Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Trường THCS Liên Vị, thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Nhà học 04 tầng, 16 phòng học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210330707-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Trường THCS Liên Vị, thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Nhà học 04 tầng, 16 phòng học
Số hiệu KHLCNT 20210306318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Quảng Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 20:38:00 đến ngày 2021-03-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,091,328,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 4 TẦNG 16 LỚP - PHẦN XÂY LẮP
B Phần móng
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II  Chương V của E-HSMT 21,458 100m3
2 Vận chuyển đất  Chương V của E-HSMT 2.145,8 m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m-đất cấp II  Chương V của E-HSMT 7,2 100m
4 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (vải địa kỹ thuật lót móng, vải ART-15)  Chương V của E-HSMT 11,7074 100m2
5 Đắp mạt đá móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95  Chương V của E-HSMT 11,2063 100m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng  Chương V của E-HSMT 42,8438 m3
7 Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn thép  Chương V của E-HSMT 0,482 100m2
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95  Chương V của E-HSMT 6,3593 100m3
9 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng  Chương V của E-HSMT 306,2077 m3
10 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng 0,1m2)  Chương V của E-HSMT 7,0102 m3
11 SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính  Chương V của E-HSMT 2,1121 tấn
12 SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính  Chương V của E-HSMT 6,1471 tấn
13 SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm  Chương V của E-HSMT 8,5956 tấn
14 SX+ LD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính  Chương V của E-HSMT 0,5762 tấn
15 SX+ LD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm (thép cổ cột)  Chương V của E-HSMT 2,0226 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài  Chương V của E-HSMT 2,0919 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cổ móng cột  Chương V của E-HSMT 0,6908 100m2
18 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Chương V của E-HSMT 68,3824 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (giằng móng cốt 0,00)  Chương V của E-HSMT 7,5957 m3
20 SXLD cốt thép giằng móng , đường kính  Chương V của E-HSMT 0,0775 tấn
21 SXLD cốt thép giằng móng , đường kính  Chương V của E-HSMT 0,47 tấn
22 SXLD cốt thép giằng móng , đường kính >18 mm, ở độ cao  Chương V của E-HSMT 0,0444 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng  Chương V của E-HSMT 0,4719 100m2
24 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tôn nền)  Chương V của E-HSMT 1,4307 100m3
25 Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100  Chương V của E-HSMT 44,7101 m3
26 Vận chuyển đất  Chương V của E-HSMT 1.004,91 m3
27 Đào xúc đất, đất cấp III  Chương V của E-HSMT 7,79 100m3
C Phần thân nhà
1 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột  Chương V của E-HSMT 46,878 m3
2 Khoan lỗ bê tông cấy thép L=200  Chương V của E-HSMT 24 lỗ khoan
3 Keo Ramset G5 cấy thép  Chương V của E-HSMT 2 chai
4 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao  Chương V của E-HSMT 92,859 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (giằng tường thu hồi)  Chương V của E-HSMT 3,194 m3
6 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 250 , H  Chương V của E-HSMT 11,204 m3
7 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 250 , H>6m  Chương V của E-HSMT 11,204 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao  Chương V của E-HSMT 222,676 m3
9 Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2  Chương V của E-HSMT 10,628 m3
10 SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính  Chương V của E-HSMT 2,702 tấn
11 SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính  Chương V của E-HSMT 2,998 tấn
12 SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao  Chương V của E-HSMT 9,853 tấn
13 Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính  Chương V của E-HSMT 3,661 tấn
14 Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao  Chương V của E-HSMT 1,597 tấn
15 Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao  Chương V của E-HSMT 17,206 tấn
16 Công tác SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính  Chương V của E-HSMT 0,588 tấn
17 Công tác SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao  Chương V của E-HSMT 1,617 tấn
18 Công tác SXLD cốt thép sàn mái, cao  Chương V của E-HSMT 22,97 tấn
19 Công tác SXLD cốt thép cầu thang, đường kính  Chương V của E-HSMT 1,082 tấn
20 Công tác SXLD cốt thép cầu thang, đường kính > mm, cao  Chương V của E-HSMT 0,436 tấn
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao  Chương V của E-HSMT 6,546 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao  Chương V của E-HSMT 24,147 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Chương V của E-HSMT 3,109 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao  Chương V của E-HSMT 16,125 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn gỗ, cầu thang thường  Chương V của E-HSMT 1,061 100m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6x10,5x21,7cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 357,278 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6x10,5x21,7cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 4,698 m3
28 Xây gạch 2 lỗ không nung, xây cột, trụ chiều cao  Chương V của E-HSMT 16,424 m3
29 Xây gạch 2 lỗ không nung 6x10,5x21,7cm xây kết cấu phức tạp khác cao  Chương V của E-HSMT 3,365 m3
30 Sản xuất lan can (lan can Inox 304)  Chương V của E-HSMT 0,079 tấn
31 Lắp dựng lan can Inox  Chương V của E-HSMT 0,079 tấn
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, H  Chương V của E-HSMT 181,44 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, H>6m  Chương V của E-HSMT 181,44 m2
34 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm (H  Chương V của E-HSMT 66,554 m2
35 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm (H>6m)  Chương V của E-HSMT 61,015 m2
36 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 H  Chương V của E-HSMT 230,734 m2
37 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 H>6m  Chương V của E-HSMT 698,25 m2
38 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 H  Chương V của E-HSMT 313,296 m2
39 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 H>6m  Chương V của E-HSMT 1.471,16 m2
40 Trát trần vữa XM75, H  Chương V của E-HSMT 421,65 m2
41 Trát trần vữa XM75, H >6m  Chương V của E-HSMT 1.095,958 m2
42 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần thạch cao chống ẩm khu WC)  Chương V của E-HSMT 153,002 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75; ( cầu thang H>6m)  Chương V của E-HSMT 106,099 m2
44 Trát dầm các loại vữa XM 75 dày 15 H  Chương V của E-HSMT 660,233 m2
45 Trát dầm các loại vữa XM 75 dày 15, H >6m  Chương V của E-HSMT 1.830,242 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (cột, má cửa H  Chương V của E-HSMT 328,677 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (cột, má cửa H>6m)  Chương V của E-HSMT 1.098,148 m2
48 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao  Chương V của E-HSMT 16,196 100m2
49 Trát gờ chỉ đơn vữa XM 75, H>6m  Chương V của E-HSMT 278,82 m
50 Sơn tường , dầm cột ngoài nhà 3 nước không bả, H  Chương V của E-HSMT 539,124 m2
51 Sơn tường , dầm cột ngoài nhà 3 nước không bả, H > 6m  Chương V của E-HSMT 1.686,036 m2
52 Sơn tường , dầm cột trong nhà, 3 nước không bả, H  Chương V của E-HSMT 1.440,159 m2
53 Sơn tường , dầm cột trong nhà, 3 nước không bả, H >6m  Chương V của E-HSMT 4.408,487 m2
54 Quét 2 lớp sika chống thấm  Chương V của E-HSMT 340,025 m2
55 Lớp vữa đánh màu vữa XM dày 20 đánh màu  Chương V của E-HSMT 106,188 m2
56 Lát gạch nung KT400x400, vữa XM75, H  Chương V của E-HSMT 75,516 m2
57 Lát gạch nung KT400x400, vữa XM75, H >6m  Chương V của E-HSMT 26,075 m2
58 Lợp mái tôn múi màu dày 0,42mm, H>6m  Chương V của E-HSMT 5,229 100m2
59 Xà gồ thép mái H>6m  Chương V của E-HSMT 3,118 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép  Chương V của E-HSMT 3,118 tấn
61 Miếng ốp chống bão mái tôn  Chương V của E-HSMT 2.353,075 cái
62 Sơn xà gồ thép 3 nước  Chương V của E-HSMT 361,374 1m2
63 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, H  Chương V của E-HSMT 754,711 m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, H  Chương V của E-HSMT 665,477 m2
65 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75, H  Chương V của E-HSMT 74,09 m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75, H  Chương V của E-HSMT 74,09 m2
67 Cát đệm đầm kỹ bục giảng  Chương V của E-HSMT 8,545 m3
68 Bê tông lót bục giảng M100 đá 2x4  Chương V của E-HSMT 5,982 m3
69 Bàn đá granit màu đen khu WC  Chương V của E-HSMT 0,228 m2
70 Máng tiểu Inox 304  Chương V của E-HSMT 0,196 tấn
71 Lắp máng tiểu Inox  Chương V của E-HSMT 0,196 tấn
72 Phễu thu ngăn mùi  Chương V của E-HSMT 8 cái
73 Chân đỡ máng tiểu  Chương V của E-HSMT 16 cái
74 Lát đá granit bậc cầu thang  Chương V của E-HSMT 109,914 m2
75 Lát đá granit bậc bậc tâm cấp  Chương V của E-HSMT 48,485 m2
76 Quả cầu chắn rác Inôc D90  Chương V của E-HSMT 7 cái
77 ống nhựa thoát nước mái D90  Chương V của E-HSMT 1,11 100m
78 Cút nhựa nối ống D90  Chương V của E-HSMT 14 cái
79 Đai inox giữ ống thoát nước mái a=1000  Chương V của E-HSMT 105 cái
80 ống nhựa thoát nước lan can hàng lang D34( L=300)  Chương V của E-HSMT 36 cái
81 Hoa sắt cửa sổ sắt 12x12  Chương V của E-HSMT 1,611 tấn
82 LD hoa sắt cửa  Chương V của E-HSMT 149,04 m2
83 Sơn sắt thép các loại 3 nước (hoa sắt cửa sổ)  Chương V của E-HSMT 68,026 m2
84 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, thanh BT lan can, đá 1x2, vữa mác 200  Chương V của E-HSMT 4,4289 m3
85 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, thanh BT lan can  Chương V của E-HSMT 0,7253 tấn
86 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn BT lan can  Chương V của E-HSMT 1,2667 100m2
87 Lắp dựng thanh BT lan can  Chương V của E-HSMT 444 cái
88 Sơn chớp bê tông ngoài nhà  Chương V của E-HSMT 189,94 m2
D Bể tự hoại
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II  Chương V của E-HSMT 0,4026 100m3
2 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 ( lấp chân bể)  Chương V của E-HSMT 0,1251 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng  Chương V của E-HSMT 1,674 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 6,0588 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng  Chương V của E-HSMT 1,9488 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (giằng, dầm bể)  Chương V của E-HSMT 0,9732 m3
7 Công tác SXLD cốt thép bê tông móng, đường kính  Chương V của E-HSMT 0,1064 tấn
8 Công tác SXLD cốt thép móng, đường kính >18 mm  Chương V của E-HSMT 0,1493 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy (móng bể)  Chương V của E-HSMT 0,173 100m2
10 Bê tông đan bể đá 1x2 M200  Chương V của E-HSMT 1,298 m3
11 Thép tấm đan  Chương V của E-HSMT 0,098 tấn
12 Ván khuôn tấm đan  Chương V của E-HSMT 0,0727 100m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg  Chương V của E-HSMT 23 cái
14 Trát trong thành bể XM M75 dày 20, có đánh màu  Chương V của E-HSMT 36,27 m2
15 Trát ngoài thành bể XM M75 dày 20  Chương V của E-HSMT 29,75 m2
16 Láng đáy bể XM M75 D30 Đ/M  Chương V của E-HSMT 11,214 m2
E Rãnh thoát nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V của E-HSMT 62,296 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90  Chương V của E-HSMT 0,2077 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100  Chương V của E-HSMT 8,5464 m3
4 Xây rãnh, gạch không nung KT220x105x60 vữa XM 75#  Chương V của E-HSMT 15,2358 m3
5 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 144,02 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 40,875 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200  Chương V của E-HSMT 4,7205 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan  Chương V của E-HSMT 0,24 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp  Chương V của E-HSMT 0,3102 100m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg  Chương V của E-HSMT 170,1875 cái
11 Vận chuyển đất  Chương V của E-HSMT 94,3 m3
F NHÀ HỌC 4 TẦNG 16 LỚP - PHẦN CỬA
1 SX + LD vách composte khu WC, phụ kiện đồng bộ  Chương V của E-HSMT 169,12 m2
2 SX + LD cửa đi cánh khung nhôm (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện màu nâu, kính dày 6,8mm, cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ  Chương V của E-HSMT 100,32 m2
3 SX + LD cửa sổ khung nhôm (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện màu nâu, kính dày 6,8mm, cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ  Chương V của E-HSMT 177,84 m2
4 SX + LD vách kính khung nhôm (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện màu nâu, kính dày 5mm, cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ  Chương V của E-HSMT 76,8 m2
G NHÀ HỌC 4 TẦNG 16 LỚP -PHẦN ĐIỆN
H Phần điện
1 Bộ đèn chiếu sáng bảng lớp học L=1200, bóng led P=1x18W + cần treo đèn và phụ kiện lắp đặt  Chương V của E-HSMT 32 bộ
2 Đèn chiếu sáng lớp học đôi L=1,2m, bóng led P=2x18W +cần treo đèn và phụ kiện lắp đặt  Chương V của E-HSMT 144 bộ
3 Đèn led bán nguyệt L=0,6m, P=10W + phụ kiện  Chương V của E-HSMT 1 bộ
4 Đèn led lốp trần 230x230 P=18W  Chương V của E-HSMT 73 bộ
5 Đèn led lốp trần D260 P=18W  Chương V của E-HSMT 48 bộ
6 Quạt trần L=1400 P=80W  Chương V của E-HSMT 64 cái
7 Móc treo quạt trần  Chương V của E-HSMT 64 cái
8 Quạt thông gió âm trần 300x300-35W  Chương V của E-HSMT 16 cái
9 Ống gió mềm D100 nối quạt âm + ty treo  Chương V của E-HSMT 16 m
10 Ống PVC CL2 D90  Chương V của E-HSMT 0,56 100m
11 Tê PVC D90  Chương V của E-HSMT 8 cái
12 Mặt nan chắn KT250x250 + đai kẹp + phụ kiên  Chương V của E-HSMT 8 cái
13 Công tắc đơn ngầm tường  Chương V của E-HSMT 16 cái
14 Công tắc đôi ngầm tường  Chương V của E-HSMT 8 cái
15 Công tắc ba ngầm tường  Chương V của E-HSMT 1 cái
16 Công tắc bốn ngầm tường  Chương V của E-HSMT 16 cái
17 Công tắc cầu thang ngầm tường  Chương V của E-HSMT 8 cái
18 Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A  Chương V của E-HSMT 32 cái
19 Aptomat 3 pha 175A 30KA  Chương V của E-HSMT 1 cái
20 Aptomat 3 pha 75A  Chương V của E-HSMT 1 cái
21 Aptomat 3 pha 63A-16KA  Chương V của E-HSMT 3 cái
22 Aptomat 3 pha 20A 16KA  Chương V của E-HSMT 1 cái
23 Aptomat 3 pha 20A 16KA  Chương V của E-HSMT 1 cái
24 Cầu chì hạ thế 220V-2A  Chương V của E-HSMT 3 cái
25 Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9W  Chương V của E-HSMT 3 cái
26 Đồng hồ Vôn kế  Chương V của E-HSMT 1 cái
27 Khoá chuyển mạch  Chương V của E-HSMT 1 cái
28 Thanh cái đồng chính 3P+N 200A  Chương V của E-HSMT 1 bộ
29 Thiết bị cắt lọc sét 3pha 100KA  Chương V của E-HSMT 1 bộ
30 Vỏ tủ điện 700x500x300, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mm  Chương V của E-HSMT 1 hộp
31 Aptomat 1 pha 10A-10KA  Chương V của E-HSMT 3 cái
32 Cầu chì hạ thế 220V-2A  Chương V của E-HSMT 9 cái
33 Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9W  Chương V của E-HSMT 9 cái
34 Vỏ tủ điện 350x250x150, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mm  Chương V của E-HSMT 3 hộp
35 Aptomat 1 pha 20A-10KA  Chương V của E-HSMT 3 cái
36 Vỏ tủ điện 350x250x150, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mm  Chương V của E-HSMT 1 hộp
37 Hộp tủ điện 5-8 modul ngầm tường  Chương V của E-HSMT 16 hộp
38 Aptomat 1 pha 40A-10KA  Chương V của E-HSMT 16 cái
39 Aptomat 1 pha 20A-10KA  Chương V của E-HSMT 32 cái
40 Aptomat 1 pha 16A-10KA  Chương V của E-HSMT 16 cái
41 Aptomat 1 pha 10A-10KA  Chương V của E-HSMT 16 cái
42 Đế nhựa ngầm tường  Chương V của E-HSMT 81 hộp
43 Hộp nối dây ngầm tường KT110x110  Chương V của E-HSMT 16 hộp
44 Cầu đấu dây 1 pha  Chương V của E-HSMT 16 cái
45 Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2  Chương V của E-HSMT 39 m
46 Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2  Chương V của E-HSMT 2 m
47 Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2  Chương V của E-HSMT 592 m
48 Cáp điện đơn Cu/PVC (1x16)mm2  Chương V của E-HSMT 22 m
49 Dây điện đơn Cu/PVC (1x6)mm2  Chương V của E-HSMT 592 m
50 Dây điện đơn Cu/PVC (1x4)mm2  Chương V của E-HSMT 1.680 m
51 Dây điện đơn Cu/PVC (1x2,5)mm2  Chương V của E-HSMT 1.880 m
52 Dây điện đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2  Chương V của E-HSMT 5.582 m
53 Ống nhựa PVC luồn dây điện D32  Chương V của E-HSMT 210 m
54 Ống nhựa PVC luồn dây điện D25  Chương V của E-HSMT 640 m
55 Ống nhựa PVC luồn dây điện D20  Chương V của E-HSMT 1.620 m
56 Ống nhựa PVC luồn dây điện D16  Chương V của E-HSMT 2.280 m
57 Bộ chia ống luồn dây  Chương V của E-HSMT 480 hộp
58 Đầu cốt đồng M50  Chương V của E-HSMT 6 cái
59 Đầu cốt đồng M35  Chương V của E-HSMT 2 cái
60 Đầu cốt đồng M25  Chương V của E-HSMT 1 cái
61 Đầu cốt đồng M16  Chương V của E-HSMT 15 cái
62 Đầu cốt đồng M10  Chương V của E-HSMT 32 cái
63 Cáp Cu/PVC 1x25 nối tiếp đất  Chương V của E-HSMT 12 m
64 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mm  Chương V của E-HSMT 2 cọc
65 Băng đồng tiếp đất 25x3  Chương V của E-HSMT 5 m
66 Bản đồng tiếp đất + ốc  Chương V của E-HSMT 4 cái
67 Đào đất  Chương V của E-HSMT 5 m3
68 Đắp đất  Chương V của E-HSMT 5 m3
I Chống sét
1 Kim thu sét dài 1,2m CT3 D16  Chương V của E-HSMT 7 cái
2 Đế sứ  Chương V của E-HSMT 7 Sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
3 Dây dẫn sét CT3 D10 tròn gai  Chương V của E-HSMT 255 m
4 Bật sắt CT3 D12 dài 150 chẻ chân  Chương V của E-HSMT 198 cái
5 Chi tiết nối chống sét + bu lông M18-50/50  Chương V của E-HSMT 3 bộ
6 Dây nối cọc CT3 D16 tròn gai  Chương V của E-HSMT 56 m
7 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5  Chương V của E-HSMT 7 cọc
8 Hộp đo kiểm tra tiếp địa  Chương V của E-HSMT 3 cái
9 Đào chôn tiếp địa  Chương V của E-HSMT 0,24 100m3
10 Đắp đất  Chương V của E-HSMT 0,24 100m3
11 Ống PVC D25 + đai giữ ống  Chương V của E-HSMT 6 bộ
12 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình  Chương V của E-HSMT 1 hệ thống
J NHÀ HỌC 4 TẦNG 16 LỚP -CẤP THOÁT NƯỚC
K Cấp nước
1 Ống PPR (PN10) D75  Chương V của E-HSMT 0,12 100m
2 Ống PPR (PN10) D50  Chương V của E-HSMT 0,32 100m
3 Ống PPR (PN10) D40  Chương V của E-HSMT 0,12 100m
4 Ống PPR (PN10) D32  Chương V của E-HSMT 0,4 100m
5 Ống PPR (PN10) D25  Chương V của E-HSMT 1,25 100m
6 Ống PPR (PN10) D20  Chương V của E-HSMT 0,72 100m
7 Cút PPR D50  Chương V của E-HSMT 9 cái
8 Cút PPR D32  Chương V của E-HSMT 3 cái
9 Cút PPR D25  Chương V của E-HSMT 50 cái
10 Cút PPR D20  Chương V của E-HSMT 48 cái
11 Cút ren trong PPR D20  Chương V của E-HSMT 32 cái
12 Côn PPR D75x50  Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Côn PPR D50x40  Chương V của E-HSMT 2 cái
14 Côn PPR D40x32  Chương V của E-HSMT 2 cái
15 Côn PPR D32x25  Chương V của E-HSMT 2 cái
16 Côn PPR D25x20  Chương V của E-HSMT 16 cái
17 Tê PPR D75x50  Chương V của E-HSMT 2 cái
18 Tê PPR D50x32  Chương V của E-HSMT 2 cái
19 Tê PPR D40x25  Chương V của E-HSMT 2 cái
20 Tê PPR D32x25  Chương V của E-HSMT 2 cái
21 Tê PPR D25x20  Chương V của E-HSMT 68 cái
22 Tê ren trong PPR D25x20  Chương V của E-HSMT 8 cái
23 Tê PPR D50  Chương V của E-HSMT 2 cái
24 Tê PPR D25  Chương V của E-HSMT 8 cái
25 Tê PPR D20  Chương V của E-HSMT 48 cái
26 Rắc co D50  Chương V của E-HSMT 4 cái
27 Rắc co D25  Chương V của E-HSMT 6 cái
28 Rắc co D20  Chương V của E-HSMT 112 cái
29 Van khoá D50  Chương V của E-HSMT 4 cái
30 Van khoá D32  Chương V của E-HSMT 1 cái
31 Van khoá D25  Chương V của E-HSMT 10 cái
32 Van phao D25  Chương V của E-HSMT 2 cái
33 Lắp đặt bể nước Inox 3m3  Chương V của E-HSMT 2 bể
34 Lavabo  Chương V của E-HSMT 32 bộ
35 Vòi nước lavabo  Chương V của E-HSMT 32 bộ
36 Dây mềm lavabo  Chương V của E-HSMT 32 bộ
37 Vòi nước inox  Chương V của E-HSMT 16 cái
L Thoát nước
1 Ống PVC CL2 D125  Chương V của E-HSMT 0,52 100m
2 Ống PVC CL2 D110  Chương V của E-HSMT 0,78 100m
3 Ống PVC CL2 D90  Chương V của E-HSMT 0,64 100m
4 Ống PVC CL2 D75  Chương V của E-HSMT 0,72 100m
5 Ống PVC CL2 D34  Chương V của E-HSMT 0,88 100m
6 Cút PVC D90  Chương V của E-HSMT 22 cái
7 Cút PVC D75  Chương V của E-HSMT 24 cái
8 Cút PVC D34  Chương V của E-HSMT 66 cái
9 Cút 135 PVC D125  Chương V của E-HSMT 4 cái
10 Cút 135 PVC D110  Chương V của E-HSMT 22 cái
11 Cút 135 PVC D90  Chương V của E-HSMT 80 cái
12 Cút 135 PVC D75  Chương V của E-HSMT 32 cái
13 Côn PVC D90x110  Chương V của E-HSMT 16 cái
14 Côn PVC D34x125  Chương V của E-HSMT 2 cái
15 Côn PVC D34x110  Chương V của E-HSMT 2 cái
16 Côn PVC D34x90  Chương V của E-HSMT 8 cái
17 Côn PVC D34x75  Chương V của E-HSMT 8 cái
18 Tê 135 PVC D110  Chương V của E-HSMT 8 cái
19 Tê 135 PVC D90  Chương V của E-HSMT 8 cái
20 Tê 135 PVC D75  Chương V của E-HSMT 16 cái
21 Tê 90 PVC D34  Chương V của E-HSMT 16 cái
22 Tê 135 PVC D110x125  Chương V của E-HSMT 10 cái
23 Tê 135 PVC D90x125  Chương V của E-HSMT 4 cái
24 Tê 135 PVC D90x110  Chương V của E-HSMT 24 cái
25 Tê 135 PVC D75x125  Chương V của E-HSMT 1 cái
26 Tê 135 PVC D75x110  Chương V của E-HSMT 4 cái
27 Tê 135 PVC D75x90  Chương V của E-HSMT 8 cái
28 Tê 90 PVC D34  Chương V của E-HSMT 5 cái
29 Tê kiểm tra D125  Chương V của E-HSMT 1 cái
30 Măng sông PVC D125  Chương V của E-HSMT 8 cái
31 Măng sông PVC D110  Chương V của E-HSMT 7 cái
32 Măng sông PVC D90  Chương V của E-HSMT 7 cái
33 Măng sông PVC D34  Chương V của E-HSMT 12 cái
34 Xi phông lavabo  Chương V của E-HSMT 32 bộ
35 Xí bệt  Chương V của E-HSMT 32 bộ
36 Vòi xịt  Chương V của E-HSMT 32 bộ
37 Tiểu nữ  Chương V của E-HSMT 16 bộ
38 Vòi xịt  Chương V của E-HSMT 16 bộ
39 Hộp giấy thường  Chương V của E-HSMT 32 cái
40 Phếu thu sàn D75  Chương V của E-HSMT 22 cái
41 Gương soi không nẹp KT1800x700x5  Chương V của E-HSMT 16 cái
M PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa  Chương V của E-HSMT 193,32 m2
2 Tháo dỡ mái tôn  Chương V của E-HSMT 468,972 m2
3 Tháo dỡ kế cầu thép  Chương V của E-HSMT 2,455 tấn
4 Tháo dỡ lan can hành lang  Chương V của E-HSMT 115,326 m2
5 Phá dỡ Kết cấu bê tông  Chương V của E-HSMT 301,3 m3
6 Phá dỡ Kết cấu gạch  Chương V của E-HSMT 290,5 m3
7 Đào nền cũ  Chương V của E-HSMT 3,251 100m3
8 Phá dỡ kết cấu móng bê tông  Chương V của E-HSMT 170,1 m3
9 Đào xúc vật liệu phá dỡ đổ đi  Chương V của E-HSMT 5,186 100m3
10 Vận chuyển VL phá dỡ  Chương V của E-HSMT 1.222,7 m3
11 Tháo dỡ thiết bị điện, thu dọn mặt bằng  Chương V của E-HSMT 10 công
12 Tháo dỡ cửa  Chương V của E-HSMT 24,28 m2
13 Tháo dỡ mái tôn  Chương V của E-HSMT 13,12 m2
14 Tháo dỡ kế cầu thép  Chương V của E-HSMT 0,241 tấn
15 Phá dỡ Kết cấu bê tông  Chương V của E-HSMT 19 m3
16 Phá dỡ Kết cấu gạch  Chương V của E-HSMT 29,1 m3
17 Đào nền cũ  Chương V của E-HSMT 0,175 100m3
18 Phá dỡ kết cấu móng bê tông  Chương V của E-HSMT 17,5 m3
19 Đào xúc vật liệu phá dỡ đổ đi  Chương V của E-HSMT 0,209 100m3
20 Vận chuyển VL phá dỡ  Chương V của E-HSMT 92,9 m3
21 Tháo dỡ thiết bị điện, thu dọn mặt bằng  Chương V của E-HSMT 4 công
N NHÀ BƠM
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II  Chương V của E-HSMT 0,054 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95  Chương V của E-HSMT 0,022 100m3
3 Bê tông lót móng, lót nền đá 4x6 mác 100  Chương V của E-HSMT 2,041 m3
4 Ván khuôn BT lót móng , ván khuôn gỗ  Chương V của E-HSMT 0,039 100m2
5 Xây móng đá hộc vữa XM M75, rộng  Chương V của E-HSMT 4,2 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x21,7cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 3,446 m3
7 Bê tông giằng móng, dầm tường M200 đá 1x2  Chương V của E-HSMT 1,056 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Chương V của E-HSMT 0,028 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Chương V của E-HSMT 0,162 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Chương V của E-HSMT 0,109 100m2
11 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2  Chương V của E-HSMT 2,552 m3
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Chương V của E-HSMT 0,155 tấn
13 Ván khuôn sàn, ván khuôn gỗ  Chương V của E-HSMT 0,31 100m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 5,967 m3
15 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 29,2 m2
16 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 37,044 m2
17 Trát trần, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 31,988 m2
18 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 15,512 m2
19 Lát gạch nung mái KT 400x400  Chương V của E-HSMT 10,368 m2
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100  Chương V của E-HSMT 12,845 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 35,2 m
22 Sơn tường, dầm cột trong nhà, 3 nước không bả, H  Chương V của E-HSMT 41,548 m2
23 Sơn tường, dầm cột ngoài nhà 3 nước không bả, H > 6m  Chương V của E-HSMT 56,684 m2
24 Quả cầu chắn rác Inôc D90  Chương V của E-HSMT 1 cái
25 ống nhựa thoát nước mái D90  Chương V của E-HSMT 0,04 100m
26 Đai inox giữ ống thoát nước mái a=1000  Chương V của E-HSMT 4 cái
27 Hoa sắt cửa sổ sắt 12x12  Chương V của E-HSMT 0,059 tấn
28 LD hoa sắt cửa  Chương V của E-HSMT 6,48 m2
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước (hoa sắt cửa sổ)  Chương V của E-HSMT 2,486 1m2
30 Tủ điện ĐK bơm nước sinh hoạt trọn bộ  Chương V của E-HSMT 1 hộp
31 Aptomat chống giật RCCB 1 pha 20A  Chương V của E-HSMT 0 cái
32 Cầu chì 1 pha 10A  Chương V của E-HSMT 1 cái
33 Khởi động từ 1 pha 20A  Chương V của E-HSMT 1 cái
34 Công tắc chuyển mạch  Chương V của E-HSMT 1 cái
35 Bộ nút bấm điểu khiển bơm dừng mở  Chương V của E-HSMT 1 bộ
36 Dây điện đấu nối điều khiển, ghen lồng, đầu cốt  Chương V của E-HSMT 1 gói
37 Bảng điện  Chương V của E-HSMT 1 cái
38 Aptomat 1 pha 10A-10KA  Chương V của E-HSMT 1 cái
39 Công tắc đơn  Chương V của E-HSMT 1 cái
40 Ổ cắm điện đôi  Chương V của E-HSMT 1 cái
41 Hộp đèn compact gắn tường -P=20W  Chương V của E-HSMT 1 bộ
42 Đèn tuýp led đơn L=1200, P=1x18W  Chương V của E-HSMT 1 bộ
43 Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x4)mm2  Chương V của E-HSMT 10 m
44 Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)mm2  Chương V của E-HSMT 102 m
45 Dây điện đơn Cu/PVC (1x2,5)mm2  Chương V của E-HSMT 15 m
46 Dây điện đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2  Chương V của E-HSMT 45 m
47 Phao điện đóng ngắt theo mức lên xuống téc  Chương V của E-HSMT 2 bộ
48 Cáp Cu/PVC 1x25 nối tiếp đất  Chương V của E-HSMT 5 m
49 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mm  Chương V của E-HSMT 2 cọc
50 Băng đồng tiếp đất 25x3  Chương V của E-HSMT 5 m
51 Bản đồng tiếp đất + ốc  Chương V của E-HSMT 1 cái
52 Đào đất  Chương V của E-HSMT 5 m3
53 Đắp đất  Chương V của E-HSMT 5 m3
54 Ống nhựa PVC luồn dây điện D20  Chương V của E-HSMT 104 m
O NHÀ BƠM - PHẦN CỬA
1 SX + LD cửa sổ khung nhôm (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện màu nâu, kính dán 2 lớp dày 5mm, cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ  Chương V của E-HSMT 6,48 m2
2 SX + LD cửa đi cánh khung nhôm (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện màu nâu, kính dán 2 lớp dày 5mm, cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ  Chương V của E-HSMT 3,24 m2
P BỂ NƯỚC
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II  Chương V của E-HSMT 10,44 100m3
2 Đắp mạt đát đáy móng, độ chặt Y/C K = 0,95  Chương V của E-HSMT 1,26 100m3
3 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (vải địa kỹ thuật lót móng, vải ART-15)  Chương V của E-HSMT 1,26 100m2
4 Bê tông lót móng đá 4x6M100  Chương V của E-HSMT 19,58 m3
5 Ván khuôn móng dài  Chương V của E-HSMT 0,14 100m2
6 Vận chuyển đất đổ đi  Chương V của E-HSMT 1.043,8 m3
7 Đào đất cấp 3 lấp thành bể  Chương V của E-HSMT 7,61 100m3
8 Vận chuyển đất  Chương V của E-HSMT 981,174 m3
9 Bê tông đáy bể M300 đá 1x2  Chương V của E-HSMT 37,79 m3
10 Bê tông thành bể M300 đá 1x2  Chương V của E-HSMT 36,8 m3
11 Bê tông nắp bể M300 đá 1x2  Chương V của E-HSMT 15,59 m3
12 SX + LD thép đáy bể f  Chương V của E-HSMT 4,25 tấn
13 SX + LD thép đáy bể f>18  Chương V của E-HSMT 0,94 tấn
14 SX + LD thép thành bể f  Chương V của E-HSMT 4,24 tấn
15 SX + LD thép thành bể f  Chương V của E-HSMT 0,38 tấn
16 SX + LD thép nắp bể f  Chương V của E-HSMT 1,69 tấn
17 Thép dầm bể f>18  Chương V của E-HSMT 0,16 tấn
18 SX + LD +TD ván khuôn thành bể, ván khuôn thép  Chương V của E-HSMT 2,98 100m2
19 SX + LD +TD ván khuôn nắp bể, ván khuôn gỗ  Chương V của E-HSMT 0,97 100m2
20 Mạch ngừng thi công  Chương V của E-HSMT 48 m2
21 Quét nhựa Bitum ngoài bể  Chương V của E-HSMT 51,3 m2
22 Láng đáy bể vữa XM100 D30 đánh màu  Chương V của E-HSMT 84,38 m2
23 Láng đan nắp bể vữa XM75d20  Chương V của E-HSMT 95,51 m2
24 Trát thành trong bể vữa XM75 D20  Chương V của E-HSMT 160,55 m2
25 Xây bao cửa bể vữa XM75  Chương V của E-HSMT 0,18 m3
26 Trát ngoài bể vữa XM75 d20  Chương V của E-HSMT 42,3 m2
27 Bậc lên xuống bể bằng Inox  Chương V của E-HSMT 6,74 kg
28 Nắp bể tôn có khóa KT 1,2x1,2  Chương V của E-HSMT 1 Cái
Q PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MÁI
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4  Chương V của E-HSMT 27,186 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép  Chương V của E-HSMT 3,052 m3
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m  Chương V của E-HSMT 42,519 m2
4 Tháo dỡ kết cầu thép  Chương V của E-HSMT 0,298 tấn
5 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 2,806 m3
6 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 H>6m  Chương V của E-HSMT 12,757 m2
7 Sơn tường, dầm cột ngoài nhà 3 nước không bả, H  Chương V của E-HSMT 12,757 m2
8 Xà gồ thép mái H>6m  Chương V của E-HSMT 0,207 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép  Chương V của E-HSMT 0,207 tấn
10 Sơn xà gồ thép 3 nước  Chương V của E-HSMT 26,816 1m2
11 Lợp máI tôn múi màu dày 0,42mm, H>6m  Chương V của E-HSMT 0,441 100m2
12 Tháo dỡ thiết bị điện, thu dọn mặt bằng  Chương V của E-HSMT 3 công
R ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đèn pha led 150W + đai + 2 nở sắt D12  Chương V của E-HSMT 3 bộ
2 Đai kẹp cáp trên cột điện (BTLT)  Chương V của E-HSMT 3 cái
3 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x50+1x35)mm -0.6KV  Chương V của E-HSMT 0,42 100m
4 Rải cáp ngầm  Chương V của E-HSMT 0,54 100m
5 Cáp CU/XLPE/PVC(4x4)mm -0.6KV  Chương V của E-HSMT 0,05 100m
6 Cáp CU/XLPE/PVC(2x4)mm -0.6KV  Chương V của E-HSMT 1,05 100m
7 Hộp đấu nối 75x75  Chương V của E-HSMT 3 hộp
8 Cầu đấu dây 1 pha 20A  Chương V của E-HSMT 3 cái
9 Ống nhựa xoắn HDPE D85/65  Chương V của E-HSMT 42 m
10 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50  Chương V của E-HSMT 54 m
11 Ống nhựa luồn dây PVC D32  Chương V của E-HSMT 25 m
12 Ống nhựa luồn dây PVC D25  Chương V của E-HSMT 140 m
13 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông  Chương V của E-HSMT 0,4 100m2
14 Băng cảnh báo cáp điện  Chương V của E-HSMT 40 m2
15 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III  Chương V của E-HSMT 0,4 100m3
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90  Chương V của E-HSMT 0,28 100m3
17 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm  Chương V của E-HSMT 12 m3
18 Cát đen  Chương V của E-HSMT 12 m3
19 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ  Chương V của E-HSMT 0,72 1000 viên
20 Gạch chỉ  Chương V của E-HSMT 720 viên
21 Cắt sân đường cũ  Chương V của E-HSMT 14 10m
22 Phá dỡ kết cấu bê tông  Chương V của E-HSMT 7,8 m3
23 Cát đệm sân K=0,9  Chương V của E-HSMT 0,06 100m3
24 Bê tông nền đường đá 2x4 M250  Chương V của E-HSMT 6 m3
25 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6  Chương V của E-HSMT 1,2 m3
26 Lát sân gạch nung 400x400  Chương V của E-HSMT 12 m2
S CẤP+ THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Ống PPR (PN10) D32  Chương V của E-HSMT 0,9 100m
2 Cút PPR D32  Chương V của E-HSMT 10 cái
3 Tê PPR D32  Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Van khoá D32  Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Rọ lọc thu nước D32  Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Rắc co D32  Chương V của E-HSMT 4 cái
7 Van 1 chiều D32  Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Van phao D32  Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Cắt sân bê tông cũ  Chương V của E-HSMT 16 10m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông  Chương V của E-HSMT 9,6 m3
11 Đào đất chôn ống, đất cấp 2  Chương V của E-HSMT 0,2 100m3
12 Cát đệm đáy móng  Chương V của E-HSMT 18 m3
13 Rải bạt dứa  Chương V của E-HSMT 48 m2
14 Bê tông nền đường đá 2x4 M250  Chương V của E-HSMT 9,6 m3
15 Đào móng chôn ống thoát nước đất cấp 2  Chương V của E-HSMT 27,5625 m3
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90  Chương V của E-HSMT 0,2756 100m3
17 Ống PVC CL2 D125  Chương V của E-HSMT 0,52 100m
18 Cút 135 PVC D125  Chương V của E-HSMT 12 cái
19 Măng sông PVC D125  Chương V của E-HSMT 20 cái
T THIẾT BỊ BẢNG
1 Bảng đen chống lóa 1,2x3,4m  Chương V của E-HSMT 16 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.814E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.625E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự( ) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn( ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ ( ) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,465 tỷ đồng. (ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,465 tỷ đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,930 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.465.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.930.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->