Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa lớn hệ thống điều hòa các nhà máy và trụ sở Công ty năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210369012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa lớn hệ thống điều hòa các nhà máy và trụ sở Công ty năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210307833 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 08:39:00 đến ngày 2021-04-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,131,877,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hòa treo tường inverter 2 chiều 2 cục 9000BTU | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Điều hòa treo tường inverter 2 chiều 2 cục 18000BTU | 18 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Điều hòa treo tường inverter 2 chiều 2 cục 12000BTU | 11 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Điều hòa cây đứng inverter 2 chiều 2 cục 24000BTU | 5 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Giá đỡ máy | 40 | bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Ống nước ngưng | 440 | m | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Ống đồng D6,4mm | 306 | m | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Ống đồng D9,5mm | 150 | m | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Ống đồng D12,7mm | 255 | m | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Ống đồng D15,9mm | 50 | m | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Que hàn đồng | 1 | kg | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Ống bảo ôn điều hòa PE Ø6 | 306 | m | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Ống bảo ôn điều hòa PE Ø10 | 150 | m | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Ống bảo ôn điều hòa PE Ø12 | 255 | m | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Ống bảo ôn điều hòa PE Ø16 | 50 | m | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Băng vải thủy tinh | 77 | cuộn | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Dây điện mềm 2x6mm2 | 202 | m | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Dây điện mềm 2x2,5mm2 | 1.469 | m | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Dây điện mềm 2x4mm2 | 342 | m | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Tấm thạch cao 9mm | 26 | m2 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Sơn lót nội thất | 4 | lít | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Sơn phủ nội thất | 6 | lít | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Gang tay | 90 | đôi | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Gas điều hòa R32 | 5 | kg | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Gas điều hòa R410A | 10 | kg | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Gas điều hòa R22 | 45 | kg | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Bu lông nở sắt M8x100 | 100 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Bu lông nở sắt M8x70 | 160 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Mũi khoan phi 10 | 10 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Mũi khoan phi 6 | 10 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Bu lông M8x40 | 50 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Vít nở nhựa phi 6 | 800 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Đai kẹp ống D48 | 200 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Bình gas Mini | 15 | Bình | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp điều hòa không khí. Nhà thầu phải đính kèm bản scan hợp đồng và tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.600.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi