Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210330360-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210319175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách NN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-14 15:39:00 đến ngày 2021-03-24 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,579,865,894 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đất C2 Chương V - HSMT 245,327 m3
2 Đào nền đất C3 Chương V - HSMT 2.591,9175 m3
3 Đào nền đất C4 Chương V - HSMT 2.385,0841 m3
4 Đào rãnh đất C3 Chương V - HSMT 345,1688 m3
5 Đào rãnh đất C4 Chương V - HSMT 375,2241 m3
6 Đắp đất K95 Chương V - HSMT 1.423,1715 m3
7 Cào tạo nhám mặt đường cũ Chương V - HSMT 23.943,2936 m2
B Mặt đường
1 Bù vênh bê tông nhựa C12,5 Chương V - HSMT 143,7367 m3
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - HSMT 45.927,146 m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V - HSMT 45.927,146 m2
4 Bê tông cơi đỉnh rãnh M200 Đá 2x4 độ sụt 2-4cm Chương V - HSMT 134,8346 m3
C Mặt đường cạp mở rộng
1 Đào khuôn đất C3 Chương V - HSMT 680,5446 m3
2 Đào khuôn đất C4 Chương V - HSMT 79,1341 m3
3 Cày xới mặt đường để lu lèn Chương V - HSMT 769,1022 m3
4 Lu lèn độ chặt K=0,98 Chương V - HSMT 769,1022 m3
5 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày 24cm Chương V - HSMT 2.779,5397 m2
6 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày 12cm (bỏ cát, đá mạt) Chương V - HSMT 2.779,5397 m2
7 Láng mặt đường láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 Chương V - HSMT 2.779,5397 m2
8 Bù vênh đá dăm nước Chương V - HSMT 1.219,0567 m3
9 Láng mặt đường láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 Chương V - HSMT 24.302,8281 m2
D Rãnh
1 Bê tông rãnh tam giác đá 1x2, mác 150 Chương V - HSMT 285,4143 m3
2 Bạt dứa lót Chương V - HSMT 2.145,8927 m2
3 Đào rãnh tam giác đất cấp III Chương V - HSMT 285,4143 m3
4 Bê tông rãnh lắp ghép đá 1x2, mác 200 Chương V - HSMT 15,041 m3
5 Bê tông rãnh lắp ghép đá 1x2, mác 150 Chương V - HSMT 4,73 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V - HSMT 228,15 m2
7 Bạt dứa lót Chương V - HSMT 87,035 m2
8 Vữa chét khe nối VXM M100 Chương V - HSMT 0,325 m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - HSMT 650 cái
10 Đào rãnh lắp ghép, đất cấp IV Chương V - HSMT 107,133 m3
11 Bê tông rãnh sửa chữa đá 1x2, mác 200 Chương V - HSMT 57,0245 m3
E Cống thoát nước
1 Bê tông tường đầu cống M200# Chương V - HSMT 11,03 m3
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đường kính Chương V - HSMT 3 đoạn
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Chương V - HSMT 3 mối nối
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V - HSMT 0,63 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Chương V - HSMT 0,059 tấn
6 Bê tông móng cống M200 Đá 2x4 độ sụt 2-4cm Chương V - HSMT 0,6939 m3
7 Đệm cát sạn Chương V - HSMT 1,16 m3
8 Bê tông tường Chương V - HSMT 1,193 m3
9 Bê tông móng, R Chương V - HSMT 7,744 m3
10 Bê tông nền, vữa M200 Đá 2x4 độ sụt 2-4cm Chương V - HSMT 0,9086 m3
11 Bê tông móng, R Chương V - HSMT 0,9216 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V - HSMT 1 m3
13 Làm và thả rọ đá bọc nhựa loại rọ 2x1x1 m trên cạn Chương V - HSMT 24 rọ
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V - HSMT 59,16 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - HSMT 48,94 m3
16 Cốt thép ĐK Chương V - HSMT 0,1304 tấn
F a. Tiêu phản quang
1 Tiêu Phản Quang Chương V - HSMT 335 cái
2 Đào đất móng cột Chương V - HSMT 26,8 m3
G b. Cọc tiêu
1 Bê tông M200# Chương V - HSMT 0,678 m3
2 Cốt thép D Chương V - HSMT 0,0433 tấn
3 Bê tông móng cọc M200# Chương V - HSMT 1,683 m3
4 Đào móng đất C3 Chương V - HSMT 0,75 m3
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - HSMT 30 cái
H Bổ sung hộ lan mềm
1 Bổ sung cột hộ lan thép ống D113,5x1,32mm (bịt nắp mũ D120x2mm) Chương V - HSMT 315 Cái
2 Bổ sung tấm tôn lượn sóng 2320x310x3 mm Chương V - HSMT 310 Tấm
3 Bổ sung tấm đệm 300x60x5mm Chương V - HSMT 315 Cái
4 Bổ sung mắt phản quang Kt 65x65x65x45 mm Chương V - HSMT 315 Cái
5 Bổ sung Bulong M16x35 Chương V - HSMT 1.260 Cái
6 Bổ sung Bulong M16x150 Chương V - HSMT 315 Cái
7 Lắp đặt hộ lan Chương V - HSMT 620 m
8 Bê tông móng, R Chương V - HSMT 34,2777 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - HSMT 35,28 m3
I Vạch sơn kẻ đường
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Chương V - HSMT 377,55 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0 mm Chương V - HSMT 120 m2
J Hộ lan cứng
1 Bê tông móng, R Chương V - HSMT 11 m3
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - HSMT 0,1043 tấn
3 Sơn phản quang trắng đỏ Chương V - HSMT 13,64 m2
4 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi Chương V - HSMT 39,6 lỗ
K Tấm đan vào nhà dân KT 1,4x0,75x0,1 (m)
1 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V - HSMT 7,4903 m3
2 Cốt thép tấm đan ĐK Chương V - HSMT 0,4408 tấn
3 Cốt tấm đan 10 Chương V - HSMT 0,6841 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - HSMT 75 cấu kiện
L Gia cố mái taluy
1 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - HSMT 2,2157 tấn
2 Bê tông mái bờ kênh mương, dày Chương V - HSMT 60,1011 m3
3 Bạt dứa lót Chương V - HSMT 400,7 m2
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Chương V - HSMT 58,3 m
5 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V - HSMT 2,1995 m3
6 Đắp cấp phối bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - HSMT 20,0337 m3
7 Bê tông móng, R Chương V - HSMT 71,731 m3
8 Đắp cấp phối bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - HSMT 7,69 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - HSMT 0,154 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - HSMT 0,2249 tấn
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V - HSMT 95,191 m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV Chương V - HSMT 18,4 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - HSMT 91,1973 m3
14 Bê tông nền, vữa M250 Đá 2x4 độ sụt 2-4cm Chương V - HSMT 36,582 m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V - HSMT 18,261 m3
M Thay ke co giãn
1 Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật chiều dày Chương V - HSMT 36 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V - HSMT 2,592 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Chương V - HSMT 0,532 tấn
4 Bê tông Vmat Grout M60 trộn đá 0,5x1 (50% cốt liệu) mối nối dọc Chương V - HSMT 3,2526 m3
5 Cung cấp và lắp đặt khe co giãn răng lược loại MS-RS20A Chương V - HSMT 18 m
N Nâng cao tường đầu bậc nước
1 Bê tông tường Chương V - HSMT 15,801 m3
2 Bạt dứa lót Chương V - HSMT 12 m2
3 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - HSMT 0,5392 tấn
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - HSMT 0,7426 tấn
5 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi Chương V - HSMT 5,4 lỗ
6 Diện tích sơn phản quang trắng + đỏ Chương V - HSMT 10,86 m2
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V - HSMT 18,715 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - HSMT 37,31 m3
9 Bê tông mái bờ kênh mương, dày Chương V - HSMT 11,014 m3
10 Đệm cát sạn Chương V - HSMT 1,274 m3
O cơi đỉnh rãnh
1 Bê tông móng, R Chương V - HSMT 5 m3
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - HSMT 0,363 tấn
3 Sơn tường 2 nước Chương V - HSMT 78 m2
P di chuyển hộ lan mềm
1 Tháo dỡ hộ lan Chương V - HSMT 150 m
2 Lắp đặt lại hộ lan Chương V - HSMT 120 m
3 Bê tông móng, R Chương V - HSMT 7,6 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - HSMT 7,6 m3
5 Đảm bảo giao thông Chương V - HSMT 1 toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.49E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa. - Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương tự nhà thầu độc lập, giá trị nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. * Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực) kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; Kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->