Gói thầu: Thi công xây lắp – Công trình: Nâng cấp Line H10, H11, G10, G11 tại cảng Tân Cảng Phú Hữu.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210353942-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN
Tên gói thầu Thi công xây lắp – Công trình: Nâng cấp Line H10, H11, G10, G11 tại cảng Tân Cảng Phú Hữu.
Số hiệu KHLCNT 20210342016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 17:35:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,916,702,889 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo chương V 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo chương V 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo chương V 1 Khoản
5 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo chương V 1 Khoản
6 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo chương V 1 Khoản
7 Chi phí bảo đảm an toàn, PCCN, vệ sinh môi trường, dọn dẹp công trường khi hoàn thành Theo chương V 1 Khoản
8 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu Theo chương V 1 Khoản
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào bóc gạch bê tông tự chèn M600 hiện hữu (phạm vi dầm kê) Theo chương V 735 m2
2 Cung cấp Pallet gỗ và xếp Gạch bê tông tự chèn lưu kho (Gạch tận dụng lại lên Pallet (kích thước 1x1,2, tạm tính 1 Pallet xếp 10 chồng gạch) Theo chương V 37 cái
3 Vận chuyển gạch bê tông tự chèn M600 lưu kho (Gạch tận dụng lại, tạm tính 60%) về bãi tập kết (Tạm tính 1km) Theo chương V 37 cấu kiện
4 Vận chuyển gạch bê tông tự chèn M600 (Gạch không tận dụng lại,tạm tính 40%) đi đổ Theo chương V 0,353 100m3
5 Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữu Theo chương V 1.622,86 m2
6 Vận chuyển gạch bê tông tự chèn M450 (Gạch không tận dụng lại,tạm tính 40%) đi đổ Theo chương V 0,519 100m3
7 Đào bóc cát hạt thô Theo chương V 25,351 m3
8 Vận chuyển cát hạt thô đi đổ Theo chương V 0,254 100m3
9 Đào bóc cấp phối đá gia cố xi măng Theo chương V 30,765 m3
10 Vận chuyển cấp phối đá gia cố xi măng đi đổ Theo chương V 0,308 100m3
11 Đào bóc cát hạt thô Theo chương V 22,05 m3
12 Vận chuyển cát hạt thô đi đổ Theo chương V 0,221 100m3
13 Đào bóc nền cấp phối đá gia cố xi măng và bó vỉa BTXM hiện hữu Theo chương V 73,83 m3
14 Vận chuyển xà bần đi đổ Theo chương V 0,738 100m3
15 Đào bóc cát hạt thô Theo chương V 23,335 m3
16 Vận chuyển cát hạt thô đi đổ Theo chương V 0,233 100m3
17 Lát Gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm (tận dụng lại VL) Theo chương V 739,584 m2
18 Cung cấp và thi công Cát hạt thô dày 3cm Theo chương V 22,188 m3
19 Cung cấp và thi công Cát hạt mịn trà ron Theo chương V 2,219 m3
20 Đầm nén bằng đầm rung chấn động Theo chương V 14,792 100m2
21 Đầm nén bằng đầm lu bánh lốp Theo chương V 7,396 100m2
22 Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B12.5 (M150) bù cao độ, R7 Theo chương V 108,953 m3
23 Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo chương V 1,35 tấn
24 Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B22.5, R7 Theo chương V 15,6 m3
25 Cung cấp và thi công Ván khuôn Theo chương V 1,56 100m2
26 Cung cấp và thi công Sơn phản quang Theo chương V 39 m2
27 Đào bóc cấp phối đá gia cố xi măng Theo chương V 7,8 m3
28 Vận chuyển cấp phối đá gia cố xi măng đi đổ Theo chương V 0,078 100m3
29 Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B12.5 (M150) bù cao độ, R7 Theo chương V 74,17 m3
30 Cung cấp và thi công Bê tông B30 đá 1x2, phụ gia R7 bù cao độ Theo chương V 6,917 m3
31 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo chương V 0,237 tấn
32 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm, CB400-V Theo chương V 33,398 tấn
33 Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 Theo chương V 132,75 m3
34 Cung cấp và thi công Ván khuôn Theo chương V 1,995 100m2
35 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo chương V 0,028 tấn
36 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm, CB400-V Theo chương V 3,967 tấn
37 Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 Theo chương V 15,72 m3
38 Cung cấp và thi công Ván khuôn Theo chương V 0,24 100m2
39 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo chương V 48 m
40 Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 Theo chương V 49,65 m3
41 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo chương V 0,822 tấn
42 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm, CB400-V Theo chương V 46,573 tấn
43 Công tác cung cấp, gia công cấu kiện thép tấm d10 Theo chương V 1,828 tấn
44 Lắp đặt cấu kiện thép tấm d10 Theo chương V 1,828 tấn
45 Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 Theo chương V 189 m3
46 Cung cấp và thi công Ván khuôn Theo chương V 2,106 100m2
47 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo chương V 0,128 tấn
48 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm, CB400-V Theo chương V 5,325 tấn
49 Công tác cung cấp, gia công cấu kiện thép tấm d10 Theo chương V 0,307 tấn
50 Lắp đặt cấu kiện thép tấm d10 Theo chương V 0,307 tấn
51 Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 Theo chương V 31,5 m3
52 Cung cấp và thi công Ván khuôn Theo chương V 0,246 100m2
53 Cung cấp và thi công Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàng định vị vị trí kê cont, đường chạy cẩu Theo chương V 164,928 m2
54 Đào bóc gạch bê tông tự chèn M600 hiện hữu (phạm vi dầm kê) Theo chương V 735 m2
55 Cung cấp Pallet gỗ và xếp Gạch bê tông tự chèn lưu kho (Gạch tận dụng lại lên Pallet (kích thước 1x1,2, tạm tính 1 Pallet xếp 10 chồng gạch) Theo chương V 37 cái
56 Vận chuyển gạch bê tông tự chèn M600 lưu kho (Gạch tận dụng lại, tạm tính 60%)về bãi tập kết (Tạm tính 1km) Theo chương V 37 cấu kiện
57 Vận chuyển gạch bê tông tự chèn M600 (Gạch không tận dụng lại, tạm tính 40%) đi đổ Theo chương V 0,353 100m3
58 Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữu Theo chương V 1.622,86 m2
59 Vận chuyển gạch bê tông tự chèn M450 (Gạch không tận dụng lại, tạm tính 40%) đi đổ Theo chương V 0,519 100m3
60 Đào bóc cát hạt thô Theo chương V 25,351 m3
61 Vận chuyển cát hạt thô đi đổ Theo chương V 0,254 100m3
62 Đào bóc cấp phối đá gia cố xi măng Theo chương V 27,57 m3
63 Vận chuyển đá gia cố xi măng đi đổ Theo chương V 0,276 100m3
64 Đào bóc cát hạt thô Theo chương V 22,05 m3
65 Vận chuyển cát hạt thô đi đổ Theo chương V 0,221 100m3
66 Đào bóc cấp phối đá gia cố xi măng Theo chương V 1,65 m3
67 Vận chuyển đá gia cố xi măng đi đổ Theo chương V 0,017 100m3
68 Đào bóc cát hạt thô Theo chương V 23,335 m3
69 Vận chuyển cát hạt thô đi đổ Theo chương V 0,233 100m3
70 Lát Gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm (tận dụng lại VL) Theo chương V 739,584 m2
71 Cung cấp và thi công Cát hạt thô dày 3cm Theo chương V 22,188 m3
72 Cung cấp và thi công Cát hạt mịn trà ron Theo chương V 2,219 m3
73 Đầm nén bằng đầm rung chấn động Theo chương V 14,792 100m2
74 Đầm nén bằng đầm lu bánh lốp Theo chương V 7,396 100m2
75 Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B12.5 (M150) bù cao độ, R7 Theo chương V 106,044 m3
76 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo chương V 1,35 tấn
77 Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B22.5, R7 Theo chương V 15,6 m3
78 Cung cấp và thi công Ván khuôn Theo chương V 1,56 100m2
79 Cung cấp và thi công Sơn phản quang Theo chương V 39 m2
80 Đào bóc cấp phối đá gia cố xi măng Theo chương V 7,8 m3
81 Vận chuyển đá gia cố xi măng đi đổ Theo chương V 0,078 100m3
82 Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B12.5 (M150) bù cao độ, R7 Theo chương V 71,74 m3
83 Cung cấp và thi công Bê tông B30 đá 1x2, phụ gia R7 bù cao độ Theo chương V 7,499 m3
84 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo chương V 0,237 tấn
85 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm, CB400-V Theo chương V 33,398 tấn
86 Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 Theo chương V 132,75 m3
87 Cung cấp và thi công Ván khuôn Theo chương V 1,995 100m2
88 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo chương V 0,028 tấn
89 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm, CB400-V Theo chương V 3,967 tấn
90 Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 Theo chương V 15,72 m3
91 Cung cấp và thi công Ván khuôn Theo chương V 0,24 100m2
92 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo chương V 48 m
93 Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B12.5 (M150) bù cao độ, R7 Theo chương V 108,19 m3
94 Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 Theo chương V 2,91 m3
95 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo chương V 0,822 tấn
96 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm, CB400-V Theo chương V 46,573 tấn
97 Công tác cung cấp, gia công cấu kiện thép tấm d10 Theo chương V 1,828 tấn
98 Lắp đặt cấu kiện thép tấm d10 Theo chương V 1,828 tấn
99 Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 Theo chương V 189 m3
100 Cung cấp và thi công Ván khuôn Theo chương V 2,106 100m2
101 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo chương V 0,128 tấn
102 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm, CB400-V Theo chương V 5,325 tấn
103 Công tác cung cấp, gia công cấu kiện thép tấm d10 Theo chương V 0,307 tấn
104 Lắp đặt cấu kiện thép tấm d10 Theo chương V 0,307 tấn
105 Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 Theo chương V 31,5 m3
106 Cung cấp và thi công Ván khuôn Theo chương V 0,246 100m2
107 Cung cấp và thi công Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàng định vị vị trí kê cont, đường chạy cẩu Theo chương V 164,928 m2
108 Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữu Theo chương V 495,7 m2
109 Vận chuyển gạch bê tông tự chèn đi đổ Theo chương V 0,159 100m3
110 Đào bóc cát hạt thô Theo chương V 14,871 m3
111 Vận chuyển cát hạt thô đi đổ Theo chương V 0,149 100m3
112 Đào bóc cấp phối đá gia cố xi măng Theo chương V 13,075 m3
113 Vận chuyển đá gia cố xi măng đi đổ Theo chương V 0,131 100m3
114 Lát Gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm (tận dụng lại VL) Theo chương V 495,7 m2
115 Cung cấp và thi công Cát hạt thô dày 3cm Theo chương V 14,871 m3
116 Cung cấp và thi công Cát hạt mịn trà ron Theo chương V 1,487 m3
117 Đầm nén bằng đầm rung chấn động Theo chương V 9,914 100m2
118 Đầm nén bằng đầm lu bánh lốp Theo chương V 4,957 100m2
119 Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B12.5 (M150) bù cao độ, R7 Theo chương V 1,487 m3
120 Cung cấp Pallet gỗ và xếp Gạch bê tông tự chèn lưu kho (Gạch tận dụng lại lên Pallet (kích thước 1x1,2, tạm tính 1 Pallet xếp 10 chồng gạch) Theo chương V 23 cái
121 Vận chuyển gạch bê tông tự chèn về bãi tập kết (Tạm tính 1km) Theo chương V 23 cấu kiện
122 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo chương V 0,02 tấn
123 Thi công Đường hàn d5 Theo chương V 0,48 10m
124 Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 Theo chương V 0,272 m3
125 Cung cấp và thi công Ván khuôn Theo chương V 0,027 100m2
126 Đục phá bê tông Theo chương V 0,12 m3
127 Cung cấp và thi công Phụ gia liên kết bê tông cũ mới Theo chương V 0,8 1m2
128 Cẩu lắp miệng hố ga hiện hữu (ĐG x 2) Theo chương V 1 cấu kiện
129 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép đường kính Theo chương V 0,091 tấn
130 Cung cấp và thi công Tôn múi dày 0,4mm Theo chương V 0,27 100m2
131 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép đường kính Theo chương V 0,067 tấn
132 Cung cấp và thi công Tôn múi dày 0,4mm Theo chương V 0,198 100m2
133 Bốc nắp mương lên xe vận chuyển Theo chương V 36 cấu kiện
134 Vận chuyển nắp mương Theo chương V 0,18 10 tấn
135 Bốc nắp mương xuống lưu kho Theo chương V 36 cấu kiện
136 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép đường kính Theo chương V 1,075 tấn
137 Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B22,5 R7 Theo chương V 14,937 m3
138 Cung cấp và thi công Ván khuôn Theo chương V 1,808 100m2
139 Đào bóc gạch bê tông tự chèn hiện hữu Theo chương V 78,616 m2
140 Cung cấp Pallet gỗ và xếp Gạch bê tông tự chèn lưu kho (Gạch tận dụng lại lên Pallet (kích thước 1x1,2, tạm tính 1 Pallet xếp 10 chồng gạch) Theo chương V 4 cái
141 Vận chuyển gạch bê tông tự chèn về bãi tập kết (Tạm tính 1km) Theo chương V 4 cấu kiện
142 Vận chuyển gạch bê tông tự chèn đi đổ Theo chương V 0,025 100m3
143 Đào bóc cát hạt thô Theo chương V 2,358 m3
144 Vận chuyển đi đổ Theo chương V 0,024 100m3
145 Đào bóc cấp phối đá gia cố xi măng Theo chương V 22,012 m3
146 Vận chuyển đá đá gia cố xi măng đi đổ Theo chương V 0,22 100m3
147 Đục phá tuyến mương hiện hữu Theo chương V 1,101 m3
148 Vận chuyển xà bần đi đổ Theo chương V 0,011 100m3
149 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo chương V 0,009 tấn
150 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo chương V 0,274 tấn
151 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cấu kiện thép hình L50x5 Theo chương V 0,066 tấn
152 Lắp đặt cấu kiện thép hình L50x5 Theo chương V 0,066 tấn
153 Thi công Đường hàn d8 Theo chương V 1,024 10m
154 Đục phá bê tông Theo chương V 1,139 m3
155 Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 Theo chương V 1,538 m3
156 Cung cấp và thi công Ván khuôn Theo chương V 0,109 100m2
157 Cung cấp và thi công Sơn 02 nước chống gỉ Theo chương V 14,213 m2
158 Cung cấp và thi công Phụ gia liên kết bê tông cũ mới Theo chương V 5,68 1m2
159 Cắt trụ thép ống hiện hữu D150mm Theo chương V 90,432 1m
160 Thanh thải thép máng cáp Theo chương V 7,623 tấn
161 Đào bóc gạch bê tông tự chèn M600 hiện hữu (phạm vi dầm kê) Theo chương V 840 m2
162 Cung cấp Pallet gỗ và xếp Gạch bê tông tự chèn lưu kho (Gạch tận dụng lại lên Pallet (kích thước 1x1,2, tạm tính 1 Pallet xếp 10 chồng gạch) Theo chương V 42 cái
163 Vận chuyển gạch bê tông tự chèn M600 lưu kho (Gạch tận dụng lại, tạm tính 60%)về bãi tập kết (Tạm tính 1km) Theo chương V 42 cấu kiện
164 Vận chuyển gạch bê tông tự chèn M600 (Gạch không tận dụng lại,tạm tính 40%) đi đổ Theo chương V 0,403 100m3
165 Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữu Theo chương V 1.684,26 m2
166 Vận chuyển gạch bê tông tự chèn M450 (Gạch không tận dụng lại,tạm tính 40%) đi đổ Theo chương V 0,539 100m3
167 Đào bóc cát hạt thô Theo chương V 24,617 m3
168 Vận chuyển cát hạt thô đi đổ Theo chương V 0,246 100m3
169 Đào bóc cấp phối đá gia cố xi măng Theo chương V 34,29 m3
170 Vận chuyển đá gia cố xi măng đi đổ Theo chương V 0,343 100m3
171 Đào bóc cát hạt thô Theo chương V 25,2 m3
172 Vận chuyển cát hạt thô đi đổ Theo chương V 0,252 100m3
173 Đào bóc cấp phối đá gia cố xi măng Theo chương V 0,46 m3
174 Vận chuyển đá gia cố xi măng đi đổ Theo chương V 0,005 100m3
175 Đào bóc cát hạt thô Theo chương V 23,361 m3
176 Vận chuyển cát hạt thô đi đổ Theo chương V 0,234 100m3
177 Gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm (tận dụng lại VL) Theo chương V 765,172 m2
178 Cung cấp và thi công Cát hạt thô dày 3cm Theo chương V 22,955 m3
179 Cung cấp và thi công Cát hạt mịn trà ron Theo chương V 2,296 m3
180 Đầm nén bằng đầm rung chấn động Theo chương V 15,303 100m2
181 Đầm nén bằng đầm lu bánh lốp Theo chương V 7,652 100m2
182 Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B12.5 (M150) bù cao độ, R7 Theo chương V 93,959 m3
183 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo chương V 1,384 tấn
184 Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B22.5, R7 Theo chương V 16 m3
185 Cung cấp và thi công Ván khuôn Theo chương V 1,6 100m2
186 Cung cấp và thi công Sơn phản quang 2 lớp Theo chương V 40 m2
187 Đào bóc cấp phối đá gia cố xi măng Theo chương V 8 m3
188 Vận chuyển đá gia cố xi măng đi đổ Theo chương V 0,08 100m3
189 Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B12.5 (M150) bù cao độ, R7 Theo chương V 51,285 m3
190 Cung cấp và thi công Bê tông B30 đá 1x2, phụ gia R7 bù cao độ Theo chương V 6,554 m3
191 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo chương V 0,225 tấn
192 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm, CB400-V Theo chương V 33,398 tấn
193 Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 Theo chương V 132,75 m3
194 Cung cấp và thi công Ván khuôn Theo chương V 1,995 100m2
195 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo chương V 0,015 tấn
196 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm, CB400-V Theo chương V 2,227 tấn
197 Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 Theo chương V 8,85 m3
198 Cung cấp và thi công Ván khuôn Theo chương V 0,133 100m2
199 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo chương V 0,021 tấn
200 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm, CB400-V Theo chương V 3,029 tấn
201 Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 Theo chương V 12,015 m3
202 Cung cấp và thi công Ván khuôn Theo chương V 0,175 100m2
203 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo chương V 48 m
204 Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B12.5 (M150) bù cao độ, R7 Theo chương V 96,8 m3
205 Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 Theo chương V 4 m3
206 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo chương V 0,959 tấn
207 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm, CB400-V Theo chương V 54,336 tấn
208 Công tác cung cấp, gia công cấu kiện thép tấm d10 Theo chương V 2,132 tấn
209 Lắp đặt cấu kiện thép tấm d10 Theo chương V 2,132 tấn
210 Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 Theo chương V 220,5 m3
211 Cung cấp và thi công Ván khuôn Theo chương V 2,457 100m2
212 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo chương V 0,128 tấn
213 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm, CB400-V Theo chương V 5,325 tấn
214 Công tác cung cấp, gia công cấu kiện thép tấm d10 Theo chương V 0,307 tấn
215 Lắp đặt cấu kiện thép tấm d10 Theo chương V 0,307 tấn
216 Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 Theo chương V 31,5 m3
217 Cung cấp và thi công Ván khuôn Theo chương V 0,246 100m2
218 Cung cấp và thi công Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàng định vị vị trí kê cont, đường chạy cẩu Theo chương V 176,964 m2
219 Đào bóc gạch bê tông tự chèn M600 hiện hữu (phạm vi dầm kê) Theo chương V 840 m2
220 Cung cấp Pallet gỗ và xếp Gạch bê tông tự chèn lưu kho (Gạch tận dụng lại lên Pallet (kích thước 1x1,2, tạm tính 1 Pallet xếp 10 chồng gạch) Theo chương V 42 cái
221 Vận chuyển gạch bê tông tự chèn M600 lưu kho (Gạch tận dụng lại, tạm tính 60%)về bãi tập kết (Tạm tính 1km) Theo chương V 42 cấu kiện
222 Vận chuyển gạch bê tông tự chèn M600 (Gạch không tận dụng lại,tạm tính 40%) đi đổ Theo chương V 0,403 100m3
223 Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữu Theo chương V 1.684,26 m2
224 Vận chuyển gạch bê tông tự chèn M450 (Gạch không tận dụng lại,tạm tính 40%) đi đổ Theo chương V 0,539 100m3
225 Đào bóc cát hạt thô Theo chương V 24,617 m3
226 Vận chuyển cát hạt thô đi đổ Theo chương V 0,246 100m3
227 Đào bóc cấp phối đá gia cố xi măng Theo chương V 22,98 m3
228 Vận chuyển đá gia cố xi măng đi đổ Theo chương V 0,23 100m3
229 Đào bóc cát hạt thô Theo chương V 25,2 m3
230 Vận chuyển cát hạt thô đi đổ Theo chương V 0,252 100m3
231 Đào bóc cấp phối đá gia cố xi măng Theo chương V 0,24 m3
232 Vận chuyển đá gia cố xi măng đi đổ Theo chương V 0,002 100m3
233 Đào bóc cát hạt thô Theo chương V 23,361 m3
234 Vận chuyển cát hạt thô đi đổ Theo chương V 0,234 100m3
235 Lát Gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm (tận dụng lại VL) Theo chương V 765,172 m2
236 Cung cấp và thi công Cát hạt thô dày 3cm Theo chương V 22,955 m3
237 Cung cấp và thi công Cát hạt mịn trà ron Theo chương V 2,296 m3
238 Đầm nén bằng đầm rung chấn động Theo chương V 15,303 100m2
239 Đầm nén bằng đầm lu bánh lốp Theo chương V 7,652 100m2
240 Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B12.5 (M150) bù cao độ, R7 Theo chương V 96,794 m3
241 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo chương V 1,384 tấn
242 Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B22.5, R7 Theo chương V 16 m3
243 Cung cấp và thi công Ván khuôn Theo chương V 1,6 100m2
244 Sơn phản quang 2 lớp Theo chương V 40 m2
245 Đào bóc cấp phối đá gia cố xi măng Theo chương V 8 m3
246 Vận chuyển đá gia cố xi măng đi đổ Theo chương V 0,08 100m3
247 Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B12.5 (M150) bù cao độ, R7 Theo chương V 65,88 m3
248 Cung cấp và thi công Bê tông B30 đá 1x2, phụ gia R7 bù cao độ Theo chương V 11,943 m3
249 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo chương V 0,225 tấn
250 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm, CB400-V Theo chương V 33,398 tấn
251 Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 Theo chương V 132,75 m3
252 Cung cấp và thi công Ván khuôn Theo chương V 1,995 100m2
253 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo chương V 0,015 tấn
254 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm, CB400-V Theo chương V 2,227 tấn
255 Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 Theo chương V 8,85 m3
256 Cung cấp và thi công Ván khuôn Theo chương V 0,133 100m2
257 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo chương V 0,021 tấn
258 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm, CB400-V Theo chương V 3,029 tấn
259 Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 Theo chương V 12,015 m3
260 Cung cấp và thi công Ván khuôn Theo chương V 0,175 100m2
261 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo chương V 48 m
262 Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B12.5 (M150) bù cao độ, R7 Theo chương V 111,44 m3
263 Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 Theo chương V 4 m3
264 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo chương V 0,959 tấn
265 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm, CB400-V Theo chương V 54,336 tấn
266 Công tác cung cấp, gia công cấu kiện thép tấm d10 Theo chương V 2,132 tấn
267 Lắp đặt cấu kiện thép tấm d10 Theo chương V 2,132 tấn
268 Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 Theo chương V 220,5 m3
269 Cung cấp và thi công Ván khuôn Theo chương V 2,457 100m2
270 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo chương V 0,128 tấn
271 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm, CB400-V Theo chương V 5,325 tấn
272 Công tác cung cấp, gia công cấu kiện thép tấm d10 Theo chương V 0,307 tấn
273 Lắp đặt cấu kiện thép tấm d10 Theo chương V 0,307 tấn
274 Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 Theo chương V 31,5 m3
275 Cung cấp và thi công Ván khuôn Theo chương V 0,246 100m2
276 Cung cấp và thi công Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàng định vị vị trí kê cont, đường chạy cẩu Theo chương V 176,964 m2
277 Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữu Theo chương V 512,85 m2
278 Vận chuyển gạch bê tông tự chèn đi đổ Theo chương V 0,164 100m3
279 Đào bóc cát hạt thô Theo chương V 15,386 m3
280 Vận chuyển cát hạt thô đi đổ Theo chương V 0,154 100m3
281 Gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm (tận dụng lại VL) Theo chương V 512,85 m2
282 Cung cấp và thi công Cát hạt thô dày 3cm Theo chương V 15,386 m3
283 Cung cấp và thi công Cát hạt mịn trà ron Theo chương V 1,539 m3
284 Đầm nén bằng đầm rung chấn động Theo chương V 10,257 100m2
285 Đầm nén bằng đầm lu bánh lốp Theo chương V 5,129 100m2
286 Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B12.5 (M150) bù cao độ, R7 Theo chương V 36,5 m3
287 Cung cấp Pallet gỗ và xếp Gạch bê tông tự chèn lưu kho (Gạch tận dụng lại lên Pallet (kích thước 1x1,2, tạm tính 1 Pallet xếp 10 chồng gạch) Theo chương V 24 cái
288 Vận chuyển gạch bê tông tự chèn về bãi tập kết (Tạm tính 1km) Theo chương V 24 cấu kiện
289 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo chương V 0,073 tấn
290 Thi công Đường hàn d5 Theo chương V 1,92 10m
291 Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 Theo chương V 0,864 m3
292 Cung cấp và thi công Ván khuôn Theo chương V 0,086 100m2
293 Đục phá bê tông Theo chương V 0,48 m3
294 Phụ gia liên kết bê tông cũ mới Theo chương V 3,2 1m2
295 Cẩu lắp miệng hố ga hiện hữu (ĐG x 2) Theo chương V 4 cấu kiện
296 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép đường kính Theo chương V 0,066 tấn
297 Cung cấp và thi công Tôn múi dày 0.4mm Theo chương V 0,213 100m2
298 Đục phá bê tông Theo chương V 0,383 m3
299 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép đường kính Theo chương V 2,264 tấn
300 Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B22,5 R7 Theo chương V 30,874 m3
301 Cung cấp và thi công Ván khuôn Theo chương V 3,672 100m2
302 Đào bóc gạch bê tông tự chèn hiện hữu Theo chương V 166,888 m2
303 Cung cấp Pallet gỗ và xếp Gạch bê tông tự chèn lưu kho (Gạch tận dụng lại lên Pallet (kích thước 1x1,2, tạm tính 1 Pallet xếp 10 chồng gạch) Theo chương V 8 cái
304 Vận chuyển gạch bê tông tự chèn về bãi tập kết (Tạm tính 1km) Theo chương V 8 cấu kiện
305 Vận chuyển gạch bê tông tự chèn đi đổ Theo chương V 0,053 100m3
306 Đào bóc cát hạt thô Theo chương V 5,007 m3
307 Vận chuyển cát hạt thô đi đổ Theo chương V 0,05 100m3
308 Đào bóc cấp phối đá gia cố xi măng Theo chương V 20,027 m3
309 Vận chuyển đá gia cố xi măng đi đổ Theo chương V 0,2 100m3
310 Đục phá tuyến mương hiện hữu Theo chương V 1,085 m3
311 Vận chuyển xà bần đi đổ Theo chương V 0,011 100m3
312 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo chương V 0,009 tấn
313 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo chương V 0,289 tấn
314 Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cấu kiện thép hình L50x5 Theo chương V 0,066 tấn
315 Lắp đặt cấu kiện thép hình L50x5 Theo chương V 0,066 tấn
316 Thi công Đường hàn d8 Theo chương V 1,536 10m
317 Đục phá bê tông Theo chương V 1,139 m3
318 Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 Theo chương V 1,823 m3
319 Cung cấp và thi công Ván khuôn Theo chương V 0,168 100m2
320 Cung cấp và thi côngSơn 02 nước chống gỉ Theo chương V 3,371 m2
321 Cung cấp và thi công Phụ gia liên kết bê tông cũ mới Theo chương V 5,68 1m2
322 Cắt trụ thép ống hiện hữu D150mm Theo chương V 93,258 1m
323 Thanh thải thép máng cáp Theo chương V 7,895 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.75E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a. Đối với nhà thầu độc lập: Phải có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình đường bãi cảng Container cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 13 tỷ đồng. b. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình đường bãi cảng Container cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng) có giá trị ≥ 26 tỷ đồng - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc) c. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26 tỷ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->