Gói thầu: Gói thầu Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210316694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200938749 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 22:07:00 đến ngày 2021-03-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,859,546,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC KHỐI HỌC VÀ KHỐI HIỆU BỘ: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7765 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3339 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1349 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2362 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0059 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,44 | 100m |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | 1 mối nối |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,375 | m3 |
| 9 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 240 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm trên 1 lần thí nghiệm |
| 10 | Vận chuyển đối trọng, gối đỡ, thiết bị, đến và đi khỏi hiện trường thi công bằng xe ô tô vận tải thùng - trọng tải trên 12T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5 | ca |
| 11 | Cẩu đối trọng, gối đỡ, thiết bị lên ô tô để vận chuyển đến hiện trường thi công; xuống ô tô tại hiện trường, lên ô tô để chở về, xuống bãi tập kết sau khi sử dụng. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,6 | ca |
| 12 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 245,7021 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,5543 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,5747 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,0882 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5756 | tấn |
| 17 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,9 | 100m |
| 18 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 389 | 1 mối nối |
| 19 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,334 | 100m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,725 | m3 |
| 22 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,825 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 51,1133 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 236,8308 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,3434 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,169 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,8027 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,0117 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,541 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,4985 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1363 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0147 | tấn |
| 33 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 103,2526 | m3 |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,6919 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,7274 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 143,1399 | m3 |
| 37 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 137,315 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,6873 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,3682 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,6221 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,8272 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 236,749 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,2043 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,2462 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,9149 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,4796 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 569,7393 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42,2777 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55,6464 | tấn |
| 50 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7442 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0354 | 100m2 |
| 52 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 53,2649 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,2774 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,7282 | tấn |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,5266 | m3 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 424,224 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 376,764 | m2 |
| 58 | Gia công lan can cầu thang bằng thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1659 | tấn |
| 59 | Gia công lan can cầu thang bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0371 | tấn |
| 60 | Bu lông, nở sắt M6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.336 | bộ |
| 61 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.203 | kg |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 105,875 | m2 |
| 63 | Cắt rãnh mặt bậc 2mm, chống trượt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.797,6 | m |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50,3125 | m3 |
| 65 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,0756 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7842 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,7403 | tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,1213 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 133,41 | m |
| 70 | Tôn úp đầu hồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,48 | m |
| 71 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,4669 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,4669 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 378,1152 | 1m2 |
| 74 | Gia công khung đỡ mái kính sảnh bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,578 | tấn |
| 75 | Gia công khung đỡ mái kính sảnh bằng thép ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,211 | tấn |
| 76 | Lắp dựng khung đỡ mái kính sảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,789 | tấn |
| 77 | Sơn tĩnh điện khung đỡ mái kính sảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 789 | kg |
| 78 | Chân nhện SUS 304 loại 4 chân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | bộ |
| 79 | Bu lông neo M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 90 | bộ |
| 80 | Mái kính cường lực dày 12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | m2 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 293,5126 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 895,7844 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,0218 | m3 |
| 84 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 61,1438 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.236,7292 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7.856,1957 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.222,7813 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4.254,34 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.082,3021 | m2 |
| 90 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 250,4295 | m2 |
| 91 | Sika chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 250,4295 | m2 |
| 92 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 75,3295 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16.210,6839 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.865,8884 | m2 |
| 95 | Gia công lan can bằng thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,0898 | tấn |
| 96 | Gia công lan can bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7215 | tấn |
| 97 | Bu lông, nở sắt M12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4.096 | bộ |
| 98 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4.811,3 | kg |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 347,982 | m2 |
| 100 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,8991 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0675 | 100m2 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1465 | m3 |
| 103 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,8168 | m3 |
| 104 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 84,3378 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8204 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8204 | m2 |
| 107 | Bê tông nền , M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1743 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0687 | 100m2 |
| 109 | Xẻ rãnh đường dốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 151,9 | m |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5853 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,6964 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,6964 | m2 |
| 113 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,195 | 1m3 |
| 114 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,478 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5499 | m3 |
| 116 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39,1686 | m2 |
| 117 | Đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,412 | m3 |
| 118 | Bê tông nền , M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,766 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,2388 | m3 |
| 120 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,134 | m3 |
| 121 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 240,87 | m2 |
| 122 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ, Việt Pháp hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 263,25 | m2 |
| 123 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,4 | m2 |
| 124 | SX vách kính nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ, Việt Pháp hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 210,7431 | m2 |
| 125 | SX cửa sổ mở hất, nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ, Việt Pháp hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,74 | m2 |
| 126 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ, Việt Pháp hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 471,8504 | m2 |
| 127 | Giá chênh kính từ 5mm lên 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 985,9835 | m2 |
| 128 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,856 | tấn |
| 129 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4.856 | kg |
| 130 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 359,057 | m2 |
| 131 | Vách ngăn vệ sinh compact, dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 245,6073 | m2 |
| 132 | Bàn đá chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,9293 | m2 |
| 133 | Khung thép đỡ bàn đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 59 | cái |
| 134 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.725,2375 | m2 |
| 135 | Lát nền, sàn đá granit tự nhiên, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40,9632 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT: 300x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 267,5112 | m2 |
| 137 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 849,1308 | m2 |
| 138 | Trần nhôm đục lỗ 600x600 (Bao gồm vật tư, công lắp đặt hoàn thiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 267,5112 | m2 |
| 139 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 546,2782 | 10m2 |
| 140 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,1625 | 10m2 |
| 141 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,1213 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 51,102 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ + KHỐI NHÀ HỌC: PHẦN ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 11W-3500k | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 183 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Tube Led 1,2m, 1x18W lắp tường, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Tube Led 1,2m, 2x18W treo ti, gắn trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 503 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần, đường kính quạt 1,4m, 75W - Vinawind hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 281 | cái |
| 5 | Bộ chiết áp quạt trần 1,2 (Mặt + chiết áp + đế âm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 281 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu, lắp chìm, có nắp chống nước, 16A-220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, 16A-220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 163 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A (mặt + hạt + đế âm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A (mặt + hạt + đế âm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A (mặt + hạt + đế âm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A (mặt + hạt + đế âm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A (mặt + hạt + đế âm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 10A (mặt + hạt + đế âm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.290 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9.771 | m |
| 19 | Hộp chia ngả 3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 360 | hộp |
| 20 | Hộp chia ngả 4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 210 | hộp |
| 21 | Lắp đặt cáp đồng XLPE/PVC 4x16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 260 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp đồng XLPE/PVC 4x10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp đồng XLPE/PVC 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp đồng XLPE/PVC 4x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp đồng PVC/PVC 2Cx6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.290 | m |
| 26 | Lắp đặt dây điện lõi đồng PVC 1x2,5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7.774 | m |
| 27 | Lắp đặt dây điện lõi đồng PVC 1x1,5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11.768 | m |
| 28 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 2,5mm màu xanh vàng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.887 | m |
| 29 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 4mm màu xanh vàng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70 | m |
| 30 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 6mm màu xanh vàng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.320 | m |
| 31 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 10mm màu xanh vàng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 16mm màu xanh vàng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 260 | m |
| 33 | Lắp đặt tủ điện tổng (gồm cả phụ kiện), tủ tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện 700x900x250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 34 | Lắp đặt aptomat MCCB-250A-3P-25KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat MCCB-60A-3P-18KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat MCCB-50A-3P-18KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat MCCB-20A-3P-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 250A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt máy biến dòng 250/5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 500V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Chuyển mạch Vol kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 43 | Cầu chì 2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cầu chì |
| 44 | Chống sét lan truyền 3 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tủ điện phân phối T1.1 (gồm cả phụ kiện), tủ tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện 500x700x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 46 | Lắp đặt aptomat MCCB-60A-3P-18KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat MCCB-50A-3P-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat MCB-32A-1P-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat MCCB-20A-3P-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 51 | Cầu chì 2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cầu chì |
| 52 | Lắp đặt tủ điện phân phối T1.2, T2.2, T3.2 (gồm cả phụ kiện), tủ tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện 500x700x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | 1 tủ |
| 53 | Lắp đặt aptomat MCCB-60A-3P-18KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat MCB-32A-1P-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat MCCB-20A-3P-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat MCB-20A-1P-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 57 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 58 | Cầu chì 2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cầu chì |
| 59 | Lắp đặt tủ điện phân phối T2.1 (gồm cả phụ kiện), tủ tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện 500x700x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 60 | Lắp đặt aptomat MCCB-60A-3P-18KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat MCB-32A-1P-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat MCCB-20A-3P-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat MCB-20A-1P-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 65 | Cầu chì 2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cầu chì |
| 66 | Lắp đặt tủ điện phân phối T3.1 (gồm cả phụ kiện), tủ tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện 500x700x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 67 | Lắp đặt aptomat MCCB-60A-3P-18KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat MCB-32A-1P-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat MCCB-20A-3P-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat MCB-20A-1P-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 72 | Cầu chì 2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cầu chì |
| 73 | Lắp đặt tủ điện phân phối T4.1 (gồm cả phụ kiện), tủ tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện 500x700x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 74 | Lắp đặt aptomat MCCB-60A-3P-18KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat MCB-32A-1P-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat MCCB-20A-3P-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat MCB-20A-1P-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 79 | Cầu chì 2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cầu chì |
| 80 | Lắp đặt tủ điện âm tường bếp (gồm cả phụ kiện), tủ tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện 300x500x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 81 | Lắp đặt aptomat MCCB-60A-3P-18KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt RCBO 20A/30MA-1P+N | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt aptomat MCCB-32A-3P-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat MCB-20A-1P-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 86 | Cầu chì 2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cầu chì |
| 87 | Lắp đặt tủ điện âm tường sự kiện (gồm cả phụ kiện), tủ tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện 400x600x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 88 | Lắp đặt aptomat MCCB-50A-3P-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat MCB-25A-1P-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat MCCB-32A-3P-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 91 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 92 | Cầu chì 2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cầu chì |
| 93 | Lắp đặt tủ điện phòng tủ 8 Module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39 | hộp |
| 94 | Lắp đặt tủ điện phòng tủ 6 Module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | hộp |
| 95 | Lắp đặt aptomat MCB-25A-2P-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 88 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat MCB-20A-1P-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 91 | cái |
| 97 | Lắp đặt RCBO 20A/30MA-1P+N | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 49 | bộ |
| 98 | Lắp đặt aptomat MCB-16A-1P-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 49 | cái |
| 99 | Lắp đặt tủ điện tổng điều hòa (gồm cả phụ kiện), tủ tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện 700x900x250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 100 | Lắp đặt aptomat MCCB-150A-3P-25KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat MCCB-40A-3P-18KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat MCCB-20A-3P-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 150A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 150/5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 500V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Chuyển mạch Vol kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 108 | Cầu chì 2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cầu chì |
| 109 | Chống sét lan truyền 3 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt tủ điện phân phối điều hòa TDH 1.1(gồm cả phụ kiện), tủ tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện 500x700x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 111 | Lắp đặt aptomat MCCB-40A-3P-18KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat MCCB-20A-3P-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat MCB-25A-1P-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat MCB-20A-1P-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 115 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 116 | Cầu chì 2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cầu chì |
| 117 | Lắp đặt tủ điện phân phối TDH 1.2, TDH 2.2, TDH 3.2(gồm cả phụ kiện), tủ tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện 500x700x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | 1 tủ |
| 118 | Lắp đặt aptomat MCCB-40A-3P-18KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat MCCB-20A-3P-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat MCB-25A-1P-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat MCB-20A-1P-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 122 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 123 | Cầu chì 2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cầu chì |
| 124 | Lắp đặt tủ điện phân phối TDH 2.1 (gồm cả phụ kiện), tủ tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện 500x700x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 125 | Lắp đặt aptomat MCCB-40A-3P-18KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt aptomat MCCB-20A-3P-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt aptomat MCB-25A-1P-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt aptomat MCB-20A-1P-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 129 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 130 | Cầu chì 2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cầu chì |
| 131 | Lắp đặt tủ điện phân phối TDH 3.1 (gồm cả phụ kiện), tủ tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện 500x700x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 132 | Lắp đặt aptomat MCCB-40A-3P-18KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat MCCB-20A-3P-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt aptomat MCB-25A-1P-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat MCB-20A-1P-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 136 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 137 | Cầu chì 2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cầu chì |
| 138 | Lắp đặt tủ điện phân phối TDH 4.1(gồm cả phụ kiện), tủ tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện 500x700x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 139 | Lắp đặt aptomat MCCB-40A-3P-18KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt aptomat MCCB-20A-3P-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt aptomat MCB-25A-1P-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 142 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 143 | Cầu chì 2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cầu chì |
| 144 | Lắp đặt ống UPVC D20, thoát nước ngưng điều hòa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,28 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống UPVC D27, ống gom thoát nước ngưng điều hòa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,36 | 100m |
| 146 | Lắp đặt hộp nối trung gian ga 110x110x80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48 | hộp |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa D20 luồn cáp đi ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.178 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa D32 luồn trong hộp kỹ thuật xuyên tầng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3 | 100 m |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm tin học RJ45, âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35 | cái |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm RJ45, âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm cổng HDMI, âm tường và gắn trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56 | cái |
| 153 | Cáp mạng UTP CAT5E | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.460 | m |
| 154 | Cáp mạng UTP CAT6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 66 | m |
| 155 | SWITCH CORE 24 PORT có cổng quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | thiết bị |
| 156 | SWITCH CORE 16 PORT có cổng quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | thiết bị |
| 157 | Patch Panel 16 Port | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | thiết bị |
| 158 | Patch Panel 24 Port | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | thiết bị |
| 159 | UPS 2KVA online, đặt tại tủ rack tổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | thiết bị |
| 160 | Giá ODF cáp quang 8FO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 161 | Moderm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 162 | Parch cord cable loại 3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 64 | sợi |
| 163 | 5 Cord cable loại 3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45 | sợi |
| 164 | Tủ Rack 15U, đặt sàn + Phụ kiện tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
| 165 | Tủ Rack 10U, đặt sàn + Phụ kiện tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | tủ |
| 166 | Cáp HDMI dài 20m, bấm sẵn 2 đầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | sợi |
| 167 | Router Wifi 3 râu, gắn tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | bộ |
| C | HẠNG MỤC NHÀ HIỆU BỘ + KHỐI NHÀ HỌC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Viglacera CD1 âm bàn dương vành hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- Viglacera VG168 nóng lạnh hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt- 2 Khối Viglacera VI88 nắp êm hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh- Vòi Xịt Toilet Viglacera VG826 (VGXP6) hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam- Viglacera TT5 treo tường hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54 | bộ |
| 6 | Van xả chậu tiểu - Viglacera VG845 (VGHX05) hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi KT: 1300x950 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi KT: 1730x950 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi KT: 2480x950 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi KT: 1530x950 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi KT: 2410x950 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi KT: 2220x950 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | cái |
| 15 | Lắp đặt Thanh treo đồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu thu mưa mái D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | bể |
| 19 | Lắp đặt van phao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa đồng DN15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,44 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,42 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,766 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 - 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 - 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 - 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 - 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 - 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 - 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 278 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 176 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 116 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa PPR D63/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren đồng DN50-2' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren đồng DN40-1.1/2' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren đồng DN32-1.1/4' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren đồng DN25-2' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN40-1.1/2' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN32-1.1/4' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt mối nối mềm DN40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm DN32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR ren ngoài DN50-2' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR ren ngoài DN40-1.1/2' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | cái |
| 62 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR ren ngoài DN32-1.1/4' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | cái |
| 63 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR ren ngoài DN25-2' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D125-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,26 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,67 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D75-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,36 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,75 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,17 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D42-90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D60-90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 88 | cái |
| 72 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 126 | cái |
| 74 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 102 | cái |
| 75 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 148 | cái |
| 76 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 78 | cái |
| 77 | Lắp đặt Y nhựa UPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 105 | cái |
| 78 | Lắp đặt Y nhựa UPVC D110/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31 | cái |
| 79 | Lắp đặt Y nhựa UPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 86 | cái |
| 80 | Lắp đặt Y nhựa UPVC D90/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 74 | cái |
| 81 | Lắp đặt Y nhựa UPVC D60/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D110/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D90/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D125/110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D110/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D90/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D60/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33 | cái |
| 89 | Lắp bịt thông tắc UPVC D125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp bịt thông tắc UPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 91 | Lắp bịt thông tắc UPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | cái |
| 92 | Si phông UPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,11 | 100m |
| 94 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120 | cái |
| 95 | Lắp đặt Y nhựa UPVC D90-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | cái |
| 96 | Lắp bịt thông tắc UPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| D | HẠNG MỤC NHÀ ĐA NĂNG: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1383 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,137 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0614 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0987 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,003 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,18 | 100m |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | 1 mối nối |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1875 | m3 |
| 9 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm trên 1 lần thí nghiệm |
| 10 | Vận chuyển đối trọng, gối đỡ, thiết bị, đến và đi khỏi hiện trường thi công bằng xe ô tô vận tải thùng - trọng tải trên 12T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5 | ca |
| 11 | Cẩu đối trọng, gối đỡ, thiết bị lên ô tô để vận chuyển đến hiện trường thi công; xuống ô tô tại hiện trường, lên ô tô để chở về, xuống bãi tập kết sau khi sử dụng. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,6 | ca |
| 12 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,7186 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,0122 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9745 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4699 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0488 | tấn |
| 17 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,64 | 100m |
| 18 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33 | 1 mối nối |
| 19 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,165 | 100m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,825 | m3 |
| 22 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8988 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,0998 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,8802 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5599 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2547 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5694 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6705 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4799 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7191 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2472 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2178 | tấn |
| 33 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,3151 | m3 |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,8427 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất- Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5821 | 100m3 |
| 36 | Bê tông cột, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,4627 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,3769 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,86 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,8739 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,1476 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,2464 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,349 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,3449 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,0664 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,3116 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,2232 | tấn |
| 47 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9089 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1664 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3996 | tấn |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6754 | m3 |
| 51 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,2672 | m2 |
| 52 | Gia công lan can bằng thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1013 | tấn |
| 53 | Gia công lan can bằng thép ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0152 | tấn |
| 54 | Gia công lan can bằng thép vuông 14x14mm đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0142 | tấn |
| 55 | Gia công lan can bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0023 | tấn |
| 56 | Bu lông nở sắt M6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120 | cái |
| 57 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 133 | kg |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,8706 | m3 |
| 59 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,473 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1406 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2219 | tấn |
| 62 | Gia công giàn mái thép bằng thép ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9858 | tấn |
| 63 | Lắp dựng giàn mái thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9858 | tấn |
| 64 | Sơn dàn mái thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.985,8 | kg |
| 65 | Bulong neo M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | cái |
| 66 | Lợp mái bằng tôn chống nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,552 | 100m2 |
| 67 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1546 | 100m3 |
| 68 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,3065 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7775 | m3 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,405 | m3 |
| 71 | Mài nền bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 267,33 | m2 |
| 72 | Sơn nền sân thể thao bê tông bằng sơn Nova sport USA, 1 lớp chống thấm, kháng kiềm CP761 cho nền bê tông, 1 lớp bả đệm Novasurface giảm chấn tạo độ êm, 2 lớp màu Novacoat hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 267,33 | m2 |
| 73 | Rải nilong lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,6733 | 100m2 |
| 74 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 147,511 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn đá granite | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,474 | m2 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 175,5955 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,909 | m3 |
| 78 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,9332 | m3 |
| 79 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8077 | m3 |
| 80 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3538 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0621 | 100m2 |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7719 | m3 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,2186 | m2 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0529 | 100m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 808,889 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 723,4129 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 258,2304 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 226,692 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 132,3317 | m2 |
| 90 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120 | m2 |
| 91 | Sika chống thấm mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120 | m2 |
| 92 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm2, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.312,7788 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 836,7772 | m2 |
| 95 | Gia công lan can bằng thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3402 | tấn |
| 96 | Gia công lan can bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0377 | tấn |
| 97 | Bu lông, nở sắt M12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 240 | bộ |
| 98 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 377,9 | kg |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,228 | m2 |
| 100 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ, Việt Pháp hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,58 | m2 |
| 101 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ, Việt Pháp hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,86 | m2 |
| 102 | , Việt Pháp hoặc tương đươngSX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,33 | m2 |
| 103 | SX vách kính nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ, Việt Pháp hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 53,758 | m2 |
| 104 | Giá chênh kính từ 5mm lên 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 104,528 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,6 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt đèn lốp bóng LED 11W-3500K | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn Tube Led 1,2m, 1x18W lắp tường, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn pha led 110 treo ti, gắn trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm tường 250x250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, lắp chìm, bao gồm cả đế âm, 16A-220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A (mặt + hạt + đế âm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A (mặt + hạt + đế âm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A (mặt + hạt + đế âm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 10A (mặt + hạt + đế âm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 620 | m |
| 116 | Lắp đặt dây điện lõi đồng PVC 1x2,5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 420 | m |
| 117 | Lắp đặt dây điện lõi đồng PVC 1x1,5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 480 | m |
| 118 | Lắp đặt dây bảo vệ Cu/PVC 2,5 màu xanh vàng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 211 | m |
| 119 | Lắp đặt tủ điện tổng (gồm cả phụ kiện), tủ tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện 400x500x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 120 | Lắp đặt aptomat MCCB-40A-3P-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat RCBO-20A-1P+N-30MA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat MCB-25A-3P-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat MCB-20A-1P-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 124 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 125 | Cầu chì 2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cầu chì |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,48 | 100m |
| 127 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cái |
| 128 | Lắp đặt Y nhựa UPVC D90-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt cầu thu nước mưa mái D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,1136 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6468 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0802 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0696 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0621 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8022 | tấn |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0495 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0248 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, M100, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9935 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5614 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0986 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0139 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0788 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7073 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0738 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0209 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1038 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,145 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1189 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1144 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0197 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0016 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0091 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,4125 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52,3772 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40,3222 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,38 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,4197 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,19 | m2 |
| 32 | Sika chống thấm mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,73 | m2 |
| 33 | Lát gạch giếng đáy KT: 400x400mm2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,05 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,198 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52,3772 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 63,3119 | m2 |
| 37 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ, Việt Pháp hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,98 | m2 |
| 38 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ, Việt Pháp hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,365 | m2 |
| 39 | Giá chênh kính từ 5mm lên 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,345 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0341 | tấn |
| 41 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,1 | kg |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,66 | m2 |
| 43 | Lắp đặt đèn Tube Led 1,2m, 1x18W lắp tường, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 10A (mặt + hạt + đế âm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần, đường kính quạt 1,4m, 75W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Bộ chiết áp quạt trần 1,2 (Mặt + chiết áp + đế âm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, lắp chìm, bao gồm cả đế âm, 16A-220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 48 | Đầu chờ điều hòa 12000 BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp MCB âm tường 10 Module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt aptomat MCB-10A-1P-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat MCB-20A-1P-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat MCB-25A-1P-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt RCBO 20A/30MA-1P+N | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt aptomat MCB-32A-2P-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Dây CU/PVC/PVC (2x1C*2,5)+2,5E | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | m |
| 56 | Dây CU/PVC/PVC (2x1Cx1,5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | m |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,1313 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1638 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,4995 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1535 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3096 | tấn |
| 6 | Bu lông D16x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | cái |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1683 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2178 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5054 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0317 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền , M100, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1162 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3603 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,4344 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6962 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,056 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép Thép hình C100x50x15x2,5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,756 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7522 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,756 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 81,6308 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2175 | 100m2 |
| 21 | Bulong D12 lắp xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn Tube Led 1,2m, 1x18W lắp tường, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | bộ |
| 23 | Dây CU/PVC/PVC (2x1Cx1,5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | m |
| 25 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A (mặt + hạt + đế âm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I (đất thải) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,9939 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,9939 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,6032 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,8951 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,8951 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,2595 | 100m3 |
| 7 | Đắp san mặt bằng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,2595 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển, mua đất K90 về đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 90,7153 | m3 |
| 9 | Vận chuyển, mua đất K85 về đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 422,0075 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn nền sân bóng đá bê tông bằng sơn Nova sport USA, 1 lớp chống thấm, kháng kiềm CP761 cho nền bê tông, 1 lớp bả đệm Novasurface giảm chấn tạo độ êm, 2 lớp màu Novacoat hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 375 | m2 |
| 2 | Đần lèn nền đất hiện trạng K90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,308 | 100m2 |
| 3 | Rải Nilong lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,4957 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 227,46 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.217 | m2 |
| 6 | Cỏ nhân tạo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 218 | m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,8 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 0,5x1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,8 | m3 |
| 9 | Rải Nilong chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 10 | Thi công khe co dãn bằng gỗ chèn khe rộng 2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 842 | m |
| 11 | Cắt khe co dãn sân bóng đá rộng 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1 | 100m |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,375 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45 | m3 |
| 14 | Mài bề mặt bê tông sân bóng đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 375 | m2 |
| 15 | Đào móng băng, Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,47 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,188 | m3 |
| 17 | Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên KT 10x15x60cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 98,8 | m |
| 18 | Bó vỉa hè, đường bằng đá Thanh Hóa KT 10x15x25cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 110,6 | m |
| 19 | Đào móng băng, cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,9701 | 1m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,3234 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,3387 | m3 |
| 22 | Sản xuất chân ghế bằng thép tấm KT400x350x10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1101 | tấn |
| 23 | Sản xuất giằng thép hộp KT: 80x40x1,8 ghế ngồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7919 | tấn |
| 24 | Sơn tĩnh điện chân ghế, giằng ghế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.902 | kg |
| 25 | Lắp đặt ghế gỗ ngoài trời, thanh EW50T50, KT 50x50x5800mm (Bao gồm vật tư, nhân công) hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 907,2 | m |
| 26 | Lắp đặt Lõi thép vào thanh gỗ nhưa: hộp 40x40x1,1mm (Bao gồm vật tư, nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 907,2 | m |
| 27 | Đầu bịt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 504 | cái |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,944 | 1m3 |
| 29 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,944 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1296 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3(1Cx120)+1x95Emm2 - 22KV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3(1Cx95)+70Emm2 - 0,4KV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 115 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3(1Cx70)+50Emm2 - 0,4KV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 115 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 122 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 122 | m |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 274 | m |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE D130/100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 230 | m |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE D160/125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70 | m |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp điện lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột cao áp cần đơn 8m, bóng Led 100W-220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 cột |
| 12 | Bóng đèn led 100W-220V Venus hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bóng |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột pha led 8m, 200W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 cột |
| 14 | Đèn pha led 200W, KT: 406x377x7, nhôm đúc nguyên khối, sơn mạ tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bóng |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn 2 bóng cao 4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | 1 cột |
| 16 | Đèn cầu D400 - LED 20W- E27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | bóng |
| 17 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 490 | m |
| 18 | Lắp đặt ống HDPE D50/40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 490 | m |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,22 | 100m |
| 20 | Dây đồng M10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 490 | m |
| 21 | Bãi tiếp địa lặp lại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bãi |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,9023 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,049 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9889 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,64 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2244 | m3 |
| 27 | Lắp khung móng cột đèn M24x300x300x675 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Lắp khung móng cột đèn M24x1200x8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Lắp khung móng cột đèn M16x240x240x500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bộ |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-2,4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cọc |
| 31 | Thép D10, L=2,5 có tai nối tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | thanh |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,2769 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống HDPE D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,4016 | m |
| 34 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | bảng |
| 35 | Lắp cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cửa |
| 36 | Luồn cáp cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | đầu cáp |
| 37 | Cầu đấu dây 60A-500V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cái |
| 39 | Bulong + ecu M6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44 | cái |
| 40 | Đào kênh mương, Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,6526 | 100m3 |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40,584 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9042 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1542 | 100m3 |
| 44 | Ủi dồn đất thành đống, tận dụng đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1542 | 100m3 |
| 45 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cọc |
| 46 | Băng thép 25x3 chôn ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | m |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sét CPT-2, bán kính BV 79m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Dây đồng M70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | m |
| 49 | Cung cấp là lắp đặt kẹp tiếp địa chuyên dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 50 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0446 | 100m3 |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,495 | 1m3 |
| 52 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0496 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,29 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D75 - 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 - 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 - 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 - 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 - 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 - 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR D75/63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR D75/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR D63/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi tưới cây DN15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cái |
| 24 | Bộ dây mềm tưới cây 30m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt van hai chiều đồng DN50-2" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van hai chiều đồng DN32-1.1/4" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van hai chiều đồng DN25-1" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Rắc co PPR ren ngoài D63-2" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Rắc co PPR ren ngoài D40-1/4" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Rắc co PPR ren ngoài D32-1/4" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,09 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 - 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa PPR D63/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng dạng TUABIN DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van cổng BB, đường kính van 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt đấu nối bích HDPE D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Cung cấp và Lắp đặt vành bích thép đường kính 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Cung cấp và Lắp bích nhựa HDPE D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,03 | 100 m |
| 43 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 45 | Lắp đặt van BB, đường kính van 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt van phao thủy lực DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | m |
| 47 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Crephin DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Crephin DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm DN65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm DN80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 52 | Lắp đặt tê thép TTK DN80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thép TTK DN65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút thép TTK DN80 - 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút thép TTK DN65 - 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thép TTK DN80/65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van BB DN65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van BB DN80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van BB 1 chiều DN65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Cung cấp là lắp đặt Y lọc BB DN80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt mối nối mềm BB DN80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt mối nối mềm BB DN65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van chống va BB DN65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt bơm cấp nước Q=13m3/h-H45m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp bích thép rỗng DN65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cặp bích |
| 67 | Lắp bích thép rỗng DN80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cặp bích |
| 68 | Lắp bích thép đặc DN80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cặp bích |
| K | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC + CÁC BỂ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1031 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0156 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0875 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0806 | m3 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5268 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0809 | 100m2 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7916 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,434 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1084 | 100m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,9 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,68 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5401 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0424 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0545 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | cái |
| 16 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4556 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7894 | 100m3 |
| 18 | Ủi dồn đất thành đống, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6662 | 100m3 |
| 19 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M100, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,512 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,792 | 100m2 |
| 21 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 49,005 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 445,5 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 198 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,5222 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4041 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,231 | tấn |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 618 | cái |
| 28 | Đào móng, Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6935 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3649 | 100m3 |
| 30 | Đắp móng đường ống bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,8573 | m3 |
| 31 | Ủi dồn đất thành đống, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3649 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D315-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D160-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,32 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,35 | 100m |
| 36 | Đào móng, Cấp đất III (BỂ PHỐT, BỂ NƯỚC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,5408 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7313 | 100m3 |
| 38 | Ủi dồn đất thành đống, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,8095 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,8734 | m3 |
| 40 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,475 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4015 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0999 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,9805 | tấn |
| 44 | Xây bể chứa bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,2684 | m3 |
| 45 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43,053 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0174 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2797 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,8879 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,497 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2598 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0416 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7512 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7263 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0792 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0808 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0392 | tấn |
| 57 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9002 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1636 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1276 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,027 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,2473 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2015 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3705 | tấn |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29 | cái |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 85,968 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 85,968 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 86,16 | m2 |
| 68 | Quét sikatop chống thấm thành trong bể 2 lớp bằng Sika top seal 107 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 394,45 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: CÂY XANH + CÂY CHỐNG SẮT | |||
| 1 | Cây Giáng hương (D15-18cm, H=4-6m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | cây |
| 2 | Cây Phượng tím (D=15-18cm, H=6m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cây |
| 3 | Cây Điệp vàng (D=10-12cm, H=4-6m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cây |
| 4 | Cây Bàng Đài Loan (D=10-12cm, H=4-6m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | cây |
| 5 | Tường vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cây |
| 6 | Cây bụi (Hồng lộc, nguyệt quế, ngâu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cây |
| 7 | Cây chuỗi ngọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | m2 |
| 8 | Cỏ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 855 | m2 |
| 9 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 88,5 | 1m3 |
| 10 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37 | cây |
| 11 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | cây |
| 12 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29 | cây |
| 13 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 94 | 1 cây / 90 ngày |
| 14 | Trồng cỏ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,55 | 100 m2 |
| 15 | Trồng hoa cây chuỗi ngọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3 | 100 m2 |
| 16 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ máy nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,85 | 100 m2 tháng |
| 17 | Gia công cây chống thép ống (cây giáng hương, cây phượng tím) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1347 | tấn |
| 18 | Lắp cây chống thép ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1347 | tấn |
| 19 | Bu lông M10x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 592 | cái |
| 20 | Bu lông M8x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 296 | cái |
| M | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1001 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0807 | 100m3 |
| 3 | Ủi dồn đất thành đống, tận dụng đắp đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0194 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7673 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,167 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1221 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1056 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0407 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0139 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8131 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1478 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0218 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0907 | tấn |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,2349 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,487 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43,39 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,75 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48,14 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4911 | tấn |
| 21 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 491,1 | kg |
| 22 | Lắp dựng cửa cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,82 | m2 |
| 23 | Bánh xe cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 24 | Bản lề cối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 25 | Tay nắm cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Ray sắt cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 27 | Khóa cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Đào móng, cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,809 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất, K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4968 | 100m3 |
| 30 | Ủi dồn đất thành đống, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3122 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,2639 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,5482 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,4108 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,3968 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6546 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8835 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9413 | tấn |
| 38 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,623 | m3 |
| 39 | Ván khuôn - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,386 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,187 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,831 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,966 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,2993 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 222,0803 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 283,5 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 505,5803 | m2 |
| 47 | Gia công tường rào thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,0515 | tấn |
| 48 | Lắp dựng tường rào thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 266,715 | m2 |
| 49 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5.051,5 | kg |
| N | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,536 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,536 | 100m3 |
| 3 | Sơn đường ống thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 113,5424 | 1m2 |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,2 | 100m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 7 | Sơn đường ống thép D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 65,312 | 1m2 |
| 8 | Cắt đục tường để đặt ống, hộp vách tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 9 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,768 | m3 |
| 13 | Đào móng băng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,768 | 1m3 |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800x700x180 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100/65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 65/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt van góc, ĐK50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt ngàm thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100, D100/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | cái |
| 23 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt khớp chống rung, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van chặn, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK ≤25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van chặn, ĐK ≤25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 34 | Cáp điện cấp nguồn về tủ điều khiển 4x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | 100m |
| 35 | Cáp điện cấp nguồn về máy bơm 4x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 36 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,84 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,63 | 100m3 |
| 38 | Ống nhựa HDPE D50 bảo vệ cáp nguồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 200 | m |
| 39 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 41 | Rọ lọc D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt bể nước mồi 300l bằng nhựa HDPE bao gồm cả giá đỡ V4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (H=81mcn, Q=55m3/h) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 máy |
| 44 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (H=81mcn, Q=55m3/h) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 máy |
| 45 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cặp bích |
| 46 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 - bê tông bệ máy bơm PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,125 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy, tủ trung tâm báo cháy tự động 20 Zone đặt tại phòng bảo vệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 49 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,44 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,44 | 100m3 |
| 51 | Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 20Px2x0.5 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 300 | m |
| 52 | Rải ống HDPE D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 300 | m |
| 53 | Hệ thống tiếp điện đảm bảo R | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | ht |
| 54 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,6 | 10 đầu |
| 55 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.500 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.500 | m |
| 58 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,2 | 5 chuông |
| 59 | Lắp đặt đèn báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,2 | 5 đèn |
| 60 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,2 | 5 nút |
| 61 | Lắp đặt vỏ 43x22x18cm đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | hộp |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.200 | m |
| 63 | Dây tín hiệu 3x2x0,75mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.200 | m |
| 64 | Ti treo đèn exit | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | 5 đèn |
| 66 | Lắp đặt chiếu sáng sự cố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | 5 đèn |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.050 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.050 | m |
| 69 | Bình chữa cháy MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29 | bình |
| 70 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 58 | bình |
| 71 | Cuộn vòi D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cuộn |
| 72 | Lăng phun | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 73 | Khớp nối vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | cái |
| 74 | Hộp đựng bình chữa cháy vách tường 50x60x18cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 75 | Hộp đựng bình chữa cháy vách tường 60x70x18cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29 | cái |
| 76 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29 | bộ |
| O | HẠNG MỤC: XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM (TBA) | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp qua đường d > 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,07 | 100m |
| 4 | Làm đầu cáp 3 pha 35kV tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | đầu |
| 5 | Vận chuyển dây dẫn cự ly100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2243 | tấn/km |
| 6 | Bốc dỡ dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2243 | tấn |
| 7 | Hào cáp trung thế 01 sợi cáp chôn trực tiếp HCN1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | m |
| 8 | Hào cáp trung thê 01 sợi cáp trên vỉa hè HCVH1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m |
| 9 | Khoan định hướng cáp ngầm qua đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | m |
| 10 | Hố thi công khoan ngầm HTCKN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | hố |
| 11 | Vị trí dự phòng cáp ngầm tại chân cột DP-CC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | VT |
| 12 | Thí nghiệm mẫu cáp trung thế CN24-Cu 3x95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | mẫu |
| 13 | Cáp đồng ngầm 40,5kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x95 sqmm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | m |
| 14 | Hộp đầu cáp 3 pha 3M 35kV-3x95 ngoài trời | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | đầu |
| 15 | Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 36kV-M3x95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | đầu |
| 16 | Ống thép mạ kẽm Ф168x3,96 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | m |
| 17 | Ống nhựa HDPE Ф160/125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | m |
| P | HẠNG MỤC: LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (TBA) | |||
| 1 | Dây, sứ phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Phần |
| 2 | Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà bò 3 sứ Xbo-3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà cầu dao 3 sứ phụ cột đơn XCD-3S-1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ đầu cáp + chống sét van XĐC-CSV-1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Ghế thao tác GTT-CD | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTD | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo 2.6m TT-2.6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Côliê ôm cáp lên cột Colie | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Tiếp địa đường dây RC-4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm sứ cách điện đứng 22-35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | quả |
| 13 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | VT |
| 14 | Thí nghiệm mẫu dây AC-70,95,120,150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | mẫu |
| 15 | Ca xe thí nghiệm (Ô tô vận tải thùng 2.5T) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | ca |
| 16 | Thí nghiệm Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | mẫu |
| 17 | Đào lấp Tiếp địa đường dây RC-4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | VT |
| 18 | Dây, sứ phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Phần |
| 19 | Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Xà bò 3 sứ Xbo-3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Xà cầu dao 3 sứ phụ cột đơn XCD-3S-1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Xà đỡ đầu cáp + chống sét van XĐC-CSV-1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Ghế thao tác GTT-CD | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTD | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Thang trèo 2.6m TT-2.6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Côliê ôm cáp lên cột Colie | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Tiếp địa đường dây RC-4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Dây nhôm lõi thép AC50/8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | m |
| 30 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-XLPE4,3/HDPE-20(35)40,5kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | m |
| 31 | Sứ đứng 35kV & ty sứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | quả |
| 32 | Biển báo an toàn và tên cột đường dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Biển báo an toàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Biển đề tên cầu dao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 36 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 37 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | m |
| 38 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 39 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 40 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | m |
| 2 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | m |
| 3 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 4 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm , trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | m |
| 7 | Làm đầu cáp khô 1 pha điện áp 35KV, tiết điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | đầu |
| 8 | Vận chuyển dây dẫn cự ly100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0641 | Tấn |
| 9 | Vận chuyển dụng cụ thi công cự ly100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Tấn |
| 10 | Bốc dỡ dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0641 | Tấn |
| 11 | Bốc dỡ dụng cụ thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Tấn |
| 12 | Móng TBA Compact 35kV MTBA-Compact.35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | móng |
| 13 | Đào lấp Tiếp địa trạm RC12-2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Tiếp điạ trạm RC12-2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Trụ đỡ máy biến áp trạm trụ TrĐ-MBA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | trụ |
| 16 | Hộp chụp đầu cực máy biến áp trạm trụ HC-ĐC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hộp |
| 17 | Máng cáp trạm trụ MC-Tr | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Hệ |
| 19 | Thí nghiệm công tơ điện tử | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Xe phục vụ thí nghiệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | ca |
| 21 | Thí nghiệm Po | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | máy |
| 22 | Thí nghiệm PK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | máy |
| 23 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x185mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | m |
| 24 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x120mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | m |
| 25 | Cáp đồng ngầm trung thế 20/35(40,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 1cx50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | m |
| 26 | Hộp đầu cáp đơn Elbow 35kV-M1x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | đầu |
| 27 | Hộp đầu cáp đơn T-Plug 35kV-M1x50, kèm đầu cốt đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | đầu |
| 28 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | m |
| 29 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | m |
| 30 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M185 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 33 | Nắp chụp Silicone ty sứ cao hạ thế thế MBA ( 03 cái cho cao thế, 04 cai cho hạ thế/ bộ) có phân màu pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Biển tên trạm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Khoá bi Việt Tiệp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Băng cách điện hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cuộn |
| 38 | Bình khí MT5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Bình |
| 39 | Bình bột MFZ-8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Bình |
| R | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trạm biến áp (Bao gồm: Máy biến áp, Thiết bị Trạm biến áp, lắp đặt trạm, thí nghiệm thiết bị) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Trọn gói |
| 2 | Trung tâm điều khiển báo cháy loại P 20-zone (HIMAX HP5020) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Tủ |
| 3 | Bộ nguồn dự phòng cho hệ thống báo cháy tối thiểu 12 giờ cho hệ thống hoạt đồng bình thường và 01 giờ khi có cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ xăng (H=81m, Q=55m3/h) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện (H=81m, Q=55m3/h) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Tủ điều khiển 2 máy bơm (thiết bị LS Vina) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Tủ |
| 7 | Thiết bị tập đi bộ trên không, Khung thép nhúng kẽm nóng sơn tĩnh điện , KT: 1045 x 540 x 1480 mm, Khung trụ 114mm & 3 mm, ống phụ D60x3mm, D34x3mm. Màu trắng cam. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Thiết bị tập đạp xe, Khung thép nhúng kẽm nóng sơn tĩnh điện KT: 1050 x 640 x 1040 mm, Khung trụ 114mm & 3 mm, ống phụ D60x3mm, D34x2mm. Màu trắng vàng cam. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Dụng cụ tay vai đôi, Khung thép nhúng kẽm nóng sơn tĩnh điện , KT: 126cm x 104cm x 150cm, Khung trụ Ø114mm x 3, Ø60mm x 3, Ø34mm x 2. Màu trắng cam. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Dụng cụ xà kép KT: 2144 x 650 x 1420 mm, Khung thép nhúng kẽm nóng sơn tĩnh điện, Khung trụ 114mm & 3 mm, ống phụ D60x3mm, D34x3mm. Màu trắng cam. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Thiết bị tập lưng bụng, Khung thép nhúng kẽm nóng sơn tĩnh điện, KT: 1565 x 1235 x 625 mm, Khung trụ: 114mm & 3 mm, ống phụ D60x3mm, D34x3mm. Màu trắng cam. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Trụ bóng rổ di động điều chỉnh chiều cao từ 2.30m đến 3.05m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Thùng rác đôi KT: 0,98x0,38x0,98m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 14 | Khung thành bóng đá 5 người kích thước 3 x 2 x 1,2 m ( Rộng x cao x sâu) + Khung chính được làm bằng ống thép D76 + Khung phụ làm bằng ống thép D34 + Tất cả các khung đều được sơn tĩnh điện ngoài trời chống han gỉ chịu được thời tiết nắng mưa khắc nhiệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lưới gôn bóng đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.18E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27,2 tỷ đồng hoặc Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27,2 tỷ đồng. + Là loại công trình xây dựng dân dụng tối thiểu cấp II. + Tối thiểu có các hạng mục xây lắp gồm: (1) Nhà lớp học hoặc công trình dân dụng; (2) Sân vườn; (3) Phòng cháy chữa cháy; (4) Trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 27.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi