chương V của E-HSMT | 26,075 | m2 |
| 58 | Lợp mái tôn múi màu dày 0,42mm, H>6m | Chương V của E-HSMT | 5,229 | 100m2 |
| 59 | Xà gồ thép mái H>6m | Chương V của E-HSMT | 3,118 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,118 | tấn |
| 61 | Miếng ốp chống bão mái tôn | Chương V của E-HSMT | 2.353,075 | cái |
| 62 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Chương V của E-HSMT | 361,374 | 1m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, H | Chương V của E-HSMT | 754,711 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, H | Chương V của E-HSMT | 665,477 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75, H | Chương V của E-HSMT | 74,09 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75, H | Chương V của E-HSMT | 74,09 | m2 |
| 67 | Cát đệm đầm kỹ bục giảng | Chương V của E-HSMT | 8,545 | m3 |
| 68 | Bê tông lót bục giảng M100 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 5,982 | m3 |
| 69 | Bàn đá granit màu đen khu WC | Chương V của E-HSMT | 0,228 | m2 |
| 70 | Máng tiểu Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 71 | Lắp máng tiểu Inox | Chương V của E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 72 | Phễu thu ngăn mùi | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Chân đỡ máng tiểu | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 74 | Lát đá granit bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 109,914 | m2 |
| 75 | Lát đá granit bậc bậc tâm cấp | Chương V của E-HSMT | 48,485 | m2 |
| 76 | Quả cầu chắn rác Inôc D90 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 77 | ống nhựa thoát nước mái D90 | Chương V của E-HSMT | 1,11 | 100m |
| 78 | Cút nhựa nối ống D90 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 79 | Đai inox giữ ống thoát nước mái a=1000 | Chương V của E-HSMT | 105 | cái |
| 80 | ống nhựa thoát nước lan can hàng lang D34( L=300) | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 81 | Hoa sắt cửa sổ sắt 12x12 | Chương V của E-HSMT | 1,611 | tấn |
| 82 | LD hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 149,04 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (hoa sắt cửa sổ) | Chương V của E-HSMT | 68,026 | m2 |
| 84 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, thanh BT lan can, đá 1x2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,4289 | m3 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, thanh BT lan can | Chương V của E-HSMT | 0,7253 | tấn |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn BT lan can | Chương V của E-HSMT | 1,2667 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng thanh BT lan can | Chương V của E-HSMT | 444 | cái |
| 88 | Sơn chớp bê tông ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 189,94 | m2 |
| D | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,4026 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 ( lấp chân bể) | Chương V của E-HSMT | 0,1251 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,674 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,0588 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,9488 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (giằng, dầm bể) | Chương V của E-HSMT | 0,9732 | m3 |
| 7 | Công tác SXLD cốt thép bê tông móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,1064 | tấn |
| 8 | Công tác SXLD cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,1493 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy (móng bể) | Chương V của E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,298 | m3 |
| 11 | Thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0727 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 14 | Trát trong thành bể XM M75 dày 20, có đánh màu | Chương V của E-HSMT | 36,27 | m2 |
| 15 | Trát ngoài thành bể XM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 29,75 | m2 |
| 16 | Láng đáy bể XM M75 D30 Đ/M | Chương V của E-HSMT | 11,214 | m2 |
| E | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 62,296 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2077 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 8,5464 | m3 |
| 4 | Xây rãnh, gạch không nung KT220x105x60 vữa XM 75# | Chương V của E-HSMT | 15,2358 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 144,02 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 40,875 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,7205 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,3102 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 170,1875 | cái |
| 11 | Vận chuyển đất | Chương V của E-HSMT | 94,3 | m3 |
| F | NHÀ HỌC 4 TẦNG 16 LỚP - PHẦN CỬA | |||
| 1 | SX + LD vách composte khu WC, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 169,12 | m2 |
| 2 | SX + LD cửa đi cánh khung nhôm (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện màu nâu, kính dày 6,8mm, cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 100,32 | m2 |
| 3 | SX + LD cửa sổ khung nhôm (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện màu nâu, kính dày 6,8mm, cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 177,84 | m2 |
| 4 | SX + LD vách kính khung nhôm (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện màu nâu, kính dày 5mm, cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 76,8 | m2 |
| G | NHÀ HỌC 4 TẦNG 16 LỚP -PHẦN ĐIỆN | |||
| H | Phần điện | |||
| 1 | Bộ đèn chiếu sáng bảng lớp học L=1200, bóng led P=1x18W + cần treo đèn và phụ kiện lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 2 | Đèn chiếu sáng lớp học đôi L=1,2m, bóng led P=2x18W +cần treo đèn và phụ kiện lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 144 | bộ |
| 3 | Đèn led bán nguyệt L=0,6m, P=10W + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Đèn led lốp trần 230x230 P=18W | Chương V của E-HSMT | 73 | bộ |
| 5 | Đèn led lốp trần D260 P=18W | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 6 | Quạt trần L=1400 P=80W | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 8 | Quạt thông gió âm trần 300x300-35W | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Ống gió mềm D100 nối quạt âm + ty treo | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 10 | Ống PVC CL2 D90 | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 11 | Tê PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Mặt nan chắn KT250x250 + đai kẹp + phụ kiên | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Công tắc đơn ngầm tường | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Công tắc đôi ngầm tường | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Công tắc ba ngầm tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Công tắc bốn ngầm tường | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Công tắc cầu thang ngầm tường | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 19 | Aptomat 3 pha 175A 30KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Aptomat 3 pha 75A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Aptomat 3 pha 63A-16KA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Aptomat 3 pha 20A 16KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Aptomat 3 pha 20A 16KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9W | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Đồng hồ Vôn kế | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Khoá chuyển mạch | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Thanh cái đồng chính 3P+N 200A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Thiết bị cắt lọc sét 3pha 100KA | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Vỏ tủ điện 700x500x300, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 33 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9W | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 34 | Vỏ tủ điện 350x250x150, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mm | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 35 | Aptomat 1 pha 20A-10KA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Vỏ tủ điện 350x250x150, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 37 | Hộp tủ điện 5-8 modul ngầm tường | Chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| 38 | Aptomat 1 pha 40A-10KA | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 39 | Aptomat 1 pha 20A-10KA | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 40 | Aptomat 1 pha 16A-10KA | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 41 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 42 | Đế nhựa ngầm tường | Chương V của E-HSMT | 81 | hộp |
| 43 | Hộp nối dây ngầm tường KT110x110 | Chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| 44 | Cầu đấu dây 1 pha | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 45 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 39 | m |
| 46 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 47 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 592 | m |
| 48 | Cáp điện đơn Cu/PVC (1x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 49 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 592 | m |
| 50 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.680 | m |
| 51 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.880 | m |
| 52 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 5.582 | m |
| 53 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D32 | Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 54 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D25 | Chương V của E-HSMT | 640 | m |
| 55 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D20 | Chương V của E-HSMT | 1.620 | m |
| 56 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D16 | Chương V của E-HSMT | 2.280 | m |
| 57 | Bộ chia ống luồn dây | Chương V của E-HSMT | 480 | hộp |
| 58 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 62 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 63 | Cáp Cu/PVC 1x25 nối tiếp đất | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 64 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 65 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 66 | Bản đồng tiếp đất + ốc | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Đào đất | Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 68 | Đắp đất | Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| I | Chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét dài 1,2m CT3 D16 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Đế sứ | Chương V của E-HSMT | 7 | Sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 3 | Dây dẫn sét CT3 D10 tròn gai | Chương V của E-HSMT | 255 | m |
| 4 | Bật sắt CT3 D12 dài 150 chẻ chân | Chương V của E-HSMT | 198 | cái |
| 5 | Chi tiết nối chống sét + bu lông M18-50/50 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Dây nối cọc CT3 D16 tròn gai | Chương V của E-HSMT | 56 | m |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5 | Chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 8 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Đào chôn tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 11 | Ống PVC D25 + đai giữ ống | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| J | NHÀ HỌC 4 TẦNG 16 LỚP -CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| K | Cấp nước | |||
| 1 | Ống PPR (PN10) D75 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống PPR (PN10) D50 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 3 | Ống PPR (PN10) D40 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Ống PPR (PN10) D32 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | Ống PPR (PN10) D25 | Chương V của E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 6 | Ống PPR (PN10) D20 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 7 | Cút PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Cút PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Cút PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 10 | Cút PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 11 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 12 | Côn PPR D75x50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Côn PPR D50x40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Côn PPR D40x32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Côn PPR D32x25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Côn PPR D25x20 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Tê PPR D75x50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Tê PPR D50x32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Tê PPR D40x25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Tê PPR D32x25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Tê PPR D25x20 | Chương V của E-HSMT | 68 | cái |
| 22 | Tê ren trong PPR D25x20 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Tê PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Tê PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Tê PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 26 | Rắc co D50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Rắc co D25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Rắc co D20 | Chương V của E-HSMT | 112 | cái |
| 29 | Van khoá D50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Van khoá D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Van khoá D25 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Van phao D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 34 | Lavabo | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 35 | Vòi nước lavabo | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 36 | Dây mềm lavabo | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 37 | Vòi nước inox | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| L | Thoát nước | |||
| 1 | Ống PVC CL2 D125 | Chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 2 | Ống PVC CL2 D110 | Chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 3 | Ống PVC CL2 D90 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 4 | Ống PVC CL2 D75 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 5 | Ống PVC CL2 D34 | Chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 6 | Cút PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 7 | Cút PVC D75 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Cút PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 9 | Cút 135 PVC D125 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cút 135 PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 11 | Cút 135 PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 12 | Cút 135 PVC D75 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 13 | Côn PVC D90x110 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Côn PVC D34x125 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Côn PVC D34x110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Côn PVC D34x90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Côn PVC D34x75 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Tê 135 PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Tê 135 PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Tê 135 PVC D75 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Tê 90 PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Tê 135 PVC D110x125 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Tê 135 PVC D90x125 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Tê 135 PVC D90x110 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 25 | Tê 135 PVC D75x125 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Tê 135 PVC D75x110 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Tê 135 PVC D75x90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Tê 90 PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Tê kiểm tra D125 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Măng sông PVC D125 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Măng sông PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 32 | Măng sông PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 33 | Măng sông PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Xi phông lavabo | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 35 | Xí bệt | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 36 | Vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 37 | Tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 38 | Vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 39 | Hộp giấy thường | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 40 | Phếu thu sàn D75 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 41 | Gương soi không nẹp KT1800x700x5 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| M | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 193,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V của E-HSMT | 468,972 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kế cầu thép | Chương V của E-HSMT | 2,455 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ lan can hành lang | Chương V của E-HSMT | 115,326 | m2 |
| 5 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 301,3 | m3 |
| 6 | Phá dỡ Kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 290,5 | m3 |
| 7 | Đào nền cũ | Chương V của E-HSMT | 3,251 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu móng bê tông | Chương V của E-HSMT | 170,1 | m3 |
| 9 | Đào xúc vật liệu phá dỡ đổ đi | Chương V của E-HSMT | 5,186 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển VL phá dỡ | Chương V của E-HSMT | 1.222,7 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị điện, thu dọn mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 24,28 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V của E-HSMT | 13,12 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kế cầu thép | Chương V của E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 15 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 19 | m3 |
| 16 | Phá dỡ Kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 29,1 | m3 |
| 17 | Đào nền cũ | Chương V của E-HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu móng bê tông | Chương V của E-HSMT | 17,5 | m3 |
| 19 | Đào xúc vật liệu phá dỡ đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,209 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển VL phá dỡ | Chương V của E-HSMT | 92,9 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ thiết bị điện, thu dọn mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 4 | công |
| N | NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, lót nền đá 4x6 mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,041 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT lót móng , ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 5 | Xây móng đá hộc vữa XM M75, rộng | Chương V của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x21,7cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,446 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng, dầm tường M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,552 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 13 | Ván khuôn sàn, ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,967 | m3 |
| 15 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 29,2 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 37,044 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 31,988 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,512 | m2 |
| 19 | Lát gạch nung mái KT 400x400 | Chương V của E-HSMT | 10,368 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 12,845 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 35,2 | m |
| 22 | Sơn tường, dầm cột trong nhà, 3 nước không bả, H | Chương V của E-HSMT | 41,548 | m2 |
| 23 | Sơn tường, dầm cột ngoài nhà 3 nước không bả, H > 6m | Chương V của E-HSMT | 56,684 | m2 |
| 24 | Quả cầu chắn rác Inôc D90 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | ống nhựa thoát nước mái D90 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 26 | Đai inox giữ ống thoát nước mái a=1000 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Hoa sắt cửa sổ sắt 12x12 | Chương V của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 28 | LD hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (hoa sắt cửa sổ) | Chương V của E-HSMT | 2,486 | 1m2 |
| 30 | Tủ điện ĐK bơm nước sinh hoạt trọn bộ | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Aptomat chống giật RCCB 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 0 | cái |
| 32 | Cầu chì 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Khởi động từ 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Công tắc chuyển mạch | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Bộ nút bấm điểu khiển bơm dừng mở | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Dây điện đấu nối điều khiển, ghen lồng, đầu cốt | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 37 | Bảng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Công tắc đơn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Ổ cắm điện đôi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Hộp đèn compact gắn tường -P=20W | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Đèn tuýp led đơn L=1200, P=1x18W | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 44 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 102 | m |
| 45 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 46 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 47 | Phao điện đóng ngắt theo mức lên xuống téc | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Cáp Cu/PVC 1x25 nối tiếp đất | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 49 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 50 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 51 | Bản đồng tiếp đất + ốc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Đào đất | Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 53 | Đắp đất | Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 54 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D20 | Chương V của E-HSMT | 104 | m |
| O | NHÀ BƠM - PHẦN CỬA | |||
| 1 | SX + LD cửa sổ khung nhôm (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện màu nâu, kính dán 2 lớp dày 5mm, cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 2 | SX + LD cửa đi cánh khung nhôm (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện màu nâu, kính dán 2 lớp dày 5mm, cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| P | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 10,44 | 100m3 |
| 2 | Đắp mạt đát đáy móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,26 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (vải địa kỹ thuật lót móng, vải ART-15) | Chương V của E-HSMT | 1,26 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6M100 | Chương V của E-HSMT | 19,58 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V của E-HSMT | 1.043,8 | m3 |
| 7 | Đào đất cấp 3 lấp thành bể | Chương V của E-HSMT | 7,61 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất | Chương V của E-HSMT | 981,174 | m3 |
| 9 | Bê tông đáy bể M300 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 37,79 | m3 |
| 10 | Bê tông thành bể M300 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 36,8 | m3 |
| 11 | Bê tông nắp bể M300 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 15,59 | m3 |
| 12 | SX + LD thép đáy bể f | Chương V của E-HSMT | 4,25 | tấn |
| 13 | SX + LD thép đáy bể f>18 | Chương V của E-HSMT | 0,94 | tấn |
| 14 | SX + LD thép thành bể f | Chương V của E-HSMT | 4,24 | tấn |
| 15 | SX + LD thép thành bể f | Chương V của E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 16 | SX + LD thép nắp bể f | Chương V của E-HSMT | 1,69 | tấn |
| 17 | Thép dầm bể f>18 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 18 | SX + LD +TD ván khuôn thành bể, ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 2,98 | 100m2 |
| 19 | SX + LD +TD ván khuôn nắp bể, ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,97 | 100m2 |
| 20 | Mạch ngừng thi công | Chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 21 | Quét nhựa Bitum ngoài bể | Chương V của E-HSMT | 51,3 | m2 |
| 22 | Láng đáy bể vữa XM100 D30 đánh màu | Chương V của E-HSMT | 84,38 | m2 |
| 23 | Láng đan nắp bể vữa XM75d20 | Chương V của E-HSMT | 95,51 | m2 |
| 24 | Trát thành trong bể vữa XM75 D20 | Chương V của E-HSMT | 160,55 | m2 |
| 25 | Xây bao cửa bể vữa XM75 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 26 | Trát ngoài bể vữa XM75 d20 | Chương V của E-HSMT | 42,3 | m2 |
| 27 | Bậc lên xuống bể bằng Inox | Chương V của E-HSMT | 6,74 | kg |
| 28 | Nắp bể tôn có khóa KT 1,2x1,2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| Q | PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MÁI | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V của E-HSMT | 27,186 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,052 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 42,519 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cầu thép | Chương V của E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,806 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 H>6m | Chương V của E-HSMT | 12,757 | m2 |
| 7 | Sơn tường, dầm cột ngoài nhà 3 nước không bả, H | Chương V của E-HSMT | 12,757 | m2 |
| 8 | Xà gồ thép mái H>6m | Chương V của E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 10 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Chương V của E-HSMT | 26,816 | 1m2 |
| 11 | Lợp máI tôn múi màu dày 0,42mm, H>6m | Chương V của E-HSMT | 0,441 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ thiết bị điện, thu dọn mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| R | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đèn pha led 150W + đai + 2 nở sắt D12 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Đai kẹp cáp trên cột điện (BTLT) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x50+1x35)mm -0.6KV | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 4 | Rải cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 5 | Cáp CU/XLPE/PVC(4x4)mm -0.6KV | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 6 | Cáp CU/XLPE/PVC(2x4)mm -0.6KV | Chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 7 | Hộp đấu nối 75x75 | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 8 | Cầu đấu dây 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 11 | Ống nhựa luồn dây PVC D32 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 12 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 14 | Băng cảnh báo cáp điện | Chương V của E-HSMT | 40 | m2 |
| 15 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Chương V của E-HSMT | 12 | m3 |
| 18 | Cát đen | Chương V của E-HSMT | 12 | m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 1000 viên |
| 20 | Gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 720 | viên |
| 21 | Cắt sân đường cũ | Chương V của E-HSMT | 14 | 10m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 23 | Cát đệm sân K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền đường đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 26 | Lát sân gạch nung 400x400 | Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| S | CẤP+ THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống PPR (PN10) D32 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 2 | Cút PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Tê PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Van khoá D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Rọ lọc thu nước D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Rắc co D32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Van 1 chiều D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Van phao D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cắt sân bê tông cũ | Chương V của E-HSMT | 16 | 10m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 11 | Đào đất chôn ống, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 12 | Cát đệm đáy móng | Chương V của E-HSMT | 18 | m3 |
| 13 | Rải bạt dứa | Chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 14 | Bê tông nền đường đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 15 | Đào móng chôn ống thoát nước đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 27,5625 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2756 | 100m3 |
| 17 | Ống PVC CL2 D125 | Chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 18 | Cút 135 PVC D125 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Măng sông PVC D125 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| T | THIẾT BỊ BẢNG | |||
| 1 | Bảng đen chống lóa 1,2x3,4m | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.814E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.625E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự( ) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn( ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ ( ) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,465 tỷ đồng. (ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,465 tỷ đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,930 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.465.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.930.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi