Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công Đường đình liên ấp Tân Hạnh – Tân Phúc (giai đoạn 2), xã Đại Phúc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210435478-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Âu Lạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công Đường đình liên ấp Tân Hạnh – Tân Phúc (giai đoạn 2), xã Đại Phúc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210435353 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 17:37:00 đến ngày 2021-04-22 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,554,270,578 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁT QUANG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo HSTK được duyệt | 23,91 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTK được duyệt | 29 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK được duyệt | 29 | gốc cây |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTK được duyệt | 60 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK được duyệt | 60 | gốc cây |
| 6 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính > 30cm | Theo HSTK được duyệt | 72 | bụi |
| B | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 4,621 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất dính | Theo HSTK được duyệt | 1.293,38 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 16,379 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt | 16,145 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 10,915 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt | 3,831 | 100m3 |
| 7 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo HSTK được duyệt | 25,538 | 100m2 |
| 8 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo HSTK được duyệt | 25,538 | 100m2 |
| 9 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 38,018 | 100m |
| 10 | Nẹp đầu cừ tràm | Theo HSTK được duyệt | 1,37 | 100m |
| 11 | Thép tròn đường kính 6mm buộc đầu cừ | Theo HSTK được duyệt | 13,7 | kg |
| C | CỐNG D80 DÀI 10M | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 2,883 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt | 0,557 | 100m2 |
| 4 | Đinh sắt 7cm | Theo HSTK được duyệt | 82 | cái |
| 5 | Khoen treo cửa | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Chốt cửa D=16mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Ống nhựa D=20mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | m |
| 8 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Theo HSTK được duyệt | 0,057 | m3 |
| D | CỌC TIÊU - BIỂN BÁO | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 54 | cái |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,181 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,204 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,267 | 100m2 |
| 5 | Sơn cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 23,555 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 5,12 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 14,848 | m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt biển báo giao thông, bao gồm cả cột | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi