Gói thầu: Gói thầu: Sửa chữa, thay thế biến dòng điện, biến điện áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210340705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Sửa chữa, thay thế biến dòng điện, biến điện áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201259913 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 16:16:00 đến ngày 2021-04-07 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,350,887,762 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 820,000,000 VNĐ ((Tám trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến dòng điện 1 pha (phê duyệt mẫu, không bao gồm trụ), 800-1200-2000/1/1/1/1/1A, Ith=40kA/1s, công suất cuộn nhị thứ 30/10/10/30/30VA, các máy biến dòng được kiểm định và phê duyệt mẫu của cơ quan có thẩm quyền Bao gồm: + Kẹp cực TI cho 1 dây ACSR500 (loại 6 bu lông và 3 đai bắt dây (12 bộ) + Bản đế TI: KT 600x600x15mm: (0,6*0,6)m2*117,8kg/m2*6 tấm (cả công gia công) (254,45 kg) | 6 | bộ 1 pha | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Sửa chữa thay thế TI các ngăn lộ 173, 174 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn | |
| 2 | Dây tiếp địa vỏ TI Cu 120mm2 | 18 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Sửa chữa thay thế TI các ngăn lộ 173, 174 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn | |
| 3 | Đầu cốt M120 | 12 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Sửa chữa thay thế TI các ngăn lộ 173, 174 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn | |
| 4 | Bu lông M16x50 | 24 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Sửa chữa thay thế TI các ngăn lộ 173, 174 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn | |
| 5 | Biến dòng điện 220kV Uđm=245kV; Iđm=2000A; - Tỷ số biến: 800-1200-2000/1/1/1/1/1 ; Cấp chính xác: 5P20/0,5/0,5/5P20/5P20;công suất 30/10/10/30/30VA. - Inm≥ 50,0kA/1s; Idyn≥ 2,5 Inm. Các máy biến dòng được kiểm định và phê duyệt mẫu của cơ quan có thẩm quyền Bao gồm: + Giá đỡ TI bằng thép mạ kẽm U120x52x4,8mm (88 kg) + Bu lông kèm ecu+long đen M22x70-mạ kẽm (50 bộ) | 3 | bộ 1 pha | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Sửa chữa thay thế biến dòng điện ngăn lộ 274 - Trạm biến áp 500kV Nho Quan | |
| 6 | Kẹp cực TI Kiểu vào ngang, đầu bắt dây AAC885 dạng thông xuyên thẳng từ DCL-7 sang DCL-9, đầu bắt đầu cực TI mới, kẹp cực loại 3 đai, Iđm= 2000A | 6 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Sửa chữa thay thế biến dòng điện ngăn lộ 274 - Trạm biến áp 500kV Nho Quan | |
| 7 | Dây dẫn AAC885 | 108 | mét | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Sửa chữa thay thế biến dòng điện ngăn lộ 274 - Trạm biến áp 500kV Nho Quan | |
| 8 | Cáp nhị thứ Cu/XLPE/PVCS-4x6mm2 | 288 | mét | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Sửa chữa thay thế biến dòng điện ngăn lộ 274 - Trạm biến áp 500kV Nho Quan | |
| 9 | Dây tiếp địa bằng đồng bọc Cu, 1x185mm2 | 12 | mét | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Sửa chữa thay thế biến dòng điện ngăn lộ 274 - Trạm biến áp 500kV Nho Quan | |
| 10 | Đầu cốt đồng Cho dây tiết diện 185mm2 | 6 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Sửa chữa thay thế biến dòng điện ngăn lộ 274 - Trạm biến áp 500kV Nho Quan | |
| 11 | Bu lông M12x70-mạ kẽm | 25 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Sửa chữa thay thế biến dòng điện ngăn lộ 274 - Trạm biến áp 500kV Nho Quan | |
| 12 | Biến dòng điện 35kV (tỷ số 600-800-1200/5/5/5A) Uđm= ≥ 38kV, Iđm=1200A, In=25kA. Tỷ số biến: 600-800-1200/5/5/5A ; Cấp chính xác: 0,5/5P20/5P20;công suất 30/30/30VA. - Inm≥ 25kA/1s; Idyn≥ 2,5 Inm Bao gồm: + Kẹp cực thẳng 2 dây (dùng cho dây nhôm 300/39 mm2) (6 cái) | 3 | bộ 1 pha | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Sửa chữa thay thế máy biến dòng điện ngăn lộ 331 - Trạm biến áp 220kV Vinh | |
| 13 | Biến điện áp 1 pha phê duyệt mẫu, không bao gồm trụ) (tỷ số 110,000/√3:100√3:100√3) Uđm=145kV, Dung lượng: 100VA Cấp chính xác: 0,5; 3P, Bao gồm: + Tấm bản đế (thép tấm mạ kẽm) KT 760*760*15mm (1 cái) | 1 | bộ 1 pha | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Sửa chữa thay thế máy biến điện áp pha A ngăn lộ 177 - Trạm biến áp 220kV Ba Chè | |
| 14 | Máy biến dòng Uđm = 123kV, Tỷ số biến : 600-800-1200-2000/5/5/5/5/5A In ≥ 40kA/1s, kèm phụ kiện, đã bao gồm chi phí kiểm định. TI phù hợp với trụ hiện hữu Cấp chính xác: 5P20/0,5/0,5/5P20/5P20;công suất 30/10/10/30/30VA. Các máy biến dòng được kiểm định và phê duyệt mẫu của cơ quan có thẩm quyền, Bao gồm: + Kẹp cực TI cho dây 1xACSR500 nằm ngang (loại có 3 đai bắt dây, bu lông mạ kẽm nhúng nóng) (6 cái) | 3 | Bộ 1 pha | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Sửa chữa thay thế Dao cách ly ngăn lộ T101, T102, thay thế TI ngăn lộ 101 - Trạm biến áp 220kV Mai Động | |
| 15 | Biến điện áp 220kV kèm phụ kiện (kẹp cực ngang cho dây ACSR500): + U đm=245 kV + Công suất đm = 200 VA + Tỷ số 225,000/√3:0,11√3:0,11√3 kV Ccx: 0,5 & 3P | 3 | Bộ 1 pha | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Sửa chữa thay thế máy biến điện áp ngăn lộ 276 - Trạm biến áp 220kV Hà Đông | |
| 16 | Dây đồng tiếp địa M95 | 3 | mét | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Sửa chữa thay thế máy biến điện áp ngăn lộ 276 - Trạm biến áp 220kV Hà Đông | |
| 17 | Đầu cốt đồng M95 | 6 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Sửa chữa thay thế máy biến điện áp ngăn lộ 276 - Trạm biến áp 220kV Hà Đông | |
| 18 | Biến điện áp 245kV (kèm kẹp cực nối với dây ACSR 885mm²) Tỷ số biến: + Cuộn 1; 220:√3/ 0,11:√3kV + Cuộn 2; 220:√3/ 0,11:√3kV Công suất: 50VA/50VA Cấp chính xác: + Cuộn 1: 0,5 + Cuộn 2: 3P | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Biến điện áp kiểu tụ ngâm trong dầu, lắp đặt ngoài trời, bao gồm cả kẹp cực. (TU C22 pha B&C tại trạm 500kV Thạnh Mỹ) | |
| 19 | Biến điện áp 245kV (kèm kẹp cực nối với dây ACSR 500/64mm²) Tỷ số biến: + Cuộn 1; 220:√3/ 0,11:√3kV + Cuộn 2; 220:√3/ 0,11:√3kV Công suất: 50VA/50VA Cấp chính xác: + Cuộn 1: 0,5 + Cuộn 2: 3P | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Biến điện áp kiểu tụ ngâm trong dầu, lắp đặt ngoài trời, bao gồm cả kẹp cực. (TU 273 pha B&C tại trạm 220kV Thạnh Mỹ) | |
| 20 | Biến điện áp 123kV (kèm kẹp cực nối với dây ACSR 500/64mm²) Tỷ số biến: + Cuộn 1; 110:√3/ 0,11:√3kV + Cuộn 2; 110:√3/ 0,11:√3kV Công suất: 50/50VA Cấp chính xác: + Cuộn 1: 0,5 + Cuộn 2: 3P Biến điện áp phải được kiểm định, phê duyệt mẫu bởi đơn vị có tư cách pháp nhân tại Việt Nam | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểu tụ ngâm trong dầu, lắp đặt ngoài trời, bao gồm cả kẹp cực. (TU pha C thanh cái C11 trạm 220kV Thạnh Mỹ). | |
| 21 | Biến dòng điện 245kV 40kA/3s-1200A, (kèm kẹp cực nối với dây ACSR 500/64mm²) Tỷ số biến: 400-800-1200/1-1-1A Công suất: 15/15/15/15/15VA Cấp chính xác: + Cuộn 1: 0,5 + Cuộn 2, 3, 4, 5 : 5P20 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Biến dòng ngâm trong dầu, lắp đặt ngoài trời, bao gồm cả kẹp cực. (TI 274 pha B-TBA 220kV Sông Tranh 2) | |
| 22 | Biến dòng điện 123kV-31,5kA/3s -1200A (kèm kẹp cực nối với dây ACSR 885mm²) Tỷ số biến: 400-800-1200/1-1-1A Công suất: 15/15/15/15VA Cấp chính xác: + Cuộn 1: 0,5 + Cuộn 2,3,4: 5P20 Biến dòng điện phải được kiểm định, phê duyệt mẫu bởi đơn vị có tư cách pháp nhân tại Việt Nam | 3 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Biến dòng điện ngâm trong dầu, lắp đặt ngoài trời, bao gồm cả kẹp cực ( TI 174 trạm 500kV Đà Nẵng) | |
| 23 | Biến dòng điện 123kV-31,5kA/3s -1200A (kèm kẹp cực nối với dây ACSR 885mm²) Tỷ số biến: 400-800-1200/1-1-1A Công suất:15 /15/15/15VA Cấp chính xác: + Cuộn 01, 0,5 + Cuộn 2,3,4: 5P20 Biến dòng điện phải được kiểm định, phê duyệt mẫu bởi đơn vị có tư cách pháp nhân tại Việt Nam | 3 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Biến dòng điện ngâm trong dầu, lắp đặt ngoài trời, bao gồm cả kẹp cực ( TI 175 trạm 500kV Đà Nẵng) | |
| 24 | Adapter trụ đỡ biến dòng điện (trong trường hợp kích thước TI mới sai khác so với TI hiện hữu) (tạm tính 80kg/8 bộ) | 8 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Trạm biến áp 500kV Pleiku Danh mục: Ngăn lộ 110 kV Hạng mục: Thay biến dòng điện TI 171, TI 173, TI 172 A, B | |
| 25 | Adapter trụ đỡ biến dòng điện (trong trường hợp kích thước TI mới sai Bộ khác so với TI hiện hữu): (tạm tính 40kg/3bộ) | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Trạm biến áp 500kV Pleiku Danh mục: Ngăn lộ 220kV Hạng mục: Thay biến dòng điện TI 271 | |
| 26 | Biến điện áp 220kV lắp đặt ngoài trời, 1 pha, kiểu kín, loại tụ phân áp, dầu cách điện * Kẹp cực cho TU mới với 1 dây ACSR 450mm2 (kẹp lắp dây thẳng đứng): 1cái/1 bộ TU | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Trạm biến áp 220kV Krông Búk Danh mục: Ngăn lộ 220kV Hạng mục: Máy biến điện áp ngăn 273 | |
| 27 | Biến điện áp 110kV lắp đặt ngoài trời, 1 pha, kiểu kín, loại tụ phân áp, dầu cách điện, * Kẹp cực cho TU mới với 1 dây ACSR 185mm2 (kẹp lắp dây thẳng đứng): 01 cái | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Trạm biến áp 220kV Krông Búk Danh mục: Ngăn lộ 110kV Hạng mục: Máy biến điện áp ngăn 172 (pha C) | |
| 28 | Biến điện áp 220kV lắp đặt ngoài trời, 1 pha, kiểu kín, loại tụ phân áp, dầu cách điện * Kẹp cực cho TU mới với 1 dây ACSR 500mm2 (kẹp lắp dây thẳng đứng): 1 cái | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Trạm biến áp 220kV Krông Búk Danh mục: Ngăn lộ 220kV Hạng mục: Thay biến điện áp ngăn 271 (pha A) | |
| 29 | Biến dòng điện 110kV Kiểu: Ngoài trời, một pha, ngâm trong dầu Hồ sơ phê duyệt mẫu: Có Giấy chứng nhận kiểm định: Có * Kẹp cực kiểu thẳng nối giữa TI với 1 dây AAC 885mm2: 2cái/1 bộ TI | 8 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Trạm biến áp 500kV Pleiku Danh mục: Ngăn lộ 110kV Hạng mục: Thay biến dòng điện TI 171, TI 173, TI 172 A, B | |
| 30 | Biến dòng điện 220kV, Kiểu ngoài trời, 1 pha, kín, cách điện dầu * Kẹp cực kiểu thẳng, nối giữa TI với 1 dây AAC 885 mm2: 06 bộ (mỗi bộ gồm 02 kẹp cực) | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Trạm biến áp 500kV Pleiku Danh mục: Ngăn lộ 220kV Hạng mục: Thay biến dòng điện TI 271 | |
| 31 | Biến dòng điện 35kV * Kẹp cực đi kèm: + Kẹp kiểu thẳng nối giữa TI với 02 dây AAC885 mm2: 2 cái /1 bộ TI | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Trạm biến áp 500 kV Pleiku Danh mục: Ngăn lộ 35kV Hạng mục: Thay biến dòng điện TI 3AT2 | |
| 32 | Máy biến dòng điện 220kV, Lắp đặt ngoài trời, 1 pha, kín, dầu cách điện. * Kèm Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng phù hợp với móng TI hiện hữu: (01 trụ cho 01 TI): Chiều cao trụ phải đảm bảo sao cho khoảng cách từ dây dẫn nhất thứ TI đến mặt đường nội bộ ≥ 6,6 m. * Kèm kẹp cực cho TI mới với 2 dây ACSR 450mm2: (02 cái kẹp cực cho 01 cái TI) | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Trạm biến áp 220kV Krông Búk Danh mục: Ngăn lộ 220kV Hạng mục: Máy biến dòng điện ngăn 232 | |
| 33 | Máy biến điện áp 220kV 1 pha, kiểu tụ, lắp đặt ngoài trời * Kẹp cực chữ I, lắp đứng nối TU với 01 dây dẫn ACSR 400mm2: 1 cái | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Trạm biến áp 220kV Phan Thiết Danh mục: Ngăn lộ 220kV Hạng mục: Thay biến điện áp ngăn 272 pha C | |
| 34 | Máy biến điện áp 110kV: - Kiểu: 01 pha, kiểu tụ phân áp, loại kín, dầu cách điện, đặt ngoài trời. * Kèm Kẹp cực chữ T (dây dẫn lắp ngang) dùng để đấu nối TU với 01 dây ACSR-451mm² : 1 cái/1 bộ TU | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Trạm biến áp 220kV Quy Nhơn Danh mục: Ngăn lộ 110kV Hạng mục: Máy biến điện áp ngăn lộ 171 | |
| 35 | Máy biến điện áp 220kV, - Kiểu: 01 pha, kiểu tụ phân áp, loại kín, dầu cách điện, đặt ngoài trời . * Kèm kẹp cực thẳng (chữ I) dùng để đấu nối TU với 01 dây ACSR-451mm²: 1 cái /1 TU | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Trạm biến áp 220kV Quy Nhơn Danh mục: Thanh cái 220kV Hạng mục: Máy biến điện áp thanh cái C21 | |
| 36 | Biến điện áp 500kV (kèm kẹp cực, bu lông phù hợp) | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay biến điện áp 500kV TUC52 pha B và TU5AT2 pha A Trạm 500kV Sông Mây | |
| 37 | Biến điện áp 500kV (kèm kẹp cực, bu lông phù hợp và kiểm định, phê duyệt mẫu). | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay 3 pha TU 583 hiệu Arteche Trạm 500kV Duyên Hải | |
| 38 | Biến điện áp 110kV (kèm kẹp cực, bu lông phù hợp và kiểm định, phê duyệt mẫu) | 5 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế 05 TU 110kV hiệu Alstom, kiểu: CCV 145 Trạm 220kV Tân Thành | |
| 39 | Biến điện áp 220kV (kèm kẹp cực, bu lông phù hợp) | 7 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay 07 biến điện áp các ngăn 272 (pha B), 275 (pha C), 276 (pha C), 278 (pha A, B), C21 (pha A), 283 (pha A) hiệu Crompton Greaves bị rỉ dầu Trạm 220kV Ô Môn | |
| 40 | Biến điện áp 220kV (kèm kẹp cực, bu lông phù hợp) | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay biến điện áp ngăn 273 pha B hiệu TRENCH, kiểu TEMP- 220SU Trạm 500kV Sông Mây | |
| 41 | Biến điện áp 500kV (kèm kẹp cực, bu lông phù hợp) | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay thế biến điện áp pha B ngăn 575 Trạm 500kV Nhà Bè | |
| 42 | Biến điện áp 110kV (kèm kẹp cực, bu lông phù hợp và kiểm định, phê duyệt mẫu). | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay TU174 pha A, B Trạm 220kV Xuân Lộc | |
| 43 | Biến điện áp 110kV (kèm kẹp cực, bu lông phù hợp và kiểm định, phê duyệt mẫu) | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay các biến điện áp ngăn 174, 177 - Trạm 220kV Mỹ Phước | |
| 44 | Biến điện áp 220kV (kèm kẹp cực, bu lông phù hợp) | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay 01 biến điện áp TUC21 pha C không đảm bảo vận hành. Trạm 220kV Thủ Đức | |
| 45 | Biến điện áp 220kV (kèm kẹp cực, bu lông phù hợp) | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay biến điện áp 220kV hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Bình Chánh | |
| 46 | Biến điện áp 110kV (kèm kẹp cực, bu lông phù hợp và kiểm định, phê duyệt mẫu) | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay thế biến điện áp 110kV ngăn lộ 176 pha B không đảm bảo vận hành. Trạm 220kV Bình Chánh | |
| 47 | Biến điện áp 110kV (kèm kẹp cực, bu lông phù hợp và kiểm định, phê duyệt mẫu) | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay thế biến điện áp 110kV hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Long An | |
| 48 | Biến điện áp 220kV (kèm kẹp cực, bu lông phù hợp) | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay thế biến điện áp 220kV ngăn lộ 274 hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Long An | |
| 49 | Biến điện áp 110kV (kèm kẹp cực, bu lông phù hợp và kiểm định, phê duyệt mẫu) | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay 03 biến điện áp ngăn 171 hiệu Crompton Greaves bị rỉ dầu Trạm 220kV Ô Môn | |
| 50 | Biến điện áp 110kV (kèm kẹp cực, bu lông phù hợp và kiểm định, phê duyệt mẫu) | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay thế biến điện áp hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Sóc Trăng | |
| 51 | Biến điện áp 220kV (kèm kẹp cực, bu lông phù hợp) | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay thế biến điện áp hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Sóc Trăng | |
| 52 | Biến điện áp 110kV (kèm kẹp cực, bu lông phù hợp và kiểm định, phê duyệt mẫu) | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay pha B TU 173 hiệu EMEK Trạm 220kV Bến Tre | |
| 53 | Biến điện áp 110kV (kèm kẹp cực, bu lông phù hợp và kiểm định, phê duyệt mẫu) | 4 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay pha C TU C11 và 3 pha TU C12 hiệu Crompton Greaves - Trạm 220kV Vĩnh Long | |
| 54 | Biến điện áp 220kV (kèm kẹp cực, bu lông phù hợp) | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay BĐA C22 pha B hiệu HAEFELY TRECH kiểu TEVF 230s Trạm 220kV Rạch Giá | |
| 55 | Biến dòng điện 110kV (kèm kẹp cực, bu lông phù hợp và kiểm định, phê duyệt mẫu) | 6 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay TI 100, 112 hiệu EMEK Trạm 220kV Long Bình | |
| 56 | Biến dòng điện 220kV (kèm kẹp cực, bu lông phù hợp) | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay biến dòng ngăn 275 Trạm 220kV Long Bình | |
| 57 | Biến dòng điện 220kV (kèm kẹp cực, bu lông phù hợp) | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay biến dòng điện ngăn 272 pha C Trạm 220kV Tân Thành | |
| 58 | Biến dòng điện 24kV (kèm kẹp cực, bu lông phù hợp). | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay biến dòng điện pha A, B ngăn 442 hiệu SCHNEIDER bị hư hỏng Trạm 220kV Nhơn Trạch | |
| 59 | Biến dòng điện 220kV (kèm kẹp cực, bu lông phù hợp) | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay biến dòng điện ngăn 231 pha C Trạm 220kV Tây Ninh | |
| 60 | Biến dòng điện 110kV (kèm kẹp cực, bu lông phù hợp và kiểm định, phê duyệt mẫu) | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay 01 biến dòng điện 110kV pha B ngăn 176 không đảm bảo vận hành. Trạm 220kV Nhà Bè | |
| 61 | Biến dòng điện 22kV (kèm kẹp cực, bu lông phù hợp) | 9 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay 9 biến dòng điện các ngăn 471, 474, 475 Trạm 220kV Hóc Môn | |
| 62 | Biến dòng điện 24kV (kèm kẹp cực, bu lông phù hợp) | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay biến dòng điện 441A và 441B hiệu Henzhen Chuangyin Technology Trạm 220kV Trà Vinh | |
| 63 | Biến dòng điện 24kV (kèm kẹp cực, bu lông phù hợp) | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay biến dòng điện 441A và 441B hiệu Henzhen Chuangyin Technology Trạm 220kV Trà Vinh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp vật tư thiết bị nhất thứ cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên. Trong các hợp đồng tương tự tối thiểu phải có 01 hợp đồng có cung cấp vật tư thiết bị nhất thứ có cấp điện áp 500kV.
(Hồ sơ chứng minh: Đính kèm bản sao có chứng thực Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
38.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thực hiện các thủ tục và chịu tất cả các chi phí liên quan đến việc giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành. - Thời gian khắc phục: Hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 45 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 150 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi